PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN THAN UYÊN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2022 2023 MÔN TOÁN LỚP 8 Bài 1 (4 điểm) Cho biểu thức a) Rút gọn biểu thức Q b) Tính giá trị của Q khi biết thỏa mãn Bài 2 ([.]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN THAN UYÊN
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2022-2023
MÔN TOÁN LỚP 8
Bài 1 (4 điểm) Cho biểu thức
2
Q
a) Rút gọn biểu thức Q
b) Tính giá trị của Q khi biết x y, thỏa mãn 4x29y2 4x6y 2 0
Bài 2 (5 điểm)
a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:A4x5 x6 x10 x12 3x2
b) Tìm các số nguyên x y, thỏa mãn : x24x y 2 1
c) Đa thức f x chia cho x 1dư 4 chia cho x 2 1dư 2x 3.Tìm phần dư khi chia
f x
cho x1 x21
Bài 3 (3,0 điểm)
a) Giải phương trình :
241 220 195 166
10
b) Cho a3b3c3 3abcvà abc 0
Tính giá trị biểu thức 1 1 1
M
Bài 4 (6,0 điểm)
4.1) Cho hình vuông ABCD AB a Có ACcắt BDtại O Lấy M là điểm bất kỳ thuộc cạnh BC(M khác B, C) Tia AMcắt đường thẳng CDtại N Tia AM cắt đường thẳng CD tại N Trên cạnh ABlấy điểm E sao cho BE CM Chứng minh rằng
a) OEM vuông cân
b) ME BN/ /
c) Xác định vị trí điểm M trên BC để diện tích tam giác MOEnhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó
4.2) Cho điểm O thuộc miền trong tam giác ABC.Các tia AO BO CO, , cắt các cạnh của tam giác ABCtheo thứ tự là D E K, , Chứng minh rằng :
2
OA OB OC
Bài 5 (2 điểm) Cho a b , 0và a b 1 Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
2 2
P
Trang 2ĐÁP ÁN Bài 1 (4 điểm) Cho biểu thức
2
Q
c) Rút gọn biểu thức Q
2 2 2
2
4
x y x x y x
x y x x y
d) Tính giá trị của Q khi biết x y, thỏa mãn 4x29y2 4x6y 2 0
Ta có :
4x 9y 4x6y 2 0 2x1 3y1 0 1
Vì
2
2
1
1
1
3 1 0
3
x
Q y
Bài 2 (5 điểm)
d) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:A4x5 x6 x10 x12 3x2
Đặt x216x60t
2t x 2x 2t x 2x 2t x 2t 3x 2x2 31x 120 2 x2 35x 120
Vậy A2x2 31x 120 2 x2 35x 120
e) Tìm các số nguyên x y, thỏa mãn : x24x y 2 1
Ta có :
Vì x y, nguyên do đó x 2 y x, 2 ythuộc tập hợp các ước của 5
Trang 32 1 2 4 6 1 2 5 2 4 6 1
f) Đa thức f x chia cho x 1dư 4 chia cho x 2 1dư 2x 3.Tìm phần dư khi chia
f x cho x1 x21
Ta có f x x1 A x 4 1 ; f x x2 1B x 2x 3 2
f x x x C x ax bx c
Từ (1) và (2) suy ra
2 5 3
b
c a
Cho x 1 1 f x 4
Từ 3 f 1 a b c a b c 4 a c 6 6
Từ (5) và (6) suy ra
,
Vậy khi chia f x cho x 1 x2 1
dư
2
2
2x x2
Bài 3 (3,0 điểm)
c) Giải phương trình :
241 220 195 166
10
241 220 195 166
10
258 258 258 258
0
d) Cho a3b3c3 3abcvà abc 0
Tính giá trị biểu thức 1 1 1
M
Trang 4
3
2 2 2
0
0
a b c ab a b c a b c c a b a b c ab a b c
a b c a b c ac bc ab a b c a b c ab bc ca
a b c
a b c ab bc ca
Th a b c a b c b c a a c b
2 2 2
8
a b c M
Bài 4 (6,0 điểm)
4.1) Cho hình vuông ABCD AB a Có ACcắt BDtại O Lấy Mlà điểm bất kỳ thuộc cạnh BC(M khác B, C) Tia AM cắt đường thẳng CDtại N Tia AM cắt đường thẳng CDtại N Trên cạnh ABlấy điểm E sao cho BE CM Chứng minh rằng
2 3 1
1
1
K E
N
O
C
B A
D
M
a) OEM vuông cân
Trang 5Vì ABCDlà hình vuông nên ta có
OB OC EB MC B C OEBOMC c g c OE OM ,O1O3
Lại có O2 O3BOC90(vì ABCDlà hình vuông)
Kết hợp với OE OM OEM vuông cân tại O
b) ME BN/ /
Từ gt ABCDlà hình vuông nên ta có : AB CD và AB CD/ /
(Định lý Talet) (1)
Mà BE CM gt và AB CD AE BM Thay vào (1) ta có :
/ /
ME BN
(Định lý Talet đảo)
c) Xác định vị trí điểm M trên BC để diện tích tam giác MOEnhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó
Kẻ
.
OEM
Dấu bằng xảy ra khi M trùng với trung điểm K của cạnh BC, khi đó diện tích tam giác
OMEcó giá trị nhỏ nhất là
2 2 min
1
a
S OK
4.2) Cho điểm O thuộc miền trong tam giác ABC.Các tia AO BO CO, , cắt các cạnh của tam giác ABCtheo thứ tự là D E K, , Chứng minh rằng :
2
OA OB OC
Trang 6S 3
S 2
S 1
K
E
D
A
O
Gọi S là diện tích ABC S S S, 1, ,2 3theo thứ tự là diện tích OBC OAC OAB, , như hình vẽ
Ta có :
2
1
1
ODC ODB
S
OA
1 2
ODC ODB ODC ODB
ADC ADB ADC ADB
OD
Từ (1) và (2) suy ra
2 3
OA
Do đó
Bài 5 (2 điểm) Cho a b , 0và a b 1 Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
2 2
P
Vì a b , 0và a b 1 Áp dụng bất đẳng thức Cô si , ta có :
1 26 3
1
2
ab
Áp dụng bất đẳng thức Swatch, ta có :
Trang 7
2
1
1 a b 2ab 1 a b 2ab 1 a b 1 1 9
Dấu bằng xảy ra khi
1 4
a b