1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

164 đề HSG toán 8 huyện

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 177,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4,0 điểm Cho tam giác ABCcân tại A.. M D, tương ứng là trung điểm của BC, AM.. Chứng minh rằng a ∆MHD: ∆CMD... Chứng minh rằng FB⊥ AC.

Trang 1

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

Môn: Toán lớp 8 Thời gian làm bài : 150 phút Câu 1 (2,0 điểm)

Rút gọn biểu thức ( ) ( ) ( )

3

x y z xyz B

x y y z x z

=

Câu 2 (4,0 điểm)

a) Tìm số dư trong phép chia đa thức ( x+1) ( x+3) (x+5) ( x+ +7) 9

cho

2 8 12

x + x+

b) Tìm mọi số nguyên xsao cho

3 2 2 7 7

xx + x

chia hết cho

2 3

x +

Câu 3 (4,0 điểm)

Giải các phương trình:

a)

( )

3

b)

2

Câu 4 (4,0 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức:

a)

b)

2 2

14 8 9

x x B

x x

=

Câu 5 (4,0 điểm)

Cho tam giác ABCcân tại A M D,

tương ứng là trung điểm của BC, AM H

là hình chiếu của M trên CD AH cắt BC tại N, BH cắt AM tại E Chứng minh rằng a) ∆MHD: ∆CMD

Trang 2

b) là trực tâm

Câu 6 (2,0 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD.Gọi M

là trung điểm của cạnh CD và N là một điểm trên đường chéo ACsao cho

· 90 0

BNM =

Gọi F là điểm đối xứng của A qua

N Chứng minh rằng FBAC.

Trang 3

ĐÁP ÁN Câu 1 Ta có:

( ) ( ) ( )

3

3

2

2

*)

2

x y z xyz x y xy x y z xyz

x y z x y z x y z xy x y z

x y z x y z xz yz xy

x y z x y z xy xz yz xz yz xy

x y z x y z xy yz xz

x y y z x z

x xy y y yz z x xz z

x

= ( +y2 + +z2 xy yz xz− + )

Vậy

2

x y z x y z xy yz xz x y z

B

x y z xy yz xz

Câu 2.

a) Đặt f x( ) (= +x 1) (x+3) (x+5) (x+ +7) 9

Ta có: A= +( x 1) (x+7) (x+3) ( x+ +5) 9

Vậy số dư trong phép chia f x( )

cho

2 8 12

x + x+

là −6

b) Thực hiện phép chia đa thức

3 2 2 7 7

B x= − x + x

cho

2 3

C x= +

, ta được:

Đa thức thương: x−2;

đa thức dư: 4x−1

Trang 4

Suy ra : x −2x +7x− =7 (x +3) (x− +2) 4x−1

Do đó B xM( 2 + ⇔3) (4x−1 3)M( x2 +3 (1))

Vì 4x≠1vs 4x≠ −1

nên:

( ) ( ) ( )

2

2

49 ( 3)

x

M

M

2 3 3

x + ≥

nên xảy ra một tong hai trường hợp sau:

2 3 49,

x

• + =

không có giá trị nào thỏa mãn

x tm

=

Vậy x=2

Câu 3.

a) Đặt

( )

Ta có (pt đề) 3 3 ( )3

0

a b a b

( ) ( )

1

4 0

a b a b ab a b

ab a b

a

=



Trang 5

Vậy

16 12; ;1 3

S = − 

b) ĐKXĐ: x ≠ −1

2 2

( )

2 2 2

2 1

x x x x

+

2 2

2

2 0

VN

x x

Vậy S={ }1

Câu 4.

a) Áp dụng tính chất

,

aa

dấu " "=

xảy ra ⇔ ≥a 0,

ta có:

Dấu “=” xảy ra ⇔3x+ ≥1 0

1

2 0

3

x≥ −2

1 3

x

⇔ ≥ −

Vậy

1 min 6

3

b) Ta có

2 2

2 14 8 9 2

x x B

x x

2

2

Trang 6

Với mọi x,

ta có: ( ) ( ) ( )

( )

2 2

1 2

x

x

Câu 5.

a) Vì M là trung điểm của BC nên AM là đường trung tuyến của ∆ABC

Mà ∆ABC

cân tại A (gt) nên AM là đường cao của ∆ABC

Xét ∆MHD

và ∆CMD

có:

MHD CMD= = MDH CDM=

( )

MHD CMD g g

b) ∆MHD: ∆CMD

(câu a)

HD HM HD HM

Vi MD AD CM BM

MD CM AD BM

Mặt khác ta có:

·ADH =900+·DMHBMH

Trang 7

Suy ra

( )

HDA HMB c g c

Do đó:

AHD BHM= ⇒AHB DHM= = ⇒BHAN

Kết hợp với AMBCE

là trực tâm ∆ABN.

Câu 6.

Gọi I là trung điểm của BF, đường thẳng NI cắt BC tại E

Ta có: F

đối xứng với A qua N (gt)⇒N

là trung điểm của AF

Mà I là trung điểm của BF nên NI là đường trung bình ∆ABF

1 / / ,

2

NI AB NI AB

Mặt khác AB CD AB CD/ / ; =

(ABCD là hình chữ nhật và M là trung điểm của CD)

;

2

CD

ABBC CM =

suy ra NIBC NI; / /CM

NI CM=

Tứ giác CINM là hình bình hành ⇒CI / /MN

Trang 8

·

MNBN BNM = ⇒CKBN

tại K

Do đó I là trực tâm ∆BCNBFAC

Ngày đăng: 31/10/2022, 05:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w