1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOAN CHUYEN TS10 2020 2021 CHINH THUC TpHCM THCS VN 2

7 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 739,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng các đường thẳng qua A1 , B1, C1 lần lượt vuông góc với BC, CA, AB đồng quy.. Gọi d là đường thẳng qua A song song với BC.. Đường thẳng JD cắt d BC, lần lượt tại L H,.. Ch

Trang 1

(Đề thi gồm 02 trang)

NĂM HỌC 2020-2021 MÔN THI: TOÁN CHUYÊN Ngày thi: 17/07/2020 (Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (1,0 điểm) Cho 3 số dương a b c, , thỏa a b c 2020

b c a c a b  

b c c a a b

Câu 2 (2,5 điểm)

a) Giải phương trình 2x2  x 9 2x2   x 1 x 4

b) Giải hệ phương trình

Câu 3 (1,5 điểm) Cho tam giác ABC AB BC CA   nội tiếp đường tròn  O Từ A kẻ đường thẳng

song song với BC cắt  O tại A1 Từ B kẻ đường thẳng song song với AC cắt  O tại B1 Từ

C kẻ đường thẳng song song với AB cắt  O tại C1 Chứng minh rằng các đường thẳng qua A1

, B1, C1 lần lượt vuông góc với BC, CA, AB đồng quy

Câu 4 (2,0 điểm)

2 2

a b

b) Cho hai số dương a b, thỏa mãn điều kiện a b 3

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Q b a 20 7

Câu 5 (2,0 điểm) Đường tròn  I nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với các cạnh AB BC CA, , lần lượt

tại D E F, , Kẻ đường kính EJ của đường tròn  I Gọi d là đường thẳng qua A song song với BC Đường thẳng JD cắt d BC, lần lượt tại L H,

a) Chứng minh E F L, , thẳng hàng

b) JA JF, cắt BC lần lượt tại M K, Chứng minh MH MK

Câu 6 (1,0 điểm)

Tìm tất cả các số nguyen dương ,x y thỏa mãn phương trình 3xy31

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

LỜI GIẢI CHI TIẾT

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM

(Đề thi gồm 02 trang)

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NĂM HỌC 2020-2021

MÔN THI: TOÁN CHUYÊN Ngày thi: 17/07/2020 (Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề) Trần Hùng Quân – Lê Hợp – Việt Dũng – Phạm Tuấn Hùng – Trần Thế Anh – Phạm Thụ – The Scape – Nguyễn Vui – Lê Hường – Nguyễn Trí Chính - Tạ Thị Huyền Trang –Ngô Vĩnh Phú – Hoàng Dương - Bùi Sỹ Khanh - Deffer Song – Trương Vũ Đạt – Thúy Lê – Võ Trang – Ngonguyen Quocman

Câu 1 (1,0 điểm) Cho 3 số dương a b c, , thỏa a b c 2020

b c a c a b  

b c c a a b

Lời giải

Ta có

:

b c c a a b

1

1

1 2020 1 2019

b c a c a b

Câu 2 (2,5 điểm)

a) Giải phương trình 2x2  x 9 2x2   x 1 x 4

b) Giải hệ phương trình

Lời giải

a) Giải phương trình 2x2  x 9 2x2   x 1 x 4  1

Phương trình  1  2 2x2  x 9 2x2  x 1 2x 8 2x2  x 9 2x2 x 1

 2x2 x 9 2x2 x 1 2x2 x 9 2x2 x 1 2 0

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 3

2 2 2

2

4 2x x 1 4 2x

2

2

0

2

2

2

4

x



 



2

2 x

2

0 ( t/m) 7 ( t/m) 8

x x

x  

 



 

 



Vậy tập nghiệm của phương trình là 0; 7

8

S   

 

Lấy    2  1 ta được

3

2xy x 5x

2

0

x

+) Với x thì hệ phương trình có nghiệm 0 y  1

+) Với 2y  x2  thì phương trình 5  1 trở thành

4 4 3 22 2 4 21 0

x2 1 x 3x 7 0

1

7

x

x

 

 

1 1 3 7

x x x x

 

  

 

+) Với x   1 y 3

+) Với x    1 y 3

+) Với x  7 y 27

+) Với x    3 y 7

Vậy nghiệm của hệ phương trình là x y;     1;3 , 1;3 , 7; 27 , 3;7      

Trang 4

Câu 3 (1,5 điểm) Cho tam giác ABC AB BC CA   nội tiếp đường tròn  O Từ A kẻ đường thẳng

song song với BC cắt  O tại A1 Từ B kẻ đường thẳng song song với AC cắt  O tại B1 Từ

C kẻ đường thẳng song song với AB cắt  O tại C1 Chứng minh rằng các đường thẳng qua A1

, B1, C1 lần lượt vuông góc với BC, CA, AB đồng quy

Lời giải

Cách 1 Gọi A2, B2, C2 lần lượt là giao điểm của các đường thẳng qua A1, B1, C1 lần lượt vuông góc với BC, CA, AB với đường tròn  O

Theo giả thiết ta có AA1 BC, BB1 AC và CC1 AB

 AA1A A1 2, BB1B B1 2, CC1C C1 2

 AA2, BB2, CC2 là các đường kính của đường tròn  O

 BC B C2 2 , AC A C2 2 , BAB A2 2 là các hình bình hành (2 đường kính của đường tròn cắt nhau tại trung điểm mỗi đường)

 B C2 2  BC, B A2 2 AB, A C2 2 AC

 B C2 2 A A1 2 B A2 2C C1 2, A C2 2B B1 2

 Ba đường thẳng A A1 2, B B1 2, C C1 2 là các đường cao của tam giác A B C2 2 2

Cách 2

A2

O

B2

A1

B1

C2

C1 C A

B

Trang 5

Gọi H là trực tâm của tam giác ABC và OH cắt đường thẳng qua A1, vuông góc với BC ở điểm K Gọi M là trung điểm AA1 thì OM  AA1 Suy ra OM BC

Mặt khác, tứ giác AHKA1 là hình thang vì AH A K// 1 nên ta có OM là đường trung bình, kéo theo O là trung điểm HK hay nói cách khác, đường thẳng qua A1, vuông góc với BC sẽ đi qua điểm đối xứng với trực tâm H của tam giác ABC qua O

Rõ ràng điểm này bình đẳng với B C, nên hai đường qua B C1, 1 lần lượt vuông góc với CA AB,

cũng đi qua K Vì thế nên ta có các đường thẳng của đề bài đồng quy ở K

Câu 4 (2,0 điểm)

2 2

a b

ab

b) Cho hai số dương a b, thỏa mãn điều kiện a b 3

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Q b a 20 7

Lời giải

2 2

a b

ab

2 2

 2

2 2

a b

2 2 2

2 2

a b

Vậy ta có điều phải chứng minh

b) Ta có b 1 2 b.1 2

M

K O

H

A1

C B

A

Trang 6

Vậy min Q16 xảy ra khi

1

1 4

2 3

b b

b a

a a

a b

 

 



Câu 5 (2,0 điểm) Đường tròn  I nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với các cạnh AB BC CA, , lần lượt

tại D E F, , Kẻ đường kính EJ của đường tròn  I Gọi d là đường thẳng qua A song song với BC Đường thẳng JD cắt d BC, lần lượt tại L H,

a) Chứng minh E F L, , thẳng hàng

b) JA JF, cắt BC lần lượt tại M K, Chứng minh MH MK

Lời giải

a) Ta có ALD DHC d BC || 

 

DEJ DHC (cùng phụ với DJE)

 ADL DEJ (cùng chắn JD)

Suy ra  ALD ADL  ADL cân tại A

Suy ra AD AL, mà ADAF (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) suy ra ALAF

2

LAF

2

C

Suy ra CFE  AFL

; ;

E F L

Do d BC//  A1C1

b) KF cắt d tại P

Ta có AL HB// suy ra AL HB

Tam giác HDE vuông tại D suy ra HB BD AL AD

Chứng minh tương tự câu a ta có APAF

Trang 7

Suy ra AP AL Áp dụng định lí Thales ta có

Câu 6 (1,0 điểm)

Tìm tất cả các số nguyen dương ,x y thỏa mãn phương trình 3xy31

Lời giải

Ta có 3x  y3 1 y1 y2 y 1 

Do đó, tồn tại các số tự nhiên u , v sao cho 2 1 3

1 3

u

v

y

  

  



Vì y 1 1 nên 3u 1 hay u1 Rút y3u1, thay vào phương trình dưới, ta có:

3u1  3u   1 1 3v

2

3u 3.3u 3 3v

3u  3u 1 3v 

Vì vế phải nguyên nên ta phải có v 1 0 hay v1

Tuy nhiên, nếu v 1 0 thì 3v 1 chia hết cho 3, trong khi vế trái không chia hết cho 3, vô lý

Do đó v1 hayy2   y 1 3 y2 y 2

Giải ra được, y2

Thay vào đề bài, ta được 3x  y3 1 9 nên x2

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x y;   2; 2

Ngày đăng: 02/02/2021, 06:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm