1. Trang chủ
  2. » Tất cả

164 đề hsg toán 8 thái thụy 22 23

6 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 8 Thái Thụy 2022-2023
Người hướng dẫn P. T. S. Nguyễn Văn A
Trường học Trường THCS Thái Thụy
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Thái Thụy
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 153,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI THỤY ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2022 2023 MÔN TOÁN LỚP 8 Câu 1 (3,0 điểm) 1) Phân tích đa thức thành nhân tử 2) Cho , chứng minh chia hết cho 5 Câu 2 (4,0 điểm) Cho bi[.]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI THỤY

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2022-2023

MÔN TOÁN LỚP 8 Câu 1 (3,0 điểm)

1) Phân tích đa thức thành nhân tử : xy x 2y2 2 x y 2

2) Cho n Z , chứng minh n5 nchia hết cho 5

Câu 2 (4,0 điểm) Cho biểu thức

:

P

1) Tìm điều kiện xác định và rút gọn P

2) Tìm x để 2P 1

3) Chứng minh khi x 1thì P 4

Câu 3 (4,0 điểm)

1) Tìm x,y nguyên thỏa mãn : 4x2 9y24x12y 24 0

2) Giải phương trình

6

Câu 4 (2,0 điểm)

Tìm a b, để đa thức A x  x4 5x3ax b chia hết cho đa thức B x( )x2 5x8

Câu 5 (6,0 điểm) Cho tam giác ABCvuông tại A (AB < AC) có AD là phân giác, M và

N lần lượt là hình chiếu vuông góc của D trên AB AC, , E là giao điểm của BN và DM , F

là giao điểm của CM và DN

1) Chứng minh tứ giác AMDN là hình vuông và AB DC. AC BD.

2) Chứng minh EF/ /BC

3) Gọi H là giao điểm của BN và CM Chứng minh ANB∽NFAvà H là trực tâm của AEF

Trang 2

Câu 6 (1,0 điểm) Cho x y , 0thỏa mãn 32x64y3 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

3

2 2

x y A

 

ĐÁP ÁN Câu 1 (3,0 điểm)

3) Phân tích đa thức thành nhân tử : xy x 2y2 2 x y 2

2

4) Cho n Z, chứng minh n5 nchia hết cho 5

Câu 2 (4,0 điểm) Cho biểu thức

:

P

4) Tìm điều kiện xác định và rút gọn P

ĐKXĐ: x0;x1

2

2 2

1

P

x

5) Tìm x để 2P 1

2

1

( ) 2

x

x



 

Vậy 2P-1khi

1 2

x 

6) Chứng minh khi x 1thì P 4

Trang 3

 

 

Vậy P 4khi x>1

Câu 3 (4,0 điểm)

3) Tìm x,y nguyên thỏa mãn : 4x2 9y24x12y 24 0

x y Z,   2x3y3và 2x 3y1là các số nguyên

x

Vậy các cặp số nguyên (x;y) cần tìm là 6; 4 , 3;0 , 2;0 ; 5; 4        

4) Giải phương trình

6

Đặt

4

2

Với

1

2

x 

4

2

2

2

1

x

x



Vậy phương trình có nghiệm x  1 2

Trang 4

Câu 4 (2,0 điểm)

Tìm a b, để đa thức A x x4 5x3ax bchia hết cho đa thức B x( )x2 5x8

Đặt phép chia cột dọc ta có :

   

2

A x B x

Vậy

40

64

a

b



Câu 5 (6,0 điểm) Cho tam giác ABCvuông tại A (AB < AC) có AD là phân giác, M

và N lần lượt là hình chiếu vuông góc của D trên AB AC, , E là giao điểm của BN và

DM , F là giao điểm của CM và DN

E

N

B

4) Chứng minh tứ giác AMDN là hình vuông và AB DC. AC BD.

Chứng minh AMD90 ; AND90 , MAN 90

Trang 5

 là hình chữ nhật

Hình chữ nhật AMDN có AD là phân giác của MANnên tứ giác AMDN là hình vuông Tam giác ABCcó AD là phân giác nên . .

AB BD

AB DC AC BD

5) Chứng minh EF/ /BC

Chứng minh  1

FM DB

FCDC , Chứng minh  2

DB MB

DCMA

MB MB

AM DN

MA DN

, chứng minh  4

MB EM

DNED

Từ (1), (2), (3), (4) suy ra / /

EM FM

EF DC

EDFC  (Định lý Talet đảo) Nên EF//BC

6) Gọi H là giao điểm của BN và CM Chứng minh ANB∽ NFAvà H là trực tâm của AEF

AN DN

AN DN

AB AB

, chứng minh  6

DN CN

ABCA

Chứng minh  7

CN FN

CAAM Chứng minh AM=AN  8

FN FN

AM AN

Từ (5), (6), (7), (8) suy ra ( )

AN FN

ANB NFA c g c

ABAN   ∽

*Chứng minh H là trực tâm tam giác AEF

Vì ANB∽ NFA NBAFAN

 

Tương tự ta có FHAE 10

Từ (9) và (10 ) suy ra H là trực tâm tam giác AEF

Câu 6 (1,0 điểm) Cho x y , 0thỏa mãn 32x64y3 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu

thức

3

2 2

x y A

 

Trang 6

Chứng minh BĐT phụ : Với A, B > 0 ta có 4A3B3 A B   3 *

2

2

Áp dụng ta có :

Lại có :

2 2

3

2

1 2021

2022 2022

A

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x y 0,5

Ngày đăng: 25/02/2023, 22:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w