TOAÙN Phßng gi¸o dôc vµ ®µo t¹o quËn hoµng mai Trêng TiÓu häc Nông Lâm ( KÕ ho¹ch gi¶ng d¹y GV Trần Quang Khải Tuần 18 Thứ Ngày tháng năm 20 Bài Sinh hoạt lớp tuần 18 I Mục tiêu Giúp học sinh HS biế[.]
Trang 1- Học sinh nắm được nội dung, nhiệm vụ tuần 18.
- Tham gia sinh hoạt theo chủ điểm
II Đồ dùng dạy học: - Giáo viên : Sổ ghi chép
- Học sinh : Sổ ghi chép
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
3’
30’
1 Ổn định
2 Các hoạt động
Giới thiệu bài
Hoạt động 1:
Sơ kết thi đua tuần 17 Hoạt động 2:
Phương hướng tuần 18 GV giới thiệu – ghi bảng - Từng tổ trưởng báo cáo lớp trưởng ưu, khuyết điểm của tổ mình - Lớp trưởng nhận xét - GV nhận xét chung + Nề nếp:………
………
+ Học tập:………
………
………
+ Vệ sinh : :………
………
- Cho các nhóm thảo luận để tìm ra những những biện pháp khắc phục nhược điểm tuần 17
- Tiếp tục phát huy những ưu điểm tuần 17
- Đề ra phương hướng tuần 18
- GV nhắc nhở hs thực hiện tốt nề nếp của lớp, của trường Học bài và chuẩn bị bài đầy đủ trước khi tới lớp
- Mặc đồng phục vào thứ hai, thứ sáu, đeo khăn quàng đỏ đầy đủ
- Tích cực tham gia vệ sinh lớp học
- Thực hiện chấp hành nghiêm túc Luật ATGT đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông, nhắc bố mẹ không đi xe trong sân trường, để xe
Lớp hát
- HS quan sát
- HS thảo luận
- Đại diện các tổ đưa
ra những tồn tại và hướng khắc phục Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Trang 33 Thái độ: GDHS yêu thích môn học
II ĐÒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Giáo viên: Hình trang 73 SGK Bộ phiếu ghi tên một số chất.
- Học sinh: SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
* Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”
- GV phổ biến luật chơi
- Lớp nhận xét
Hoạt động nhóm, lớp.
- Các nhóm thảo luận rồi ghi đáp án vào bảng Nhómnào xong trước trả lời đúng
là thắng cuộc
- Lớp nhận xét
Hoạt động cả lớp.
- Học sinh quan sát hình 73/ SGK
- Học sinh làm việc cá
Trang 4- Hết thời gian các nhóm dán phiếu lên bảng.
Trang 5sao phải tôn trọng phụ nữ.
Kĩ năng: Thực hiện đúng, biết xử lí đúng các tình huống theo nội dung trên
Thái độ: Đồng tình với những hành vi thái độ đúng đắn.
II ĐÒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Giáo viên: Bài tập xử lí tình huống- sắm vai
- Học sinh: Ôn tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- GV nêu
* Vì sao kính trọng người già
và thương yêu em nhỏ?
+ Tại sao phụ nữ là nhữngngười đáng được tôn trọng?
+ Biết hợp tác với những ngườixung quanh sẽ có lợi gì?
* Rèn luyện kĩ năng phân biệt
hành vi
- GV phát phiếu học tậpYêu cầu: Khoanh vào những ý
em cho là đúng
- Trực quan: Dán 1 tờ phiếu lớnlên bảng
- Thu phiếu, sửa bài - Nhận xét
* Bày tỏ thái độ trước các hành
- Kính già yêu trẻ Tôn trọng phụ nữ Hợp tác với những người xung quanh
- HS nghe
Hoạt động lớp.
=>Người già và trẻ em là………… truyền thống tốt đẹp của dân tộcta
=>Phụ nữ có vai trò quantrọng… tôn trọng
=> Công việc sẽ thuận lợi hơn và đạt kết quả tốt hơn
Trang 6- Nhận xét – kết luận
* Liên hệ
+ Em hãy nêu những việc em
đã làm để thể hiện sự kính trọngđối với người già và yêu thương
em nhỏ
- GV + cả lớp nhận xét
* Tổ chức: Thi kể chuyện- hát –đọc thơ…theo chủ đề trên
- GV, cả lớp nhận xét
- Nhận xét tiết học
- HS suy nghĩ – bày tỏ thái độ Giải thích vì sao
em tán thành hoặc khôngtán thành
Bạn không biết hát- múa thì giúp đỡ chuẩn bị trang phục
- Phân công mỗi bạn mộtviệc cụ thể chuẩn bị cây- đào hố – lắp đất – tưới cây- rào cây…
Trang 7TIẾNG VIỆT Tiết 18 ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I(tiết 5)
I MỤC TIÊU:
1 Kĩến thức : Viết được lá thư gửi người thân đang ở xa
2 Kĩ năng : kể lại được kết quả học tập rèn luyện của bản thân trong HK1, đủ 3 phần
( Phần đầu thư, phàn chính và phần cuối thư), đủ ND cần thiết Sử dụng từ đúng, hay khi đặt câu – diễn ý
3 Thái độ: Giáo dục HS kĩ năng thu thập, xử lí thông tin (lập bảng thống kê theo yêu
cầu cụ thể) ; kĩ năng hợp tác làm việc theo nhóm, hoàn thành bảng thống kê
II ĐÒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi đề bài Làm văn Phiếu thống kê các lỗi trong bài làm của
mình
- Học sinh: SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
* Giáo viên trả bài làm văn
- Giáo viên treo bảng phụ đã viết sẵn các đề bài làm văn
- Giáo viên nhận xét kết quả
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh làm việc cá nhân
- HS nghe lời nhận xét của
Trang 8+ Những thiếu sót hạn chế.
- GV trả bài cho từng học sinh
- GV hướng dẫn từng HS sửa lỗi
- GV phát phiếu học tập cho HS
- Giáo viên theo dõi nhắc nhở học sinh làm việc
- Giáo viên hướng dẫn học sinh sửa lỗi chung
- Giáo viên chỉ các lỗi cần chữa trên bảng phụ
- GV hướng dẫn HS nhận xét
* Hướng dẫn học sinh học tập những đoạn văn hay
- GV đọc những đoạn văn hay của một số học sinh trong lớp, hoặc một số bài văn ở ngoài
- GV hướng dẫn nhắc nhở học sinh nhận xét đoạn văn, bài văn
- Viết vào phiếu những lỗi trong bài làm theo từng loại (lỗi chính tả, từ, câu, diễn đạt, ý)
- Học sinh sửa lỗi
- Học sinh đổi bài, đổi phiếu với bạn để soát lỗi
- Một số học sinh lên bảng chữa lần lượt từng lỗi
- Cả lớp tự chữa lỗi trên nháp
- Cả lớp trao đổi về bài sửa trên bảng
- Học sinh trình bày
- Cả lớp nhận xét
Bổ sung – Rút kinh nghiệm:………
………
Trang 9TIẾNG VIỆT Tiết 35 ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1( Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh
2 Kĩ năng: Biết lập bảng thống kê liên quan đến nội dung các bài tập đọc thuộc chủ
điểm Giữ lấy màu xanh
3 Thái độ: Biết nhận xét nhân vật trong bài tập đọc Dẫn chứng về nhân vật đó.
II ĐÒ DÙNG DẠY - HỌC:
+ Giáo viên: Giấy khổ to.
+ Học sinh: Bài soạn.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Nội dung
Hoạt động dạy Hoạt động học
- Giáo viên nhận xét cho điểm
* Hướng dẫn HS lập bảng
thống kê các bài tập đọc thuộcchủ điểm “Giữ lấy màu xanh”
- Yêu cầu học sinh đọc bài
- Giáo viên nhắc học sinh chú ý
- Học sinh đọc bài văn
- HS tự đọc câu hỏi – HStrả lời
- HS nghe
Hoạt động lớp, cá nhân.
- HS lần lượt đọc trước lớpnhững đoạn văn, đoạn thơkhác nhau
Hoạt động nhóm, lớp.
- 1 học sinh đọc yêu cầu
Cả lớp đọc thầm
Trang 10yêu cầu lập bảng thống kê.
- Giáo viên chia nhóm, cho họcsinh thảo luận nhóm
- Giáo viên nhận xét
* Hướng dẫn HS nêu nhận xét
về nhân vật Mai (truyện “Vườn
chim” của Vũ Lê Mai)
- Giáo viên hướng dẫn học sinhnhận xét về nhân vật Mai
- Giáo viên nhận xét
* Giáo viên tổ chức cho học
sinh thi đua đọc diễn cảm
- Đại diện nhóm lên trìnhbày
+ Khiếp hãi khi thấy chúTâm định bắn chim, Mai đãphản ứng rất nhanh: xuatay và hô to cho đàn chimbay đi, rồi quay ngoắtkhông thèm nhìn chú Tâm
Trang 11TIẾNG VIỆT Tiết 36 ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1( Tiết 2)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng của HS Biết lập bảng thống kê liên
quan đến nội dung các bài tập đọc thuộc chủ điểm “Vì hạnh phúc con người” Biết
nói về cái hay của những câu thơ thuộc chủ điểm mà em thích để nhận được sự tánthưởng của người nghe
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng đọc thành tiếng, lập bản thống kê liên quan nội dung bài Tập
đọc
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu cái hay của câu thuộc chủ điểm.
II ĐÒ DÙNG DẠY - HỌC:
+ Giáo viên: Giấy khổ to.
+ Học sinh: Xem trước bài.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Nội dung
Hoạt động dạy Hoạt động học
3’
1’
33’
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
a Giới thiệubài:
- Giáo viên nhận xét cho điểm
* Hướng dẫn HS lập bảng
thống kê các bài tập đọc thuộcchủ điểm “Vì hạnh phúc con
- Học sinh đọc một vàiđọan văn
- HS tự đọc CH – HS trảlời
- HS nghe
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh lần lượt đọctrước lớp những đoạn văn,đoạn thơ khác nhau
Hoạt động nhóm.
Trang 12- Yêu cầu học sinh đọc bài.
- Giáo viên chia nhóm, cho họcsinh thảo luận nhóm
- Giáo viên nhận xét + chốt lại
* Hướng dẫn học sinh trình bày
những cái hay của những câuthơ thuộc chủ điểm mà emthích
- GV hường dẫn học sinh tìmnhững câu thơ, khổ thơ hay mà
em thích
- Hoạt động nhóm đôi tìmnhững câu thơ, khổ thơ yêuthích, suy nghĩ về cái hay củacâu thơ, khổ thơ đó
- Giáo viên nhận xét
* Thi đua: “Hái hoa” 2 dãy/ 4
em Chọn hoa đọc nội dungyêu cầu trên thăm thực hiệnyêu cầu
- Đại diện nhóm trình bày
- Học sinh tìm những câuthơ, khổ thơ mà em yêuthích – Suy nghĩ về cái haycủa các câu thơ đó
- Một số em phát biểu
Lớp nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe và thực hiện
Bổ sung – Rút kinh nghiệm:………
………
Trang 13TIẾNG VIỆT Tiết 35 ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1( Tiết 3)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Ôn tập và kiểm tra lại các kiến thức đã học.
2 Kĩ năng: Kiêm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh Lập được bàn tổng kết vốn
từ về môi trường
3 Thái độ: Có ý thức tự ôn luyện, hệ thống kiến thức cũ.
II ĐÒ DÙNG DẠY - HỌC:
+ Giáo viên: Giấy khổ to.
+ Học sinh: Bài soạn.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Nội dung
Hoạt động dạy Hoạt động học
3’
1’
33’
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
a Giới thiệubài:
đã học
- Giáo viên nhận xét
* Hướng dẫn HS lập bảng tổng
vốn từ về môi trường
- Yêu cầu học sinh đọc bài
- GV giúp HS yêu cầu của bài
- HS đọc một vài đoạn văn
- HS tự đọc câu hỏi – HStrả lời
- HS nghe
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh lần lượt đọctrước lớp những đoạn văn,đoạn thơ khác nhau
Hoạt động cá nhân, lớp.
-1 học sinh đọc yêu cầu
Trang 14Thủy quyển(môi trường nước) (môi trường Khí quyển
- Chim (cò, vạc, bồ nông, sếu, đại bàng, đàđiểu,…)
- Cây lâu năm (lim, gụ, sến, táu,…)
- Cây ăn quả (cam, quýt,xồi, chanh, mận,…)
- Cây rau (rau muống, rau cải,…)
- Chống săn bắn thú rừng
- Chống buôn bán động vật hoang dã
- Giữ sạch nguồn nước
- Vận động nhân dân khoan giếng
- Xây dựng nhà máy nước
Xây dựng nhà máy lọc nước thải công nghiệp
- Lọc khói công nghiệp
- Xử lí rác thải
- Chống ô nhiễm bầu không khí
Trang 15TOÁN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
( Đề do nhà trường ra)
Trang 17TIẾNG VIỆT Tiết 36 ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1( Tiết 6)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Kểm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh.
2 Kĩ năng: Ôn luyện chuẩn bị cho bài kiểm tra cuối HKI.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh thái độ tự giác nghiêm túc trong học tập.
II ĐÒ DÙNG DẠY - HỌC:
+ Giáo viên: Giấy khổ to.
+ Học sinh: Bài soạn.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Nội dung
Hoạt động dạy Hoạt động học
- Giáo viên nhận xét
* Hướng dẫn học sinh đọc bài
thơ “Chiều biên giới” và trả lờicâu hỏi
- Yêu cầu học sinh đọc bài
- Giáo viên nhắc học sinh chú ý
Hoạt động nhóm, lớp.
- Học sinh đọc yêu cầu bài
Trang 18
3’ 3 Củng cố –
dặn dò:
yêu cầu đề bài
- Giáo viên cho học sinh lênbảng làm bài cá nhân
- Học sinh lần lượt trả lờitừng câu hỏi
- Cả lớp đọc thầm
- Cả lớp nhận xét
- Dự kiến: Từ đồng nghĩavới từ biên cương là từ biêngiới
- Trong khổ thơ 1, từ đầu
và từ ngọn được dùng theonghĩa chuyển
- Có 2 đại từ xưng hô đượcdùng trong bài
- Hình ảnh và câu thơ: Lúalượn bậc thang mây gợi ra,trên những thửa ruộng bậcthang lẫn trong mây, lúanhấp nhô uốn lượn như lànsóng
Bổ sung – Rút kinh nghiệm:………
………
Trang 19TIẾNG VIỆT Tiết 35 ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1( Tiết 8)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Kiểm tra kỹ năng học thuộc lòng của học sinh.
2 Kĩ năng: Nhận thức được ưu khuyết điểm của bạn và của mình khi được thầy cô chỉ
rõ trong bài làm văn, biết tham gia sửa lỗi chung, biết tự sửa lỗi thầy cô yêu cầu Nhậnthức cái hay của bài thầy cô khen (Nhiệm vụ chính)
3 Thái độ: Giáo dục học sinh tinh thần học hỏi.
II ĐÒ DÙNG DẠY - HỌC:
+ Giáo viên: Bảng phụ ghi đề bài Làm văn.
+ Học sinh: Phiếu thống kê các lỗi trong bài làm của mình.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Nội dung
Hoạt động dạy Hoạt động học
Trang 20+ Những ưu điểm chính: xácđịnh đúng đề bài, bố cục, ýdiễn đạt.
+ Những thiếu sót hạn chế
- Giáo viên trả bài cho từnghọc sinh
- GV hướng dẫn từng HS sửalỗi
- GV phát phiếu học tập chohọc sinh
- GV theo dõi nhắc nhở HSlàm việc
- GV hướng dẫn HS sửa lỗichung
- GV chỉ các lỗi cần chữa trênbảng phụ
- GV hướng dẫn HS nhận xét
* Hướng dẫn học sinh học tập
những đoạn văn hay
- GV đọc những đoạn vănhay của 1 số HS trong lớp,hoặc 1 số bài văn ở ngồi
- Giáo viên hướng dẫn nhắcnhở học sinh nhận xét đoạnvăn, bài văn
- Học sinh làm việc cá nhân
- Học sinh lời nhận xét củathầy cô
- Học sinh đọc những chỗthầy cô chỉ lỗi rong bài
- Viết vào phiếu những lỗitrong bài làm theo từng loại(lỗi chính tả, từ, câu, diễnđạt, ý)
- Học sinh sửa lỗi
- Học sinh đổi bài, đổiphiếu với bạn để sốt lỗi
- Một số học sinh lên bảngchữa lần lượt từng lỗi
- HS tự chữa lỗi trên nháp,trao đổi về bài sửa trênbảng Cả lớp NX
- HS chép bài sửa lỗi vàovở
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh chú ý lắng nghe
- Học sinh trao đổi, thảoluận nhóm để tìm ra cái hay,cái đáng học của đoạn văn,bài văn
- Học sinh trình bày
- Cả lớp nhận xét
Trang 21TIẾNG VIỆT Tiết 18 ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1( Tiết 4)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Kiểm tra lấy điểm kỹ năng học thuộc lòng của học sinh trong lớp.
2 Kĩ năng: Nghe – viết đúng chình tả, trình bày đúng bài “Chợ Ta – sken”.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở.
Hoạt động dạy Hoạt động học
Trang 22* Chuẩn bị: “Tinh thần yêu
nước của dân tộc ta”
- Nhận xét tiết học
Hoạt động lớp, cá nhân.
- Học sinh chú ý lắngnghe
- Cả lớp nghe – viết
- HS lắng nghe và thựchiện
Bổ sung – Rút kinh nghiệm:………
………
Trang 23TIẾNG VIỆT Tiết 36 ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1( Tiết 7)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Kiểm tra kỹ năng học thuộc lòng của học sinh.
2 Kĩ năng: Nhận thức được ưu khuyết điểm của bạn và của mình khi được thầy cô chỉ
rõ trong bài làm văn, biết tham gia sửa lỗi chung, biết tự sửa lỗi thầy cô yêu cầu Nhậnthức cái hay của bài thầy cô khen (Nhiệm vụ chính)
3 Thái độ: Giáo dục học sinh tinh thần học hỏi.
II ĐÒ DÙNG DẠY - HỌC:
+ Giáo viên: Bảng phụ ghi đề bài Làm văn.
+ Học sinh: Phiếu thống kê các lỗi trong bài làm của mình.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Nội dung
Hoạt động dạy Hoạt động học
Trang 24+ Những ưu điểm chính: xácđịnh đúng đề bài, bố cục, ýdiễn đạt.
+ Những thiếu sót hạn chế
- Giáo viên trả bài cho từnghọc sinh
- GV hướng dẫn từng HS sửalỗi
- GV phát phiếu học tập chohọc sinh
- GV theo dõi nhắc nhở HSlàm việc
- GV hướng dẫn HS sửa lỗichung
- GV chỉ các lỗi cần chữa trênbảng phụ
- GV hướng dẫn HS nhận xét
* Hướng dẫn học sinh học tập
những đoạn văn hay
- GV đọc những đoạn vănhay của 1 số HS trong lớp,hoặc 1 số bài văn ở ngồi
- Giáo viên hướng dẫn nhắcnhở học sinh nhận xét đoạnvăn, bài văn
- Học sinh làm việc cá nhân
- Học sinh lời nhận xét củathầy cô
- Học sinh đọc những chỗthầy cô chỉ lỗi rong bài
- Viết vào phiếu những lỗitrong bài làm theo từng loại(lỗi chính tả, từ, câu, diễnđạt, ý)
- Học sinh sửa lỗi
- Học sinh đổi bài, đổiphiếu với bạn để sốt lỗi
- Một số học sinh lên bảngchữa lần lượt từng lỗi
- HS tự chữa lỗi trên nháp,trao đổi về bài sửa trênbảng Cả lớp NX
- HS chép bài sửa lỗi vàovở
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh chú ý lắng nghe
- Học sinh trao đổi, thảoluận nhóm để tìm ra cái hay,cái đáng học của đoạn văn,bài văn
- Học sinh trình bày
- Cả lớp nhận xét
Trang 25Bổ sung – Rút kinh nghiệm:………
………
TOÁN Tiết 86 DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh nắm được cách tính diện tích hình tam giác và biết vận dụng
cách tính diện tích hình tam giác
2 Kĩ năng: Rèn HS nắm công thức và tính diện tích tam giác nhanh, chính xác.
3 Thái độ: GD HS yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống
II ĐÒ DÙNG DẠY - HỌC:
+ Giáo viên: 2 hình tam giác bằng nhau.
+ Học sinh: 2 hình tam giác, kéo.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Nội dung
Hoạt động dạy Hoạt động học
tính diện tích hình tam giác
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
- HS nghe
Hoạt động cá nhân, lớp.
- HS thực hành cắt hình tam