Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2021 Tiết 1 HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM PHÁT ĐỘNG PHONG TRÀO "TÌM KIẾM TÀI NĂNG NHÍ" ATGT BÀI 3 ĐI BỘ TRÊN ĐƯỜNG AN TOÀN I YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1 Năng lực Biết được nội dung phong tr[.]
Trang 1Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2021
Tiết 1: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM PHÁT ĐỘNG PHONG TRÀO "TÌM KIẾM TÀI NĂNG NHÍ"
ATGT: BÀI 3: ĐI BỘ TRÊN ĐƯỜNG AN TOÀN
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Năng lực:
- Biết được nội dung phong trào “Tìmkiếm tài năng nhí” đối với HS lớp 1.
- Sẵn sàng tham gia phong trào “Tìm kiếm tài năng nhí”
- Nắm được một số quy định khi đi bộ: đi về phía bên tay phải;đi trên vỉa hè; đi sátmép đường
- Nhận biết và phòng,tránh một số hành vi đi bộ không an toàn
2 Phẩm chất Bồi dưỡng lòng nhân ái, tính trung thực, trách nhiệm.
Hình thành một số kỹ năng đi bộ trên đường an toàn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-GV: Tranh, ảnh, bài giảng PP, lá cờ, nhạc bài Quốc ca, Đội ca
- HS: Sách giáo khoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tổ chức sinh hoạt chào cờ tuần 5 trong lớp học
+ Ổn định tổ chức
+ Chỉnh đốn trang phục, đội ngũ
+ Đứng nghiêm trang
+ Thực hiện nghi lễ chào cờ, hát Quốc ca
+ Tuyên bố lí do, giới thiệu thành phần dự lễ chào cờchương trình của tiết chào cờ.+ Nhận xét và phát động các phong trào thi đua của trường
- GV giới thiệu và nhấn mạnh cho HS lớp 1 về tiết chào cờ đầu tuần:
+ Thời gian của tiết chào cờ: + Ý nghĩa của tiết chào cờ
+ Một số hoạt động của tiết chào cờ:
* Thực hiện nghi lễ chào cờ
* Nhận xét thi đua của các lớp trong tuần
* Tổ chức một số hoạt động trải nghiệm cho học sinh
* Góp phần giáo dục một số nội dung: ATGT, BVMT, KNS
2 Gợi ý cách tiến hành:
GV Tổng phụ trách Đội phát động phong trào “Tìm kiếm tài năng nhí” đối với HStiểu học nói chung, HS lớp 1 nói riêng Nội dung chính tập trung vào:
- Khái quát mục đích, ý nghĩa của phong trào “Tìm kiếm tài năng nhí”
- Tìm kiếm “Tài năng” tiểu học là một hoạt động nhằm khuyến khích HS tự tin thểhiện sở thích và phát huy năng khiếu của HS trong một lĩnh vực nào đó : ca hát,múa, đọc thơ, thể thao
- Hướng dẫn tìm kiếm tài năng nhí trong tiết sinh hoạt lớp
*An toàn giao thông:
1.Hoạt động khởi động:
- Giáo viên cho học sinh nghe bài hát: Đường em đi - HS nghe
- Đường bên trái có nên đi hay không ? - HS trả lời
- Đường bên phải có nên đi hay không ?
- GV giới thiệu bài
1-Tuần 5 – 1E
Trang 22 Hoạt động khám phá
2.1 Tìm hiểu đi bộ trên đường an toàn
- Cho HS thảo luận nhóm 4: Quan sát 4 tranh trong tài liệu
(Trang 13) trên màn hình,trả lời câu hỏi:
- HS t/luận nhóm 4
- GV liên hệ giáo dục
2.2 Tìm hiểu những hành vi đi bộ không an toàn
+ Hs quan sát trên màn hình tranh vẽ thể hiện một ngã tư
- GV chia nhóm 3 lên bảng quan sát đặt các hình người lớn,
trẻ em, ô tô, xe máy vào đúng vị trí an toàn
- Ô tô, xe máy, xe đạp….đi ở đâu? Dưới lòng đường-Khi đi bộ trên đường phố mọi người phải đi ở đâu? HSTL
- Trẻ em có được chơi đùa, đi bộ dưới lòng đường không HSTL
- Cho HS thảo luận nhóm đôi (mỗi nhóm 1 tranh) - HS t/luận nhóm 2 + Chỉ ra những nguy hiểm có thể xảy ra với các bạn nhỏ
trong mỗi tranh?
- GV nhận xét, đánh giá
-Đại diện nhóm báo cáo
-H khác nhận xét
- HS tiếp thu nhanh
+ Kể những nguy hiểm E có thể gặp khi đi bộ trên đường ?
+ Em làm gì để phòng tránh những nguy hiểm đó?
- GV nhận xét, đánh giá Liên hệ giáo dục
- GV gợi ý cho HS tự đánh giá
4.Hoạt động vận dụng:
- Thực hiện tốt luật giao thông khi tham gia
- Vận động mọi người chấp hành tốt luật giao thông
Quan sát đường phố gần nhà, gần trường và tìm nơi đi bộ an toàn
- Chuẩn bị bài sau: Bài 4: Ngồi an toàn trên các phương tiện giao thông
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
-Củng cố kĩ năng đếm, nhận biết số lượng trong phạm vi 10; đọc, viết, so sánh các
số trong phạm vi 10
-Bước đầu biết tách số (7 gồm 2 và 5, 8 gồm 5 và 3, )
-Củng cố kĩ năng nhận dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật
2.Phẩm chất: HS tích cực tham gia tiết học, hoàn thành các nhiệm vụ học tập
II ĐỒ DÙNG:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Toán
Trang 32 Học sinh: SGK Bộ ĐD Toán
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Hoạt động khởi động
Bài 1: GV đưa bài trên màn hình
- Y/cầu HS quan sát tranh, nói
cho bạn nghe bức tranh vẽ gì?
- HS thực hiện -HS trả lời
- HS tiếp thu nhanh đặt CH cho bạn
về số lượng người và mỗi loại đồ vật
có trong bức tranh
-HS hỏi- đáp
-HS tiếp thu nhanh: đặt CH cho bạn
về so sánh số lượng liên quan đến t/
C.Củng cố, dặn dò
- Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì?
- Để có thể làm tốt các bài trên em nhắn bạn điều gì?
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:
-Nhận biết âm và chữ ng, ngh; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có ng, ngh Nhìn hình, phát âm và tự phát hiện tiếng có ng, ngh Nắm được quy tắc chính tả: ngh +
e, ê, i / ng + a, o, ô, ơ, Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Bi nghỉ hè Viết đúng trên
bảng con các chữ ng, ngh, tiếng ngà, nghé.
2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu thiên nhiên.
Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt
3-Tuần 5 – 1E
Trang 42 Học sinh: SGK, bảng con, Bộ ĐD Tiếng Việt,VBT TV.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.Khởi động
-Đọc bài Bi ở nhà (bài 21).
Gv nhận xét
-2Hs đọc -HS nhận xét
- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần
*Âm và chữ ngh: Thực hiện tương tự
HS quan sát -HS nói: ngà voi
-HS nhận viết /ng/, /a/ -HS đọc (cá nhân, tổ, TT): ngà
-Thực hành trong VBT Tiếng Việt
- Báo cáo kết quả.
-GV chỉ từng từ (in đậm)
- HS tiếp thu nhanh: Tìm tiếng, từ
ngoài bài có ng, ngh (t/c trò chơi
Bắn tên)
*Quy tắc chính tả (BT 3: Ghi nhớ)
-GV g/thiệu bảng quy tắc chính tả
ng/ ngh
-HS tiếp thu nhanh
+ Khi nào âm ngờ được viết là ngờ
-Cá nhân + TT: Tiếng (bí) ngô có ng (đơn) Tiếng nghệ có ngh (kép),
-HS ghép bảng gài: âm,từ khóa
- ng (ngó, ngủ, ngồi, ngơ ngác,…)
-ngh (nghe, nghề, nghi, nghĩ, ).
-TT nhìn sơ đồ 1, đánh vần
- ngh + e, ê, i / ng + a,
o, ô, ơ,
-HS lắng nghe -Luyện đọc từ ngữ:
Trang 5-Thi đọc đoạn, bài (Chia bài làm
2 đoạn: mỗi đoạn 3 câu)
- Tìm hiểu bài đọc
-GV đưa hình ảnh trên màn hình.
-Thực hành
-Báo cáo kết quả
-GV đưa kết quả đúng trên màn hình
-GV đưa nội dung bài viết
-GVviết mẫu + hướng dẫn: chữ ng/
- Ổ gà be bé
- Nhà nghé nho nhỏ
- Nghé được ăn cỏ, ăn mía -HS chuẩn bị bảng, phấn -HS nêu nội dung
-Hs theo dõi, quan sát.
-HS viết 2 lần bảng con -HS viết bảng con
-HS khác nhận xét
C.Củng cố, dặn dò
-Gv nhận xét, đánh giá tiết học
-Đọc lại bài tập đọc cho người thân nghe Chuẩn bị trước bài 23: p-ph
-KK HS tập viết các chữ ghi tiếng có ng/ngh
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………
……… _
* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:
-Nhận biết âm và chữ cái p, ph; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có p, ph Nhìn
chữ, tìm đúng tiếng có âm p, âm ph Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Nhà dì Biết viết
đúng trên bảng con các chữ p, ph; các tiếng pi a nô, phố (cổ).
GDANQP: Phố cổ: với những căn nhà mái ngói hình ống, rêu phong bao phủ Bên
cạnh đó đình, đền, chùa… là các không gian tâm linh mang tính cộng đồng trongkhu 36 phố phường Các không gian văn hoá cổ này từ khi xây dựng đến nay vẫnđang hoạt động góp phần tạo nên đặc trưng của khu 36 phố phường Phố cổ HàNội đã và đang chứa đựng được một hệ thống giá trị di sản lịch sử, văn hoá, nghệthuật, kiến trúc to lớn Giữ gìn và bảo vệ giá trị của phố cổ - chính là bảo vệ hìnhảnh, giá trị con người và Tổ Quốc Việt Nam
2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu thiên nhiên
Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG:
5-Tuần 5 – 1E
Trang 61 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt
2 Học sinh: SGK, bảng con, Bộ ĐD Tiếng Việt.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.Khởi động: GV kiểm tra đọc
- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần
*Âm và chữ ph: Thực hiện tương tự
HS quan sát -HS nói: đàn pi a nô -HS nhận viết /p/, /i/ -HS đọc (cá nhân, tổ, TT): pi
Tiếng nào có âm /ph/?)
-Thực hành trong VBT Tiếng Việt
- Báo cáo kết quả.
-Cá nhân + TT: Tiếng (pa)
có âm /p/ Tiếng (phà)
có âm/ph/,
-HS ghép bảng gài: âm,từ khóa
- p: pí, po….
-ph: phô, phơ, phi, phía
-HS lắng nghe -Luyện đọc từ ngữ:
-Báo cáo kết quả
-GV đưa kết quả đúng trên màn hình
+(a - 2) Nhà dì Nga có pia nô.
Trang 7+ Ở nhà dì Nga, gia đình Bi còn được
thưởng thức đồ ăn, thức uống gì?
5.Tập viết (bảng con - BT 4)
-GV đưa nội dung bài viết
-GVviết mẫu + hướng dẫn: chữ p/
-Bố mẹ uống cà phê Bi ăn phở Bé Li có na
-HS chuẩn bị bảng, phấn -HS nêu nội dung
-Hs theo dõi, quan sát -HS viết 2 lần bảng con -HS viết bảng con
-HS khác nhận xét
C.Củng cố, dặn dò
-Gv nhận xét, đánh giá tiết học
-Đọc lại bài tập đọc cho người thân nghe Chuẩn bị trước bài 24: qu-r
-KK HS tập viết các chữ ghi tiếng có p/ph
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………
……… _
Thứ tư ngày 20 tháng 10 năm 2021
Tiết 1: TẬP VIẾT SAU BÀI 22, 23
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Năng lực
* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:
-Tô, viết đúng các chữ ng, ngh, p, ph và các tiếng ngà, nghé, pi a nô, phố cổ -
chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét
2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu thiên nhiên.
Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt
2 Học sinh:Vở Luyện viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.Khởi động: GV nêu MĐYC của bài học.
-GV vừa viết mẫu lần lượt từng chữ,
tiếng, vừa hướng dẫn:
+ Chữ ng/ngh/ngà/nghé.
-HS tô, viết các chữ, tiếng ng, ngà,
ngh, nghé
trong vở Luyện viết 1, tập một.
-Tập tô, tập viết: p, pi a nô, ph, phổ
cổ (như trên)
-HS lắng nghe-HS nêu độ cao cáccon chữ
-HS lắng nghe
-HS tô, viết7-Tuần 5 – 1E
Trang 8- Thực hành
-HS hoàn thành trước: Viết thêm phần
Luyện viết thêm
-HS tô, viết
C.Củng cố, dặn dò:
-Tuyên dương những học sinh đã viết xong,
-KKHS chưa hoàn thành thực hiện tốt ở tiết học tiếp theo
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………
………
Tiết 2: KỂ CHUYỆN KIẾN VÀ BỒ CÂU
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Năng lực
* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:
- Nghe hiểu và nhớ câu chuyện.
- Nhìn tranh, nghe GV hỏi, trả lời được từng câu hỏi dưới tranh
- Nhìn tranh, có thể tự kể từng đoạn của câu chuyện
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Hãy giúp đỡ nhau lúc hoạn nạn, khó khăn Mình vìngười khác, người khác sẽ vì mình
2.Phẩm chất:- Chăm chú lắng nghe, trả lời câu hỏi một cách tự tin Biết vận dụng
lời khuyên của câu chuyện vào đời sống
II ĐỒ DÙNG:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Khởi động: GV đưa lên bảng tranh minh hoạ
- GV chiếu lên bảng 4 tranh minh họa - HS quan sát
- Hãy đoán nội dung truyện
1.2 Giới thiệu truyện.
+ GV kể lần 2: Vừa chỉ tranh vừa kể thật chậm
+ GV kể lần 3: Vừa chỉ tranh vừa kể thật chậm,
khắc sâu ND câu chuyện
2.2 Trả lời câu hỏi theo tranh
-HS nghe
- GV nêu lần lượt từng câu hỏi dưới tranh
- H/dẫn HS: cần nói to, rõ, nhìn vào người
HS trả lời theo khả năng nhớ
Trang 9nghe, nói đủ ý.
- GV chỉ tranh 1, 2 cho học sinh trả lời các câu
hỏi theo 2 tranh (Nội dung như trên)
- Tiếp tục cho HS trả lời câu hỏi với các cặp
* GV yêu cầu mỗi HS chọn 2 tranh và tự kể
chuyện theo 2 tranh đó
- GV gọi HS lên kể trước lớp
- GV đưa lên bảng các ô cửa sổ (4 ô cửa sổ)
- GV mở cả 4 tranh yêu cầu HS kể lại toàn bộ
câu chuyện
- HS chọn ô, nhìn hình minhhọa và kể lại chuyện
- HS xung phong kể
* GV cất tranh mời HS tiếp thu nhanh kể lại
câu chuyện
- GV cùng cả lớp bình chọn bạn kể chuyện hay
* HS xung phong kể chuyện
2.4 Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện
- HS tiếp thu nhanh: Câu chuyện nói cho
chúng biết điều gì? - Hãy giúp đỡ nhau lúc hoạn
nạn, khó khăn Mình vì ngườikhác, người khác sẽ vì mình
* GVGD: Câu chuyện nhắc nhở chúng ta cuộc sống sẽ rất tốt đẹp nếu mọi ngườibiết giúp đỡ lẫn nhau.
C Củng cố, dặn dò
- Kể lại cho người thân nghe câu chuyện và ý nghĩa của câu chuyện
-Chuẩn bị trước bài 27
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:
-Nhận biết âm và chữ cái qu, r; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có qu, r Nhìn chữ,
tìm đúng tiếng có âm qu, âm r Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc quà quê Biết viết
đúng trên bảng con các chữ qu, r; các tiếng quả (lê), rổ (cá).
2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu thiên nhiên.
Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG:
9-Tuần 5 – 1E
Trang 101 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt
2 Học sinh: SGK, bảng con, Bộ ĐD Tiếng Việt.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.Khởi động: GV kiểm tra đọc
- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần
*Âm và chữ r: Thực hiện tương tự
HS quan sát -HS nói: quả lê
-HS nhận viết /qu/, /a/,dấu hỏi
-HS đọc (cá nhân, tổ, TT): quả
-Hs phát âm cá nhân
- ….âm /qu/, /a/…
3.Luyện tập
3.1.MRVT (BT 2: Tiếng nào có âm
/qu/? Tiếng nào có âm /r/?)
-Thực hành trong VBT Tiếng Việt
- Báo cáo kết quả.
-GV chỉ từng từ (in đậm)
- HS tiếp thu nhanh Tìm tiếng, từ
ngoài bài có âm r, qu (t/c trò chơi
-Cá nhân + TT: Tiếng
(quả) có âm /qu/ Tiếng (rá) có âm/r/,
-HS ghép bảng gài: âm,từ khóa
- qu: quê, quờ, quá….
-r: rỗ, rộ, rỡ, ra, rợ,
rì, rè
-HS lắng nghe -Luyện đọc từ ngữ:
-GV đưa nội dung bài viết
-GVviết mẫu + hướng dẫn: chữ /qu/; /
-Hs theo dõi, quan sát.
Trang 11-HS tiếp thu nhanh: viết thêm 1-2
tiếng có chứa qu/r
-GV nhận xét -HS viết 2 lần bảng con-HS viết bảng
-HS khác nhận xét
C.Củng cố, dặn dò
-Gv nhận xét, đánh giá tiết học
-Đọc lại bài tập đọc cho người thân nghe Chuẩn bị trước bài 25: s-x
-KK HS tập viết các chữ ghi tiếng có qu/r
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
-Củng cố kĩ năng đếm, nhận biết số lượng trong phạm vi 10; đọc, viết, so sánh các
số trong phạm vi 10
-Bước đầu biết tách số (7 gồm 2 và 5, 8 gồm 5 và 3, )
-Củng cố kĩ năng nhận dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật
2.Phẩm chất: HS tích cực tham gia tiết học, hứng thú, chăm chỉ hoàn thành các
- HS tiếp thu nhanh:
đưa thêm các yêu cầu tương tự để thực hành trong nhóm
11-Tuần 5 – 1E
Trang 12lần lượt là: hoa duyên linh, hoa mẫu
đơn, hoa mai trắng, hoa dừa cạn, hoa
ly, hoa bướm.
HS tiếp thu nhanh Liên hệ thực tế
với những loại hoa mà em biết.
- HS quan sát tranh, đếm số cánh hoa của mỗibông hoa
HS chia sẻ kết quả với bạn, cùng nhau kiểm trakết quả
Khuyến khích HS về nhà quan sát các bông hoa trong tự nhiên, đếm số cánh hoa, tìm hiểu thêm về những bông hoa
có 1 cánh, 2 cánh, 3 cánh,
D.Củng cố, dặn dò
- Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì?
- Để có thể làm tốt các bài trên em nhắn bạn điều gì?
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………
………
Thứ năm ngày 21 tháng 10 năm 2021
Tiết 1+2: TIẾNG VIỆT
Bài 25: s, x
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Năng lực
* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:
-Nhận biết âm và chữ cái s, x; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có s, x Nhìn chữ
dưới hình tìm đúng tiếng có âm s, âm x Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Sẻ, quạ Biết
viết đúng trên bảng con các chữ s, x; các tiếng sẻ, xe (ca).
GDATGT: Xe ca - phương tiện giao thông lớn chở hành khách trên các tuyến
đường dài, thường là các đường liên tỉnh Khi gặp những xe này chúng ta nên đứngcách xa,nhường đường để tránh va chạm vào xe,đồng thời nhường đường nhất lànhững đoạn cua, đoạn đường nhỏ để đường phố nhanh chóng thông thoáng
2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu thiên nhiên
Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt
2 Học sinh: SGK, bảng con, Bộ ĐD Tiếng Việt, VBT TV.
Trang 13III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.Khởi động: GV kiểm tra đọc
- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần
*Âm và chữ x: Thực hiện tương tự
GDATGT: Xe ca
HS quan sát -HS nói: chim sẻ -HS nhận viết /s, /e/, thanh hỏi
-HS đọc (cá nhân, tổ, TT): sẻ
-Luyện đọc cá nhân
- ….âm /s/, /e/…
3.Luyện tập
3.1.MRVT (BT 2: Tiếng nào có âm /s/?
Tiếng nào có âm/x/?)
-Thực hành trong VBT Tiếng Việt
- Báo cáo kết quả.
-GV chỉ từng từ (in đậm)
- HS tiếp thu nhanh Tìm tiếng, từ
ngoài bài có s, x (Trò chơi Bắn tên)
-Cá nhân + TT: Tiếng (sổ)
có âm /s/ Tiếng (xô)
có âm/x/,
-HS ghép bảng gài: âm, từ khóa
- s: se, so, số, sỏ, sở….
-x: xố, xơ, xì, xia xia
-HS lắng nghe -Luyện đọc từ ngữ:
-Báo cáo kết quả
-GV đưa kết quả đúng trên màn hình
-Đọc tiếp nối từng câu (cá nhân, từng cặp).
- HS thi đọc đoạn văn.
-HS đọc các thẻ từ -HS nối ghép trong VBT -1 HS nói kết quả.
+Tranh 1 – “ri ri”
+Tranh 2- “quà …quà”.
-Bố mẹ uống cà phê Bi ăn phở
13-Tuần 5 – 1E
Trang 14các em hiểu điều gì?
5.Tập viết (bảng con - BT 4)
-GV đưa nội dung bài viết
-GVviết mẫu + hướng dẫn: chữ s/ x/
-Hs theo dõi, quan sát.
-HS viết 2 lần bảng con -HS viết bảng con
-HS khác nhận xét
C.Củng cố, dặn dò
-Gv nhận xét, đánh giá tiết học
-Đọc lại bài tập đọc cho người thân nghe Chuẩn bị trước bài 26
-KK HS tập viết các chữ ghi tiếng có s/x
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
Học xong bài này, HS sẽ được trải nghiệm các hoạt động:
-Nghe hát, vận động theo nhịp và chơi trò chơi, thông qua đó củng cố kĩ năng đếm,nhận biết số lượng trong phạm vi 10
-Làm các số em thích bằng các vật liệu địa phương, biểu diễn các số bằng nhiều
cách khác nhau
-Củng cố kĩ năng nhận dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật
gắn với các biển báo giao thông
2.Phẩm chất: HS tích cực tham gia tiết học, hoàn thành các nhiệm vụ học tập
II ĐỒ DÙNG:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Toán
-Bài hát: Em tập đếm
- Một số hình ảnh biển báo giao thông
2 Học sinh: SGK, bảng con, Bộ ĐD Toán
-Các vật liệu có thể biểu diễn số lượng, chẳng hạn: dây, đất nặn, sỏi, que tính,
-Bút màu, giấy vẽ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.Hoạt động 1 Nghe hát, vận động theo nhịp và giơ ngón tay đúng số lượng
a.HS nghe và vận động theo nhịp của bài hát “Em tậpđếm” HS giơ các ngón tay theo các số có trong lời bàihát
b.HS thực hiện theo cặp; đọc số, giơ ngón tay đúng sốlượng của số vừa đọc và ngược lại Khi giơ một số ngóntay, GV yêu cầu HS phải nói đúng số lượng ngón tay vừa
Trang 15- GV đưa hình ảnh SGK trên màn hình - y/c HS
quan sát - nhận ra các số được tạo thành từ vật
y/cầu HS nêu nội dung tranh
- Thê hiện các số đã học bằng nhiều
cách: viết, vẽ, tô màu,
- HS tiếp thu nhanh: sáng tạo theo cách
của các em
- Trưng bày các sản phẩm của nhóm, cử
đại diện trình bày ý tưởng
-6: vẽ 6 ngôi nhà , có 6 chấm tròn…
- HS thực hiệntheo nhóm:
D.Hoạt động 4 Tìm hiểu biển báo giao
thông
- Nêu hình dạng của các biển báo giao
thông trong hình vẽ GV giới thiệu cho
HS: Trong hình vẽ, thứ tự từ trái qua
phải là các biển báo: đường dành cho ô
tô, đường dành cho người tàn tật, đường
dành cho người đi bộ cắt ngang và đường
cấm đi ngược chiều
- HS thực hiện theo nhóm hoặc thực hiện chung
cả lớp:
- HS tiếp thu nhanh: Chia sẻ hiểu biết về các
biến báo giao thông Nhận ra biến cấm thường có
màu đỏ.
E.Củng cố, dặn dò
- HS nói cảm xúc sau giờ học
- HS nói về hoạt động thích nhất trong giờ học
HS nói về hoạt động nào còn lúng túng, nếu làm lại sẽ làm gì
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
Trang 16I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Năng lực:
- Năng lực nhận thức khoa học: Hệ thống được nội dung đã học về chủ đề gia
đình: các thành viên trong gia đình và công việc nhà; nhà ở và an toàn khi ở nhà
- Năng lực về tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh: Củng cố kĩ năngquan sát, đặt câu hỏi, trình bày và bảo vệ ý kiến của mình
- Năng lực về vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Thể hiện được sự quan tâm, chia
sẻ công việc nhà giữa các thành viên trong gia đình
2 Phẩm chất: Hình thành và phát triển tình yêu thương gắn bó, trách nhiệm của
HS đối với gia đình mình
II ĐỒ DÙNG : - GV: File PPT, video bài hát “Gia đình nhỏ, hạnh phúc to”.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Em đã học được gì về chủ đề Gia đình?
HĐ1*Khởi động
- GV cho HS nghe và hát theo lời một bài hát
về gia đình: “Gia đình nhỏ, hạnh phúc to”
- Bài hát nhắc đến những ai trong gia đình?
+ Giới thiệu bài ôn
- Yêu cầu HS giới thiệu với các bạn trong
nhóm về gia đình mình theo sơ đồ trang 24
(SGK)
GV đưa ra các câu hỏi gợi ý:
+ Ở nhà, bạn có thể làm những công việc gì?
+ Bạn cảm thấy thế nào khi làm việc nhà
+ GV hướng dẫn HS thảo luận để liệt kê ra
những việc làm để giữ nhà cửa gọn gàng,
ngăn nắp
- Y/C các thành viên trong cặp giới thiệu cho
nhau nghe về nhà ở và quang cảnh xung
tượngvề gia đình mình ( chia sẻ nhiều thông
tin về gia đình, nói rõ ràng)
- Nêu cá nhân, nối tiếp
- Hoạt động nhóm 6
- Thực hiện theo yêu cầu
Lần lượt đại diện các nhóm lên chia sẻ kết quả thảo luận của nhóm
HS nhận xét nhóm bạn
- GV nhận xét và đưa ra thông điệp: Chúng ta hãy làm việc nhà mỗi ngày
Hoạt động 3 Xác định đồ dùng trong mỗi phòng và đồ dùng có thể gây nguy hiểm khi ở nhà
Trang 17a Làm việc theo cặp
-Yêu cầu HS quan sát hình trang 25 ( SGK)
trên màn hình ,thảo luận các câu hỏi:
- GV mời 1 số cặp lên chia sẻ trước lớp
? Kể thêm tên đồ dùng trong mỗi phòng
( phòng khách, phòng ngủ, bếp)
? Kể thêm tên đồ dùng trong nhà có thể gây
đứt tay, chân, bỏng, điện giật?
- Nêu nguyên nhân có thể dẫn đến bị thương
- HS nhận xét nhóm bạn
- Nhắc lại cách sử dụng an toàn một số đồ dùng trong nhà?
- GV nhận xét và củng cố lại nội dung
HĐ4 HĐ vận dụng
- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS
-Tích cực làm việc nhà giúp đỡ cha mẹ Chú ý làm việc vừa sức, an toàn
- Chuẩn bị bài: Ôn tập và đánh giá chủ đề gia đình ( tiết 2)
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………
…… ………
Thứ sáu ngày 22 tháng 10 năm 2021
Tiết 2: TẬP VIẾT SAU BÀI 24, 25
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Năng lực
* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:
-Tô, viết đúng các chữ qu, r, s, x và các tiếng quả lê, rổ cá, sẻ, xe ca - chữ thường,
cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét
2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu thiên nhiên.Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những
điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt
2 Học sinh:Vở Luyện viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.Khởi động: GV nêu MĐYC của bài học.
B.Luyện tập:
-GV đưa nội dung bài viết: qu, quả lê,
-Tập tô, tập viết: qu, quả lê, r, rổ cá
-Y/cầu HS nhìn bảng, đọc: qu, quả lê,
r, rổ cá nói cách viết, độ cao các con
-HS lắng nghe-HS nêu độ cao cáccon chữ
17-Tuần 5 – 1E
Trang 18-GV vừa viết mẫu lần lượt từng chữ,
tiếng, vừa hướng dẫn:
+ Chữ qu/r/quả lê/rổ cá.
-HS lắng nghe
-HS tô, viết các chữ, tiếng qu, quả lê,
r, rổ cá trong vở Luyện viết 1, tập
C.Củng cố, dặn dò:
-Tuyên dương những học sinh đã viết xong,
-KKHS chưa hoàn thành thực hiện tốt ở tiết học tiếp theo
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………
………
Tiết 3: TỰ NHIÊN XÃ HỘI
BÀI 4: ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH (Tiết 2)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Năng lực:
- Năng lực nhận thức khoa học: Hệ thống được nội dung đã học về chủ đề gia
đình: các thành viên trong gia đình và công việc nhà; nhà ở và an toàn khi ở nhà
- Năng lực về tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh: Củng cố kĩ
năng quan sát, đặt câu hỏi, trình bày và bảo vệ ý kiến của mình
- Năng lực về vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học:Thể hiện được sự quan tâm,
chia sẻ công việc nhà giữa các thành viên trong gia đình
2 Phẩm chất: Hình thành và phát triển tình yêu thương gắn bó, trách nhiệm của
HS đối với gia đình mình
II ĐỒ DÙNG :
- GV: File PPT, video bài hát “Gia đình nhỏ, hạnh phúc to”
-HS: Sách GK,
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Em thể hiện sự quan tâm, chia sẻ công việc nhà như thế nào?
HĐ1:*Khởi động
- GV cho HS nghe và hát theo lời một bài hát về
gia đình: “Gia đình nhỏ, hạnh phúc to”
- Bài hát nhắc đến những ai trong gia đình?
+ Giới thiệu bài
Trang 19-Nhóm chẵn: Từng cá nhân quan sát tình
huống 2 trang 25( SGK) trên màn hình
- GV đi quan sát, hỗ trợ các nhóm
b Làm việc cả lớp
- GV mời 1 số nhóm lên chia sẻ đóng vai thể
hiện cách xử lí tình huống trước lớp
- Lựa chọn được cách xử lí tình huống khi
bản thân hoặc người nhà bị thương
- HS tiếp thu nhanh: Đặt câu hỏi để tìm
hiểu về nguyên nhân có thể gây đứt tay,
chân; bỏng, điện giật
-Thảo luận nhóm về những lưu ý khi sử dụng
một số đồ trong nhà để đảm bảo an toàn an
- Thực hiện theo yêu cầu
- Lần lượt đại diện các nhóm lên chia sẻ kết quả thảo luận của nhóm
- HS nhận xét nhóm bạn
* Tự đánh giá
- Yêu cầu H liệt kê nhữngviệc bản thân đã
thực hiện được trong chủ đề
- Chuẩn bị bài: Lớp học của em
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:
-Đọc đúng bài tập đọc Ở nhà bà Điền đúng chữ ng hay ngh vào chỗ trống Tập
chép đúng chính tả câu văn (chữ cỡ nhỡ)
2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt.
Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG:
1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt
2 Học sinh: SGK, VBT Tiếng Việt.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Khởi động: GV nêu MĐYC của bài
học.
19-Tuần 5 – 1E