-Củng cố các kiến thức về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau, tập hợp số thực thông qua giải bài tập2. Kỹ năng:.[r]
Trang 1Ngày soạn: 25.10.2019
Ngày giảng: 28.10.2019
Tiết 21
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
-Củng cố các kiến thức về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau, tập hợp số thực thông qua giải bài tập
2 Kỹ năng:
-Vận dụng được các tính chất đã học để giải bài tập
- Biết trình bày bài khoa học, chặt chẽ
3 Tư duy:
- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận logic
- Trình bày bài hợp lí, rõ ràng, sạch sẽ
4 Thái độ:
-Có ý thức cần cù, chịu khó trong ôn tập
5 Năng lực cần đạt:
- Năng lực nhận thức, năng lực nắm vững khái niệm, vận dụng các quy tắc, năng lực dự đoán, suy đoán, năng lực giải toán, tự kiểm tra đánh giá, năng lực tính toán và năng lực ngôn ngữ
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1.GV: Máy tính, máy chiếu
2.HS: Ôn tập bài cũ, SGK, SBT, máy tính bỏ túi
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập
- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giáo nhiệm vụ, đặt câu hỏi
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định lớp: 1p
2 Kiểm tra bài cũ: (5p) Kiểm tra 2 HS.
HS1: Chữa bài tập 98a,c HS 2: Chữa bài tập 99a
*Đáp án:
Bài tập 98a,c: Tìm x
21 10
10 :(− 3
5)
y=−7
1
2
12
5 y+
3
7=−
4 5 7
5 y=
−4
3
7=−
43 35
y=−43
35 :
7
5=−
43
49 Bài tập 99a: Tính giá trị biểu thức
Trang 2
P=(−0,5−3
5):(−3 )+1
3−(−1
6):(−2)
=(−1
2−
3
5).(−1
3)+1
3−(−1
6).(−1
2)
=(−11
10).(−1
3 )+1
3−
1 12
=11
30+
1
3−
1
12=
22+20−5
37
GV cho HS nhận xét bài của bạn, đánh giá cho điểm
3 Bài mới:
Hoạt động 1:
a Mục tiêu: Luyện tập về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
b Thời gian: 7 phút
c Phương pháp dạy học:
- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập, h/động nhóm nhỏ.
- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, chia nhóm
d Cách thức thực hiện:
GV cho HS nhắc lại định nghĩa giá
trị tuyệt đối của số hữu tỉ x và viết
lên góc bảng:
| x|= ¿ { x nêu x ≥0 ¿¿¿¿
-Lưu ý: Không có số hữu tỉ nào có
giá trị tuyệt đối là số âm.
-Gọi HS lên bảng làm
-HS: 4 em lên bảng cùng làm ( 2 HS
trung bình, 2 HS khá)
Lớp cùng làm và nhận xét bài bạn
Bài tập 101(tr.49): Tìm x
a) | x|=2,5⇒x=±2,5
b) | x|=−1,2⇒ không có số x nào thỏa
mãn
c)
| x|+0,573=2
| x|=2−0,573=1,427
⇒ x=±1,427
d)
|x+1
3|−4=−1
|x+1
3|=−1+4=3
x+1
3=3 ; x+
1
3=−3
⇒x=3−1
3 ;
x=-3-1 3
Vây x=22
3 ; x= -3
1 3
Hoạt động 2:
a Mục tiêu: Luyện tập về tỉ lệ thức và tính chất của tỉ lệ thức.
b Thời gian: 10 phút
Trang 3c Phương pháp dạy học:
- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập
- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
d Cách thức thực hiện:
*Bài tập 1 ( Bài 64 SBT- 13)
Gv cho làm theo nhóm bàn
-GV nêu câu hỏi: Áp dụng kiến thức
nào để lập các tỉ lệ thức?
-HS: Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức:
Nếu a.d = b.c suy ra tỉ lệ thức
a
b=
c d
-Từ tỉ lệ thức
a
b=
c
d lập các tỉ lệ thức khác bằng cách hoán đổi vị trí
các số hạng của tỉ lệ thức đó
-GV gọi 2 HS lên bảng trình bày, cho
lớp cùng làm vào vở
* Bài tập 2: Tìm x trong tỉ lệ thức
-GV cho HS nêu cách làm Chốt lại:
+ Xác định x là trung tỉ hay ngoại tỉ
+ Lấy tích hai trung tỉ chia cho ngoại
tỉ đã biết nếu x là ngoại tỉ chưa biết
+Lấy tích hai ngoại tỉ chia cho trung
tỉ đã biết nếu x là trung tỉ chưa biết
Bài tập 1: Lập các tỉ lệ thức có thể được từ
các đẳng thức sau:
a) 7.(-28) = (-49).4
7
−49=
4
−28;
7
4=
−49
−28 ; 4
7 =
−28
−49;
-49
7 =
−28 4
b) 0,36 4,25 = 0,9 1,7
0,36
0,9 =
1,7
4,25 ;
0,36 1,7 =
0,9
4,25 ;
1,7 0,36=
4,25
0,9 ;
0,9 0,36=
4,25
1,7
Bài tập 2: Tìm x trong tỉ lệ thức:
a)
x
24=
−2 1,6⇒x=
24 (−2) 1,6 =−30
b) 12: (-15) = x : (-5)
⇒ x =
12.(−5 )
−15 =4
Hoạt động 3:
a Mục tiêu: Luyện tập về tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
b Thời gian: 10 phút
c Phương pháp dạy học:
- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập
- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
d Cách thức thực hiện:
* Bài 103 SGk- 50
-GV cho HS đọc và tìm hiếu bài
? Bài toán này có thể nêu dưới dạng
nào?
-HS(khá): Chia số 12 800 000 thành
hai phần tỉ lệ với các sô 3 và 5
?Vậy áp dụng kiến thức nào để làm?
-HS: Áp dụng tính chất của dãy tỉ số
Bài tập 3( bài 103 SGk- 50)
Gọi số tiền lãi của hai tổ lần lượt được chia là x và y (đồng)
Theo đầu bài ta có x : y = 3 : 5 và x + y =
12 800 000 hay:
x
y
5 và x + y = 12 800 000
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng
Trang 4bằng nhau để giải.
-GV hướng dẫn HS trình bày theo
từng bước:
+B1: Gọi số lãi của mỗi tổ là x và y,
lập tỉ lệ thức( hoặc dãy tỉ số bằng
nhau) và biểu thị quan hệ của các
đại lượng trong bài.
+B2: Áp dụng tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau để tìm x và y.
+B3: trả lời.
nhau ta có:
x
y
x+ y
12 800 000
x
3=1 600 000 ⇒ x = 4 800 000
y
5=1 600 000⇒ y= 8 000 000
Vậy tổ I được chia số tiền lãi là 4 800
000 đồng, tổ II được chia số tiền lãi là
8 000 000 đồng
Hoạt động 4:
a Mục tiêu: Luyện tập về số thực, căn bậc hai
b Thời gian: 5 phút
c Phương pháp dạy học:
- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập
- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
d Cách thức thực hiện:
*Bài 105 SGK- 50
-HS nêu cách tính và lên bảng làm
Bài tập 4: ( bài 105 SGK- 50)
Tính giá trị biểu thức a) √ 0,01− √ 0,25=0,1−0,5=−0,4
√100−√14=0,5 10−
1
2=5−0,5=4,5
4 Củng cố: 2p
- Nhắc lại các kiến thức vận dụng trong bài khắc sâu các kiến thức cơ bản về
tỉ lệ thức, t/c của dãy tỉ số bằng nhau
5 Hướng dẫn HS học bài ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: 5p
-Ôn tập kỹ phần lí thuyết để vận dụng được vào BT
- Làm lại các bài tập đã chữa và làm thêm các BT: 61; 66; 74; 75 SBT tr.14+15 -Chuẩn bị giờ sau KT một tiết
V RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
………
Ngày soạn: 25.10.2019
Ngày giảng: 29.10.2019
Trang 5Tiết 22
KIỂM TRA 45 PHÚT
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Kiểm tra sự tiếp thu của HS về các kiến thức cơ bản của chương: tỉ lệ thức
và các tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, làm tròn số, tập hợp số thực
2 Kỹ năng:
-Vận dụng được các tính chất đã học để giải bài tập
- Biết trình bày bài khoa học, chính xác
3 Tư duy:
- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận logic
- Trình bày bài hợp lí, rõ ràng, sạch sẽ
4 Thái độ:
- Cẩn thận, trung thực trong kiểm tra
5 Năng lực cần đạt:
- Năng lực nhận thức, năng lực nắm vững khái niệm, vận dụng các quy tắc, năng lực dự đoán, suy đoán, năng lực giải toán, tự kiểm tra đánh giá, năng lực tính toán
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 GV: Đề kiểm tra
2 HS: Nháp, máy tính
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KTDH:
- Kiểm tra, đánh giá
IV TỔ CHỨC CÁC HĐDH
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ
3 Đề kiểm tra:
Cấp độ
Chủ đề
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1.Tỉ lệ
thức Tính
chất dãy tỉ
số bằng
nhau
Tìm được số hạng chưa biết trong tỉ lệ thức
Biết vận dụng tính chất của
tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để tìm x,
y, vào bài
Vận dụng tính chất và dãy tỉ
số bằng nhau
để tính GTBT
Trang 6toán thực tế.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 (C3a) 1,0 10%
2(C3b, 4) 3,0 3,0%
1 (C5) 1,0 10%
4 5,0 50%
2 Số thập
phân hữu
hạn,
STPVHT
H, số vô
tỉ, số thực,
làm tròn
số
Nhận biết được quan hệ giữa các tập hợp số, thứ tự các số trong tập hợp số thực Biết khi nào PS viết được dưới dạng STPHH, STPVHTH
Hiểu quy tắc làm tròn ,Bết sắp xếp các số thực theo một trật tự nhất định ,thực hiện được các phép toán trong tập hợp số thực
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3(C3, 5,6) 1,5 15%
1(C4 ) 0,5 5%
2(C1,2 b) 1,5 15%
6 3,5 35%
3 Căn bậc
hai
Nhận biết được căn bậc hai của một số , cách tìm một số khi biết giá trị căn bậc 2 của số đó
Hiểu định nghĩa CBH;, thực hiện được phép tính có chứa CBH
Trang 7Số điểm
Tỉ lệ %
2) 1,0 10%
0,5 5%
1,5 15%
TS cõu
TS điểm
Tỉ lệ %
5
2,5 25%
5
3,5 35%
2
3,0 30%
1
1,0 10%
13
10 100
%
ĐỀ BÀI
I Phần trắc nghiệm (3,0 điểm)
Chọn phương ỏn trả lời đỳng nhất (mỗi phương ỏn trả lời đỳng.0,5.điểm)
Cõu 1.Cỏch viết nào dưới đõy là đỳng?
A √49=7 B. 49 7 C 497 D. 49 7
Cõu 2 Nếu √x=3 thỡ x bằng :
A √3 B 9 C 3 D 6
Cõu 3.Với hai số thực x=2,(13) và y=2,13 luụn cú
A x=y B x>y C x<y D xy
Cõu 4.Thực hiện phộp tớnh 27 : 13 rồi làm trũn đến chữ số thập phõn thứ 3 được
kết quả:
A 2,080 B 2,079 C 2,077 D 2,076
Cõu 5 Tập hợp Q ¿ I=?
A R B Q C I D
Cõu 6 Phân số nào viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn :
A
2
3 B
7
13 C
2 15
D
7
14.
II Phần tự luận (7,0 điểm)
Cõu 1 (1,0 điểm) Sắp xếp cỏc số thực sau theo thứ tự tăng dần
5; 0; -3,14; -3,(14) ;
Cõu 2 (1,0 điểm) Tớnh giỏ trị của cỏc biểu thức sau:
a. 0,04 0, 25 b
25 1 0,36.
16 4
Cõu 3 (2,0 điểm) Tỡm x, y biết
Trang 8a 12 : x = 2 : 5 b
x 17
y= 3 và x + y = – 60
Câu 4 (2,0 điểm)Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 330 cây Tính số cây trồng của
mỗi lớp, biết rằng số cây trồng của mỗi lớp đó theo thứ tự tỉ lệ với 4, 5, 6
Câu 5 (1,0 điểm): Cho 2 5 7
Tính giá trị của biểu thức
A =
2
x y z
-Hết -ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
I Phần trắc nghiệm: (3,0 điểm) mỗi phương án trả lời đúng0,5điểm
II Phần tự luận: (7,0điểm)
Câu1
(1,0điểm)
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần -3,(14); -3,14; 0; 5;
1,0
Câu 2
(1,0điểm)
b 0,36. 25 1 0, 6.5 1 3 1 1
16 4 4 4 4 4
0, 5
Câu 3
(2,0điểm)
a a) 12 : x = 2 : 5 2.x = 12.5 2x =60; x =30
0,5 0,5
Trang 9Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
x
17=
y
3=
x+ y
17+3=
−60
20 =−3 Nên x = - 51 ; y = - 9
0,25
0, 5
0,25
Câu 4.
(2,0điểm)
Gọi số cây của lớp 7A, 7B, 7C trồng được lần lượt là: x,
y, z (cây) ( x, y, z nguyên dương)
Theo bài ra x, y, z tỉ lệ với 4; 5; 6 =>
x
4=
y
5=
z
6
Và x +y + z = 330
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau có:
x
4=
y
5=
z
6=
x+ y+z
4+5+6=
330
15 =22
x = 88; y = 110; z =132
Vậy số cây lớp 7A trồng được là 88 cây
Số cây lớp 7B trồng được là 110 cây
Số cây lớp 7C trồng được là 132 cây
0,25
0,75
0,5
0, 5
Câu 5
(1,0điểm)
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
x
2=
y
5=
z
7=
x− y+z
2−5+7=
x− y+z
4
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
x
2=
y
5=
z
7=
x+2 y−z
2+2.5−7=
x+2 y−z
Trang 10Vậy
x
2=
y
5=
z
7=
x− y+z
x+2 y−z
5
A= x− y+z x+2 y−z =
4
V.RÚT KINH NGHIỆM: