1. Trang chủ
  2. » Tất cả

090 đề hsg toán 8 thái thụy 22 23

6 193 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi Toán 8 Thái Thụy năm học 2022-2023
Trường học Trường THCS Thái Thụy
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi học sinh giỏi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Thái Thụy
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 163,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI THỤY ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2022 2023 Bài 1 (4,0 điểm) Cho biểu thức a) Rút gọn P b) Tìm các giá trị của x để P=6 Bài 2 (4,0 điểm) a) Cho các số n[.]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN MÔN TOÁN 8 _ NĂM HỌC 2022-2023

Bài 1 (4,0 điểm) Cho biểu thức

P

a) Rút gọn P

b) Tìm các giá trị của x để P=6

Bài 2 (4,0 điểm)

a) Cho các số a b c d, , , nguyên dương đôi một khác nhau và thỏa mãn :

6.

    Chứng minh A abcd là số chính phương

b) Tìm anguyên để a3 2a27a 7chia hết cho a 2 3

Bài 3 (3,0 điểm)

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : Ax1 2  x1 2  x2 3x12017

b) Giải phương trình

Bài 4 (3 điểm)

a) Gọi a b c, , là độ dài ba cạnh của tam giác thỏa mãn:a3b3c3  3abc Chứng minh tam giác đều

b) Cho x y z, , dương và x y z  1.Chứng minh rằng

9

xyzyxzzxy

Bài 5 (5,0 điểm) Cho O là trung điểm của đoạn AB Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ

là cạnh AB, vẽ tia Ax By, cùng vuông góc với AB Trên tia Ax lấy điểm C (khác A), qua

O kẻ đường thẳng vuông góc với OCcắt tia By tại D

a) Chứng minh AB2 4AC BD.

b) Kẻ OM vuông góc với CD tại M Chứng minh AC CM

c) Từ M kẻ MH vuông góc với AB tại H Chứng minh BCđi qua trung điểm MH d) Tìm vị trí của C trên Ax để diện tích tứ giác ABDCnhỏ nhất

Bài 6 (1,0 điểm) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình :

2

2015 4031 2016

x y  y  x 

Trang 2

ĐÁP ÁN

Bài 1 (4,0 điểm) Cho biểu thức

P

c) Rút gọn P

4

2

2 1 2 1 2 1

P

  

d) Tìm các giá trị của x để P=6

Điều kiện :

1 2

x 

4

4

2

2 2

1

2 1

x

x

      

 

     



Vậy x  1 2

Bài 2 (4,0 điểm)

c) Cho các số a b c d, , , nguyên dương đôi một khác nhau và thỏa mãn :

6.

    Chứng minh A abcdlà số chính phương

Trang 3

 

( )

( )( ) ( )( )

0

a b b c c d d a

a b b c c d d a a b b c c d d a

d a c

a b b c c d d a a b b c c d d a

b c a d a c

b c d d a d a b b c

a b b c c d d a

b c d d a d a b b c ab

2 2 0

c acd bd b d

b d ac bd ac bd ac bd

2

A abcd  ac là số chính phương

d) Tìm anguyên để a3 2a27a 7chia hết cho a 2 3

Thực hiện chia a3 2a27a 7 cho a 2 3 Kết quả

a3 2a2 7a 7  a2  3 a 2 4a 1

Để phép chia hết thì 4a1a23 4a1 4  a1a23

Tìm a thử lại và kết luận a   2;2

Bài 3 (3,0 điểm)

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : Ax1 2  x1 2  x2 3x12017

2

2

2

2

1 2 1 2 3 1 2017

2 3 1 2 3 1 2017 2 3 1 2017

2 3 2016 2016

x x

Dấu bằng xảy ra khi

2

0

2

x

x x

x

  

 

 Vậy

3

2016 0;

2

d) Giải phương trình

Trang 4

   

2

4

3

4

x

x

a b

a b a b



3( )

( ) 5

x tm x

x tm

 

Vậy tập nghiệm phương trình là

4 3;

5

S  

 

Bài 4 (3 điểm)

c) Gọi a b c, , là độ dài ba cạnh của tam giác thỏa mãn:a3b3c33abc Chứng minh tam giác đều

Chứng minh: a3b3c3 3abca b c a    2b2c2 ab bc ca  

Từ giả thiết suy ra a b c a    2 b2 c2  ab bc ca   0

0

a b c ab bc ca a b c ab bc ca

Nên đó là tam giác đều

d) Cho x y z, , dương và x y z  1.Chứng minh rằng

9

xyzyxzzxy

2

Chứng minh  

1 1 1

9

a b c

a b c

     

9

9

xyzyxzzxy(đpcm) Bài 5 (5,0 điểm) Cho O là trung điểm của đoạn AB Trên cùng một nửa mặt phẳng

có bờ là cạnh AB, vẽ tia Ax By, cùng vuông góc với AB Trên tia Ax lấy điểm C (khác A), qua O kẻ đường thẳng vuông góc với OCcắt tia By tại D

Trang 5

I

K M

D

O

C

e) Chứng minh AB2 4AC BD.

Chứng minh OAC∽ DBO g g( )

2

2 2

f) Kẻ OM vuông góc với CD tại M Chứng minh AC CM

Theo câu a ta có ( )

OA OB

Chứng minh OAC∽DOC c g c( ) ACOOCM

Chứng minh OACOMC ch gn(  ) AC MC dfcm ( )

g) Từ M kẻ MH vuông góc với AB tại H Chứng minh BCđi qua trung điểm MH

Ta có : OAC∽ OMCAO MO CA CM ;  Suy ra OC là trung trực của AM

OC AM

Mặt khác OA OM OB   AMBvuông tại M

Nên OC BM/ / AMhay OC BI/ /  OM đi qua trung điểm AI suy ra IC=AC

Trang 6

/ /

MH AI , theo hệ quả của định lý Talet nên

ICACMKHKBCđi qua trung điểm của MH (đpcm)

h) Tìm vị trí của C trên Ax để diện tích tứ giác ABDCnhỏ nhất

Tứ giác ABDC là hình thang vuông nên  

1

2

ABDC

Ta nhận thấy AC, BD > 0 nên theo BĐT Cô si ta có :

2

2 1

AB

AC DB  AC BD ABSAB

Dấu bằng xảy ra khi 2

AB

Vậy C thuộc tia Ax và cách điểm A một khoảng bằng OA

Bài 6 (1,0 điểm) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình :

2

2015 4031 2016

x y  y  x 

F

b c c d d a a b b c d a c d a b

a d a c b c b b a d d c a c ad bc b d ab dc

2

4 a c ad bc b d ab dc

b c d a

      

  

Theo bđt  

2 1

4

Mặt khác :

2 abcdab ad bc cd    a b c d  

a b c d ac bd a c b d

F a c b d

Áp dụng với a2016,b x c , y d, 2015 Ta có :

2

2015 4031 2016

x y  y  x  Đẳng thức xảy ra khi x2015, y2016

Ngày đăng: 25/02/2023, 22:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w