1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Trắc nghiệm luật tố tụng hình sự el11

27 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm luật tố tụng hình sự el11
Trường học Trường Đại học Luật Hà Nội
Chuyên ngành Luật Tố Tụng Hình Sự
Thể loại Tài liệu trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 28,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm luật tố tụng hình sự el11 1 A là Thủ trưởng Cơ quan điều tra Công an huyện X tỉnh Y Nếu A thuộc trường hợp bị thay đổi do pháp luật quy định thì việc điều tra vụ án – (Đ)✅ Do Cơ quan điều tra Công an tỉnh Y tiến hành – (S) Do.

Trang 1

1 A là Thủ trưởng Cơ quan điều tra Công an huyện X tỉnh Y Nếu A thuộc trường hợp bị thay đổi do pháp luật quy định thì việc điều tra vụ án:

– (Đ)✅: Do Cơ quan điều tra Công an tỉnh Y tiến hành

– (S): Do cơ quan điều tra Bộ Công an tiến hành. 

– (S): Do Cơ quan điều tra Công an huyện X tiếp tục tiến hành

– (S): Do Cơ quan điều tra Viện kiểm sát nhân dân tối cao tiến hành. 

2 A là bị hại về tội cố ý gây thương tích theo khoản 1 Điều 134 BLHS Cơ quan điều tra đã khởi tố vụ án theo yêu cầu của A Trong giai đoạn điều tra,

A tự nguyện rút yêu cầu khởi tố vụ án thì Cơ quan điều tra quyết định:

– (Đ)✅: Hội đồng xét xử sơ thẩm Toà án nhân dân huyện X

– (S): Chánh án Toà án nhân dân cấp cao. 

– (S): Chánh án Toà án nhân dân tỉnh Y

– (S): Hội đồng Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao. 

6 A lái xe ô tô thuê cho B, hưởng lương theo tháng Trong khi

Trang 2

thực hiện công việc B giao, A đã phạm tội vi phạm quy định về tham gia giao thông đường bộ làm C chết Tư cách tố tụng của B trong vụ án hình sự là:

– (Đ)✅: Bị đơn dân sự. 

– (S): Bị hại

– (S): Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án. 

– (S): Nguyên đơn dân sự. 

7 A mượn xe máy của B A sử dụng xe máy đó làm phương tiện phạm tội và

bị Cơ quan điều tra tạm giữ B không có lỗi trong việc A sử dụng xe máy đó làm phương tiện phạm tội Cách xử lý xe máy này là:

– (Đ)✅: Trả lại cho B. 

– (S): Bán và chuyển tiền đến Kho bạc Nhà nước để quản lý

– (S): Tịch thu, nộp ngân sách nhà nước

– (S): Tiêu hủy. 

8 A phạm tội lừa đảo, chiếm đoạt tài sản của cơ quan X Tư cách tố tụng của

cơ quan X trong vụ án là:

– (Đ)✅: Bị hại. 

– (S): Bị đơn dân sự. 

– (S): Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án. 

– (S): Nguyên đơn dân sự. 

9 A phạm tội mua bán trái phép chất ma túy Cơ quan điều tra tạm

giữ được ma túy làm vật chứng Cách xử lý vật chứng này là:

– (Đ)✅: Tiêu hủy. 

– (S): Bán và chuyển tiền đến Kho bạc Nhà nước để quản lý. 

– (S): Giao cho cơ quan quản lý chuyên ngành có thẩm quyền xử lý theo quy địnhcủa pháp luật

– (S): Tịch thu, nộp ngân sách nhà nước. 

10 A tham ô 100 triệu đồng của cơ quan nhà nước X Cơ quan điều

tra tạm giữ số tiền này làm vật chứng Cách xử lý vật chứng này là: 

– (Đ)✅: Trả lại cho cơ quan X

– (S): Tịch thu, nộp ngân sách nhà nước, đồng thời buộc A bồi thường cho cơ quan

X. 

– (S): Tịch thu, nộp ngân sách nhà nước

– (S): Tiêu hủy. 

Trang 3

11 A trộm cắp xe máy của B Cơ quan điều tra tạm giữ xe máy nói trên làm vật chứng Trong giai đoạn điều tra, xét thấy việc xử lý vật chứng không ảnh hưởng đến việc xử lý vụ án và thi hành án Cách xử lý vật chứng này là:

– (Đ)✅: Trả lại ngay cho B. 

– (S): Bán và chuyển tiền đến Kho bạc Nhà nước để quản lý

– (S): Tịch thu, nộp ngân sách nhà nước

– (S): Tiêu hủy. 

12 Bị can:

– (Đ)✅: Là người hoặc pháp nhân bị khởi tố về hình sự

– (S): Không có quyền bào chữa

– (S): Không có quyền đề nghị thay đổi người có thẩm quyền tiến hành tố tụng. 

13 Bị cáo: 

– (Đ)✅: Là người hoặc pháp nhân bị Toà án quyết định đưa ra xét xử

– (S): Không có quyền kháng cáo

– (S): Không có quyền tự bào chữa

– (S): Là người có tội. 

14 Bị đơn dân sự là:

– (Đ)✅: Cá nhân, cơ quan, tổ chức chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại theo quyđịnh của pháp luật

– (S): Người bị tố giác hoặc bị kiến nghị khởi tố

– (S): Người hoặc pháp nhân bị khởi tố về hình sự

– (S): Người hoặc pháp nhân đã bị Tòa án quyết định đưa ra xét xử. 

15 Biện pháp kê biên tài sản: 

– (Đ)✅: Có thể được hủy bỏ trong trường hợp không còn cần thiết

– (S): Không phải hủy bỏ trong trường hợp bị cáo được Tòa án tuyên không có tội.– (S): Không phải hủy bỏ trong trường hợp đình chỉ điều tra

– (S): Không phải hủy bỏ trong trường hợp đình chỉ vụ án. 

16 Biện pháp nào trong các biện pháp sau là biện pháp ngăn chặn? 

– (Đ)✅: Bắt người. 

– (S): Áp giải

– (S): Dẫn giải. 

Trang 4

17 Cá nhân bị thiệt hại trực tiếp về tài sản do tội phạm gây ra là:

– (Đ)✅: Bị hại. 

– (S): Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án. 

– (S): Nguyên đơn dân sự. 

18 Cán bộ điều tra của Bộ đội biên phòng là:

– (Đ)✅: Người có thẩm quyền tiến hành tố tụng

– (S): Điều tra viên. 

– (S): Người tiến hành tố tụng. 

19 Chủ thể chịu trách nhiệm về kết luận định giá tài sản là:

– (Đ)✅: Hội đồng định giá tài sản

– (S): Cơ quan điều tra đã yêu cầu định giá tài sản

– (S): Tòa án đã yêu cầu định giá tài sản

– (S): Viện kiểm sát đã yêu cầu định giá tài sản. 

20 Chủ thể chịu trách nhiệm về kết luận giám định là:

– (Đ)✅: Cơ quan, tổ chức, cá nhân đã kết luận giám định

– (S): Cơ quan điều tra đã trưng cầu giám định

– (S): Tòa án đã trưng cầu giám định. 

– (S): Viện kiểm sát đã trưng cầu giám định. 

21 Chủ thể nào trong những chủ thể sau đây không có quyền kháng

nghị theo thủ tục giám đốc thẩm đối với bản án đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân huyện X tỉnh Y?

– (Đ)✅: Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh Y

– (S): Chánh án Tòa án nhân cấp cao. 

– (S): Chánh án Tòa án nhân dân tối cao. 

22 Chủ thể nào trong những chủ thể sau đây không có quyền kháng

nghị theo thủ tục tái thẩm đối với bản án đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân huyện X tỉnh Y? 

– (Đ)✅: Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Y. 

– (S): Viện trưởng Viện kiểm sát nhân cấp cao

– (S): Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao. 

23 Chứng cứ:

– (Đ)✅: Có thuộc tính khách quan, liên quan và hợp pháp. 

Trang 5

– (S): Chỉ có thuộc tính duy nhất là tính khách quan.

– (S): Chỉ có thuộc tính duy nhất là tính liên quan. 

24 Chứng cứ:

– (Đ)✅: Có thuộc tỉnh khách quan, liên quan và hợp pháp. 

– (S): Chỉ có thuộc tính duy nhất là tính khách quan

– (S): Chỉ có thuộc tính duy nhất là tính liên quan

– (S): Chỉ có thuộc tỉnh duy nhất là tính liên quan. 

25 Cơ quan điều tra đình chỉ điều tra đối với bị can A Trong thời hạn luật định, Viện kiểm sát xét thấy đủ căn cứ để truy tố A thì phải quyết định:

– (Đ)✅: Hủy bỏ quyết định đình chỉ điều tra và ra quyết định truy tố đối với A.– (S): Hủy bỏ quyết định đình chỉ điều tra và yêu cầu Cơ quan điều tra phục hồiđiều tra đối với A. 

26 Cơ quan điều tra khởi tố đối với A về tội trộm cắp tài sản theo khoản 1 Điều 173 BLHS Trong giai đoạn điều tra, xét thấy có đủ căn cứ A phạm tội theo khoản 2 điều này thì Cơ quan điều tra:

– (Đ)✅: Không phải thay đổi quyết định khởi tố bị can

– (S): Phải thay đổi quyết định khởi tố bị can. 

27 Cơ quan điều tra ra quyết định bảo lĩnh đối với bị can A Việc

cho bảo lĩnh đối với A là hợp pháp Trong giai đoạn điều tra, A vi phạm nghĩa

vụ đã cam đoan Thẩm quyền hủy bỏ biện pháp bảo lĩnh thuộc về:

– (Đ)✅: Viện kiểm sát. 

– (S): Cơ quan điều tra. 

– (S): Tòa án. 

28 Cơ quan điều tra ra quyết định đặt tiền để bảo đảm đối với bị

can A Việc đặt tiền để bảo đảm đối với A là hợp pháp Trong giai đoạn điều tra, A vi phạm nghĩa vụ đã cam đoan Thẩm quyền hủy bỏ biện pháp đặt tiền

Trang 6

– (S): Những tình tiết do bị hại trình bày mặc dù họ không thể nói rõ vì sao biếtđược tình tiết đó.

– (S): Những tình tiết do người làm chứng trình bày mặc dù họ không thể nói rõ vìsao biết được tình tiết đó. 

30 Điều tra viên là: 

– (Đ)✅: Người tiến hành tố tụng. 

– (S): Người kết tội. 

– (S): Người tham gia tố tụng. 

31 Hết hạn điều tra, không chứng minh được bị can A phạm tội trộm

cắp tài sản nên Cơ quan điều tra đã đình chỉ điều tra đối với A Sau khi đình chỉ điều tra, Cơ quan điều tra có đủ căn cứ A phạm tội trộm cắp tài sản và vẫn chưa hết thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự thì Cơ quan điều tra:

– (Đ)✅: Phục hồi điều tra đối với A. 

Sau Đề nghị truy tố A. 

32 Hết thời hạn chuẩn bị xét xử sơ thẩm mà không biết rõ bị can

đang ở đâu thì Thẩm phán chủ tọa phiên tòa quyết định:

– (Đ)✅: Tạm đình chỉ vụ án

– (S): Đình chỉ vụ án

– (S): Trả hồ sơ cho Viện kiểm sát để điều tra bổ sung. 

33 Hết thời hạn điều tra vụ án mà chưa xác định được bị can thì

Cơ quan điều tra quyết định:

35 Hết thời hạn điều tra vụ án mà không chứng minh được bị can đã

thực hiện tội phạm thì Cơ quan điều tra quyết định:

– (Đ)✅: Đình chỉ điều tra. 

– (S): Đề nghị truy tố. 

Trang 7

– (S): Tạm đình chỉ điều tra. 

36 Hết thời hạn quyết định việc truy tố nhưng bị can bỏ trốn mà

không biết rõ bị can đang ở đâu thì Viện kiểm sát có thể quyết định:

– (Đ)✅: Tạm đình chỉ vụ án

– (S): Chuyển vụ án cho Viện kiểm sát khác có thẩm quyền truy tố. 

– (S): Đình chỉ vụ án. 

– (S): Trả hồ sơ vụ án yêu cầu Cơ quan điều tra điều tra bổ sung. 

37 Hoạt động nào trong những hoạt động sau đây không được tiến

hành khi giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố? 

– (Đ)✅: Hỏi cung bị can

– (S): Khám nghiệm hiện trường. 

– (S): Trưng cầu giám định. 

38 Hội đồng tái thẩm không có quyền nào trong các quyền sau đây?

– (Đ)✅: Sửa bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị

39 Hội đồng xét xử phúc thẩm xét thấy trong thành phần Hội đồng

xét xử sơ thẩm có 1 Hội thẩm là người thân thích với bị cáo thì phải chọn cách giải quyết nào trong những cách sau đây?

– (Đ)✅: Hủy bản án sơ thẩm để xét xử lại. 

– (S): Hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ vụ án

– (S): Không chấp nhận kháng cáo, kháng nghị và giữ nguyên bản án sơ thẩm. – (S): Sửa bản án sơ thẩm. 

40 Hội thẩm tham gia xét xử:

– (Đ)✅: Sơ thẩm theo thủ tục chung. 

– (S): Giám đốc thẩm 

– (S): Phúc thẩm

– (S): Sơ thẩm theo thủ tục rút gọn. 

Trang 8

42 Kết quả giải quyết kiến nghị khởi tố cho thấy có căn cứ hành vi của người

bị kiến nghị khởi tố không cấu thành tội phạm thì Cơ quan điều tra quyết định:

– (Đ)✅: Không khởi tố vụ án hình sự. 

– (S): Đình chỉ điều tra. 

– (S): Tạm đình chỉ điều tra

– (S): Tạm đình chỉ việc giải quyết tố giác về tội phạm. 

43 Kết quả giải quyết tin báo về tội phạm cho thấy có căn cứ đã hết thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự thì Cơ quan điều tra quyết định:

– (Đ)✅: Không khởi tố vụ án hình sự. 

– (S): Đình chỉ điều tra. 

– (S): Tạm đình chỉ điều tra. 

– (S): Tạm đình chỉ việc giải quyết tố giác về tội phạm. 

44 Kết quả giải quyết tố giác về tội phạm cho thấy có căn cứ không có sự việc phạm tội thì Cơ quan điều tra quyết định:

– (Đ)✅: Không khởi tố vụ án hình sự. 

– (S): Đình chỉ điều tra. 

– (S): Tạm đình chỉ điều tra

– (S): Tạm đình chỉ việc giải quyết tố giác về tội phạm. 

45 Khi chuẩn bị xét xử sơ thẩm, có căn cứ cho rằng bị can còn có

đồng phạm khác nhưng chưa được khởi tố bị can thì Thẩm phán chủ tọa phiên tòa có thể quyết định: 

– (Đ)✅: Trả hồ sơ cho Viện kiểm sát để điều tra bổ sung. 

– (S): Đình chỉ vụ án

– (S): Tạm đình chỉ vụ án. 

46 Khi chuẩn bị xét xử sơ thẩm, có căn cứ cho rằng ngoài hành vi mà Viện kiểm sát đã truy tố, bị can còn thực hiện hành vi khác mà BLHS quy định là tội phạm thì Thẩm phán chủ tọa phiên tòa có thể quyết định:

Trang 9

– (Đ)✅: Trả hồ sơ cho Viện kiểm sát để điều tra bổ sung. 

– (S): Trả hồ sơ cho Viện kiểm sát để điều tra bổ sung. 

48 Khi chuẩn bị xét xử sơ thẩm, xét thấy còn thiếu chứng cứ dùng

để chứng minh một trong những vấn đề bắt buộc phải chứng minh thì Thẩm phán chủ tọa phiên tòa có thể quyết định: 

– (Đ)✅: Trả hồ sơ cho Viện kiểm sát để điều tra bổ sung. 

– (S): Đình chỉ vụ án

– (S): Tạm đình chỉ vụ án. 

49 Khi chuẩn bị xét xử sơ thẩm, xét thấy đã hết thời hiệu truy

cứu trách nhiệm hình sự thì Thẩm phán chủ tọa phiên tòa quyết định:

– (Đ)✅: Đình chỉ vụ án. 

– (S): Đưa vụ án ra xét xử

– (S): Tạm đình chỉ vụ án. 

– (S): Trả hồ sơ cho Viện kiểm sát để điều tra bổ sung. 

50 Khi chuẩn bị xét xử sơ thẩm, xét thấy tội phạm đã được đại xá

thì Thẩm phán chủ tọa phiên tòa quyết định:

– (Đ)✅: Đình chỉ vụ án. 

– (S): Đưa vụ án ra xét xử. 

– (S): Tạm đình chỉ vụ án. 

– (S): Trả hồ sơ cho Viện kiểm sát để điều tra bổ sung. 

51 Khi chuẩn bị xét xử sơ thẩm, xét thấy việc điều tra vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng thì Thẩm phán chủ tọa phiên tòa có thể quyết định:

– (Đ)✅: Trả hồ sơ cho Viện kiểm sát để điều tra bổ sung. 

– (S): Đình chỉ vụ án. 

– (S): Tạm đình chỉ vụ án. 

Trang 10

52 Khi có căn cứ xác định còn tội phạm khác chưa bị khởi tố, Cơ quan điều tra quyết định: 

– (Đ)✅: Bổ sung quyết định khởi tố vụ án hình sự

– (S): Đình chỉ điều tra

– (S): Hủy bỏ quyết định khởi tố vụ án hình sự. 

– (S): Thay đổi quyết định khởi tố vụ án hình sự. 

53 Khi có căn cứ xác định tội phạm đã khởi tố không đúng với hành

vi phạm tội đã xảy ra, Cơ quan điều tra quyết định:

– (Đ)✅: Thay đổi quyết định khởi tố vụ án hình sự

– (S): Bổ sung quyết định khởi tố vụ án hình sự. 

– (S): Đình chỉ điều tra. 

– (S): Hủy bỏ quyết định khởi tố vụ án hình sự. 

54 Khi điều tra, truy tố và xét xử vụ án hình sự, cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng:

– (Đ)✅: Phải chứng minh có hành vi phạm tội xảy ra hay không. 

– (S): Không phải chứng minh những tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự của bịcan, bị cáo. 

– (S): Không phải chứng minh những tình tiết liên quan đến việc loại trừ tráchnhiệm hình sự. 

55 Khi tiến hành điều tra, nếu có căn cứ xác định hành vi của bị can không phạm vào tội đã bị khởi tố thì Cơ quan điều tra quyết định:

– (Đ)✅: Thay đổi quyết định khởi tố bị can

– (S): Bổ sung quyết định khởi tố bị can. 

Trang 11

– (Đ)✅: Người bị buộc tội

– (S): Không có quyền đề nghị thay đổi người tiến hành tố tụng

– (S): Nếu bị thay đổi tại phiên toà thì do Viện trưởng Viện kiểm sát quyết định 

59 Lệnh bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp: 

– (Đ)✅: Cần được Viện kiểm sát phê chuẩn. 

– (S): Không cần Viện kiểm sát phê chuẩn

– (S): Thuộc thẩm quyền của Tòa án

– (S): Thuộc thẩm quyền của Viện kiểm sát. 

60 Lệnh kê biên tài sản của Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan

điều tra:

– (Đ)✅: Phải được thông báo ngay cho Viện kiểm sát cùng cấp trước khi thi hành.– (S): Được áp dụng với bị can trong mọi trường hợp

– (S): Phải được Viện kiểm sát cùng cấp phê chuẩn trước khi thi hành. 

61 Lệnh phong tỏa tài khoản của Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ

quan điều tra:

– (Đ)✅: Phải được thông báo ngay cho Viện kiểm sát cùng cấp trước khi thi hành.– (S): Được áp dụng với người bị buộc tội trong mọi trường hợp

– (S): Phải được Viện kiểm sát cùng cấp phê chuẩn trước khi thi hành. 

62 Nếu A bị phát hiện ngay sau khi thực hiện tội giết người thì

Cơ quan điều tra có thể:

– (Đ)✅: Bắt quả tang đối với A. 

– (S): Bắt A để tạm giam

– (S): Cấm A đi khỏi nơi cư trú

– (S): Giữ A trong trường hợp khẩn cấp. 

63 Nếu có căn cứ xác định bị can còn thực hiện hành vi khác mà

Trang 12

BLHS quy định là tội phạm thì Cơ quan điều tra quyết định:

– (Đ)✅: Bổ sung quyết định khởi tố bị can. 

– (S): Đình chỉ điều tra

– (S): Tạm đình chỉ điều tra. 

– (S): Thay đổi quyết định khởi tố bị can. 

64 Nếu có đủ căn cứ A đang chuẩn bị thực hiện tội giết người thì

Cơ quan điều tra có thể:

– (Đ)✅: Giữ A trong trường hợp khẩn cấp. 

– (S): Bắt A để tạm giam. 

– (S): Bắt quả tang đối với A

– (S): Cấm A đi khỏi nơi cư trú. 

65 Người bào chữa tham gia tố tụng để bào chữa cho: 

– (Đ)✅: Người bị buộc tội

– (S): Bị hại. 

– (S): Đương sự. 

– (S): Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án. 

66 Người bị buộc tội:

– (Đ)✅: Có quyền chứng minh là mình vô tội

– (S): Có nghĩa vụ chứng minh là mình vô tội. 

– (S): Có nghĩa vụ nhận tội. 

67 Người bị tạm giữ:

– (Đ)✅: Có thể là người đã bị khởi tố về hình sự

– (S): Không có quyền bào chữa

– (S): Không có quyền đề nghị thay đổi Điều tra viên 

68 Người chứng kiến là:

– (Đ)✅: Người được cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng yêu cầu chứng kiếnviệc tiến hành hoạt động tố tụng theo quy định của BLTTHS. 

– (S): Người biết được những tình tiết liên quan đến nguồn tin về tội phạm, về vụ

án và được cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng triệu tập đến làm chứng.– (S): Người có kiến thức chuyên môn về lĩnh vực cần giám định, được cơ quan cóthẩm quyền tiến hành tố tụng trưng cầu, người tham gia tố tụng yêu cầu giám địnhtheo quy định của pháp luật. 

Trang 13

– (S): Người có kiến thức chuyên môn về lĩnh vực giá, được cơ quan có thẩmquyền tiến hành tố tụng, người tham gia tố tụng yêu cầu định giá tài sản theo quyđịnh của pháp luật. 

69 Người chứng kiến trình bày:

– (Đ)✅: Những tình tiết mà họ đã chứng kiến trong hoạt động tố tụng. 

– (S): Những gì mà họ biết về vụ án

– (S): Những tình tiết liên quan đến việc bồi thường thiệt hại do tội phạm gây

ra. 

70 Người dân khi bắt người đang bị truy nã có quyền:

– (Đ)✅: Tước vũ khí của người bị bắt

– (S): Giải ngay người bị bắt đến Tòa án nơi gần nhất. 

– (S): Khám người bị bắt. 

71 Người dân khi bắt người phạm tội quả tang có quyền:

– (Đ)✅: Tước vũ khí của người bị bắt. 

– (S): Giải ngay người bị bắt đến Tòa án nơi gần nhất. 

– (S): Chỉ được gửi đơn kháng cáo đến Tòa án cấp phúc thẩm

– (S): Chỉ được gửi đơn kháng cáo đến Tòa án đã xét xử sơ thẩm. 

74 Người làm chứng là:

– (Đ)✅: Người biết được những tình tiết liên quan đến nguồn tin về tội phạm, về

vụ án và được cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng triệu tập đến làm chứng. – (S): Người có kiến thức chuyên môn về lĩnh vực cần giám định, được cơ quan cóthẩm quyền tiến hành tố tụng trong cầu, người tham gia tố tụng yêu cầu giám địnhtheo quy định của pháp luật

Ngày đăng: 20/02/2023, 09:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w