1. Trang chủ
  2. » Tất cả

21 22 tuần 6 (1)

33 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đăng ký Giảng Dạy Tuần 6 – Lớp 1E
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Huyền, Nguyễn Thị Kim Anh
Trường học Trường Tiểu Học Bình Hàn
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2021 - 2022
Thành phố Bình Hàn
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 123,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐĂNG KÝ GIẢNG DẠY TUẦN 6– LỚP 1E *** NĂM HỌC 2021 2022 Thứ ngày Môn Tên bài Ghi chú HAI 25/10 HĐTN Nói lời hay ý đẹp ATGT Ngồi an toàn trên các phương tiện GT Toán Làm quen với phép cộng – dấu cộng GD[.]

Trang 1

ĐĂNG KÝ GIẢNG DẠY

HĐTN Nói lời hay ý đẹp

ATGT: Ngồi an toàn trên các phương tiện GTToán Làm quen với phép cộng – dấu cộng

Toán Làm quen với phép cộng – dấu cộng (tiếp theo)

Tiếng Việt Tập viết (sau bài 30, 31)

Tiếng Việt Kể chuyện: Dê con nghe lời mẹ

Tiếng Việt Ôn tập

HĐTN Thực hiện nói lời hay ý đẹp

Bình Hàn, ngày … tháng … năm 2021 Bình Hàn, ngày … tháng … năm 2021

PHT KÍ DUYỆT

Nguyễn Thị Huyền

TỔ TRƯỞNG KÍ DUYỆT

Nguyễn Thị Kim Anh

Thứ hai ngày 25 tháng 10 năm 2021

Tiết 1: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM

1

Trang 2

NÓI LỜI HAY Ý ĐẸP + ATGT Bài 4: NGỒI AN TOÀN TRÊN CÁC PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1 Năng lực

- Biết được nội dung phong trào “Nói lời hay ý đẹp”

- Hồ hởi tham gia phong trào “Nói lời hay ý đẹp”

ATGT:- Biết được vị trí, cách ngồi an toàn trên các phương tiện giao thông phổbiến như: xe đạp, xe máy, ô tô, ghe, thuyền…

- Nhận biết và phòng tránh những nguy hiểm khi ngồi không đúng vị trí hoặckhông đúng cách

2 Phẩm chất

HS biết nói những lời hay, ý đẹp với mọi người

HS biết chia sẻ với người khác về vị trí ngồi, cách ngồi an toàn trên các phươngtiện giao thông

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1: GV: Bài giảng PP, bài hát Quốc ca, Đội ca

2 HS:Mặc đồng phục gọn gàng

III CÁC HOẠT ĐỘNG TIẾN HÀNH:

- Tổ chức lễ sinh hoạt dưới cờ đầu tuần 6 trong lớp:

+ Ổn định tổ chức

+ Chỉnh đốn trang phục, đội ngũ

+ Đứng nghiêm trang

+ Thực hiện nghi lễ chào cờ, hát Quốc ca

+ Tuyên bố lí do, giới thiệu thành phần dự lễ chào cờ

+ Nhận xét và phát động các phong trào thi đua của trường

- GV giới thiệu và nhấn mạnh cho HS lớp 1 về tiết chào cờ đầu tuần:

+ Thời gian của tiết chào cờ :

+ Ý nghĩa của tiết chào cờ :

+ Một số hoạt động của tiết chào cờ:

* Thực hiện nghi lễ chào cờ

* Nhận xét thi đua của các lớp trong tuần

* Tổ chức một số hoạt động trải nghiệm cho học sinh

* Góp phần giáo dục một số nội dung: ATGT, BVMT, KNS

2 Gợi ý cách tiến hành:

- GV phát động phong trào “Nói lời hay ý đẹp” Nội dung cơ bản tập trung vào:

- Thể hiện việc “Nói lời hay ý đẹp trong học tập và sinh hoạt ở trường nhằm xâydựng nét đẹp học đường

- Thể hiện “Nói lời hay ý đẹp trong học tập và sinh hoạt ở nhà nhằm xây dựng nétđẹp của lòng nhân ái trong mỗi thành viên gia đình

- Hướng dẫn các lớp, đặc biệt với các lớp 1 triển khai thực hiện “Nói lời hay ýđẹp” trong học tập, hoạt động giáo dục, trong các tiết ngoại khoá và sinh hoạt lớp.)

ATGT

1: Khởi động:

-GV đọc cho học sinh nghe: Đi xe đạp

-Đi xe đạp vui thật vui, bánh xe quay tròn tròn đều

2

Trang 3

-Mẹ đằng trước bé đằng sau phố phường đông vui quá.

-Bạn cùng lớp vẫy chào nhau mỗi khi đi tới trường

-GV hỏi bài thơ cô vừa đọc nói về việc gì?

-GV yêu cầu HS kể phương tiện giao thông

đường bộ mà mình được tham gia

* GV giới thiệu và ghi tựa bài HS nhắc lại tựa bài

2 Hoạt động khám phá

2.1 Tìm hiểu cách ngồi AT trên các PTGT:

- Cho HS thảo luận nhóm đôi: Quan sát 4 tranh

trong tài liệu (Trang 16, 17)

-Quan sát và nói cách ngồi an toàn của các bạn

nhỏ trên các phương tiện giao thông

- GV n/xét, đánh giá KQ làm việc của các nhóm

- GV liên hệ giáo dục

2.2 Tìm hiểu một số hành vi ngồi không an toàn

trên các phương tiện giao thông

- Cho HS thảo luận nhóm 4 và trả lời câu hỏi:

+ Các bạn trong tranh ngồi như thế nào?

+ Điều gì có thể xảy ra với các bạn ?

- GV nhận xét, đánh giá

3: Thực hành

GV gợi ý cho HS chia sẻ:

+ Em làm gì để phòng tránh những nguy hiểm đó?

- GV nhận xét, đánh giá Liên hệ giáo dục

- GV gợi ý cho HS tự đánh giá

4: Vận dụng

-Nhận xét giờ học

-Tuyên dương HS tích cực

-HS trả lời-HS trả lời

-Bài 4: Ngồi an toàn trên các

phương tiện giao thông

- HS thảo luận nhóm đôi

- Đại diện nhóm trình bày kếtquả

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1 Năng lực

* NL giải quyết vấn đề, NL tư duy và lập luận, NL giao tiếp toán học, NL sử dụngcông cụ, phương tiện học toán:

Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:

- Làm quen với phép cộng qua các tình huống có thao tác gộp, nhận biết cách sử

dụng các dấu (+, =)

3

Trang 4

- Nhận biết ý nghĩa của phép cộng (với nghĩa gộp) trong một số tình huống gắn vớithực tiễn.

2.Phẩm chất: HS tích cực tham gia tiết học, hoàn thành các nhiệm vụ học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Giáo viên: Máy tính, file PP Toán

- Một số tình huống đơn giản dẫn tới phép cộng (với nghĩa gộp)

2 Học sinh: SGK, bảng con, Bộ ĐD Toán

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

+ Nói với bạn về những điều quan

sát được từ mỗi bức tranh

- HS thực hiện

Có 3 quả bóng màu xanh; Có 2 quả bóng màu đỏ; Có tất cả 5 quả bóng được ném vào rổ ……

- GV hướng dần HS xem tranh,

giao nhiệm vụ và gợi ý

- HS xem tranh, HS chia sẻ những gì các em quan sát được.

2.Hình thành kiến thức

2.1 Cho HS thực hiện lần lượt các

HĐ:

-Tay phải cầm 3 que tính Tay trái

cầm 2 que tính Gộp lại (cả hai

tay) và đếm xem có tất cả bao

nhiêu que tính.

- HS thực hiện

- HS nói, chẳng hạn: “Tay phải có 3 que tính Tay trái

có 2 que tính Có tất cả 5 que tính”.

2.2.GV lưu ý hướng dẫn HS sử dụng mẫu câu khi nói: Có Có

Có tất cả

3.Hoạt động cả lớp:

GV dùng các chấm tròn để diễn

tả các thao tác HS vừa thực

hiện trên que tính

- HS nghe GV giới thiệu phép cộng, dấu +, dấu =: HS nhìn

3 + 2 = 5 và đọc ba cộng hai băng năm.

- GV giới thiệu cách diễn đạt

bằng kí hiệu toán học 3 + 2 =

5

2.3.Củng cố kiến thức mới:

- GV nêu tình huống khác, HS đặt

phép cộng tương ứng rồi gài phép

tính vào thanh gài Chăng hạn: GV

nêu: “Bên trái có 1 chấm tròn, bên

phải có 4 chấm tròn, gộp lại có

tất cả mấy chấm tròn? Bạn nào nêu

được phép cộng?”;

- HS gài phép tính 1 +4 = 5 vào thanh gài.

- Theo nhóm bàn, HS tự nêu tình huống tương tự rồi đố nhau đưa ra phép cộng.

3.Thực hành, luyện tập

Bài 1: KT “Viết tích cực”

- Cho HS quan sát tranh yêu cầu HS

trong thời gian 1 phút ghép được 2

phép tính tương ứng với hai bức

tranh

-GV nhận xét

- HS thực hiện bảng gài -HS nhận xét

4

Trang 5

-Tại sao em gài phép tính 2+1

=3?

-HS chia sẻ trước lóp

GV chốt lại cách làm bài, gợi ý đê HS sử dụng mầu câu khi nói về

bức tranh: Có Có Có tất cả

Bài 2 - Cho HS quan sát tranh vẽ, nhận biết phép tính thích hợp với từng tranh vẽ; Thảo luận với bạn về chọn phép tính thích họp cho từng tranh vẽ, lí giải bằng ngôn ngữ cá nhân Chia sẻ trước lớp - HS quan sát tranh Chia sẻ trước lớp. - GV chốt lại cách làm bài Bài 3 - Cho HS quan sát tranh, đọc phép tính tương ứng đã cho - GV lưu ý hướng dẫn HS sử dụng mẫu câu khi nói: Có Có Có tất cả

-HS chia sẻ trước lớp HS tiếp thu nhanh: suy nghĩ và kể cho bạn nghe một tình huống theo bức tranh. Đ Hoạt động vận dụng -KT chia nhóm 2: +Quan sát số cửa sổ bên trái và số cửa sổ bên phải nêu tình huống và phép tính tương ứng +Quan sát số quạt trần và số điều hòa nêu tình huống và phép tính tương ứng Gv nhận xét -HS làm việc nhóm 2 -HS báo cáo 4 Vận dụng *Củng cố - dặn dò - Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì? - về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên quan đến phép cộng để hôm sau chia sẻ với các bạn. IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ………

………

………

………

_

Tiết 4+5: TIẾNG VIỆT

Bài 28: t - th

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1 Năng lực

* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:

-Nhận biết âm và chữ cái t, th; đánh vần, đọc đúng tiếng có t, th Nhìn chữ dưới

hình, tìm đúng tiếng có âm t, âm th Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Nhớ bố Biết viết

trên bảng con các chữ, tiếng: t, th, tiếng tổ, thỏ.

5

Trang 6

2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu thiên nhiên.

Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt

2 Học sinh: SGK, bảng con, Bộ ĐD Tiếng Việt, VBT TV.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Khởi động: GV gọi HS đọc bài Tập

-Yêu cầu HS phân tích, đánh vần.

*Âm th và chữ th : thực hiện tương

tự

-HS quan sát -HS nói : tổ chim -HS nhận biết /t/, /ô/,/thanh hỏi/

-HS luyện phát âm -HS thực hiện

3.Luyện tập

3.1 MRVT (BT 2: Tiếng nào có âm

t? Tiếng nào có âm th?)

-Thực hành trong VBT Tiếng Việt

- Báo cáo kết quả.

-Cá nhân + TT: Tiếng

/tô/ có âm /t/, tiếng

/thả/ có âm /th/

-HS ghép bảng gài: âm,từ khóa

- t (ta, tai, tài, táo, tim, tối, );

th (tha, thái, thèm, thềm, thảo.).

bố Thơ, xa nhà, bé Tộ, nhớ bố.

-Đọc tiếp nối từng câu (cá nhân, từng cặp).

-3 HS đọc tốt cả bài- TT

đọc nhỏ.

6

Trang 7

từng vế câu cho cả lớp đọc.

-Thực hành

-Báo cáo kết quả

GV đưa kết quả đúng trên màn hình

-Đọc lại bài tập (TT)

- Nhà bé Thơ có những ai?

HS tiếp thu nhanh: Tại sao cả nhà

nhớ bố?

-HS đọc các thẻ từ -HS nối ghép trong VBT -1 HS nói kết quả (a - 2) / b - 1.

Hổ khà khà: —À, tớ nhờ thỏ kia mà Bỏ qua!”).

3.3 Tập viết (bảng con - BT

4)

-GV đưa nội dung bài viết

-HS chuẩn bị bảng, phấn

-HS nêu nội dung

-GVviết mẫu + hướng dẫn: chữ t/th;

sát

-Thực hành

-HS tiếp thu nhanh: Tự viết

tiếng khác có chứa t/th

-GV nhận xét

-HS viết 2 lần bảng con

- HS viết bảng

-HS khác nhận xét

4.Vận dụng

*Củng cố - dặn dò

-Gv nhận xét, đánh giá tiết học

-Đọc lại bài tập đọc cho người thân nghe Chuẩn bị trước bài 29: tr-ch

-KK HS tập viết các chữ ghi tiếng có t/th

IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY

………

………

………

………

_

Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021

Tiết 4+5: TIẾNG VIỆT Bài 29: tr, ch

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1 Năng lực

* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:

Nhận biết âm và chữ cái tr, ch; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có tr, ch Nhìn chữ

dưới hình, tìm đúng tiếng có tr, có ch Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Đi nhà trẻ Biết

viết trên bảng con các chữ, tiêng: tr, ch, tre, chó.

2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu thiên nhiên

Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt

2 Học sinh: SGK, bảng con, Bộ ĐD Tiếng Việt, VBT TV.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Khởi động:

7

Trang 8

-HS đọc (cá nhân, tổ, TT): tre

-Hs phát âm cá nhân

- ….âm /tr/, /e/

3.Luyện tập

3.1MRVT (BT 2: Tiếng nào có âm tr?

Tiếng nào có âm ch?)

-Thực hành trong VBT Tiếng Việt

- Báo cáo kết quả.

-Cá nhân + TT: Tiếng /trà/

có /tr/ tiếng /chõ/ có

/ch/,

-HS ghép bảng gài: âm,từ khóa

- tr (trai, tranh, trao,

trôi, trụ, );

ch (cha, chả, cháo, chim,

chung, ).

nhà trẻ, chị Trà, bé Chi, qua chợ, cá trê, cá mè, nhớ

-Báo cáo kết quả

-GV đưa kết quả đúng trên màn hình

Trang 9

-GV: Chị Trà dỗ bé Chi thế nào?

3.3 Tập viết (bảng con - BT 4)

GV đưa nội dung bài viết

-GVviết mẫu + hướng dẫn: chữ tr/ch/

tre/chó

-Thực hành

-HS tiếp thu nhanh: Tự viết chữ ghi

tiếng có ch/tr

-GV nhận xét

-HS đọc các chữ, tiếng vừa học.

-1 HS nói kết quả

Hình 1: Bé Chi đang khóc mếu Hình 2: Chị Trà dỗ Chi

Chị dỗ: “Bé nhè thì cô chê đó”

-HS viết 2 lần bảng con

-HS khác nhận xét

- HS viết bảng

4 Vận dụng:

*Củng cố, dặn dò

-Gv nhận xét, đánh giá tiết học

-Đọc lại bài tập đọc cho người thân nghe Chuẩn bị trước bài 30: u-ư

-KK HS tập viết các chữ ghi tiếng có ng/ngh

IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY

………

………

………

………

Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2021

Tiết 1: TẬP VIẾT SAU BÀI 28, 29

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1 Năng lực

* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:

-Tô, viết đúng các chữ vừa học ở bài 28, 29: t, th, tr, ch và các tiếng tổ, thỏ, tre, chó - chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét.

2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu thiên nhiên.

Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt

2 Học sinh: Vở Luyện viết.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Khởi động: GV nêu MĐYC của bài học.

2.Luyện tập:

-GV đưa nội dung bài viết: t, tổ, th, thỏ,

-Tập tô, tập viết: t, tổ, th, thỏ

-Y/cầu HS nhìn bảng, đọc: t, tổ, th,

thỏ; nói cách viết, độ cao các con chữ.

-GV vừa viết mẫu lần lượt từng chữ,

tiếng, vừa hướng dẫn:

+ Chữ t, tổ, th, thỏ.

-HS lắng nghe -HS nêu độ cao các con chữ

-HS lắng nghe 9

Trang 10

-HS tô, viết các chữ, tiếng t, tổ, th,

thỏ trong vở Luyện viết 1, tập một.

-Tập tô, tập viết: tr, tre, ch, chó (như

trên)

- Thực hành

HS viết nhanh: Viết Phần luyện tâp thêm

-HS tô, viết -HS tô, viết

3 Vận dụng

*Củng cố, dặn dò:

-Tuyên dương những học sinh đã viết xong,

-KKHS chưa hoàn thành thực hiện tốt ở tiết học tiếp theo

IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY

………

………

………

………

Tiết 2+3: TIẾNG VIỆT

Bài 30: u ư

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1 Năng lực

* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:

-Nhận biết các âm và chữ cái u, ư; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có u, ư Nhìn

chữ dưới hình, tìm đúng tiếng có âm u, âm ư Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Chó xù.

Biết viết trên bảng con các chữ, tiếng: u, ư, tủ, sư tử.

2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu thiên nhiên.

Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt

2 Học sinh: SGK, bảng con, Bộ ĐD Tiếng Việt.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Khởi động:

-Đọc bài Đi nhà trẻ (bài 29).

2.Hình thành kiến thức mới

2.1.GTB

2.2.Chia sẻ và khám phá (BT1: Làm

quen)

*Âm và chữ /u/

-Gv đưa hình ảnh /tủ/:

- Đây là gì?

-Chỉ tiếng /tủ/

-Gv nhận xét

-Luyện phát âm

- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần

*Âm và chữ /ư/: Thực hiện tương tự

HS tiếp thu nhanh: so sánh cách

viết chữ u/ư

-HS quan sát -HS nói: cái tủ đựng quần

áo

-HS nhận viết /t/, /u/, /thanh hỏi/

-HS đọc (cá nhân, tổ, TT): tủ

-Hs phát âm cá nhân

- ….âm /t/, /u/, thanh hỏi

….

3.Luyện tập

10

Trang 11

3.1 MRVT (BT 2: Tiếng nào có âm

u? Tiếng nào có âm ư?)

-Thực hành trong VBT Tiếng Việt

- Báo cáo kết quả.

-GV chỉ từng từ (in đậm)

- HS tiếp thu nhanh Tìm tiếng, từ

ngoài bài có /u/, /ư/?

-Cá nhân + TT: Tiếng (đu, đủ) có âm /u/ Tiếng (từ), có âm /ư/

-HS ghép bảng gài: âm,từ khóa

-âm u (su su, ru, ngủ, thu,

Ý b sai

3.3 Tập viết (bảng con - BT 4)

-GV đưa nội dung bài viết

-GVviết mẫu+h/dẫn:chữ /u/, /ư/,

/tủ/,/sư tử/.

-HS tiếp thu nhanh: Tự viết chữ

ghi tiếng khác có u/ư

-Đọc lại bài tập đọc cho người thân nghe Chuẩn bị trước bài 23: p-ph

-KK HS tập viết các chữ ghi tiếng có ng/ngh

11

Trang 12

IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY

………

………

………

………

Tiết 4: TOÁN LÀM QUEN VỚI PHÉP CỘNG – DẤU CỘNG (tiếp theo) I YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1 Năng lực * NL giải quyết vấn đề, NL tư duy và lập luận, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ, phương tiện học toán: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau: - Làm quen với phép cộng qua các tình huống có thao tác thêm, củng cố cách sử dụng các dấu (+, =) - Nhận biết ý nghĩa của phép cộng (với nghĩa thêm) trong một số tình huống gắn với thực tiễn 2.Phẩm chất: HS tích cực tham gia tiết học, hứng thú, chăm chỉ hoàn thành các nhiệm vụ học tập II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1 Giáo viên: Máy tính, file PP Toán 2 Học sinh: SGK, Bộ ĐD Toán III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: 1 Khởi động - Cho HS hoạt động theo cặp (nhóm bàn) và thực hiện lần lượt các hoạt động: - HS thực hiện + Quan sát hai bức tranh trong SGK + Nói với bạn về những điều quan sát được từ mỗi bức tranh, chẳng hạn: Có 4 quả bóng trong rổ Thêm 1 quả bóng Có tất cả 5 quả bóng trong rổ. 2.Hình thành kiến thức 2.1.GV hướng dẫn HS thực hiện lần lượt các hoạt động sau: - HS thao tác trên que tính: Lấy ra 4 que tính Lấy thêm 1 que tính Đếm xem có tất cả bao nhiêu que tính? - HS tiếp thu nhanh diễn đạt đầy đủ: “Có 4 que tính Thêm 1 que tính Có tất cả 5 que tính” 2.2.GV lưu ý hướng dần HS sử dụng mẫu câu khi nói: Có Thêm Có tất cả

2.3.Hoạt động cả lớp:

GV dùng các chấm tròn đế diễn

tả các thao tác HS vừa thực

hiện trên que tính

- HS nhìn 4 + 1-5, đọc bốn cộng một bằng năm.

- GV giới thiệu cách diễn đạt

12

Trang 13

bằng kí hiệu toán học 4+1=5.

2.4.Củng cố kiến thức mới:

- GV nêu tình huống khác,

HS nêu phép cộng tương ứng rồi

gài thẻ phép tính vào thanh

gài Chẳng hạn: “Có 3 ngón

tay Thêm 2 ngón tay Có tất

cả mấy ngón tay? Bạn nào nêu

được phép cộng?” HS gài phép

tính 3 + 2 = 5 vào thanh gài

- Theo nhóm bàn, HS tự nêu tình huống tương tự rồi đố nhau đưa ra phép cộng.

3.Thực hành, luyện tập

Bài 1

- Cho HS làm bài 1: HS quan sát

tranh, chẳng hạn:

+ Có 1 con ong, thêm 1 con ong

bay đến Có tất cả bao nhiêu

con ong?

+ Đọc phép tính và nêu số thích hợp ở ô dấu ? rồi viết phép tính 1 + 1 = 2 vào vở

- Đổi vở, đặt câu hỏi cho nhau và nói cho nhau về tình huống trong bức tranh

và phép tính tương ứng Chia sẻ trước lớp

- GV chốt lại cách làm bài, gợi ý để HS sử dụng mẫu câu: Có

Thêm Có tất cả

4 Vận dụng *.Củng cố, dặn dò - Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì? - về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên quan đến phép cộng để hôm sau chia sẻ với các bạn. IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ………

………

………

………

Tiết 5: TỰ NHIÊN XÃ HỘI

LỚP HỌC CỦA EM (Tiết 1) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1 Năng lực:

Về nhận thức khoa học:

- Nói được tên lớp học và một số đồ dùng có trong lớp học

- Xác định được các thành viên trong lớp học và nhiệm vụ của họ

2.Phẩm chất

- HS biết yêu quý, đoàn kết với bạn bè trong lớp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1.GV : Bài giảng PP

13

Trang 14

2 HS - Tự nhiên và Xã hội 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

TIẾT 1 Giới thiệu lớp học của em

- GV yêu cầu đại diện một số cặp trình bày

kết quả làm việc trước lớp

- HS khác nhận xét , bổ sung câu trả lời

-HS quan sát -HS tìm hiểu và làm việc theo cặp

-Đại diện trình bày kết quả + Lớp bạn An có thầy / cô giáo và các bạn HS Thầy /

cô giáo hướng dẫn HS học tập , HS hát , vẽ ,

+ Trong lớp bạn An có nhiều

đồ dùng như : bảng , bàn ghế

GV và HS , quạt trần , tủ đồ dùng ,

* GV kết luận hoàn thiện các câu trả lời

3 Luyện tập và vận dụng.

Giới thiệu về lớp học của mình

* Cách tiến hành

Bước 1 : Làm việc theo cặp

- Yêu cầu HS giới thiêu về lớp

học HS đặt câu hỏi , HS kia trả

lời GV hướng dẫn HS đặt câu hỏi:

+ Nêu tên lớp học của chúng mình

+ Lớp học có những đồ dùng gì ?

Chúng được sắp đặt như thế nào ?

( Gợi ý cho HS tiếp thu chậm nói

về đồ dùng lớp học)

+ Nói về các thành viên trong lớp

học ( tên và nhiệm vụ chính của họ

)

HS tiếp thu nhanh: HS giới thiệu với bạn

về lớp học của mình.

+ HS thay nhau hỏi và trả lời

- Nhiệm vụ chính của GV là DH , nhiệm

vụ chính của HS là học tập

Bước 2 : Làm việc cả lớp

-GV yêu cầu đại diện một số cặp lên hỏi và

trả lời câu hỏi trước lớp HS khác nhận xét ,

bổ sung GV bình luận , hoàn thiện các hỏi

và câu trả lời của HS

- GV hỏi cả lớp : Các em đã làm gì để giữ

HS thay nhau hỏi và trả lời

- sắp xếp đồ dùng đúng chỗ ; lau chùi và bảo quản

14

Trang 15

gìn đồ dùng trong lớp học ?

- Một số HS trả lời , HS khác bổ sung

-GV gợi ý và hoàn thiện câu trả lời

- HS làm yêu cầu 1 , 2 của Bài 4 ( VBT )

đồ dùng , không viết , vẽ bậy lên đồ dùng , sử dụng đồ

dùng đúng cách ;

-HS làm Bài tập -GV nhận xét phần giới thiệu 4: Vận dụng HS nhận xét phần giới thiệu -H lắng nghe Củng cố dặn dò -Nhận xét giờ học, tuyên dương HS -G nhắc HS giới thiệu về lớp học cho bố mẹ nghe IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ………

………

………

………

Thứ năm ngày 28 tháng 10 năm 2021

Tiết 1+2: TIẾNG VIỆT Bài 31: ua ưa

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1 Năng lực

* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:

-Nhận biết các âm và chữ ua, ưa; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có ua, ưa Nhìn

chữ dưới hình, tìm đúng tiếng có âm ua, âm ưa Đọc đúng, hiếu bài Tập đọc Thỏ

thua rùa Viết trên bảng con các chữ, tiếng: ua, ưa, cua, ngựa.

2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt.

Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt

2 Học sinh: SGK, bảng con, Bộ ĐD Tiếng Việt.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Khởi động:

-Đọc bài Chó xù (bài 30).

Gv nhận xét

2 Hình thành kiến thức mới

2.1.GTB:

-2 HS đọc -Hs khác nhận xét

2.2.Chia sẻ và khám phá (BT 1: Làm

quen)

*Âm ua và chữ ua

-Gv giới thiệu hình con cua

-Yêu cầu HS phân tích, đánh vần

*Âm ưa và chữ ưa: Thực hiện tương tự

HS tiếp thu nhanh: so sánh cách viết

ua/ưa

-Nhận biết chữ cua: c,

ua;

-Đọc: cua

-Tiếng cua: có âm c, âm

ua

-Đánh vần và đọc tiếng:

cờ - ua - cua / cua.

3.Luyện tập

15

Trang 16

3.1MRVT (BT 2: Tiếng nào có âm ua?

Tiếng nào cỏ âm ưa?)

Thực hành trong VBT Tiếng Việt

- Báo cáo kết quả.

-GV chỉ từng từ (in đậm)

- HS tiếp thu nhanh: Tìm tiếng, từ

ngoài bài có /ua/, /ưa/

-Cá nhân + TT: Tiếng (dưa) có âm /ua/ Tiếng

(dừa) có âm /ưa

-HS ghép bảng gài: âm,từ khóa

-ua (đùa, múa, lụa,

lúa, )

ưa (cưa, chứa, hứa, nứa,

vựa, ).

-HS lắng nghe thua rùa, bờ hồ, đùa, thi

đi bộ, chả sợ, thi thì thi, phi như gió.

-Luyện đọc câu

+GV: Bài đọc có mấy câu?

+GV chỉ từng câu (Đọc liền 2 câu: Rùa

+Báo cáo kết quả

+GV đưa kết quả đúng trên màn hình

+Đọc lại bài tập (TT)

+HS tiếp thu nhanh: Qua bài đọc, em

biết gì về tính tình thỏ?

-GV: Chính vì thỏ chù quan, kiêu ngạo

mà kết thúc cuộc thi, người thắng

không phải là thỏ Các em sẽ biết kết

thúc của câu chuyện khi đọc đoạn 2.

3.3 Tập viết (bảng con - BT 4)

-GV đưa nội dung bài viết

-GV viết mẫu + hướng dẫn: chữ ua/ ưa/

cua/ ngựa.

-Thực hành

HS tiếp thu nhanh: Tự nghĩ và viết

chữ ghi tiếng có ua/ưa

-GV nhận xét

-HS đếm: 9 câu.

-Hs thực hiện

- Hs đọc (cá nhân, từng cặp).

- Hs thực hiện

- Hs thực hiện

-HS đọc các thẻ từ -HS nối ghép trong VBT -1 HS nói kết quả:

+ a-2) Thỏ rủ rùa thi đi bộ.

+ b-1) Rùa chả sợ thi -Thỏ rất xem thường rùa, chủ quan, kiêu ngạo cho

là mình có tài chạy nhanh.

-HS nêu nội dung -Hs theo dõi, quan sát.

Ngày đăng: 22/02/2023, 02:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w