Nêu kết quả đúng trong một phép tính sẽ.. đó.[r]
Trang 1• Trườngưtiểuưhọcưvõưthịưsáu
Bài dạy: bảng nhân 7
Giáo viên thực hiện: Trần Thị Hồng Vinh
Trang 2Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2009
Trang 30 5
6 7 10
30
Người chơi đầu tiên nêu một phép tính trong bảng nhân 6 để đố người chơi tiếp theo Nếu trả lời đúng người đó sẽ chiến thắng và được quyền nêu một phép tính khác để đố người chơi tiếp theo Các em hoàn thành trò chơi này trong thời gian 30 giây
Trang 4Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2009
Toán
Trang 57 được lấy 1 lần, ta viết:
7 được lấy 2 lần, ta có:
7 + 7 = 14 Vậy :
7 được lấy 3 lần, ta có:
7 + 7 + 7 = 21 Vậy :
7 x 1 = 7
7 x 9 =
7 x 10 =
7 x 6 =
7 x 5 =
7 x 4 =
7 x 8 =
7 x 7 =
7 x 2 = 14
7 x 3 = 21
7 x 1 = 7
7 x 2 = 14
7 x 3 = 21
• + 9
Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2009
Toán
7 x 3 =
7 x 2 =
Trang 6☻Hãy lập các phép tính nhân còn lại
7 x 9 =
7 x10 =
7 x 6 =
7 x 5 =
7 x 4 =
7 x 8 =
7 x 7 =
28 35 42 49 56 63 70
7 x 1 = 7
7 x 2 = 14
7 x 3 = 21 + 7
+ 7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7
Toán
Trang 77 x 2 =
7 x 1 =
7 x 9 =
7 x10 =
7 x 6 =
7 x 5 =
7 x 4 =
7 x 3 =
7 x 8 =
7 x 7 =
7 14 21 28 35 42 49 56 63 70
Toán
Trang 8Bài 1: Tính nhẩm
7 x 3 =
7 x 5 =
7 x 7 =
7 x 8 =
7 x 6 =
7 x 4 =
7 x 2 =
7 x 10 =
7 x 9 =
7 x 1 =
0 x 7 =
7 x 0 =
21
35
49
56
42
28
70 14
63
7
0
0
Toán
Thực hành
Trang 9Bài 2: Mỗi tuần lễ có 7 ngày Hỏi 4 tuần lễ có tất cả bao nhiêu ngày?
Tóm tắt:
Bài giải
Cả 4 tuần lễ có số ngày là:
7 x 4 = 28 ( ngày) Đáp số: 28 ngày
1 tuần lễ: 7 ngày
4 tuần lễ: …….ngày
Hãy đặt đề toán có phép tính giải thuộc
bảng nhân 7 ?
Trang 1014 21 42 63 7
21 + 7 = 28
Bài 3 Đếm thêm 7 rồi viết số thích hợp vào ô trống
28 + 7 = 35
42 + 7 = 49 + 7 = 49 56
63 56 49 42 35 28 21 14 7
63 + 7 = 70
Trang 11
Sẽ có 10 em tham gia chơi Lần lượt các người chơi sẽ chọn một phép tính bất kì ( từ
1 đến 10) và nêu nhanh kết quả phép tính
đó Nêu kết quả đúng trong một phép tính sẽ được thưởng một bông hoa màu đỏ Các em hoàn thành trò chơi này trong thời gian 30 giây
Trang 127 x 3 =
7 x 9 =
7 x 4 =
7 x 1 =
7 x 8 =
7 x 5 =
7 x 6 =
7 x 10 =
7 x 2 =
21 63 28 7 56 35 42 70 14 49
6 7 8 9
1 2 3 4 5
Trang 13ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN Chương 2:
Bài 1: ĐỊNH DẠNG KÝ
TỰ