ĐĂNG KÝ GIẢNG DẠY TUẦN 16– LỚP 1E *** NĂM HỌC 2021 2022 Thứ ngày Môn Tên bài Ghi chú HAI 3/1 HĐTN Toán GDTC Nghỉ bù Tết Dương lịch Tiếng Việt Tiếng Việt BA 4/1 Mĩ thuật Âm nhạc Tiếng Anh Tiếng Việt Bà[.]
Trang 1ĐĂNG KÝ GIẢNG DẠY
Tiếng Việt Tập viết: Sau bài 82, 83
Toán Luyện tập (Tiết 5)
TNXH Ôn tập và đánh giá chủ đề cộng đồng địa
TNXH Cây xanh quanh em (Tiết 1)
Tiếng Việt Tập viết (sau bài 84, 85)
HĐTN Cảm xúc của em trong Ngày hội làm việc
Nguyễn Thị Kim Anh
TUẦN 16 Thứ hai ngày 3 tháng 1 năm 2022
Trang 2HS nghỉ bù Tết Dương Lịch
Thứ tư ngày 4 tháng 1 năm 2022
Tiết 4+5: TIẾNG VIỆT Bài 82: eng - ec
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Năng lực
* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:
- Nhận biết vần eng, ec; đánh vần, đọc đúng tiếng có vần eng, ec Nhìn chữ, tìm và
đọc đúng các tiếng có vần eng, ec Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc “Xe rác” Viết
đúng các vần eng, ec, các tiếng (xà) beng, (xe) téc (trên bảng con).
2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt.
Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt
2 Học sinh: SGK, bảng con, VBT Tiếng Việt, Bộ ĐDTV
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Khởi động
- HS đọc bài: “Bỏ nghề ” – bài 81
+Bác thợ săn bỏ đi vì sao?
-HS đọc -HS khác nhận xét
-Đọc trơn + phân tích tiếng /beng/
-Đánh vần +đọc trơn /eng/, /beng/
*Dạy vần /ec/: Thực hiện tương tự
-Hs tiếp thu nhanh: So sánh vần /eng/, /et/
-Nêu các vần và tiếng mới học
-HS đánh vần: e-ng-eng -HS quan sát
-HS nói: /xà beng/
-HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
-Giống nhau đều có /e/
- Khác nhau: /eng/ có âm cuối /ng/
/ec/ có âm cuối /c/
-eng /ec / xà beng/ béc giê
3.Luyện tập
3.1 MRVT (BT 2: Tiếng nào có vần eng? Tiếng nào có vần ec?)
-Gv đưa hình ảnh +từ
-Thực hành trong VBT Tiếng Việt
- Báo cáo kết quả.
-HS ghép bảng gài: âm,từ khóa
-HS lắng nghe
-Hs luyện đọc: lặng lẽ, ngon giấc, xe téc,
cằn nhằn, ngập rác, lo lắng, bon bon, hớn
hở, leng keng -Luyện đọc câu
Trang 3+KT đọc tích cực Bài có mấy câu?
+ H/dẫn đọc liền 2 câu: Xe điện … “Bẩn quá!”
-HS đọc: eng, xà beng, ec, béc giê
Thứ tư ngày 5 tháng 1 năm 2022
Tiết 1+2: TIẾNG VIỆT Bài 83: iêng - yêng - iêc
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Năng lực
* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:
- Nhận biết vần iêng, yêng, iêc đánh vần, đọc đúng tiếng có vần iêng, yêng, iêc Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần iêng, yêng, iêc Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc “Cô xẻng siêng năng” Viết đúng các vần iêng, yêng, iêc, các tiếng chiêng, yểng, xiếc (trên bảng con).
2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt.
Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt
2 Học sinh: SGK, bảng con, VBT Tiếng Việt, Bộ Đ DTV.
Trang 4III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
-Đọc trơn + phân tích tiếng /chiêng/
-Đánh vần +đọc trơn /iêng/, /chiêng/
*Dạy vần /yêng/, /iêc/: Thực hiện tương tự
-HS tiếp thu nhanh: Vần /iêng/ có mấy hình thức
chữ viết?
+Khi nào viết /iêng/, /yêng/?
-HS tiếp thu nhanh: So sánh vần /iêng/, iêc/
-Nêu các vần và tiếng mới học
-HS đánh vần: iê-ng-iêng -HS quan sát
-HS nói: /gõ chiêng/
-HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
2 hình thức: i ngắn và y dài
-HS tiếp thu nhanh trả lời
-Giống nhau đều có /iê/
- Khác nhau: /iêng/ có âm cuối /ng/ /iêc/ có âm cuối / c/
-iêng /gõ chiêng/yểng/iêc/xiếc
2.Luyện tập
2.1 MRVT (BT 2: Tiếng nào có vần /iêng/; tiếng nào có vần /iêc/?)
-Gv đưa hình ảnh +từ
-Thực hành trong VBT Tiếng Việt
- Báo cáo kết quả.
-GV chỉ từng từ
- HS tiếp thu nhanh: Tìm tiếng, từ ngoài
bài có /iêng/, /iêc/?
2.2 Tập đọc (BT 3)
-GV giới thiệu bài “Cô xẻng siêng năng ”
-GV đọc mẫu.
-Luyện đọc từ ngữ:
-Tìm trong bài các tiếng có vần iêng/iêc
-Giải nghĩa: siêng năng, lem lém
-HS đọc: diệc, củ riềng, cá diếc -HS đọc thầm, tự phát hiện tiếng -Cá nhân + Tiếng /diệc/ có vần /iêc/, tiếng /riềng/ có vần /iêng/
-HS ghép bảng gài: âm, từ khóa -iêng:thiêng liêng,biêng biếc
-iêc: dự tiệc, chiếc đũa …
-HS lắng nghe
-Hs luyện đọc: siêng năng, làm việc, hăm
hở, văng, khắp chốn, buồn lắm, nhẹ nhàng, mát mẻ, lem lém, chăm chỉ
-Luyện đọc câu
+KT đọc tích cưc: Bài có mấy câu?
+GV chỉ từng câu Hướng dẫn luyện đọc 2 câu liền:
/Chị chớ buồn … mát mẻ mà/
+ Đọc nối tiếp từng câu
+Luyện đọc tiếp nối đoạn (3 đoạn: 4/3/2 câu)
2.3 Tập viết (bảng con - BT 3)
-GV đưa nội dung bài viết
Trang 5-Đọc lại bài tập đọc cho người thân nghe Luyện viết các vần và chữ của bài 76,77
để viết tốt trong tiết Tập viết
-KK HS tập viết các chữ ghi tiếng có ang/ac
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………
……… …
Tiết 3: TẬP VIẾT SAU BÀI 82, 83
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Năng lực
* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:
- Viết đúng eng, ec, iêng, yêng, iêc, xà beng, xe téc, chiêng, yểng, xiếc - chữ
thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét
2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt.
Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt
2 Học sinh: vở Luyện viết.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động:
-GV nêu MĐYC của bài học.
2.Luyện tập:
-GV đưa nội dung bài viết:
Tập tô, tập viết: eng, ec, xà beng, xe téc
-Y/cầu HS nhìn bảng, đọc; nói cách viết, độ
cao các con chữ
-GV vừa viết mẫu lần lượt từng chữ, tiếng, vừa
hướng dẫn:
+ Chữ eng, ec, xà beng, xe téc
-HS nhún nhảy theo giai điệu
-HS đọc eng, ec, iêng, yêng,iêc, xà beng, xe téc, chiêng,yểng, xiếc
-HS nêu-HS khác lắng nghe-HS nêu độ cao các con chữ-HS lắng nghe
- Thực hành
-HS tô, viết các chữ, tiếng eng, ec, xà beng, xe
téc trong vở Luyện viết 1, tập một.
-Chú ý cách ghi dấu thanh ở tiếng /téc/
-HS tô, viết
-HS khéo tay viết nhanh viết
phần Luyện viết thêm
Trang 6-Tập tô, tập viết iêng ,chiêng, yểng, iêc, xiếc
-Tuyên dương những học sinh đã viết xong,
-KKHS chưa hoàn thành thực hiện tốt ở tiết học tiếp theo
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………
……… …
Tiết 4: TOÁN LUYỆN TẬP (Tiết 5)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Năng lực
* NL giải quyết vấn đề, NL tư duy và lập luận, NL giao tiếp toán học, NL sử dụngcông cụ, phương tiện học toán:
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Làm quen với việc thực hành tính trong trường hợp có liên tiếp 2 dấu phép tínhcộng hoặc có liên tiếp 2 dấu phép tính trừ (theo thứ tự từ trái sang phải) và khôngxét trường hợp có cả dấu phép tính cộng và dấu phép tính trừ
-Củng cố kĩ năng làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10 và vận dụng vào giải quyếtmột số tình huống gắn với thực tế
2.Phẩm chất: HS tích cực tham gia tiết học, hoàn thành các nhiệm vụ học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Toán
-Một số tình huống đơn giản dẫn tới phép cộng hoặc trừ trong phạm vi 10
2 Học sinh: SGK, VBT Toán, Bộ ĐD Toán
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Khởi động
Chia sẻ các tình huống có phép cộng trong thực tế gắn với gia đình em
2 Thực hành, luyện tập
Bài 1 Bài này yêu cầu HS thực hành tính trong trường hợp có liên tiếp 2 dấu phép tính cộng.
-Gv đưa yều của bài tập 1 -HS quan sát
- Bài tập 1 yêu cầu chúng ta làm gì? -Điền số
-Tranh vẽ những gì? - Rổ … 5 quả bí ngô Rổ … 2 quả Anh
3 số
Trang 7-Làm việc nhóm: Cùng nhau thực hiện tìm kết quả của
phép tính-Báo cáo kết quả -Đại diện nhóm KQ, cách tính
-Nhận xét đánh giá: -HS nhóm khác nhận xét và đưa ra
cách tính nhóm mình thống nhất-Các em đã cộng theo thứ tự nào? -Cộng từ trái sang phải: Lấy
ST1+ST2 được KQ bao nhiêu …….-GV chốt cách thực hiện: 2 bước
- Nêu cách làm khác ? - HS tiếp thu nhanh: thực hiện
-GV đưa thêm tình huống -HS xác định phép tính và tính
Tưởng tượng tình huống tương tự và
nêu
-HS tiếp thu nhanh thực hiện
-HS khác nghe tình huống lập phép tính và tính
Bài 2 Yêu cầu HS thực hành tính trong t/hợp có liên tiếp 2 dấu phép tính trừ.
* Thực hiện tương tự bài tập 1
3.Vận dụng
-GVKKHS liên hệ tìm t/huống thực tế liên quan đến việc thực hành tính trong trường hợp có liên tiếp 2 dấu phép tính cộng hoặc có liên tiếp 2 dấu phép tính trừ, chia sẻ với các bạn.
-Tiết học hôm nay có gì mới? Điều đó có ích lời cho việc tính toán của em
-Tiếp tục tìm các tình huống liên quan đến thực tế mà yêu cầu tính toán giống như tiết học hôm nay để tiết học sau chia sẻ với cả lớp
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………
……… …
Tiết 5: TỰ NHIÊN & XÃ HỘI
ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ CỘNG ĐỒNG ĐỊA PHƯƠNG (Tiết 2)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Năng lực
* Năng lực đặc thù
- Hệ thống được những kiến thức đã học về chủ đề Cộng đồng địa phương
- Củng cố những kiến thức về biển báo giao thông
- Thể hiện được việc em có thể làm để đóng góp cho cộng đồng
* Năng lực chung: Củng cố kĩ năng sưu tầm, xử lý thông tin
2 Phẩmchất
- HS yêu quê hương, địa phương nơi mình sinh sống
- Có ý thức chấp hành luật an toàn giao thông, nhắc nhở mọi người cùng thực hiện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Hình minh họa bài học
- Học sinh: tranh ảnh sưu tầm được, VBT Tự nhiên và Xã hội 1
Trang 8III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Khởi động
- Nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu bài
- 2 HS giới thiệu về nơi em sống
2 Khám phá
HĐ1: Trò chơi “ con số bí ẩn”
Bước 1: Làm việc theo nhóm
- GV chia lớp thành 6 nhóm Yêu cầu đại
diện các nhóm lên rút thăm để các nhóm
chuẩn bị theo yêu cầu, mỗi lá thăm tương
ứng với các biển báo giao thông sau:
1 Đường người đi bộ sang ngang
2 Cấm người đi bộ
3 Cấm đi ngược chiều
4 Giao nhau với đường sắt không có rào
Bước 1: Làm việc theo nhóm đôi
- Y/c mỗi nhóm chọn 1 trong 2 tình huống
được thể hiện ở hình vẽ trang 65 SGK, tìm
phương án để xử lý tình huống
Bước 2: Làm việc cả lớp
- Nhận xét, tuyên dương HS
- Thực hiện theo hướng dẫn
- Nhóm trưởng điều khiển các bạnthảo luận trình bày những hiểu biết
về loại biển báo giao thông mànhóm mình bốc được
-Các nhóm t/bày những hiểu biết vềb/báo GT mà nhóm mình bốc được
- HS thảo luận, nêu cách ứng xử
- Các nhóm lên xử lý tình huống+T/h 1: Nhắc các bạn giữ trật tự nơicông cộng
+ T/h 2: Nhắc nhở mọi người vứt rác đúng nơi quy định
- Nhóm khác nhận xét, đánh giá nhóm bạn
- Nhận xét tiết học, tuyên dương HS.
- Nhắc HS về nhà chia sẻ những điều đã được học cho người thân nghe, thực hiệntốt những điều đã học và chuẩn bị tiết học sau
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………
……… …
Thứ năm ngày 6 tháng 1 năm 2022
Tiết 1+2: TIẾNG VIỆT
Trang 9Bài 84: ong - oc
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Năng lực
* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:
- Nhận biết vần ong, oc đánh vần, đọc đúng tiếng có vần ong, oc Nhìn chữ, tìm
và đọc đúng tiếng có vần ong, oc Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc “Đi học” Viết
đúng vần ong, oc các tiếng bóng, sóc (trên bảng con).
2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt.
Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt
2 Học sinh: SGK, bảng con, VBT Tiếng Việt, Bộ Đ DTV.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
*Dạy vần /oc/: Thực hiện tương tự
-HS tiếp thu nhanh: SS vần /ong/ /oc/
-Nêu các vần và tiếng mới học
-HS đánh vần: o-ng-ong -HS quan sát
-HS nói: /bóng/
-HS phân tích,đánh vần, đọc trơn
-HS nêu -ong/ bóng/ oc/ sóc
3.Luyện tập
3.1 MRVT (BT 2: Tiếng nào có vần /ong/, tiếng có vần /oc/?
-Gv đưa hình ảnh + vần, từ
-Thực hành trong VBT Tiếng Việt
- Báo cáo kết quả.
-Cá nhân + TT: Tiếng /cóc/ có vần (oc), tiếng (chong) có vần /ong/
-HS ghép bảng gài: âm, từ khóa ong: vàng óng, đóng cửa, nóng lòng oc: bóc vỏ, tóc đen, khóc lóc….
-HS lắng nghe
- đi học, thỏ ngọc, vó ngựa, va lóc cóc, lăn, bon bon, chim chóc, liệng vòng tròn, rộn rã, chờ mong, hứa trong lòng
-Luyện đọc câu
+KT đọc tích cực: Bài thơ có mấy dòng?
+Luyện đọc dòng đọc nối tiếp 2 dòng)
+Luyện đọc tiếp nối khổ thơ
-HS đọc tốt thực hiện- TT theo dõi
-HS đọc các dòng chưa hoàn chỉnh
Trang 10-HS đọc đồng thanh -HS đọc: ong, bóng, óc, sóc -HS viết 2 lần bảng con
-HS tiếp thu nhanh viết thêm tiếng khác
-Đọc lại bài tập đọc cho người thân nghe Chuẩn bị trước bài 85: ông -ôc
-KK HS tập viết các chữ ghi tiếng ong / oc
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
- Nêu được tên một số cây và bộ phận bên ngoài của cây
- Đặt được các câu hỏi đơn giản để tìm hiểu một số đặc điểm bên ngoài của cây xung quanh
- Phân biệt được một số cây theo nhu cầu sử dụng của con người ( cây bóng mát , cây ăn quả , cây hoa , )
* Nl chung: - Biết cách qS, t/bày ý kiến của mình về các đặc điểm của cây xanh
2 Phẩmchất: - Biết yêu quý, bảo vệ cây xanh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Một số cây thường gặp ở địa phương
- Học sinh: cây hoặc tranh ảnh sưu tầm được, VBT Tự nhiên và Xã hội 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Khởi động
- Ổn định:
- GV giới thiệu bài :Bài học hôm nay chúng ta
sẽ tìm hiểu về : “ Cây xanh quanh em ”
Bước 1 : Hướng dẫn HS quan sát cây trên sân trường
- GV tổ chức cho các em ra sân trường và quan sát
các cây xanh
- Khi các em quan sát, hướng dẫn các em ghi nhớ - Đi theo hàng, quan sát
Trang 11tên cây, các đặc điểm về kích cỡ, màu sắc, thân, lá,
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ ở các trang 68 , 69
SGK thảo luận nhóm đôi và thực hiện các yêu cầu:
- Hãy kể tên các cây có trong bức tranh
- Cây nào đang có hoa , cây nào đang có quả ? Hoa
và quả của chúng có màu gì ?
- So sánh các cây trong bức tranh , cây nào cao , cây
- GV hướng dẫn từng thành viên trong
nhóm thi gọi tên một số loài cây bằng tranh
- GV cho HS thi tìm các bài hát , câu thơ có
nhắc đến tên các loài cây
- Lắng ngheGVKL: Trong tự nhiên , có rất nhiều cây xung quanh ta , có nhiều loại cây , có những cây rất to , có những cây rất nhỏ…Chúng ta cần yêu quý, bảo vệ cây xanh
4 Vận dụng
- Em học được những gì qua tiết học này?
-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục tìm hiểu các cây có ở xung quanh nhà , khu vực nơi
em sống và vườn trường Ghi chép và chia sẻ với các bạn ở buổi học sau
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………
……… …
Trang 12Thứ sáu ngày 7 tháng 1 năm 2022
Tiết 2+3: TIẾNG VIỆT Bài 85: ông - ôc
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Năng lực
* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:
- Nhận biết vần ông, ôc; đánh vần, đọc đúng tiếng có vần ông, ôc Nhìn chữ, tìm
và đọc đúng tiếng có vần ông, ôc Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc “Quạ và công”
Biết nói lời xin phép Viết đúng các vần ông, ôc, các tiếng nhà dòng sông, gốc đa
(trên bảng con)
2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt.
Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt
2 Học sinh: SGK, bảng con, VBT Tiếng Việt, Bộ Đ DTV.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động:
-Trong bài thơ có những bạn nào ?
-Các bạn hứa sẽ học tập như thế nào?
-Đọc trơn + phân tích tiếng /sông/
-Đánh vần +đọc trơn /ông/, /sông/
-Dạy vần ôc: tương tự
-HS tiếp thu nhanh: So sánh vần ông-ôc
-Nêu vần và tiếng mới học
-HS đánh vần: ô-ng-ông -HS quan sát
-HS nói: /dòng sông/
-HS phân tích,đánh vần, đọc trơn
-Hs nêu ông/ dòng sông/ ôc/ gốc đa
3.Luyện tập
3.1 MRVT (BT 2: Tiếng nào có vần ông? Tiếng nào có vần ôc?)
-Gv đưa hình ảnh +từ
-Thực hành trong VBT Tiếng Việt
- Báo cáo kết quả
-GV chỉ bảng
-HS tiếp thu nhanh: Tìm tiếng, từ ngoài
bài có /ông/, /ôc/?
-HS ghép bảng gài: âm,từ khóa -ông: lồng bàn, đồng hồ , công việc -ôc: lộc non, tốc độ, thở hồng hộc
-HS lắng nghe -Hs luyện đọc: công, trắng muốt, làm đẹp, trang điểm, gật gù, eng éc, sốt ruột, dốc hết, đen như than.
Trang 13-Luyện đọc câu
+KT đọc tích cực: Bài có mấy câu?
+GV chỉ từng câu
+Đọc liền 2 câu: Đẹp quá! Giờ đến lượt tớ
+Luyện đọc đoạn bài : 3 đoạn (2/4/5 câu)
-HS đọc tốt thực hiện – TT theo dõi
-HS đọc các thẻ -HS làm việc cá nhân -HS nêu: a-2, b-1 -TT đọc các ý hoàn chỉnh
-HS đọc: ông, dòng sông, ôc, gốc đa -HS viết 2 lần bảng con
-HS tiếp thu nhanh viết thêm tiếng khác
-Đọc lại bài tập đọc cho người thân nghe Chuẩn bị trước bài 86
-KK HS tập viết các chữ ghi tiếng /ông - ôc/
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:
- Viết đúng ong, oc, ông, ôc, bóng, sóc, dòng sông, gốc đa - chữ thường, cỡ vừa,
đúng kiểu, đều nét
2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt.
Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt
2 Học sinh: vở Luyện viết.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động
GV nêu MĐYC của bài học.
2.Luyện tập:
-GV đưa nội dung bài viết:
Tập tô, tập viết: ong, oc, bóng, sóc.
-Y/cầu HS nhìn bảng, đọc; nói cách viết, độ
-HS vận động nhún nhảy theobài hát
-HS đọc ong, oc, ông, ôc,bóng, sóc, dòng sông, gốc đa-HS lắng nghe
Trang 14-HS tô, viết các chữ, tiếng ong, oc, bóng, sóc
trong vở Luyện viết 1, tập một.
-Chú ý cách ghi dấu thanh ở tiếng /bóng/, /sóc/
-Tập tô, tập viết: ông, dòng sông, ôc, gốc đa
(như trên)
-Đánh giá bài viết
-GV nhận xét chung và một số bài viết
-HS tô, viết
-HS khéo tay viết nhanh: viết
phần Luyện viết thêm -HS nhận xét bài của bạn
3 Vận dụng:
-Tuyên dương những học sinh đã viết xong,
-KKHS chưa hoàn thành thực hiện tốt ở tiết học tiếp theo Chuẩn bị trước bài 87
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Năng lực
* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ: Sau hoạt động, HS có khả năng: HS có thái độ yêu thương và tinh thần sẻ chia vớinhững người gặp hoàn cảnh khó khăn
2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt.
Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: - Kết quả học tập, rèn luyện của cả lớp trong tuần
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Trang 15- Nhắc nhở những tồn tại, hạn chế của lớp trong tuần.
2.2.Phương hướng tuần 17
- Thực hiện dạy tuần 16, GV bám sát kế hoạch chủ nhiệm thực hiện
- Tiếp tục thực hiện nội quy HS, ATGT, ATVSTP, phòng chống COVID
- Thực hiện tốt các phong trào lớp, trường, triển khai chủ điểm mới
2.6 Tuyên truyền phòng chống dịch bênh mùa đông xuân: GV đọc bài tuyêntruyền
2.3 Cảm xúc của em trong ngày hội làm việc tốt.
- GV tổ chức cho HS chia sẻ cảm xúc của bản thân khi
tham gia Ngày hội làm việc tốt theo gợi ý:
- Em và các bạn đã làm gì trong Ngày hội làm việc tốt?
- Cảm xúc của em về Ngày hội làm việc tốt?
HS lần lượt lên chia sẻcảm xúc của mình
- HS trả lời về công việc
đã làm
- HS trả lời
- HS đưa ra các câu làmquen động viên các bạnnhỏ ở vùng khó khăn củamình
- HS thực hiện được một số việc làm, cụ thể để tỏ lòng biết ơn thế hệ cha ông, như:thăm hỏi, động viên gia đình liệt sĩ, tìm hiểu lịch sử Việt Nam
- HS hiểu và thực hiện được những việc làm cụ thể để chia sẻ khó khăn với người khác, đặc biệt là các bạn nhỏ bị thiên tai, lũ lụt
2 Gợi ý đánh giá và tự đánh giá
2.1 Các biểu hiện của HS mà GV có thể quan sát để đánh giá
- GV đánh giá quá trình và kết quả học tập của HS về chủ đề “Biết ơn” qua quan
Trang 16sát một số biểu hiện hành vi của HS:
- Nói được nhiệm vụ của các chiến sĩ bộ đội là bảo vệ Tổ quốc, gìn giữ hoà bình
- Thực hiện được một số thao tác đội hình, đội ngũ, duyệt binh tập làm các chiến sĩ
bộ đội
– Bày tỏ lòng biết ơn các anh hùng liệt sĩ qua việc làm cụ thể như: viếng thămnghĩa trang liệt sĩ, thăm hỏi gia đình thương binh, liệt sĩ
- Kể được tên và công lao của một số người có công ở địa phương
- Thực hiện được một số việc làm thể hiện sự chia sẻ với người gặp hoàn cảnh khókhăn
2.2 Một số câu hỏi và mẫu phiếu gợi ý để đánh giá
- HS tự đánh giá theo một số câu hỏi, mẫu phiếu gợi ý sau:
1 Đánh dấu + vào cột có khuôn mặt phù hợp thể hiện việc em đã tham gia để tỏlòng biết ơn những người có công với đất nước là thương binh, liệt sĩ
TT Các hoạt động Đánh giá của em
1 Thăm hỏi gia đình thương
binh, liệt sĩ
2 Thăm nghĩa trang liệt sĩ
3 Tìm hiểu về người có công ở
Tham gia Ngày hội làm việc tốt
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………
……… …
Trang 17Bình Hàn, ngày … tháng … năm 2021 Bình Hàn, ngày … tháng … năm 2021