1. Trang chủ
  2. » Tất cả

El 12 luật dân sự vn 2

29 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề El 12 luật dân sự vn 2
Trường học Học Viện Luật Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Luật Dân Sự
Thể loại Tài liệu học tập
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 44,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

EL 12. Ehou learning. Luật dân sự VN 2 Chi phí bảo quản, bảo dưỡng tài sản thuế khoán ✅ Do bến thuế khoán phải trả ❌ Do bên cho thuê khoán phải trả ❌ Do bên cho thuê khoán và bên thuê khoán cùng chịu ❌ Tất cả các phương án đều Sai 2 A.

Trang 1

Chi phí bảo quản, bảo dưỡng tài sản thuế khoán…

✅ Do bến thuế khoán phải trả

❌ Do bên cho thuê khoán phải trả

❌ Do bên cho thuê khoán và bên thuê khoán cùng chịu

❌ Tất cả các phương án đều Sai

2 A hứa cho B một chiếc máy tính Tuy nhiên, sau đó do 2 bên có mâu thuẫn nên A không chuyển tài sản cho B:

✅ B không có quyền yêu cầu A trao tài sản vì hợp đồng tặng cho chưa có hiệu lực

❌ A đương nhiên phải trao tài sản như đã hứa

❌ B có quyền yêu cầu A trao tài sản vì hợp đồng tặng cho đã có hiệu lực

❌ Nếu việc A không giao tài sản khiến cho B có thiệt hại thì A phải bồi thường thiệt hại cho B do vi phạm hợp đồng 

3 Bên bán tài sản…

✅ Phải là chủ sở hữu hoặc người có quyền bán tài sản

❌ Chỉ là người có quyền định đoạt tài sản của người khác theo quy định của pháp luật

❌ Chỉ là người đang thực tế chiếm hữu tài sản

❌Là người được chủ sở hữu ủy quyền. 

4 Bên cho thuê có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng thuê nhà nếu bên thuê không trả tiền thuê

✅ Trong ba kỳ liên tiếp

❌ Khi bên cho thuê đã thông báo và nhắc nhở về việc bên thuê chậm thanh toán tiền nhà

3 lần

❌ Trong 3 tháng bất kỳ

❌ Trong 3 tháng liên tiếp. 

5 Bên có nghĩa vụ có quyền thực hiện nghĩa vụ…

✅ Đúng thời hạn theo thỏa thuận

❌ Bất cứ lúc nào nếu không thỏa thuận về thời hạn

❌ Sau thời hạn nếu như có lý do chính đáng

❌ Trước thời hạn nếu bên có quyền yêu cầu 

6 Bên cung ứng dịch vụ…

✅ Phải là chủ thể có giấy phép hành nghề trong trường hợp pháp luật có quy định

❌ Phải có tài khoản mở tại Ngân hàng

❌ Phải là cá nhân

❌ Phải là pháp nhân. 

Trang 2

7 Bên mua sau khi dùng thử mà vật bị hao mòn thông thường dẫn đến suy giảm giá trị thì:

✅ Không phải chịu trách nhiệm

❌ Phải chịu trách nhiệm đền bù toàn bộ phần giá trị bị suy giảm

❌ Phải đến bù một phần giá trị bị suy giảm

❌ Phải mua tài sản dùng thử đó 

8 Bên nhận bảo đảm…

✅ Chỉ được sử dụng tài sản bảo đảm trong trường hợp bên bảo đảm đồng ý

❌ Chỉ có thể là cá nhân

❌ Được sử dụng tài sản bảo đảm trong thời hạn bảo đảm. 

❌ Không được sử dụng tài sản bảo đảm. 

9 Bên nhận cầm cố…

✅ Được khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản cầm cố nếu được bên cầm

cố đồng ý

❌ Được bán tài sản cầm cố cho người thứ ba

❌ Được cho người khác thuê tài sản cầm cố để bù trừ nghĩa vụ

❌ Được khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản cầm cố 

❌ Có quyền từ chối vận chuyển khi hành khách có mang theo hành lý là súc vật

❌ Không có quyền từ chối vận chuyển hành khách trong mọi trường hợp. 

11 Biện pháp bảo đảm là: 

✅ Biện pháp bổ sung cho nghĩa vụ chính

❌ Biện pháp được sử dụng độc lập

❌ Biện pháp phát sinh không cần có thỏa thuận trước trong hợp đồng

❌ Biện pháp thay thế cho nghĩa vụ chính khi cần thiết 

12 Biện pháp bảo đảm phát sinh hiệu lực đối kháng với người thứ ba… 

✅ Kể từ thời điểm đăng ký giao dịch bảo đảm hoặc từ thời điểm bên nhận bảo đảm nắm giữ hoặc chiếm giữ tài sản

❌ Kể từ thời điểm bên nhận bảo đảm nắm giữ hoặc chiếm giữ tài sản

Trang 3

❌ Kể từ thời điểm đăng ký giao dịch bảo đảm

❌ Kể từ thời điểm giao kết giao dịch bảo đảm 

13 Biện pháp bảo đảm phát sinh hiệu lực đối kháng với người thứ ba…

✅ Kể từ thời điểm đăng ký biện pháp bảo đảm, hoặc thời điểm bên nhận bảo đảm nắm giữ hoặc chiếm giữ tài sản bảo đảm

❌ Kể từ thời điểm bên nhận bảo đảm chiếm giữ tài sản

❌ Kể từ thời điểm bên nhận bảo đảm nắm giữ tài sản

❌ Kể từ thời điểm đăng ký. 

14 Biện pháp cầm cố bất động sản phát sinh hiệu lực đối kháng với người thứ ba…

✅ Kể từ thời điểm đăng ký

❌ Kể từ thời điểm các bên ký hợp đồng cầm cố

❌Kể từ thời điểm chuyển giao tài sản

❌ Kể từ thời điểm Tòa án công nhận 

15 Biện pháp ký cượDc…

✅ Dùng để đảm bảo cho hợp đồng thuê tài sản là động sản

❌ Có thể dùng để đảm bảo cho hợp đồng thuê động sản hoặc bất động sản

❌ Dùng để đảm bảo cho hợp đồng thuê có đối tượng là bất động sản

❌ Dùng để đảm bảo cho hợp đồng vay tài sản 

16 BLDS năm 2015 quy định bao nhiêu biện pháp bảo đảm?

✅ 09 biện pháp

❌ 06 biện pháp

❌ 07 biện pháp

❌ 08 biện pháp 

17 Bồi thường thiệt hại do tàu hỏa gây ra…

✅ Là trách nhiệm bồi thường thiệt hại do nguồn nguy hiểm cao độ gây ra. 

❌ Là trách nhiệm bồi thường thiệt hại do tài sản gây ra

❌ Là trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng

Trang 4

❌ Được áp dụng bởi Tòa án

❌ Được thực hiện các bên đều có nghĩa vụ đối với nhau. 

19 Căn cứ phân chia thành hợp đồng có đền bù và hợp đồng không có đền bù là: 

✅ Tính chất có đi có lại về lợi ích của các chủ thể

❌ Dựa vào mối liên hệ về quyền và nghĩa vụ dân sự giữa các bên

❌ Dựa vào thời điểm phát sinh hiệu lực của hợp đồng

❌ Sự phụ thuộc lẫn nhau về hiệu lực giữa các hợp đồng 

20 Căn cứ xác định mức lãi suất vay?

✅ Do các bên thỏa thuận nhưng không vượt quá giới hạn luật định

❌ Do các bên thỏa thuận nhưng không được vượt quá 30%/năm của khoản tiền vay

❌ Do các bên tự do thỏa thuận

❌ Theo mức lãi suất ngân hàng tại thời điểm giao kết hợp đồng 

21 Chi phí bán đấu giá tài sản do bên nào trả?

✅ Do người có tài sản đấu giá và tổ chức đấu giá tài sản thỏa thuận

❌ Do người mua được tài sản đấu giá trả

❌ Do những người tham gia đấu giá trả

❌ Luôn do người có tài sản đấu giá trả 

22 Chi phí chuyển quyền sở hữu tài sản trong hợp đồng mua bán…

✅ Do thỏa thuận của các bên, nếu không có thỏa thuận thì bên bán phải chịu

❌ Do bên bán phải chịu

❌ Do bên mua phải chịu

❌ Do thỏa thuận của các bên, nếu không có thỏa thuận thì bên mua phải chịu

23 Chi phí vận chuyển tài sản bán đến địa điểm giao hàng do bên nào trả?

✅ Do các bên thỏa thuận, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác

❌ Luôn do bên bán trả

❌ Luôn do bên mua trả

❌ Theo quy định cụ thể của cơ quan có thẩm quyền hoặc theo tiêu chuẩn ngành nghề 

24 Chi phí vận chuyển tài sản…

✅ Do các bên thỏa thuận trong hợp đồng

❌ Bên bán luôn luôn phải chịu

❌ Bên mua tài sản phải chịu chi phí vận chuyển

❌ Nếu các bên không có thỏa thuận, bên mua phải chịu chi phí vận chuyển tài sản. 

Trang 5

25 Chủ nhà thuê chủ thầu thi công đào móng xây nhà Do không tiến hành chống đỡ cẩn thận nên đã làm cho nhà liền kề bị nghiêng lún Ai phải bồi thường thiệt hại? 

✅ Chủ nhà và chủ thầu phải liên đới bồi thường

❌ Chỉ chủ nhà phải bồi thường

❌ Chỉ chủ thầu phải bồi thường

❌ Công nhân xây dựng 

26 Chủ sở hữu, người chiếm hữu, sử dụng nguồn nguy hiểm cao độ không phải bồi thường thiệt hại khi: 

✅ Thiệt hại xảy ra hoàn toàn do lỗi cố ý của người bị thiệt hại

❌ Có lỗi vô ý khi vận hành

❌ Khi có lỗi vô ý trong việc để nguồn nguy hiểm cao độ bị chiếm hữu, sử dụng trái phápluật

❌ Không có lỗi 

27 Chủ thể bị thiệt hại do danh dự, nhân phẩm, uy tín bị xâm phạm…

✅ Là cá nhân hoặc pháp nhân

❌ Chỉ có cá nhân

❌ Chỉ có Nhà nước

❌ Chỉ có pháp nhân. 

28 Chủ thể chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại…

✅ Được giảm nếu bên gây thiệt hại có lỗi vô ý và thiệt hại xảy ra quá lớn so với khả năng kinh tế trước mắt cũng như lâu dài của người phải bồi thường

❌ Được giảm nếu bên gây thiệt hại có đề nghị

❌ Không được thay đổi trong mọi trường hợp

❌ Luôn phải bằng thiệt hại đã xảy ra. 

29 Chủ thể làm ô nhiễm môi trường mà gây thiệt hại thì phải bồi thường: 

✅ Ngay cả khi không có lỗi

❌ Chỉ với lỗi vô ý khi vận hành quy trình sản xuất gây ô nhiễm

❌ Khi có lỗi cố ý của người gây thiệt hại

❌ Tất cả các phương án đều đúng 

30 Chủ thể nào phải chịu rủi ro đối với tài sản mua bán?

✅ Bên bán chịu rủi ro đối với tài sản trước khi tài sản được giao cho bên mua, bên mua chịu rủi ro đối với tài sản kể từ thời điểm nhận tài sản, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc luật có quy định khác

❌ Bên bán phải chịu rủi ro đối với tài sản đem bán là bất động sản từ thời điểm giao kết

Trang 6

hợp đồng

❌ Do bên bán chịu

❌ Do bên mua chịu. 

31 Chủ thể phải bồi thường thiệt hại trong trường hợp vượt quá yêu cầu tình thế cấp thiết…

✅ Là người gây thiệt hại do vượt quá yêu cầu của tình thế cấp thiết và người gây ra tình thế cấp thiết

❌ Là người chứng kiến toàn bộ sự việc xảy ra

❌ Là người gây ra tình thế cấp thiết

❌ Là người thực hiện hành vi gây thiệt hại vượt quá tình thế cấp thiết 

32 Chủ thể phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại do cây cối gây ra

✅ Là chủ sở hữu hoặc người chiếm hữu, quản lý cây cối

❌ Là chính quyền địa phương nơi có cây cối đó

❌ Là chủ sở hữu của cây cối

❌ Tất cả các phương án đều Sai

33 Công ty nước sạch SĐ cung cấp nước không đảm bảo chất lượng khiến người dùng bịbệnh đường ruột và đau mắt Trong trường hợp này:

✅ Công ty SĐ phải bồi thường

❌ Công ty SĐ chỉ phải bồi thường nếu có lỗi cố ý

❌ Công ty S9 không phải bồi thường do không cố ý

❌ Người kiểm định nước của nhà máy phải bồi thường. 

34 Đấu giá tài sản có thể được thực hiện bằng hình thức nào?

✅ Đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá.; Đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp; Đấu giá trực tuyến

❌ Đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp

❌ Đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá. 

❌ Đấu giá trực tuyến. 

35 Địa điểm giao kết hợp đồng…

✅ Do các bên thỏa thuận, trường hợp không có thỏa thuận thì địa điểm giao kết hợp đồng là nơi cư trú của cá nhân hoặc trụ sở của pháp nhân bên đưa ra lời đề nghị

❌ Là nơi các bên thực hiện nghĩa vụ trong hợp đồng

❌ Là nơi cư trú của bên đưa ra đề nghị giao kết nếu bên đưa ra đề nghị là cá nhân

❌ Là trụ sở của pháp nhân nếu bên đưa ra đề nghị giao kết là pháp nhân 

36 Địa điểm thực hiện nghĩa vụ… 

Trang 7

✅ Là nơi mà các bên thỏa thuận trong hợp đồng

❌ Là nơi có bất động sản, nếu đối tượng của nghĩa vụ là bất động sản nếu không có thỏa thuận nào khác

❌ Là nơi cư trú hoặc trụ sở của bên có quyền

❌ Là nơi đối tượng của nghĩa vụ đang tồn tại

37 Địa điểm trả lại tài sản gửi giữ… 

✅ Là nơi gửi tài sản, nếu các bên không có thỏa thuận khác

❌ Do bên gửi giữ yêu cầu

❌ Là nơi cư trú của bên giữ tài sản

❌ Là nơi cư trú của bên gửi tài sản 

38 Điểm khác biệt giữa bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng và phạt vi phạm hợp đồng:

✅ Phạt vi phạm hợp đồng phải được thỏa thuận trước trong hợp đồng; bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng không nhất thiết phải thỏa thuận trước 

❌ Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng phải được thỏa thuận trước trong hợp đồng; phạt

vi phạm hợp đồng không nhất thiết phải thỏa thuận trước 

❌ Thiệt hại ngoài hợp đồng có mức độ nghiêm trọng ít hơn

❌Thiệt hại ngoài hợp đồng có mức độ nghiêm trọng lớn hơn 

39 Điều khoản cơ bản của hợp đồng là:

✅ Điều khoản xác định nội dung chủ yếu của hợp đồng, nếu không có thì không thể giaokết hợp đồng được

❌ Điều khoản do các bên thỏa thuận để tạo điều kiện cho quá trình thực hiện hợp đồng

❌ Điều khoản được pháp luật quy định trước, dù các bên không thỏa thuận thì vẫn phải thực hiện

❌ Điều khoản được xác lập đầu tiên nhằm đặt cơ sở cho việc giao kết hợp đồng 

40 Điều kiện cơ bản để có thể áp dụng trách nhiệm bồi thường:

✅ Có thiệt hại thực tế xảy ra

❌ Hành vi gây thiệt hại do lỗi cố ý

❌ Không thuộc trường hợp bất khả kháng

❌ Năng lực chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại của cá nhân

41 Đối tượng của biện pháp bảo đảm là:

✅ Những lợi ích vật chất

❌ Bất kỳ lợi ích hợp pháp nào do các bên thỏa thuận

❌ Lợi ích về quyền nhân thân

❌ Những lợi ích tinh thần 

Trang 8

42 Đối tượng của biện pháp ký cược…

✅ Là tiền hoặc vật có giá trị

❌ Là bất động sản

❌ Là động sản

❌ Là tiên. 

43 Đối tượng của hợp đồng dịch vụ… 

✅ Là công việc phải thực hiện

❌ Là công việc không được thực hiện

❌ Là mọi công việc do các bên thỏa thuận trong hợp đồng

❌ Là tài sản. 

44 Đối tượng của hợp đồng mua bán tài sản…

✅ Là mọi tài sản đáp ứng được yêu cầu của pháp luật

❌ Là giấy tờ có giá

❌ Là quyền tài sản

❌ Là vật hữu hình. 

45 Đối tượng của hợp đồng thuê khoán…

✅ Là các tư liệu sản xuất kinh doanh

❌ Là mọi loại tài sản

❌ Là nhà ở hoặc gia súc

❌ Là vật đặc định không tiêu hao. 

46 Đối tượng của hợp đồng vận chuyển hành khách là:

✅ Hoạt động vận chuyển

❌ Bên vận chuyển

❌ Hành khách

❌ Quyền và nghĩa vụ của bên vận chuyển và hành khách 

47 Đối tượng của hợp đồng vận chuyển hành khách…

✅ Là công việc chuyên chở hành khách và hành lý từ địa điểm nọ đến địa điểm kia

❌ Là công việc bảo toàn tính mạng, sức khỏe và tài sản của hành khách

❌ Là hành khách được vận chuyển

❌ Là hành khách và hàng hóa của hành khách mang theo. 

48 Đối tượng của nghĩa vụ là: 

✅ Lợi ích mà chủ thể hướng tới

❌ Những người tham gia vào quan hệ nghĩa vụ

Trang 9

❌ Quan hệ giữa các bên khi thực hiện nghĩa vụ

❌ Tài sản hoặc công việc phải thực hiện 

49 Đối tượng của nghĩa vụ…

✅ Là công việc hoặc tài sản đáp phù hợp với quy định của luật

❌ Là các tài sản

❌ Là công việc phải thực hiện và công việc không được thực hiện

❌ Là công việc phải thực hiện và tài sản 

50 Giá trị của tài sản bảo đảm

✅ Có thể lớn hơn, bằng hoặc nhỏ hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm

❌ Do các bên xác định sau khi có vi phạm nghĩa vụ

❌ Không liên quan đến nghĩa vụ chính

❌ Phải luôn lớn hơn hoặc bằng nghĩa vụ được bảo đảm

51 Giá trị của tài sản bảo đảm…

✅ Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm

❌ Có thể nhỏ hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm

❌ Phải lớn hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm tại thời điểm xác lập giao dịch bảo đảm

❌ Phải lớn hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm tại thời điểm xử lý tài sản bảo đảm 

52 Giá trị tài sản bảo đảm

✅ Có thể có giá trị lớn hơn, bằng hoặc nhỏ hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm

❌ Có giá trị bằng giá trị nghĩa vụ được bảo đảm

❌ Nhỏ hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm

❌ Phải lớn hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm. 

53 Giao kết hợp đồng thông qua phương tiện điện tử dưới hình thức thông điệp dữ liệu…

✅ Được coi là hợp đồng bằng văn bản

❌ Được coi là hợp đồng bằng hành vi

❌ Được coi là hợp đồng bằng lời nói

❌ Không được coi là hợp đồng. 

54 Hai người có bất động sản liền kề nhau thỏa thuận một bên nhận của bên kia một khoản tiền để khỏi xây nhà cao che lấp nhà của bên kia trong thời hạn nhất định Đối tượng của nghĩa vụ trong trường hợp này là?

✅ Công việc không được làm

❌ Khoản tiền mà các bên trao nhận

Trang 10

❌ Nhà của bên nhận tiền

❌ Nhà của bên trả tiền 

55 Hành khách đi máy bay có hành vi gây rối, cản trở công việc của nhân viên sân bay Trong trường hợp này: 

✅ Hãng hàng không có quyền từ chối chuyên chở hành khách và không phải trả lại cước phí vận chuyển

❌ Hãng hàng không có quyền từ chối chuyên chở hành khách và trả lại cước phí vận chuyển,ai Hãng hàng không vẫn phải chuyên chở do đây là phương tiện vận chuyển và không có quyền xử phạt

❌ Hãng hàng không vẫn phải phục vụ và có thể xử phạt vi phạm, nếu điều lệ vận chuyển

có quy định 

không vấn PC chuyên chở : 10 hành khách

56 Hành vi trái pháp luật của người thi hành công vụ gây ra thiệt hại…

✅ Bao gồm tất cả các phương án đã nêu

❌ Được xác định trong văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

❌ Là hành vi không thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo đúng quy định của pháp luật

❌ Là hành vi thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn không đúng quy định của pháp luật

57 Hậu quả pháp lý của hợp đồng mua bán tài sản… 

✅ Quyền sở hữu tài sản được chuyển từ bên bán sang bên mua

❌Do các chủ thể tự thỏa thuận

❌ Luôn bằng lời nói

❌ Phải được lập thành văn bản 

59 Hình thức của hợp đồng…

✅ Chỉ ảnh hưởng đến hiệu lực của hợp đồng trong trường hợp pháp luật có quy định

❌ Được thể hiện dưới dạng lời nói

❌ Không ảnh hưởng đến hiệu lực của hợp đồng

❌ Phải được thể hiện bằng văn bản, có công chứng hoặc chứng thực. 

60 Hợp đồng có điều kiện thuộc loại hợp đồng nào trong các loại hợp đồng sau?

Trang 11

✅ Hợp đồng có đền bù.

❌ Hợp đồng không có đền bù

❌ Hợp đồng trao đổi tài sản

❌ Hợp đồng vì lợi ích của người thứ ba

61 Hợp đồng có điều kiện…

✅ Là hợp đồng mà việc thực hiện hợp đồng phụ thuộc vào việc phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt một sự kiện nhất định

❌ Là hợp đồng có điều khoản phạt vi phạm

❌ Là hợp đồng có thỏa thuận về điều khoản bồi thường thiệt hại

❌ Vô hiệu khi điều kiện không xảy ra trên thực tế 

62 Hợp đồng dân sự…

✅ Là sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập quyền và nghĩa vụ dân sự

❌ Là sự thỏa thuận giữa các bên về việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ dân sự

❌ Là sự thỏa thuận giữa các bên về việc phát sinh quyền dân sự

❌ Là thỏa thuận giữa các bên nhằm chuyển giao quyền sở hữu tài sản. 

❌ Là hợp đồng có đối tượng là công việc

❌ Là hợp đồng nhằm chuyển giao quyền sử dụng tài sản

Trang 12

❌ Là hợp đồng có đền bù.

❌ Là hợp đồng ưng thuận. 

67 Hợp đồng nào theo mẫu?

✅ Hợp đồng mua bán điện nước

❌ Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

❌ Từ thời điểm công chứng

❌ Từ thời điểm giao kết

69 Hợp đồng song vụ…

✅ Là hợp đồng mà mỗi bên đều có nghĩa vụ đối với nhau

❌ Là hợp đồng mà có sự trao đổi về lợi ích giữa các bên

❌ Là hợp đồng mà mỗi bên có số lượng nghĩa vụ phải thực hiện bằng nhau. 

❌ Là hợp đồng mà mỗi bên đều có nghĩa vụ đối với bên thứ ba. 

70 Hợp đồng tặng cho tài sản là loại hợp đồng nào?

❌ Hợp đồng mà hiệu lực không phụ thuộc vào hợp đồng khác

❌ Hợp đồng mà mỗi bên đều có quyền và nghĩa vụ thực tế đối với nhau 

72 Hợp đồng thuê tài sản:

✅ Là hợp đồng song vụ

❌ Hợp đồng đơn vụ

Trang 13

✅ Nếu vi phạm một trong các điều kiện có hiệu lực của hợp đồng.

❌ Có hậu quả pháp lý giống đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng

❌ Không làm chấm dứt các nghĩa vụ phát sinh từ hợp đồng

❌ Không làm phát sinh hiệu lực từ thời điểm Tòa án xác định 

78 Khác biệt cơ bản giữa thế chấp tài sản và cầm cố tài sản là:

✅ Phạm vi tài sản thế chấp rộng hơn tài sản cầm cố

❌ Giá trị tài sản cầm cố lớn hơn 

❌ Giá trị tài sản thế chấp lớn hơn

❌ Phạm vi tài sản cầm cố rộng hơn tài sản cầm cố 

Trang 14

79 Khi bên bán giao tài sản không đúng chủng loại…

✅ Bên mua có quyền yêu cầu giao tài sản theo đúng chủng loại và bồi thường thiệt hại

❌ Bên mua có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng

❌ Bên mua có quyền hủy bỏ hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại

❌ Bên mua có quyền yêu cầu hủy bỏ hợp đồng và phạt vi phạm. 

80 Khi bên bán giao vật ít hơn số lượng đã thỏa thuận, bên mua có quyền…

✅ Nhận tài sản đã giao và yêu cầu bồi thường thiệt hại; hoặc Hủy bỏ hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại; hoặc Nhận phần đã giao và xác định thời hạn để bên bán giao tiếp phần còn thiếu

❌ Hủy bỏ hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại

❌ Nhận phần đã giao và xác định thời hạn để bên bán giao tiếp phần còn thiếu

❌ Nhận tài sản đã giao và yêu cầu bồi thường thiệt hại

81 Khi bên bị thiệt hại cũng có lỗi…

✅ Thì không được bồi thường phần thiệt hại do lỗi của mình gây ra

❌ Bên gây thiệt hại được miễn trách nhiệm bồi thường

❌ Không phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng

❌ Sẽ không được bồi thường thiệt hại 

82 Khi bên có nghĩa vụ là pháp nhân chấm dứt tồn tại…

✅ Nghĩa vụ sẽ chấm dứt nếu nghĩa vụ chỉ dành cho pháp nhân thực hiện

❌ Nếu đối tượng của nghĩa vụ là tài sản thì nghĩa vụ không chấm dứt

❌ Nghĩa vụ đó chấm dứt

❌ Nghĩa vụ không chấm dứt 

83 Khi bên có quyền trong quan hệ nghĩa vụ là cá nhân chết…

✅ Nghĩa vụ sẽ chấm dứt nếu quyền yêu cầu đó gắn với nhân thân của người chết

❌ Nghĩa vụ sẽ chấm dứt

❌ Nghĩa vụ vẫn không chấm dứt

❌ Quyền yêu cầu đó sẽ được chuyển giao cho người thừa kế

84 Khi bên đặt cọc không chịu giao kết hợp đồng với bên nhận đặt cọc…

✅ Tài sản đặt cọc sẽ thuộc sở hữu của bên nhận đặt cọc

❌ Tài sản đặt cọc được đem bán đấu giá

❌ Tài sản đặt cọc được mang bán đấu giá nếu là vàng

❌ Tài sản đặt cọc được trả lại cho bên đặt cọc. 

85 Khi bên gây thiệt hại có lỗi vô ý…

Ngày đăng: 20/02/2023, 08:59

w