Việt+ Ôn bài 29 Đạo đức TNXH Trường học của em tiết 2 Tiếng Anh GDTC HĐTN Tiếng Việt Ôn tập TNXH Trường học của em tiết 3 T.. - GV giới thiệu và nhấn mạnh cho HS lớp 1 về tiết chào cờ đầ
Trang 1ĐĂNG KÝ GIẢNG DẠY TUẦN 8 – LỚP 1E -*** - NĂM HỌC 2021 - 2022
Thứ
Hai
8/11
HĐTN Đánh giá việc thực hiện rèn nề nếp sinh hoạt
Toán Phép cộng trong phạm vi 6 (tiếp theo) (Tiết 2)Tiếng Việt
Bài 40: âm, âp (Tiết 1+2)Tiếng Việt
Tiếng Việt Bài 41: em, ep (Tiết 1+2)
Tiếng Việt
HĐNG LTB: Bài 1: Giới thiệu môi học bơi an toàn
Cách tiếp xúc với môi trường nước
Ba
9/11
Tiếng Việt Tập viết (sau bài 40, 41)
T Việt+ Ôn bài 29
Đạo đức
TNXH Trường học của em (tiết 2)
Tiếng Anh
GDTC HĐTN
Tiếng Việt Ôn tập
TNXH Trường học của em (tiết 3)
T Việt+ Ôn bài 31
HĐTN Chia sẻ điều em học được từ chủ đề: Em là ai?
Bình Hàn, ngày … tháng … năm 2021 Bình Hàn, ngày … tháng … năm 2021
PHT KÍ DUYỆT
Nguyễn Thị Huyền
TỔ TRƯỞNG KÍ DUYỆT Nguyễn Thị Kim Anh
Trang 2Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2021
Buổi sáng Tiết 1: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN RÈN NỀN NẾP SINH HOẠT
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Năng lực
* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ: Sau hoạt động, HS có khả năng:
- Biết được thành tích của lớp mình trong phong trào rèn nền nếp
2.Phẩm chất: - Tự tin thực hiện nền nếp trong học tập và sinh hoạt.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Phòng học đầy đủ bàn ghế, sạch sẽ, thoáng mát.
Kết quả hoạt động, thi đua của lớp trong tuần 7, kế hoạch tuần 8
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
- Lớp tổ chức lễ sinh hoạt đầu tuần 8:
+ Ổn định tổ chức
+ Chỉnh đốn trang phục, đội ngũ
+ Đứng nghiêm trang
+ Thực hiện nghi lễ chào cờ, hát Quốc ca
+ Tuyên bố lí do, giới thiệu TP dự lễ chào cờ chương trình của tiết chào cờ
+ Nhận xét và phát động các phong trào thi đua tuần 7 của trường, của lớp
- GV giới thiệu và nhấn mạnh cho HS lớp 1 về tiết chào cờ đầu tuần:
+ Thời gian của tiết chào cờ
+ Ý nghĩa của tiết chào cờ
+ Một số hoạt động của tiết chào cờ:
* Thực hiện nghi lễ chào cờ
* Nhận xét thi đua của lớp trong tuần
* Tổ chức một số hoạt động trải nghiệm cho học sinh
* Góp phần giáo dục một số nội dung: ATGT, BVMT, GD KNS
2 Gợi ý cách tiến hành:
- GV sơ kết, đánh giá việc thực hiện rèn nền nếp sinh hoạt của lớp trong tuần qua+ Thực hiện nền nếp đi học đầy đủ, chuyên cần, đúng giờ
+Thực hiện nội quy của lớp, của trường trong học tập và sinh hoạt
+ Tích cực giữ gìn, bảo quản đồ dùng, thiết bị học tập
- H/ dẫn HS đánh giá cụ thể việc thực hiện rèn nền nếp SHL của lớp mình
* Đưa ra kế hoạch tuần 8
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
Trang 3PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6 (tiếp theo) (Tiết 2)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Năng lực
* NL giải quyết vấn đề, NL tư duy và lập luận, NL giao tiếp toán học, NL sử dụngcông cụ, phương tiện học toán:
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Tìm được kết quả các phép cộng trong phạm vi 6, thành lập Bảng cộng trong
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Toán; một số tình huống
2 Học sinh: SGK, bảng con, Bộ ĐD Toán
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
- Chia sẻ trước lớp.
Bài 3 phân tích mầu rồi vận dụng
đế tìm kết quả các phép tính cho
trong bài
HS tiếp thu nhanh:
+Từ 4 phép tính ở hai côt đầu tiên
a)Bên trái có 3 con ong Bên
phải có 3 con ong Có tất cả bao nhiêu con ong?
6 Vậy có tất cả 6 con ong
b)Có 3 bạn đang ngồi đọc
sách Có thêm 2 bạn đi đến
Có tất cá bao nhiêu bạn?
Ta có phép cộng 3 + 2 = 5 Vậy có tất cả 5 bạn.
một số tinh huống trong thực
Trang 4tế liên quan đến phép cộng trong phạm vi 6.
*Củng cố, dặn dò
- Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì?
- về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên quan đến phép cộng để hôm sau chia
sẻ với các bạn
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………
………
………
………
Tiết 4+5: TIẾNG VIỆT Bài 40: âm - âp I YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1 Năng lực * Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ: - Nhận biết vần âm, vần âp; đánh vần, đọc đúng tiếng có vần âm, vần âp Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần âm, âp; làm đúng BT nối ghép từ Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Bé Lê Viết đúng các vần âm, âp, các tiếng củ sâm, cá mập (trên bảng con) 2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt. Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt 2 Học sinh: SGK, bảng con, Bộ ĐD Tiếng Việt, VBT TV III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: 1 Khởi động: -Đọc bài Cô bé chăm chỉ (bài 39) +Bé Chi chăm chỉ như thế nào? -Gv nhận xét - Hs đọc bài + TLCH 2 Hình thành kiến thức mới 2.1.GTB 2.2.Chia sẻ và khám phá (BT1) *Vần /âm/ -GV chỉ vần -Gv đưa hình ảnh /củ sâm/: - Đây là gì? – giải nghĩa ? /sâm/ -Trong từ /củ sâm/ tiếng nào có vần /âm/ +GV giới thiệu mô hình vần âm + GV giới thiệu mô hình tiếng sâm *Dạy vần /âp/: Thực hiện tương tự HS tiếp thu nhanh: Tìm điểm giống và khác nhau giữa vần âm/âp -HS đánh vần -HS quan sát -HS nói: /củ sâm/ -Tiếng /sâm/, -HS phân tích,đánh vần, đọc trơn -Hs đánh vần tiếng /sâm/ 3.Luyện tập 3.1 MRVT (BT 2: Tiếng nào có vần /âm/? Tiếng nào có vần /âp/?) -Gv đưa hình ảnh +từ -HS đọc: khám, Tháp Rùa,
Trang 5-Giải nghĩa: sâm cầm
-Thực hành trong VBT Tiếng Việt
- Báo cáo kết quả.
-GV chỉ từng từ
- HS tiếp thu nhanh: Tìm tiếng, từ
ngoài bài có /âm/, /âp/?
3.2 Tập viết (bảng con - BT 5)
-GV đưa nội dung bài viết
-GVviết mẫu+h/dẫn: chữ /âm/,
/âp, /củ sâm/, /cá mập/
-HS tiếp thu nhanh: tự viết thêm
tiếng có vần/âm/, /âp/
Yêu cầu cả lớp nhìn bảng đọc các
chữ, tiếng vừa học: âm/, /âp, /củ
sâm/, /cá mập/.
3.3 Tập đọc (BT 5)
-GV giới thiệu bài Bé Lê
-GV đọc mẫu.
-Luyện đọc từ ngữ:
-HS đọc thầm, tự phát hiện tiếng
-Cá nhân + TT: Tiếng (nấm)
có vần /âm/ Tiếng (tập),
có vần /âp/
-HS ghép bảng gài: âm,từ khóa -âm: bị câm, sấm, bấm, thì thầm -âp: lập cập, thập cẩm, vấp ngã …
-HS viết 2 lần bảng con -HS khác nhận xét -HS viết bảng con -HS lắng nghe -Hs luyện đọc: sâm cầm, chỉ, cá mập, vỗ về, ấm… -Luyện đọc câu +GV: Bài có mấy câu? +GV chỉ từng câu +Thi đọc tiếp nối 2 đoạn (7 câu / 3 câu) +Thực hành -Cả lớp đọc đồng thanh cả bài (đọc nhỏ) -Tìm hiểu bài đọc +GV nêu YC +Thực hành trong vbt +Báo cáo kết quả -GV kết luận -Đọc lai câu văn đúng - HS đếm: 10 câu - Đọc tiếp nối từng câu -cá nhân, từng cặp - Hs đọc nhóm 3 -HS nhận xét -HS tiếp thu nhanh: đọc trôi chảy , lưu loát - Hs đọc các ý a+b+c -HS làm việc cá nhân -HS nêu - TT 4 Vận dụng *Củng cố, dặn dò -Gv nhận xét, đánh giá tiết học -Đọc lại bài tập đọc cho người thân nghe Chuẩn bị trước bài 41: em-ep -KK HS tập viết các chữ ghi tiếng có âm/âp IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ………
………
………
………
_
Trang 6Buổi chiều Tiết 1+2: TIẾNG VIỆT
Bài 41: em - ep
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Năng lực
* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:
- Nhận biết vần em, vần ep; đánh vần, đọc đúng tiếng có vần em, vần ep Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần em, ep; làm đúng BT nối ghép từ Đọc đúng,
hiểu bài Tập đọc Thi vẽ Viết đúng các vần em, ep, các tiếng kem, dép (trên bảng
con)
2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt.
Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt
2 Học sinh: SGK, bảng con, Bộ ĐD Tiếng Việt,VBT TV.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động:
-Đọc bài Bé Lê (bài 40)
+Vì sao bé Lê không sợ cá mập nữa?
-Trong tiếng /kem/ có vần /em/
+GV giới thiệu mô hình vần /em/
+ GV giới thiệu mô hình
tiếng /kem/.
*Dạy vần /ep/: Thực hiện tương tự
-HS đánh vần -HS quan sát -HS nói: /kem/
-HS phân tích,đánh vần, đọc trơn
-Thực hành trong VBT Tiếng Việt
- Báo cáo kết quả.
-GV chỉ từng từ
- KS tiếp thu nhanh: Tìm tiếng, từ
ngoài bài có /em/, /ep/?
3.2 Tập viết (bảng con - BT 5)
-GV đưa nội dung bài viết
-GVviết mẫu+h/dẫn: chữ /em/,
/ep, /kem/, /dép/.
-HS tiếp thu nhanh: Tự viết thêm
tiếng có vần (em/ ep)
-Cá nhân + TT: Tiếng (phép) có vần /ep/ Tiếng (tem), có vần /em/
-HS ghép bảng gài: âm,từ khóa
-em: hẻm, nhẻm, xém, tém,lẹm
-ep: khép cửa, tép, xép, nẹp,bẹp
-HS viết 2 lần bảng con
Trang 7-HS tiếp thu nhanh: đọc
trôi chảy, lưu loát
-Gà nhép thắng.
-Vì giám khảo cho là gà nhép vẽ vừa đẹp vừa có ý nghĩa.
4.Vận dụng
.Củng cố, dặn dò
-Gv nhận xét, đánh giá tiết học
-Đọc lại bài tập đọc cho người thân nghe Chuẩn bị trước bài 42: êm-êp
-KK HS tập viết các chữ ghi tiếng có em/ep
Tiết 3: HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ
LÝ THUYẾT BƠI BÀI 1: GIỚI THIỆU MÔN HỌC BƠI AN TOÀN
-CÁCH TIẾP XÚC VỚI MÔI TRƯỜNG NƯỚC
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
2.Năng lực:
- Học sinh biết được nội dung cơ bản của chương trình học môn bơi
- Biết cách nín thở trong nước
3 Phẩm chất: - Có ý thức tổ chức kỉ luật, bảo vệ môi trường nước.
II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ
GV: - Phương tiện: 6 thau to đựng nước, 3 bàn học sinh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
- Tại chỗ xoay kỹ các khớp cổ, tay, chân, thân
- GV tập trung HS theo đội hìnhhàng ngang:
- HS thực hiện khởi động theo
Trang 8- Ép dọc, ép ngang, căng cơ lưng, lườn
- Tại chỗ giậm chân vỗ tay hát bài hát em yêu
- HS giậm chân, vỗ tay và hát
- Học lý thuyết bơi an toàn và các động tác
- Chia tổ, chọn tổ trưởng, lớp trưởng
- Gv cho học sinh tự nhận nhóm, tổ tập luyện
-GV tập mẫu giới thiệu toàn bài tập cơ bản
trên cạn
- Bơi là bài tập có chu kỳ, yêu cầu phối hợp
tốt các động tác như thở và vận động
- Khi nặn dưới nước chúng ta cần nín thở
- Khi chúng ta lên thường hay bị sặc nước
* GV làm mẫu trên chậu nước to
* GV gọi 6 em học sinh xung phong khi tắm
ở nhà khụng bị sặc nước lên làm mẫu
* GV q/s giúp đỡ học sinh thực hiện
-H/s quan sát mẫu
- Hs lắng nghe
- H/s thực hiện -tổ, cá nhân, cả lớp
HĐ4: Vận dụng
- Thống kê lại bài đó học
- Về nhà khi tắm chú ý chủ động nặn hoặc tự gội đầu dưới sự theo dõi của bố mẹ
- Nhận xét giờ, cho HS nghỉ
- Chuẩn bị bài 2: Cách ra vào bể bơi
Kiểm tra độ sâu của khu vực muốn tập bơi
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (nếu có)
………
……… ……… _
Trang 9* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:
- Viết đúng âm, âp, em, ep, củ sâm, cá mập, kem, dép - chữ thường, cỡ vừa,
đúng kiểu, đều nét
2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt.
Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP
2 Học sinh: vở Luyện viết.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động
- GV nêu MĐYC của bài học.
2 Luyện tập:
-GV đưa nội dung bài viết: âm, củ
sâm, âp, cá mập; em, kem, ep, dép
-HS vận động theo bài hát
-HS đọc
-Tập tô, tập viết: âm, củ sâm, âp, cá
mập
-Y/cầu HS nhìn bảng, đọc; nói cách
viết, độ cao các con chữ.
-GV vừa viết mẫu lần lượt từng chữ,
tiếng, vừa hướng dẫn:
+ Chữ âm, củ sâm, âp, cá mập
-HS tô, viết các chữ, tiếng âm, củ sâm,
âp, cá mập trong vở Luyện viết 1, tập
một.
-Chú ý cách ghi dấu thanh ở tiếng /mập/
-Tập tô, tập viết: em, kem, ep, dép
(như trên)
- Thực hành
-HS khéo tay viết nhanh: viết phần
Luyện viết thêm
- GV nhận xét, đánh giá
-HS lắng nghe -HS nêu độ cao các con chữ
-HS lắng nghe
-HS tô, viết -HS tô, viết
3 Vận dụng
Củng cố, dặn dò:
-Tuyên dương những học sinh đã viết xong,
-KKHS chưa hoàn thành thực hiện tốt ở tiết học tiếp theo
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………
………
………
………
Tiết 2: TIẾNG VIỆT+
ÔN BÀI 29
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Năng lực
* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:
Trang 10- Qua tranh ảnh nhận biết nhanh các âm đã học trong bài đã học, đánh vần, đọc đúng tiếng có chữ cái đã học
- Viết đúng chữ ghi âm, tiếng, từ có âm đã học trong bài 29
2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt.
Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ viết chữ ghi âm, tiếng, từ, câu chứa âm mới học.
2 Học sinh: SGK, Bộ ĐD Tiếng Việt, vở ôli.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Khởi động:
- Em hãy kể tên âm em đã được học trong bài 29.
-Khi phát âm là /tr/ tương ứng với nó chữ viết ntn?
-Khi phát âm là /ch/ tương ứng với nó chữ viết ntn?
- Nhận xét, bổ sung
tr/ch -HS trả lời
2.Luyện tập:
2.1.Giới thiệu bài:
- Ở bài 29 này cô sẽ cho các con ôn lại các âm tr/ch
ph và 1 số từ chứa âm đã học Đồng thời các em
cũng sẽ được luyện viết, luyện nói các âm, tiếng, từ
đã học
2.2 Hướng dẫn ôn tập:
a Luyện đọc SGK:
- Yêu cầu HS đọc lại bài 29 trong SGK
- Gv nhận xét
b Luyện tập:
- Tìm thêm tiếng, từ chứa âm đã học ngoài bài 29
-Luyện đọc
-Báo cáo
-GV nhận xét, sửa sai
-Luyện viết: GV lựa chọn các tiếng từ HS tìm được,
đọc cho HS viết (tùy theo khả năng và thười gian
của HS lớp)
VD: chẻ tre, chỉ trỏ, trò, chú, cha, chê, trê, trì trệ, trí
nhớ,
- GV đánh giá bài viết của 1 số HS 3 Vận dụng Nêu lại các âm, tiếng đã học trong bài 29 Nhận xét tiết học -HS lắng nghe -Nhiều HS luyện đọc - HS nhận xét -HS ghép bảng gài: chẻ tre, chỉ trỏ, trò, chú, cha, chê, trê, trì trệ, trí nhớ
-HS nhẩm đánh vần, đọc trơn theo yêu cầu -HS đọc trước lớp - HS nhận xét - Luyện viết vào vở ô li IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ………
………
………
………
Trang 11
Tiết 4: TỰ NHIÊN XÃ HỘI TRƯỜNG HỌC CỦA EM (T2) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nói được về hoạt động vui chơi trong giờ nghỉ
- Biết cách quan sát , trình bày ý kiến của mình về trường học , hoạt động ở
trường học
2 Phẩm chất
- Thực hiện được việc giữ gìn và sử dụng cẩn thận các đồ dùng của trường học
- Lựa chọn và chơi những trò chơi an toàn khi ở trường Thể hiện được tình cảm
và cách ứng xử phù hợp với bạn bè , GV và các thành viên khác trong nhà trường
- Lắng nghe
HĐ2 Hình thành kiến thức mới
Một số hoạt động chính ở trường học 1.Hãy nói về một số hoạt động ở trường học trong các hình dưới đây
*GV sử dụng sách mềm trình chiếu 4
hình của yêu cầu 1
Bước 1 : Làm việc theo cặp
+ Nói về một số hoạt động ở trường
học trong các hình 1 - 4 trang 36
(SGK)
+ Những hoạt động nào trong các hình
1 -4 trang 37 ( SGK ) không an toàn
cho bản thân và người khác ?
- Một số hoạt động thể hiện là an toàn
ở các hình : chào cờ ở sân trường , thảoluận nhóm trong lớp , làm việc trong thư viện , chăm sóc cây ở vườn trường
Trang 12Chốt: Các hoạt động trong 4 tranh đều
là các hoạt động phục vụ cho việc học
+ Ở trường , em nên chơi những trò
chơi nào để đảm bảo an toàn ? Vì sao ?
-HS quan sát 4 hình -HS thảo luận theo nhóm 4
-Các thành viên quan sát chia sẻ thốngnhất trong nhóm
Bước 2 Làm việc cả lớp
- Yêu cầu HS trình bày kết quả làm
việc trước lớp
- GV cùng HS theo dõi, bổ sung, nêu
những TC nguy hiểm cho mình và cho
bạn bè
HĐ4 Vận dụng: Trải nghiệm : Tham
gia một số trò chơi
-GV –HD tham gia một số trò chơi:
Mèo đuổi chuột, bịt mắt bắt dê, Rồng
rắn lên mây
- GV đưa HS ra sân trường:
+Trò chơi: Mèo đuổi chuột: rèn đôi
chân nhanh nhẹn và chạy thoát khi mèo
-GV cho HS tham gia trò chơi vui
nhưng đảm bảo kỷ luật giờ học
-Sau phần tham gia trò chơi em cảm
nhận thế nào? Vui/ buồn/ thích/ ghét
GDSKN: tham gia các trò chơi đảm
bảo an toàn khi đến trường giảm căng
- Lần lượt đại diện các nhóm lên chia
sẻ kết quả thảo luận của nhóm
- HS nhận xét nhóm bạn
-HS tham gia trò chơi cùng GV là quảntrò
-HS làm quản trò hướng dẫn các bạn tham gia trò chơi an toàn vui vẻ
-HS nêu cảm nhận-HS lắng nghe
-HS hiểu
Trang 13thẳng sau giờ học và tạo tính đoàn kết
giữa các bạn trong lớp trong trường
-GV nhận xét giờ học
- Dặn dò: tự tham gia trò chơi khi có
thời gian để biết “ Đến trưởng thật vui
và học thêm nhiều điều thú vị ”
IV: ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
……… ………
………
_
Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2021
Buổi sáng Tiết 1: TOÁN
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 6 Vận dụng được kiếnthức, kĩ năng về phép cộng trong phạm vi 6 đã học vào giải quyết một số tìnhhuống gắn với thực tế
2.Phẩm chất: HS tích cực tham gia tiết học, hoàn thành các nhiệm vụ học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Toán
2 Học sinh: SGK, bảng con, Bộ ĐD Toán
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Hoạt động khởi động
- Cho HS thực hiện các hoạt động sau: - HS thực hiện
Chơi trò chơi “Truyền điện” để
đọc kết quả Quá trình cứ tiếp
tục như vậy, cuộc chơi dừng lại
khi đến bạn đọc kết quả sai
Bạn đó thua cuộc
- Chia sẻ: Cách cộng nhấm của mình; Để có thể nhẩm nhanh, chính xác cần lưu ý điều gì?
Trang 142 Hoạt động thực hành, luyện tập
Bài 1 GV tổ chức cho HS chơi theo
cặp hoặc theo nhóm như sau: Một bạn
Cho HS quan sát các ngôi nhà
và số ghi trên mỗi mái nhà để
nên khuyến khích HS suy nghĩ và
nói theo cách của các em
- HS chia sẻ với bạn, đặt câu hỏi cho nhau, cùng tìm thêm các phép tính có thể đặt vào mỗi ngôi nhà Chẳng hạn: Ngôi nhà số 5 còn có thể đặt thêm các phép tính:
1 +4; 5 + 0; 0 + 5.
GV làm mẫu: 5 gồm 3 và 2, 5 gồm
2 và 3,…
HS tiếp thu nhanh: nêu
tiếp 2 tình huống ở ngôi nhà thứ 2 và thứ 3
Ví dụ câu a): Trên cây có 2 con chim.
Có thêm 3 con bay đến Có tất cả bao
nhiêu con chim? Ta có phép cộng 2 + 3
= 5 Vậy có tất cả 5 con chim.
- HS làm tương tự với các trường hợp còn lại
Trang 153 Hoạt động vận dụng -HS tiếp thu nhanh nghĩ
ra một số tình huống trong thực tế liên quan đến phép cộng trong phạm
vi 6.
* Củng cố, dặn dò
về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên quan đến phép cộng trong phạm vi 6
đế hôm sau chia sẻ với các bạn.
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………
………
………
………
………
………
-Tiết 3+4: TIẾNG VIỆT Bài 42: êm, êp I YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1 Năng lực * Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ: 2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt. Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế - Nhận biết các vần êm, êp; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần êm, êp Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần êm, vần êp; hoàn thành trò chơi hái táo xếp vào hai rổ vần êm, êp Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Lúa nếp, lúa tẻ Viết đúng các vần êm, êp và các tiếng đêm, bếp (lửa) (trên bảng con) II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt 2 Học sinh: SGK, bảng con, Bộ ĐD Tiếng Việt, VBT TV III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: 1 Khởi động: -Đọc bài Thi vẽ (bài 41) -Bài Tập đọc này giúp em hiểu điều gì? Gv nhận xét - Hs đọc bài + trả lời 2 Hình thành kiến thức mới 2.1.GTB 2.2.Chia sẻ và khám phá (BT1,) *Vần /êm/ -GV chỉ vần -Gv đưa hình ảnh SGK - Đây là gì? -Trong tiếng /đêm/ có vần /êm/ +GV giới thiệu mô hình vần êm + GV giới thiệu mô hình tiếng đêm
*Dạy vần /êp/: Thực hiện tương tự
-HS đánh vần -HS quan sát -HS nói: /bầu trời đêm/ -HS phân tích,đánh vần, đọc trơn
-Hs đánh vần tiếng /đêm/
Trang 16HS tiếp thu nhanh: Tìm điểm giống
và khác nhau giữa 2 và êm-êp
3.Luyện tập
3.1 MRVT (BT 2: Hái quả trên cây,
xếp vào hai rổ cho đúng)
-Gv đưa hình ảnh +từ
-Thực hành trong VBT Tiếng Việt
- Báo cáo kết quả: GV tổ chức trò
chơi truyền điện
-GV chỉ từng từ
-HS tiếp thu nhanh; Tìm tiếng, từ
ngoài bài có /êm/, /êp/?
3.2 Tập viết (bảng con - BT 5)
-GV đưa nội dung bài viết
-GVviết mẫu+h/dẫn: chữ /êm/,
/êp, /đêm/, /bếp lửa/.
HS tiếp thu nhanh viết thêm tiếng
-HS lần lượt mời bạn bất kì nêu tiếng bỏ đúng rổ có vần /êm/,/êp/.
-HS ghép bảng gài: âm,từ khóa
-êm: têm, chêm, đệm, thêm, -êp: thếp, thệp, tệp …
+GV: Bài có mấy câu?
-Từng cặp HS trao đổi, làm bài trong VBT.
Các món ăn làm từ gạo nếp: xôi, bánh chưng, bánh giầy Các món ăn làm từ gạo tẻ: cơm, bánh cuốn, bánh đa.
4.Vận dụng:
Củng cố, dặn dò
Trang 17-Gv nhận xét, đánh giá tiết học.
-Đọc lại bài tập đọc cho người thân nghe Chuẩn bị trước bài 43: im-ip
-KK HS tập viết các chữ ghi tiếng có êm/êp
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………
………
………
………
-Buổi chiều Tiết 1+3: TIẾNG VIỆT Bài 43: im ip I YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1 Năng lực * Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ: - Nhận biết các vần im, ip; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần im, ip Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần im, vần ip Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc sẻ và cò Viết đúng các vần im, ip và các tiếng bìm, bịp (trên bảng con) 2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt. Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt 2 Học sinh: SGK, bảng con, Bộ ĐD Tiếng Việt, VBT TV III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: 1.Khởi động -Đọc bài Lúa nếp, lúa tẻ (bài 42) - Em hiểu được điều gì qua câu chuyện này? -Gv nhận xét -2 HS đọc+TLCH -Hs khác nhận xét 2 Hình thành kiến thức mới 2.1.GTB 2.2.Chia sẻ và khám phá (BT1) -Gv chỉ vần -Gv đưa tranh +Giới thiệu về chim /bìm bịp/ *Vần /im/ -Trong từ/bìm bịp/ tiếng nào có vần /im/ +GV chỉ vần im + GV chỉ tiếng bìm
*Dạy vần /ip/: Thực hiện tương tự HS tiếp thu nhanh: Tìm điểm giống và khác nhau giữa 2 vần /im-ip/ -HS đánh vần -HS quan sát -…quét nhà -Tiếng /bìm/, -HS phân tích, đánh vần, đọc trơn -HS nêu 3.Luyện tập 3.1 MRVT (BT 2: Tìm tiếng có vần / im/? Tìm tiếng có vần /ip/?) -Gv đưa hình ảnh +từ -Giải nghĩa: /kịp/, /nhíp/ -Thực hành trong VBT Tiếng Việt - Báo cáo kết quả. -HS đọc: nhím, kịp, cà tím,
-HS đọc thầm, tự phát hiện
Trang 18-GV chỉ từng từ
-HS tiếp thu nhanh: Tìm tiếng, từ
ngoài bài có /im/, /ip/?
3.2 Tập viết (bảng con - BT 5)
-GV đưa nội dung bài viết
-GVviết mẫu+h/dẫn:chữ /im/, /ip,
/bìm bịp/.
HS tiếp thu nhanh: viết thêm tiếng
có vần im/ip
Yêu cầu cả lớp nhìn bảng đọc các
chữ, tiếng vừa học /im/, /ip, /bìm
bịp/.
3.3 Tập đọc (BT 5)
-GV giới thiệu bài Sẻ và cò
-GV đọc mẫu.
-Luyện đọc từ ngữ:
-Luyện đọc câu
+GV: Bài có mấy câu?
+GV chỉ từng câu
+Thi đọc tiếp nối 2 đoạn (3 câu / 4
câu)
-Cả lớp đọc đồng thanh cả bài (đọc
nhỏ).
-Tìm hiểu bài đọc: Gv đưa bài trên
màn hình
+GV nêu YC
+Đọc các thẻ từ
-Thực hành trong vở bài tập
-Báo cáo kết quả
-Đọc lai các câu theo đúng thứ tự.
tiếng -Cá nhân + TT: Tiếng
(nhím) có vần /im/
Tiếng (kịp), có vần /ip/
-HS ghép bảng gài: âm,từ khóa -im: tim, mím, gỗ lim,quả sim -ip: nhịp, dịp, …
-HS viết 2 lần bảng con -HS khác nhận xét -HS viết bảng con -HS lắng nghe -Hs luyện đọc: gặp gió to, chìm nghỉm, kịp, thò mỏ gắp, chả dám chê - HS đếm: 7 câu - Đọc tiếp nối từng câu -cá nhân, từng cặp - Hs thực hiện -HS đọc -HS làm việc cá nhân Câu thứ tư (3) Câu thứ ba (4) -Cá nhân, TT + Sẻ chê cò thế nào? +Khi sẻ bị gặp nạn mỏ cò có ích lợi gì? -GV kết luận: Không nên chê mọi người …
-mỏ thô -cứu sẻ không bị chết đuối 4 Vận dụng: *Củng cố, dặn dò -Gv nhận xét, đánh giá tiết học -Đọc lại bài tập đọc cho người thân nghe Chuẩn bị trước bài 44 -KK HS tập viết các chữ ghi tiếng có im/ip IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ………
………
………
………
_
Trang 19Thứ năm ngày 11 tháng 11 năm 2021
Buổi chiều Tiết 1: TẬP VIẾT
SAU BÀI 42, 43
I Mục tiêu
Viết đúng êm, êp, im, ip, đêm, bếp lửa, bìm bịp - chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu,
đều nét
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II Chuẩn bị: Bảng phụ - ghi nội dung bài viết.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A.Giới thiệu bài: GV nêu MĐYC của bài
học.
B.Luyện tập:
-GV đưa nội dung bài viết: êm, êp, im,
ip, đêm, bếp lửa, bìm bịp.
-HS đọc
-Tập tô, tập viết: êm, đêm, êp, bếp lửa
-Y/cầu HS nhìn bảng, đọc: êm, đêm, êp,
bếp lửa; nói cách viết, độ cao các con
chữ.
-GV vừa viết mẫu lần lượt từng chữ,
tiếng, vừa hướng dẫn:
+ Chữ êm, đêm, êp, bếp lửa.
-HS tô, viết các chữ, tiếng êm, đêm,
êp, bếp lửa trong vở Luyện viết 1, tập
một.
-HS lắng nghe -HS nêu độ cao các con chữ
-HS lắng nghe
-HS tô, viết
-Tập tô, tập viết: im, ip, bìm bịp (như
trên)
- Thực hành
-HS tô, viết
C.Củng cố, dặn dò:
-Tuyên dương những học sinh đã viết xong,
-KKHS chưa hoàn thành thực hiện tốt ở tiết học tiếp theo
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………
………
………
………
Tiết 2:TOÁN+
LUYỆN TẬP
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Năng lực
* NL giải quyết vấn đề, NL tư duy và lập luận, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ, phương tiện học toán:
- Luyện tập về các số đã học; thứ tự và cách sắp xếp chúng
- Rèn kĩ năng đọc, viết, đếm các số, kĩ năng so sánh
2.Phẩm chất: HS tích cực tham gia tiết học, hoàn thành các nhiệm vụ học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 201 Giáo viên: Máy tính, file PP Toán
2 Học sinh: SGK, bảng con, Bộ ĐD Toán
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: HS vận động theo bài hát
2 Luyện tập: Gv đưa lần lượt từng bài trên màn hình
Bài 1 Số?
+ Số liền trước số 7 là số: …… + Số liền sau số 7 là số:……
+ Số liền trước số 8 là số:……… + Số liền sau số 8 là số:………
+ Số ở giữa số 6 và số 8 là số:…… + Số ở giữa số 6 và số 8 là số:…
Bài 2 <, >, = ? 7… 6 2… 7 2… 9 9… 9
8… 1 9 ….8 6……8 9…….7
Bài 3 Viết: a Các số: 6, 2, 8, 5, 7 theo thứ tự từ bé đến lớn:………
b Các số 1, 3, 8, 7, 4 theo thứ tự từ lớn đến bé:……….……
Bài 4 hình bên có …… hình tam giác Bài 1:Gv nêu yêu cầu từng dòng -GV nhận xét Bài 2+ 3:Gv nêu yêu cầu -Gv đánh giá bài làm của HS -Chữa bài Bài 4: GV Nêu yêu cầu -Lưu ý: HS ghép hình (nếu có thể) -GV nhận xét HS nghe, nêu số và điền -Hs tự hoàn thành -Đổi bài kiểm tra -Hs gài bảng kết quả mình lựa chọn, giải thích -HS giơ bảng 3 Vận dụng. - Em vừa ôn lại những số nào? - Nhận xét tiết học -Dặn HS về nhà tập đọc, đếm và luyện viết lại các số đã học IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ………
………
………
………
………
………
Tiết 3: TIẾNG VIỆT+
ÔN BÀI 30
Trang 21I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Năng lực
* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:
- Qua tranh ảnh nhận biết nhanh các âm đã học trong bài đã học, đánh vần, đọcđúng tiếng có chữ cái đã học
- Viết đúng chữ ghi âm, tiếng, từ có âm đã học trong bài 30
2.Phẩm chất:- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập
viết
Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên:
2 Học sinh: SGK, vở ô li , Bộ ĐD Tiếng Việt.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
2.1.Giới thiệu bài:
- Ở bài 30 này cô sẽ cho các con ôn lại âm qu, ư
r và 1 số từ chứa âm đã học Đồng thời các em
cũng sẽ được luyện viết, luyện nói các âm, tiếng,
-Luyện viết: GV lựa chọn các tiếng từ HS tìm
được, đọc cho HS viết (tùy theo khả năng và
thười gian của HS lớp)
-HS đọc trước lớp
- HS nhận xét
- Luyện viết vào vở ô li
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………
………
Trang 22………
Thứ sáu ngày 12 tháng 11 năm 2021
Buổi sáng Tiết 2: TOÁN
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Biêt cách tìm kết quả một phép cộng trong phạm vi 10 Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép cộng trong phạm vi 10 đã học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế
2.Phẩm chất: HS tích cực tham gia tiết học, hoàn thành các nhiệm vụ học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Toán
Một số tình huống đơn giản dẫn tới phép cộng trong phạm vi 10
- Quan sát bức tranh trong SGK.
- Nói với bạn về những điều quan sát
được từ bức tranh liên quan đến phép cộng, chẳng hạn:
+ Có 6 con chim trên cây Có
4 con chim đang bay đến Để
biết có tất cả bao nhiêu con
chim, ta thực hiện phép cộng
6 + 4 = 10 Có tất cả 10 con
chim
+ Có 4 bạn đang chơi bập
bênh Có 4 bạn khác đang đi
tới Để biết có tất cả bao
Trang 23- GV dùng các chấm tròn để diễn tả
các thao tác HS thực hiện và nói: 4 + 3 = 7; 6 + 4 =10; 5 + 4 = 9; 4 + 4 = 8 2.4.Củng cố kiến thức mới:
- GV nêu một số tình huống HS nêu phép cộng
tương ứng GV hướng dẫn HS tìm kết quả phép
cộng theo cách vừa học rồi gài phép cộng và kết
quả vào thanh gài.
- HS tiếp thu nhanh nêu tình huống
tưrơng tự rồi đố nhau đưa ra phép cộng (làm theo nhóm bàn).
4 Vận dụng
.Củng cố, dặn dò
- Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì?
- về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên quan đếnphép cộng trong phạm vi 10 để hôm sau chia sẻ với cácbạn
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:
-Nghe hiểu và nhớ câu chuyện.
-Nhìn tranh, nghe GV hỏi, trả lời được từng câu hỏi dưới tranh
-Nhìn tranh, có thể tự kể từng đoạn của câu chuyện
-Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Khen ngợi lợn út thông minh biết làm ngôi nhàvững chắc để phòng kẻ xấu, bảo vệ được cuộc sống yên vui của ba anh em
2.Phẩm chất: Khơi gợi óc tìm tòi, ham học hỏi của HS
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt
2 Học sinh:
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: GV đưa lên bảng tranh minh hoạ
truyện “Chú thỏ thông minh”
Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
-Hs kể theo tranh
-HS 2 nói lời khuyên