TUẦN 18+19 Thứ hai ngày 17 tháng 1 năm 2022 Tiết 1 TIẾNG VIỆT ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 (Tr 166) I YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1 Năng lực * Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ L[.]
Trang 1TUẦN 18+19 Thứ hai ngày 17 tháng 1 năm 2022
Tiết 1: TIẾNG VIỆT
-Tập chép đúng kiểu chữ, cỡ chữ, đúng chính tả 1 câu văn
2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt.
Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
2.1.BT 1 (Mỗi toa tàu chở gì?)
-GV đưa lên bảng nội dung BT 1
-GV chỉ vần ghi trên từng toa:
-GV chỉ tên từng mặt hàng
-GV dùng kĩ thuật vi tính chuyển hình các viên
thuốc và từ thuốc vào toa 1 có vần uôc
-Báo cáo kết quả
-HS quan sát: các toa tàu, sự vật
-HS đọc uôc, ương, uôt, ươp, ưng.
HS đọc: thuốc, dưa chuột, đường,
HS nói: Toa 1 (vần uôc) chở thuốc
Cả lớp nhắc lại
- HS làm VBT
- HS nói kết quả
2.2.BT 2 (Tập đọc)
a)GV giới thiệu bài:
-GV đọc mẫu, nhấn giọng :ba bóng đen, cuốn, rất
buồn, quá xa
Giải nghĩa từ cuốn (kéo theo và mang đi nhanh,
mạnh).
-Luyện đọc từ ngữ:
-HS lắng nghe -HS lắng nghe
-HS luyện đọc cung trăng, bóng đen mờ, mặt trăng, nghé, xưa kia, trần gian, cuốn, buồn.
-Luyện đọc câu
-KT đọc tích cực: Bài đọc có ? câu
+Luyện đọc.
+ GV hướng dẫn HS nghỉ hơi ở câu: Một cơn gió
đã cuốn chú / cùng gốc đa và nghé / lên cung
trăng.
-Luyện đọc tiếp nối 2 đoạn (2 câu / 6 câu)
-Đọc cả bài
Bài có 8 câu -HS đọc vỡ từng câu
HS (cá nhân, tùng cặp) đọc tiếp nối từng câu.
-HS đọc tốt thực hiện
- TT đọc đồng thanh
2.3.BT 3 (Em chọn chữ nào: ng hay ngh?)
-Nêu quy tắc chính tả - khi viết ng/ngh?
-Thực hành cá nhân
-GV phát phiếu khổ to cho 1 HS điền chữ.
-HS làm bài trên phiếu gắn bài lên bảng lớp, nói
-HS tiếp thu nhanh thực hiện -HS làm vào vở Bài tập -HS làm trên phiếu bài tập
Trang 2- HS nhìn mẫu trên màn hình chép lại câu văn.
-HS đổi bài, sửa lỗi cho nhau.
* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:
- Củng cố kĩ năng đọc thành tiếng của HS (mỗi đoạn khoảng 30 tiếng), củng cố kĩ năng đọc hiểu cho HS
2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt.
Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
-Nêu m/đ yêu cầu của giờ học
Luyện đọc các đoạn của bài tập đọc: Một trí
khôn hơn trăm trí khôn
-HS đọc đoạn mình đã bắt thăm cho GV nghe
+Hỏi bạn:”gà à… ”
+Tớ có hàng trăm trí khôn + Bác nông dân đi đến….
Trang 3+D3: Lúc này Chồn nghĩ ra kế gì?
+D4: Kế của Gà thế nào?
+D5: Thái độ của Chồn với gà từ đó ntn?
-GV nhận xét HS về tốc độ đọc, giọng điệu, tư
thế, nội dung trả lời đúng/sai?
- Sửa sai cho HS để các em rút kinh nghiệm
+Ko nghĩ được kế gì + Gà giả vờ chết ….
- Thực hành vận dụng trong giải quyết các tình huống thực tế
2.Phẩm chất: HS tích cực tham gia tiết học, hoàn thành các nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu HS thực hiện các hoạt động sau:
+ Quan sát tranh khởi động, đếm số lượng
từng loại quả đựng trong các khay và nói,
chẳng hạn: “ có 13 quả cam, có 16 quả xoài”
- Thực hiện tương tự với số 16
- HS đếm số quả cam tronggiỏ, nói: “Có 13 quả cam”
Trang 4-HS tiếp thu nhanh: Số 13, số 16 là số có mấy
c, Trò chơi “Lấy đủ số lượng”
- GV yêu cầu HS lấy ra đủ khối lập phương, số
que tính Ví dụ: GV (HS) đọc số 11 thì HS
lấy ra đủ 11 que tính và lấy thẻ số 11 đặt cạnh
những que tính vừa lấy
khối lập phương rời) Đọc “mười sáu”, gắn thẻ chữ “mườisáu”, viết “16”
-Có 2 chữ số
HS lấy ra 11 khối lập phương(gồm 1 thanh và 1 khối lậpphương rời), đọc “mười một”,lấy thẻ chữ “mười một” và thẻ
số “11” Tiếp tục thực hiệnvới các số khác
- HS đọc các số từ 11 đến 16,
từ 16 về 11
-Đều là số có 2 chữ số, đều cóchữ số 1 đứng trước
- HS lấy ra đủ khối lậpphương, số que tính theoyêu cầu của GV
-HS tiếp thu nhanh: nói cách
lấy nhanh và gọn
3 Thực hành luyện tập
Bài 1: Số?
GV yêu cầu HS thực hiện các thao tác:
- Đếm số lượng các khối lập phương, đặt các
- Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì?
- Những điều đó giúp ích gì cho em trong cuộc
sống hàng ngày
- Biết các số 11, 12, 13 …
-Giúp em đếm đúng số lượngcác sự vật
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………
Tiết 5 : TỰ NHIÊN XÃ HỘI CÁC CON VẬT QUANH EM (Tiết 3) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.Năng lực:
Nănglực ngôn ngữ, năng lực hợp tác,năng lực tư duy,năng lực quan sát
* Về nhận thức khoa học
Nêu được tên một số con vật và bộ phận của chúng
* Về tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh:
Trang 5Đặt được câu hỏi để tìm hiểu một số đặc điểm bên ngoài nổi bật của động vật
* Về vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học:
- Phân biệt được một số con vật theo lợi ích hoặc tác hại của chúng đối với conngười
- Biết cách quan sát , trình bày ý kiến của mình về các đặc điểm của con vật
2.Phẩm chất -Yêu thương, chăm sóc và bảo vệ các con vật có ích
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: máy tính - PP
HS: Sách TNXH +Giấy A4+ bút màu
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động
- Ổn định:
-GV giới thiệu bài
HS hát bài Chú voi con ở bản Đôn
2.Hình thành kiển thức mới
Lợi ích và tác hại của con vật đối với con người
1 : Tìm hiểu lợi ích của một số con vật đối với con người và động vật
Bước 1 : Tổ chức làm việc theo cặp
- GV hướng dẫn từng cặp
HS quan sát các hình trang 78 , 79 ( SGK ) -HS nói cho nhau nghe về lợi ích hoặc tác hại của các con vật đó đối với con người
Bước 2 : Tổ chức làm việc nhóm
- GV tổ chức chia nhóm, một nhóm
tóm tắt vào bảng hoặc giấy A2 về lợi
ích ( tác hại) của các con vật bằng sơ đồ hoặc
vẽ hình
Đại diện nhóm trình bày
GV chốt lại lợi ích hoặc tác hại của mỗi con vật trong các tranh
3.Luyện tập -Trò chơi: Đó là con gì ?
- GV chia lớp thành nhóm 6
-Yêu cầu một bạn được chọn đặt câu
hỏi về đặc điểm của con vật
HS lập nhóm 6
HS học tốt đặt câu hỏi – bạn khác trả lời
Ví dụ: Con vật di chuyển bằng gì ?
nhiều ý tưởng sáng tạo lên trình bày trước lớp
+ Con vật cung cấp thức ăn , vận chuyển
hàng hoá , kéo cày , kéo bừa , trông nhà , cho con người Có loài vật có thể gây hạicho con người : làm vật trung gian truyền bệnh như : muỗi có thể truyền bệnh sốt xuấthuyết ,
HS tiếp thu nhanh: Sau phần học này , em đã
học được gì ?
4.Vận dụng
- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi,biểu dương HS.
- Yêu cầu HS tiếp tục tìm hiểu về lợi ích và tác hại của một số loài vật có ở xung quanh nhà ở , trường và địa phương hoặc qua sách báo , Internet và chia sẻ với các bạn trong nhóm / lớp Em
có thể nhờ sự trợ giúp của người thân
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………
……… …
Trang 62.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt.
Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt
2 Học sinh: SGK, phiếu bài tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Gv nêu yêu cầu của bài tập
-Yêu cầu HS tự hoàn thành
2 Đọc thầm
-Yêu cầu HS tự đọc bài “Thần ru ngủ”
-Nêu yêu cầu của bài : Khoanh tròn vào
chữ cái trước ý đúng
-Tự hoàn thành bài tập
-Đánh giá bài làm của HS
-Nhận xét, rút kinh nghiệm cho HS
- Hs quan sát -HS làm việc cá nhân -HS tự luyện đọc -HS lắng nghe -HS làm việc cá nhân -HS đổi bài kiểm tra chéo của nhau
3 Vận dụng
-Gv nhận xét, đánh giá tiết học
-Đọc lại bài tập đọc cho người thân
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:
- Nhận biết vần anh, ach; đánh vần, đọc đúng tiếng có vần anh, ach Nhìn chữ, tìm và đọc đúng các tiếng có vần anh, ach Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc “Tủ sách
của Thanh” Viết đúng các vần anh, ach, các từ (quả) chanh, (cuốn) sách (trên
Trang 7bảng con).
2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt.
Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt
2 Học sinh: SGK, bảng con, VBT Tiếng Việt, Bộ ĐDTV
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động:
- Gv giới thiệu sách giáo khoa Tập 2, chương trình
kì 2, tên bài mới
-Hs vận động theo nhạc-HS đọc -HS khác nhận xét
-Đọc trơn + phân tích tiếng /chanh/
-Đánh vần +đọc trơn /anh/, /chanh/
*Dạy vần /ach/: Thực hiện tương tự
-HS tiếp thu nhanh: So sánh vần /anh/, /ach/
-Nêu các vần và tiếng mới học
-HS đánh vần: a- nh - anh -HS quan sát
-HS nói: quả /chanh/
-HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
-Giống nhau đều có /a/
- # nhau: /anh/ có âm cuối /nh/
/ach/ có âm cuối /ch/
-anh/ ach/ chanh/ sách
3.Luyện tập
3.1 MRVT (BT 2: Tiếng nào có vần anh? Tiếng nào có vần ach?)
-Gv đưa hình ảnh +từ
-Thực hành trong VBT Tiếng Việt
- Báo cáo kết quả.
-HS ghép bảng gài: âm,từ khóa -anh: thánh thót, cành cây, ….
Trang 8+Báo cáo kết quả:
-HS tiếp thu nhanh: viết thêm
tiếng ngoài bài có vần /anh/ /ach/
-KK HS tập viết các chữ ghi tiếng có anh/ach
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………
……… …
Thứ tư ngày 19 tháng 1 năm 2022
Tiết 1 : TIẾNG VIỆT Bài 95: ênh - êch
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Năng lực
* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:
- Nhận biết vần ênh, êch; đánh vần, đọc đúng tiếng có vần ênh, êch Nhìn chữ, tìm
và đọc đúng các tiếng có vần ênh, êch Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc “Mưa” Viết
đúng các vần ênh, êch, các từ (dòng) kênh, (con) ếch (trên bảng con).
2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt.
Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt
2 Học sinh: SGK, bảng con, VBT Tiếng Việt, Bộ ĐDTV
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động:
- Từ khi còn bé, Thanh đã được ba má mua cho gì?
Nhà có nhiều sách– giúp cho Thanh điều gì? -HS đọc bài “Tủ sách của Thanh”
-Đọc trơn + phân tích tiếng /kênh/
-Đánh vần +đọc trơn /ênh/, /kênh/
*Dạy vần /êch/: Thực hiện tương tự
-HS tiếp thu nhanh: So sánh vần /ênh/, /êch/
-HS đánh vần: ê- nh - ênh -HS quan sát
-HS nói: dòng /kênh/
-HS phân tích, đánh vần, đọc trơn -Giống nhau đều có /ê/
- # nhau: /ênh/ có âm cuối /nh/
Trang 9-Nêu các vần và tiếng mới học /êch/ có âm cuối /ch/
-ênh/ êch/ kênh/ ếch
3.Luyện tập
3.1 MRVT (BT 2: Tiếng nào có vần ênh? Tiếng nào có vần êch?)
-Gv đưa hình ảnh +từ
-Thực hành trong VBT Tiếng Việt
- Báo cáo kết quả.
-Hs luyện đọc: đổ xuống, trú mưa, cánh
cam, tránh mưa, khóm lúa, cành chanh, gốc nấm, ếch, ễnh ương
-HS đọc tốt thực hiện +TT theo dõi
-HS đọc nội dung các ý, suy nghĩa đáp án -Thực hành trong vbt
+Báo cáo kết quả:
-HS tiếp thu nhanh: viết thêm
tiếng ngoài bài có vần /ênh/ /êch/
-HS khác nhận xét
- ênh, ếch, kênh, ếch
4 Vận dụng
-Gv nhận xét, đánh giá tiết học
-Đọc lại bài tập đọc cho người thân nghe Luyện đọc trước bài 96: inh –ich, tìm các
từ ngoài bài có vần inh/ich
-KK HS tập viết các chữ ghi tiếng có ênh/êch
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………
……… …
Trang 10Tiết 2: TOÁN Bài 39: CÁC SỐ 11, 12, 13, 14, 15, 16 ( Tiết 2)
- Thực hành vận dụng trong giải quyết các tình huống thực tế
2.Phẩm chất: HS tích cực tham gia tiết học, hoàn thành các nhiệm vụ học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Toán
2 Học sinh: SGK, phiếu bài tập 2, bộ 6 xe ô tô, 16 quả quýt, 16 cái bánh, 14 khối
Bài 4: Số?
- GV đưa bài trên màn hình
-HS tiếp thu nhanh: nêu đặc điểm của các
dãy hoa
-HS tiếp thu nhanh: Nhiệm vụ cần làm của
bài tập này là gì?
-Thực hành
GV đánh giá 1 số bài làm dưới lớp
- HS quan sát và nêu yêu cầuDãy 1: Từ bé – lớn
Dãy 2: Từ lớn – bé-Điền số
-HS làm cá nhân trong VBT
-HS tiếp thu nhanh hỏi – HS
Trang 11-Báo cáo KQ: Tổ chức cho HS hỏi đáp để
nêu số
-Yêu cầu HS dưới lớp đối chiếu bài trên bảng
– bạn nào sai giơ tay
-GV đánh giá chung
khác trả lờiVD: Số liền sau của số 11 là sốnào
4 Vận dụng
Bài 5:
-GV giới thiệu nhóm đồ vật đã chuẩn bị
-Yêu cầu HS làm việc nhóm 6 – tự sáng tạo
ghép thành hình bông hoa, đồ chơi (SL đồ vật
- Nêu được tình huống AT hoặc không AT khi tiếp xúc với một số cây và con vật
* Về tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh :
Biết cách quan sát , trình bày ý kiến của mình về hành động có thể gây mất an toàn khi tiếp xúc với một số cây và con vật
2.Phẩm chất
- Có ý thức chăm sóc , bảo vệ cây và các con vật
- Có ý thức giữ an toàn khi tiếp xúc với một số cây và con vật
II.ĐỒ DÙNG , THIẾT BỊ DẠY HỌC
GV: PP + máy tính
HS: sách TNXH
Trang 12III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1: Khởi động
-Trong bài nói đến các bộ phận nào của
cây?Có màu gì ?
- HS hát bài Lý cây xanh
- lá cây – màu xanh
- Tổ chức làm việc theo nhóm -Từng cặp chia sẻ với các bạn trong
nhóm sản phẩm của cặp mình
Tổ chức làm việc cả lớp
- Các nhóm HS treo sản phẩm trên bảng - Đại diện trong mỗi nhóm giới thiệu về
sản phẩm của nhóm -Sau bài học này , em đã học được điều
gì ?
-HS tiếp thu nhanh trả lời
Chốt: Để cây trồng xanh tốt, chúng ta cần tưới nước hằng ngày, bắt sâu, bón phânnhổ cỏ…
GDKNS: GV nhắc nhở HS cần thực hiện việc chăm sóc và bảo vệ cây ở nhà và ở
nơi công cộng Cần thực hiện trồng nhiều cây để giữ môi trường xung quanh thêm xanh , sạch , đẹp
- Tổ chức làm việc cả lớp Các nhóm đóng vai thể hiện tình huống
dựa trên tình huống trong SGK và nhóm
bổ sung
-HS thảo luận cách xử lý tốt nhất-Sau tình huống này , em đã rút ra được
-Hôm nay học bài gì? -Qua bài học em nhớ được những gì?
-Em thích hoạt động nào ?
- GV nhận xét tiết học, khen những HS học tốt
Dặn dò: tìm hiểu tiếp phần 2: Chăm sóc và bảo vệ vật nuôi
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
Trang 13Bài 96: inh – ich
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Năng lực
* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:
- Nhận biết vần inh, ich; đánh vần, đọc đúng tiếng có vần inh, ich Nhìn chữ, tìm
và đọc đúng các tiếng có vần inh, ich Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc “Lịch bàn”
Viết đúng các vần inh, ich, các từ kính (mắt), lịch bàn (trên bảng con).
2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt.
Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt
2 Học sinh: SGK, bảng con, VBT Tiếng Việt, Bộ ĐDTV
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động:
- Bọ dừa, cánh cam… Trốn mưa ở đâu?
-Những con vật nào không sợ mưa? -HS đọc bài “Mưa”
*Dạy vần /êch/: Thực hiện tương tự
-HS tiếp thu nhanh: So sánh vần /inh/, /ich/
-Nêu các vần và tiếng mới học
-HS đánh vần: i- nh - inh -HS quan sát
-HS nói: /kính/mắt
-HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
-Giống nhau đều có /i/
- # nhau: /inh/ có âm cuối /nh/
/ich/ có âm cuối /ch/
-inh/ ich/ kính/ lịch
3.Luyện tập
3.1 MRVT (BT 2: Tiếng nào có vần inh? Tiếng nào có vần ich?)
-Gv đưa hình ảnh +từ
-Thực hành trong VBT Tiếng Việt
- Báo cáo kết quả.
-HS ghép bảng gài: âm,từ khóa -inh: xinh đẹp, hình vuông ….
Trang 14+Luyện đọc tiếp nối 2 đoạn (4/1câu/ đoạn)
- Đọc tiếp nối từng câu -cá nhân, từng cặp
+Báo cáo kết quả:
-HS tiếp thu nhanh: viết thêm
tiếng ngoài bài có vần /inh/ /ich/
-HS khác nhận xét
- inh, ich, kính, lịch
4 Vận dụng
-Gv nhận xét, đánh giá tiết học
-Đọc lại bài tập đọc cho người thân nghe Luyện đọc trước bài 97: ai –ay, tìm các
từ ngoài bài có vần ai/ay
-KK HS tập viết các chữ ghi tiếng có inh/ich
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
Trang 152.Phẩm chất: HS tích cực tham gia tiết học, hoàn thành các nhiệm vụ học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Toán
2 Học sinh: SGK, VBT Toán, Bộ ĐD Toán
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động
GV đính tranh
- Quan sát tranh khởi động, đếm số
lượng từng loại cây trong vườn rau và
chia sẻ trong nhóm đôi
Nhận xét
Giới thiệu bài mới
2 Hình thành kiến thức
* Hình thành các số 18,20
-Yêu cầu HS đếm số cây xu hào
- Yêu cầu HS đếm số khối lập phương
GV gắn mô hình tương ứng lên bảng,
hướng dẫn HS: Có 18 cây su hào ta lấy
tương ứng 18 khối lập phương (gồm 1
thanh và 8 khối lập phương rời) GV
đọc “mười tám”, gắn thẻ chữ “mười
tám”, viết “18”.
* Hình thành các số 17,19
- Trò chơi “Lấy đủ số lượng” theo yêu
cầu của GV hoặc của bạn
HS quan sát tranh khởi động, nói cho
bạn nghe những gì mình quan sát được
HS tiếp thu nhanh: Nêu cách lấy
-HS tiếp thu nhanh: Đều có 2 chữ số,
đều có c/số 1 đứng trước-HS tiếp thu nhanh: Có c/số 2 đứngtrước …
- Hs thực hành đếm theo cặp
- Đọc số 17, 19, 18, 20 -HS đọc theo thứ tự ngược lại
4 Vận dụng
-Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì? Em thích nhất hoạt động nào?
Trang 16* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:
- Nhận biết vần ai, ay; đánh vần, đọc đúng tiếng có vần ai, ay Nhìn chữ, tìm và đọc đúng các tiếng có vần ai, ay Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc “Chú gà quan trọng”
(1) Viết đúng các vần ai, ay, các từ (gà) mái, máy bay (trên bảng con).
2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt.
Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt
2 Học sinh: SGK, bảng con, VBT Tiếng Việt, Bộ ĐDTV
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
-Đọc trơn + phân tích tiếng /mái/
-Đánh vần +đọc trơn /ai/, /mái/
*Dạy vần /ay/: Thực hiện tương tự
-HS tiếp thu nhanh: So sánh vần /ai/, /ay/
-Nêu các vần và tiếng mới học
-HS đánh vần: a-i- ai -HS quan sát
-HS nói: gà /mái/
-HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
-Giống nhau đều có /a/,/i/
- # nhau: /ai/ có âm cuối ghi /i/
/ay/ có âm cuối ghi /y/
-ai/ ay/ mái/ máy bay
3.Luyện tập
3.1 MRVT (BT 2: Tiếng nào có vần ai? Tiếng nào có vần ay?)
-Gv đưa hình ảnh +từ
-Thực hành trong VBT Tiếng Việt
- Báo cáo kết quả.
-HS ghép bảng gài: âm,từ khóa -ai: số hai, khai giảng ….
-ay: gà gáy, cơm cháy ….
Trang 17-Hs luyện đọc: quan trọng, gáy vang, tỉnh
giấc, ưỡn ngực, đi đi lại lại, ra lệnh, gà mái mơ, quay sang, sai khiến, dạy dỗ
+Báo cáo kết quả:
-GV kết luận
-GV chỉ từng ý
-GDKNS: Biết quý trọng thời gian, cuốn
lịch cho ta biết thời gian của một năm, một
tháng , một ngày…
-GV giới thiệu một số loại lịch khác nhau:
lịch treo tường, lịch túi, lịch quyển…
-HS tiếp thu nhanh: viết thêm
tiếng ngoài bài có vần /ai/ /ay/
-HS khác nhận xét
- ai, ay, mái, máy bay
4 Vận dụng
-Gv nhận xét, đánh giá tiết học
-Đọc lại bài tập đọc cho người thân nghe Xem tranh, đọc các câu hỏi dưới tranh và
dự đoán nội dung câu chuyện
-KK HS tập viết các chữ ghi tiếng có ai/ay
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………
……… … _
Thứ sáu ngày 21 tháng 1 năm 2022
Tiết 1: TẬP VIẾT
Trang 18SAU BÀI 94, 95, 96, 97
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Năng lực
* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:
- Viết đúng anh, quả chanh; ach, cuốn sách; ênh, dòng kênh; êch, con ếch, inh, kính mắt; ich, lịch bàn; ai, gà mái, ay, máy bay - chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu,
đều nét
2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt.
Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt
2 Học sinh: vở Luyện viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động
GV nêu MĐYC của bài học.
2.Luyện tập:
-GV đưa nội dung bài viết:
Tập tô, tập viết: anh, ach, quả chanh, cuốn sách
-Y/cầu HS nhìn bảng, đọc; nói cách viết, độ cao
-HS lắng nghe -HS nêu độ cao các con chữ -HS lắng nghe
* Thực hành
-HS tô, viết các chữ, tiếng anh, ach, quả chanh, cuốn sách
trong vở Luyện viết 1, tập 2.
-Chú ý cách ghi dấu thanh ở tiếng /quả/
-Tập tô, tập viết ênh, dòng kênh; êch, con ếch (như trên)
Tập tô, tập viết: inh, kính mắt; ich, lịch bàn; ai, gà mái,
ay, máy bay (như trên)
-GV nhận xét, đánh giá bài của HS
-HS tô, viết -HS tô, viết
-HS khéo tay,viết nhanh: viết
phần Luyện viết thêm
3 Vận dụng:
-Tuyên dương những học sinh đã viết xong
-KKHS chưa hoàn thành thực hiện tốt ở tiết học tiếp theo
-Luyện đọc trước bài 99: Ôn tập – tìm hiểu trước nội dung của bài đọc đó
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
Trang 191 Năng lực
* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:
- Nghe hiểu và nhớ câu chuyện
- Nhìn tranh, nghe GV hỏi, trả lời được từng câu hỏi theo tranh Nhìn tranh, có thể
kể từng đoạn câu chuyện
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Khen ong mật vừa biết làm ra thùng mật ngọt ngào, vừa biết đưa ra cách phân xử rất thông minh Chê ong bầu không thật thà, không làm ra mật lại nhận thùng mật là của mình
2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt.
Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt
2 Học sinh:
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: GV đưa lên bảng tranh minh hoạ
truyện “Cô bé và con gấu”
Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
2 Hình thành kiến thức mới
- 2 Hs kể theo tranh (1,2); (3,4), (5, 6)
-HS nói lời khuyên
2.1 Chia sẻ và giới thiệu câu chuyện
2.1.1 Quan sát và phỏng đoán
- GV chiếu lên bảng 6 tranh minh họa - HS quan sát
- Hãy đoán nội dung truyện
2.1.2 Giới thiệu truyện.
+ GV kể lần 2: Vừa chỉ tranh vừa kể thật chậm
+ GV kể lần 3: Vừa chỉ tranh vừa kể thật chậm,
khắc sâu ND câu chuyện
2.2.2 Trả lời câu hỏi theo tranh
-HS nghe
- GV nêu lần lượt từng câu hỏi dưới tranh
+ Ong mật, ong bầu mang thùng mật đến nhờ
ong vò vẽ làm gì?
+Ong vò vẽ có biết thùng mật là của ai không?
+Bướm vàng nói gì trong cuộc phân xử?
+Kiến muốn nhờ ai phân xử giúp?
+ Ong mật đề nghị phân xử thế nào?
+Thái độ của ong bầu ra sao?
+Vì sao ong vò vẽ kết luận thùng mật là của ong
mật?
HS trả lời theo khả năng nhớ
- GV chỉ tranh 1, 2 cho học sinh trả lời các câu
hỏi theo 2 tranh (Nội dung như trên)
- HS trả lời