ĐỀ THI HSG MÔN TOÁN LỚP 8 – TÂN UYÊN NĂM HỌC 2022 2023 Bài 1 (4,0 điểm) Cho biểu thức a) Rút gọn biểu thức b) Tìm giá trị lớn nhất của Bài 2 (4,0 điểm) a) Phân tích đa thức thành nhân tử b) Tìm các số[.]
Trang 1ĐỀ THI HSG MÔN TOÁN LỚP 8 – TÂN UYÊN
NĂM HỌC 2022-2023
Bài 1 (4,0 điểm) Cho biểu thức
.
A
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm giá trị lớn nhất của A
Bài 2 (4,0 điểm)
a) Phân tích đa thức thành nhân tử : 3x3 7x2 17x 5
b) Tìm các số tự nhiên kđể 2k 2 4 2 7
là một số chính phương c) Cho đa thức f x ax3bx2cx d Tìm a b c d, , , biết rằng khi chia đa thức
f x lần lượt cho x1 , x 2 , x 3đều có số dư là 6 và tại x 1thì đa thức đó nhận giá trị bằng 18
Bài 3 (4,0 điểm)
a) Giải phương trình 4x2 4x 5 2x1 5 0
b) Cho các số a b c, , thỏa mãn điều kiện a b c 0 Chứng minh rằng :
Bài 4 (6,0 điểm) Cho hình vuông ABCD, M là điểm bất kỳ trên cạnh BC.Trong nửa mặt phẳng bở ABchứa C dựng hình vuông AMHN Qua M dựng đường thẳng
dsong song với AB AH, cắt dở E, cắt DCở F
a) Chứng minh rằng BM ND
b) Chứng minh rằng N D C, , thẳng hàng
c) EMFN là hình gì
d) Chứng minh DF BM FM và chu vi tam giác MFCkhông đổi khi M thay đổi vị trí trên BC
Trang 2Bài 5 (2,0 điểm ) Cho x y, là các số thực không âm thỏa mãn x2y2 x y.Tìm giá
trị lớn nhất của biểu thức 1 1
M
ĐÁP ÁN
Bài 1 (4,0 điểm) Cho biểu thức
.
A
c) Rút gọn biểu thức A
ĐKXĐ: x1,x2,x3
2
4 2
.
.
A
x
d) Tìm giá trị lớn nhất của A
Với x 0 A 0
Với
2 2
2 0
1 1
x x
Ta có
2 2
1 2
x x
với mọi x thỏa mãn điều kiện
1 3
x
Bài 2 (4,0 điểm)
d) Phân tích đa thức thành nhân tử : 3x3 7x2 17x 5
3 1 2 3 1 5 3 1 3 1 2 5
e) Tìm các số tự nhiên kđể 2k 2 4 2 7
là một số chính phương
Ta có 24 16, 27 128 2427 144 12 2
Để 2k 2 4 2 7
là một số chính phương thì với q
2 2
2k 12 q 2k q 12 q 12
Đặt q12 2 , m q12 2 nvới m n k q ; 12 q 12 n m
12 12 2n 2m 2n 2m 24
2 2m n m 1 24 8.3
Vì 2n m 1
là số lẻ nên 2m 8 2 3 m 3
Trang 3Suy ra 2n m 1 3 2n m 4 22 2 5
Vậy k 3 5 8là giá trị cần tìm
f) Cho đa thức f x ax3bx2cx d Tìm a b c d, , , biết rằng khi chia đa thức f x lần lượt cho x1 , x 2 , x 3đều có số dư là 6 và tại x 1thì
đa thức đó nhận giá trị bằng 18
Vì f x chia cho các đa thức x1 , x 2 , x 3 đều có số dư là 6 nên ta có
3 6
a b c d f
Lại có tại x 1thì f x có giá trị bằng 18nên a b c d 18
Thử lại ta thấy f x thỏa mãn yêu cầu của bài toán
Vậy a1,b6,c11,d 0là giá trị cần tìm
Bài 3 (4,0 điểm)
c) Giải phương trình 4x2 4x 5 2x1 5 0
2
2
2
4 4 5 2 1 5 0
4 4 1 5 2 1 6 0
2 1 5 2 1 6 0 1
Đặt t2x1 ,t0 Khi đó phương trình (1) trở thành :
2
1( )
7
6 2 1 6
2
t ktm
x
x
x
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm
7 5
;
2 2
S
d) Cho các số a b c, , thỏa mãn điều kiện a b c 0 Chứng minh rằng :
2 a b c 5abc a b c
Có a b c 0 a b c Khi đó a b 3 c3
Trang 4
3 3 3
3
3
a b c ab a b abc
a b c a b c abc a b c
a b c a b c b a c c b a abc a b c
Mà a b c a b 2 c2 a2b2 c2 2ab
Chứng minh tương tự, ta có : b2c2 a2 2 ;bc a2c2 b2 2ac Nên :
a b c a a bc b b ac c c ab abc a b c
a b c abc a b c abc a b c
a b c abc a b c
Bài 4 (6,0 điểm) Cho hình vuông ABCD, M là điểm bất kỳ trên cạnh BC.
Trong nửa mặt phẳng bở ABchứa C dựng hình vuông AMHN Qua M dựng đường thẳng dsong song với AB AH, cắt dở E, cắt DCở F
F E
H N
C
D A
e) Chứng minh rằng BM ND
Xét ABM và ADNcó : AB AD (vì ABCDlà hình vuông)
BAM DAN
(cùng phụ với MAD);AM AN (vì AMHN là hình vuông)
Trang 5( )
f) Chứng minh rằng N D C, , thẳng hàng
Vì ABM ADNnên ABM ADN
Mà ABM 90 nên ADN 90 ADDN, mà ADDC
Vậy N D C, , thẳng hàng
g) EMFN là hình gì
Vì AM / /HN MAEFHN
Có ABM ADNnên BAM DAN
Mà FNH DAN (cùng phụ với AND))
(hai góc so le trong do AB EM/ / ) AMEFNH
Xét AEM và HFN có :
,
(AMHN là hình vuông), MAEFHN
( )
Xét tứ giác EMFN có : EM / /FN (cùng // AB), EM=FN
Suy ra tứ giác EMFNlà hình bình hành
h) Chứng minh DF BM FMvà chu vi tam giác MFCkhông đổi khi M thay đổi vị trí trên BC
Có BM ND DF BM DF ND FN FM EMFN là hình thoi)
Chu vi MFC MF MC CF MB MC CF DF 2BC(không đổi)
Vậy chu vi tam giác MFCkhông đổi khi M thay đổi vị trí trên BC
Bài 5 (2,0 điểm ) Cho x y, là các số thực không âm thỏa mãn x2y2 x y.Tìm
giá trị lớn nhất của biểu thức 1 1
M
Ta có :
2
0
2
x y
x y x y
, mà x2 y2 x ynên
2 2
x y
x y
Đặt t x y t 0do x y, 0 t2 2t t t 2 0
Mà t 0 t 2 0 t 2 x y 2 Ta có :
Trang 61 1 1 1
M
Vì x y, 0 x 1 0;y 1 0ta có :
x y x y x y