1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giải tích 3 gk 20172 nhóm 2

5 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải tích 3 gk 20172 nhóm 2
Tác giả Trần Bá Hiếu
Trường học Trường Đại học Kỹ thuật, Đại học Xây dựng
Chuyên ngành Giải tích
Thể loại Đề thi cuối kỳ
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 287,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trần Bá Hiếu – KSTN Dệt K64 ĐỀ THI CUỐI KÌ MÔN GIẢI TÍCH 3 – HỌC KÌ 20172 NHÓM 2 Lời giải Trần Bá Hiếu – KSTN Dệt K64 Câu 1 Tính tổng của chuỗi số ∑ 4 5n ∞ n=1 Ta có ∑ 4 5n ∞ n=1 = 4 ∑ 1 5n ∞ n=1 ∑ 1[.]

Trang 1

ĐỀ THI CUỐI KÌ MÔN GIẢI TÍCH 3 – HỌC KÌ 20172 NHÓM 2

Lời giải: Trần Bá Hiếu – KSTN Dệt K64

Câu 1: Tính tổng của chuỗi số ∑ 4

5n

n=1

Ta có: ∑ 4

5n

n=1

= 4 ∑ 1

5n

n=1

5n

n=1

là dãy cấp số nhân có số hạng đầu là 1

5 và công bội là

1 5

→ ∑ 1

5n

n=1

=

1 5

1 −15

= 1 4

Vậy tổng của chuỗi đã cho là 4.1

4 = 1

Câu 2: Xét sự hội tụ, phân kỳ của các chuỗi số sau ∶

a) ∑ n + 2

6n2+ 1

n=1

Chuỗi đã cho là chuỗi dương ∀n ≥ 1

Khin n → +∞ ∶ n + 2

6n2+ 1~

1 6n mà ∑

1 6n

n=1

là chuỗi phân kỳ Suy ra chuỗi đã cho là chuỗi phân kỳ theo tiêu chuẩn so sánh

b) ∑8

n(n!)2

n2n

n=1

Chuỗi đã cho là chuỗi dương ∀n ≥ 1

Xét giới hạn ∶

lim

n→+∞

un+1

un = limn→+∞

8n+1[(n + 1)!]2 (n + 1)2(n+1) ÷8

n(n!)2

n2n

= lim

n→+∞8.[(n + 1)!]2

(n!)2 ( n

n + 1)

2n

(n + 1)2 = lim

n→+∞8 (1 − 1

n + 1)

2n

Trang 2

= lim

n→+∞8 (1 −

n + 1) = 8 en→+∞ n+1 = 8 en→+∞n+1 =e2 > 1 Suy ra chuỗi đã cho phân kỳ theo tiêu chuẩn Dalembert

c) ∑ sin (1

n− nπ)

n=1

Ta có ∶ ∑ sin (1

n− nπ)

n=1

= ∑(−1)nsin (1

n)

n=1

Xét f(n) = sin1

n có f

′(n) = −1

n2 cos (1

n) < 0, ∀n ≥ 1

và lim

n→+∞sin (1

n) = 0

→ sin1

n đơn điệu giảm dần về 0

Suy ra chuỗi đã cho hội tụ theo tiêu chuẩn Leibnizt

Câu 3: Tìm miền hội tụ của các chuỗi hàm số sau ∶

n2(x + 1)n

n=1

Đk: x ≠ −1 Đặt t = 1

x + 1 → Chuỗi đã cho trở thành ∑

1

n2 tn

n=1

Ta có an = 1

n2 Bán kính hội tụ của chuỗi hàm là ∶

R = lim

n→+∞| an

an+1| = limn→+∞

(n + 1)2

n2 = 1

Xét tại biên t = 1, ta có chuỗi ∑ 1

n2

n=1

hội tụ

Xét tại biên t = −1, ta có chuỗi ∑(−1)n

n2

n=1

hội tụ theo tc Leibnizt

→ Chuỗi hội tụ khi chỉ khi − 1 ≤ t ≤ 1

1

Trang 3

b) ∑ 3x

(1 + 9x2)n

n=1

(1 + 9x2)n

n=1

(1 + 9x2)n

n=1

Với x = 0 → ∑ 3x

(1 + 9x2)n

n=1

= 0, hội tụ

Với mọi x ≠ 0, 1

1 + 9x2 < 1

→ Chuỗi đã cho là tổng của cấp số nhân công bội là 1

1 + 9x2

và có tổng là ∶ S = 3x

1

1 + 9x2

1 + 9x2

= 1 3x, hội tụ Suy ra miền hội tụ của chuỗi là R

c) ∑(−1)nnx+ 1

n2

n=1

∑(−1)nnx+ 1

n2

n=1

= ∑(−1)nnx

n2

n=1

+ ∑ 1

n2

n=1

Ta có ∑ 1

n2

n=1

là một chuỗi hội tụ, suy ra chuỗi đã cho hội tụ khi chỉ khi

∑(−1)nnx

n2

n=1

hội tụ ∑(−1)nnx

n2

n=1

= ∑(−1)n

n2−x

n=1

Với x < 2, chuỗi đã cho hội tụ theo tiêu chuẩn Leibnizt

Với x ≥ 2, ∄ lim

n→+∞

(−1)n

n2−x nên chuỗi phân kì Vây miền hội tụ là (−∞; 2)

Câu 4: Tính tổng của chuỗi số ∑n

2

4n

n=1

Trang 4

Xét ∑ n2xn

n=1

, bán kính hội tụ R = lim

n→+∞|

(n + 1)2| = 1

Tại biên x = ±1, chuỗi phân kì, suy ra miền hội tụ (−1; 1)

Với mọi x ∈ (−1; 1), chuỗi đã cho là khả tích

Gọi S(x) = ∑ n2xn

n=1

= x ∑ n2xn−1

n=1

= x P(x)

∫ P(t)dt

x

0

= ∫ ∑ n2tn−1

n=1

dt

x

0

= ∑ ∫ n2tn−1dt

x

0

n=1

= ∑ nxn

n=1

= x ∑ nxn−1

n=1

= x Q(x)

∫ Q(t)dt

x

0

= ∫ ∑ ntn−1

n=1

dt

x

0

= ∑ ∫ ntn−1dt

x

0

n=1

= ∑ xn

n=1

1 − x

→ Q(x) = ( x

1 − x)

(1 − x)2

→ P(x) = (x Q(x))′ = ( x

(1 − x)2)

= x + 1 (1 − x)3

→ S(x) = x P(x) = x(x + 1)

(1 − x)3

→ ∑n

2

4n

n=1

= S (1

4) =

20 27

Câu 5: Khai triển hàm số f(x) = 1

√16 − x2 thành chuỗi Maclaurin

f(x) = 1

√16 − x2 =1

4.

1

√1 −16x2

=1

4 (1 −

x2

16)

−12

Trang 5

→ f(x) = 1

4 ∑(−1)

n.(2n − 1)‼

(2n)‼ (

−x2

16 )

n

n=0

=1

4 ∑

(2n − 1)‼

(2n)‼ .

1

16n x2n

n=0 Câu 6: Khai triển hàm số f(x) = |sin (x

2)| thành chuỗi Fourier

f(x) là hàm chẵn → bn = 0

a0 = 2

π∫ sin (

x

2) dx

π

0

= −4

π cos

x

2|0

π

=4 π

an = 2

π∫ sin (

x

2) cos nx dx

π

0

= 1

π∫ [sin (n +

1

2) x − sin (n −

1

2) x] dx

π

0

= 1

π [

−2

2n + 1cos

2n + 1

2 x +

2 2n − 1cos

2n − 1

2 x]|0

π

= 1

π

−4

4n2− 1 =

−4 π(4n2− 1)

→ f(x) = 2

π−

4

π∑

1 (4n2 − 1)cos nx

+∞

n=1

Ngày đăng: 03/02/2023, 20:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN