Trần Bá Hiếu – KSTN Dệt K64 ĐỀ THI GIỮA KÌ GIẢI TÍCH 3 – HỌC KỲ 20172, NHÓM NGÀNH 1 K62 Lời giải Trần Bá Hiếu – KSTN Dệt K64 Câu 1 Xét sự hội tụ, phân kỳ của các chuỗi số a) ∑ 3n2 + 1 (√3) n ∞ n=0 Chu[.]
Trang 1ĐỀ THI GIỮA KÌ GIẢI TÍCH 3 – HỌC KỲ 20172, NHÓM NGÀNH 1 K62
Lời giải: Trần Bá Hiếu – KSTN Dệt K64
Câu 1: Xét sự hội tụ, phân kỳ của các chuỗi số
a) ∑3n
2+ 1
(√3)n
∞
n=0
Chuỗi đã cho là chuỗi dương ∀n ≥ 0
Áp dụng tiêu chuẩn Dalembert, ta có:
lim
n→+∞
3(n + 1)2+ 1
(√3)n+1
÷3n
2+ 1 (√3)n = limn→+∞
1
√3.
3(n + 1)2+ 1 3n2+ 1 =
1
√3< 1
→ Chuỗi đã cho hội tụ
b) ∑ √n + 1 ln (n
2+ 3
n2+ 1)
∞
n=0
Chuỗi đã cho là chuỗi dương ∀n ≥ 0
Khi n → +∞, ta có:
√n + 1 ln (n
2+ 3
n2+ 1) = √n + 1 ln (1 +
2
n2+ 1) ~
2√n + 1
n2 + 1 ~
2
n32
Mà ∑ 2
n32
∞
n=1
là chuỗi hội tụ
→ Chuỗi đã cho hội tụ
Câu 2: Tìm miền hội tụ của chuỗi hàm số
∑(−1)n−1(n + 1)
n2 3n (x + 4)n
∞
n=1
Đặt ∑(−1)n−1(n + 1)
n2 3n (x + 4)n
∞
n=1
= ∑ untn
∞
n=1
với un =(−1)n−1(n + 1)
n2 3n , t = 1
x + 4 (x ≠ −4) Bán kính hội tụ của chuỗi là ∶
R = lim
n→+∞| un
un+1| = limn→+∞|(n + 1)
n2 3n ÷ (n + 2)
(n + 1)2 3n+1| = lim
n→+∞|3 (n + 1)
3
n2 (n + 2)| = 3
Trang 2Xét tại biên t = 3, chuỗi đã cho trở thành
∑(−1)n−1(n + 1)
n2
∞
n=1
hội tụ theo tiêu chuẩn Leibnizt Xét tại biên t = −3, chuỗi đã cho trở thành
− ∑(n + 1)
n2
∞
n=1
~ − ∑1
n
∞
n=1
là chuỗi phân kỳ
→ Chuỗi hội tụ khi − 3 < t ≤ 3
→ −3 < 1
x + 4 ≤ 3
→ x < −13
3 ∪ x ≥ −
11 3 Vậy miền hội tụ của chuỗi là x ∈ (−∞; −13
3) ∪ [−11
3 ∪ +∞)
Câu 3: Khai triển f(x) = 1
3x + 2 thành chuỗi Maclaurin
f(x) = 1
3x + 2 =
1
2.
1 3
2 x + 1 Đặt3
2x = u
Khai triển Maclaurin của f(u)là
f(u) = 1
2.
1
u + 1 = ∑
1
2 (−1)
n un
∞
n=0
, −1 < u < 1
Thay t = 3x
2 , suy ra chuỗi maclaurin của f(x) là:
f(x) = ∑1
2 (−1)
n (3
2x)
n
∞
n=0
= 1
2 ∑(−1)
n (3
2)
n
xn
∞
n=0
, −2
3< x <
2 3
Câu 4: Tìm miền hội tụ của chuỗi hàm số ∑ n x
4n
(n + 1)3n
∞
n=1 Chuỗi đã cho là chuỗi dương ∀n ≥ 1, x ∈ R
Đặt ∑ n x
4n
(n + 1)3n
∞
n=1
= ∑ untn
∞
n=1
với un = n
(n + 1)3n, t = x4 , (t ≥ 0)
Trang 3Bán kính hội tụ của chuỗi là ∶
R = lim
n→+∞
un
un+1 = limn→+∞
n (n + 1)3n÷ n + 1
(n + 2)3n+1 = lim
n→+∞
n(n + 2) 3n+1
(n + 1)2 3n = 3
Xét tại biên t = 3, chuỗi đã cho trở thành ∑ n
(n + 1)
∞
n=1
có lim
n→+∞
n (n + 1)= 1 ≠ 0
→ Chuỗi phân kì tại t = 3 Suy ra chuỗi đã cho hội tụ khi chỉ khi t < 3
→ 0 ≤ x4 < 3
→ −√34 < x < √34
Vậy miền hội tụ của chuỗi đã cho là (−√34 ; √34 )
Câu 5: Xét sự hội tụ của chuỗi số ∑ 1
√n2+ 1
∞
n=0
cos (nπ
2 )
Viết lại chuỗi:
√n2+ 1
∞
n=0
cos (nπ
2 ) = 1 −
1
√22 + 1+
1
√42+ 1−
1
√62+ 1+
1
√82 + 1+ ⋯
= ∑ (−1)n
√(2n)2+ 1
∞
n=0
Xét f(n) = 1
√(2n)2+ 1 Có f
′(n) = −4n
√(4n2+ 1)3 < 0 , ∀n > 0
Và lim
n→+∞
1
√(2n)2+ 1 = 0
→ f(n) là một dãy đơn điệu , tiến tới 0 khi n → +∞
Vậy chuỗi đã cho hội tụ theo tiêu chuẩn Leibniz
Câu 6: Xét sự hội tụ đều của chuỗi hàm số ∑ nx
2
n6+ 4x4
∞
n=1
trên R
Theo định lí Cauchy, ta có n6+ 4x4 ≥ 4n3x2
→ nx
2
n6+ 4x4 ≤ nx
2
4n3x2 = 1
4n2
Mà ∑ 1
4n2
∞
n=1
là chuỗi hội tụ
Trang 4→ Chuỗi đã cho hội tụ đều và tuyệt đối trên R
Câu 7: Khai triển f(x) = 1
(x + 1)(x + 3) thành chuỗi lũy thừa của x + 2
Đặt x + 2 = t → x = t − 2
(t − 1)(t + 1) =
1
t2− 1 =
−1
1 − t2
Khai triển Maclaurin của f(t) là ∶
f(t) = ∑ −(t2)n
∞
n=0
= ∑ −t2n
∞
n=0
, −1 < t < 1 Thay t = x + 2 , khai triển Maclaurin của f(x) là ∶
f(t) = ∑ −(x + 2)2n
∞
n=0
, −3 < x < −1
Câu 8: Cho f(x) = ∑ n enx
∞
n=1
với x < 0 Tính ∫ f(x)dx
− ln 3
− ln 4
Ta có: ∫ f(x)dx
− ln 3
− ln 4
= ∫ ∑ n enx
∞
n=1
dx
− ln 3
− ln 4
= ∑ ∫ n enxdx
− ln 3
− ln 4
∞
n=1
= ∑enx|− ln 4− ln 3
∞
n=1
= ∑ 1
3n
∞
n=1
− ∑ 1
4n
∞
n=1
=
1 3
1 −13
−
1 4
1 −14
= 1 6
Câu 9: Tính tổng của chuỗi hàm số ∑(−1)n−1n2xn
∞
n=1
với − 1 < x < 1
Với − 1 < x < 1, chuỗi đã cho là khả vi, khả tích với mọi x thuộc khoảng đang xét Gọi S(x) = ∑(−1)n−1n2xn
∞
n=1
= x ∑(−1)n−1n2xn−1
∞
n=1
= x P(x)
∫ P(t)dt
x
0
= ∫ ∑(−1)n−1n2tn−1
∞
n=1
dt
x
0
= ∑ ∫(−1)n−1n2tn−1dt
x
0
∞
n=1
= ∑(−1)n−1nxn
∞
n=1
= x ∑(−1)n−1nxn−1
∞
n=1
= x Q(x)
Trang 5∫ Q(t)dt
x
0
= ∫ ∑(−1)n−1ntn−1
∞
n=1
dt
x
0
= ∑ ∫(−1)n−1ntn−1dt
x
0
∞
n=1
= ∑(−1)n−1xn
∞
n=1
1 + x
→ Q(x) = ( x
1 + x)
′
(x + 1)2
→ P(x) = (x Q(x))′ = ( x
(x + 1)2)
′
= 1 − x (1 + x)3
→ S(x) = x P(x) = x(1 − x)
(1 + x)3
Vậy ∑(−1)n−1n2xn
∞
n=1
=x(1 − x) (1 + x)3 , với x ∈ (−1; 1)