ích phân đường loại 1 Tích phân đường loại 1 là tích phân có dạng: R C f dl Tính chất: 1 Là tích phân không phụ thuộc vào đường đi của C 2 Độ dài đường C : L = R C 1dl R C f dl = R C1 f dl + R C2 f dl Phương pháp giải: 1 Nếu C : y = y(x), x : x1 → x2 thì ta đổi dl thành dx theo công thức: dl = p 1 + y 0 (x) 2dx 2 Nếu C : ( x = x(t) y = y(t) , t : t1 → t2 thì ta đổi dl thành dt theoích phân đường loại 1 Tích phân đường loại 1 là tích phân có dạng: R C f dl Tính chất: 1 Là tích phân không phụ thuộc vào đường đi của C 2 Độ dài đường C : L = R C 1dl R C f dl = R C1 f dl + R C2 f dl Phương pháp giải: 1 Nếu C : y = y(x), x : x1 → x2 thì ta đổi dl thành dx theo công thức: dl = p 1 + y 0 (x) 2dx 2 Nếu C : ( x = x(t) y = y(t) , t : t1 → t2 thì ta đổi dl thành dt theoích phân đường loại 1 Tích phân đường loại 1 là tích phân có dạng: R C f dl Tính chất: 1 Là tích phân không phụ thuộc vào đường đi của C 2 Độ dài đường C : L = R C 1dl R C f dl = R C1 f dl + R C2 f dl Phương pháp giải: 1 Nếu C : y = y(x), x : x1 → x2 thì ta đổi dl thành dx theo công thức: dl = p 1 + y 0 (x) 2dx 2 Nếu C : ( x = x(t) y = y(t) , t : t1 → t2 thì ta đổi dl thành dt theoích phân đường loại 1 Tích phân đường loại 1 là tích phân có dạng: R C f dl Tính chất: 1 Là tích phân không phụ thuộc vào đường đi của C 2 Độ dài đường C : L = R C 1dl R C f dl = R C1 f dl + R C2 f dl Phương pháp giải: 1 Nếu C : y = y(x), x : x1 → x2 thì ta đổi dl thành dx theo công thức: dl = p 1 + y 0 (x) 2dx 2 Nếu C : ( x = x(t) y = y(t) , t : t1 → t2 thì ta đổi dl thành dt theoích phân đường loại 1 Tích phân đường loại 1 là tích phân có dạng: R C f dl Tính chất: 1 Là tích phân không phụ thuộc vào đường đi của C 2 Độ dài đường C : L = R C 1dl R C f dl = R C1 f dl + R C2 f dl Phương pháp giải: 1 Nếu C : y = y(x), x : x1 → x2 thì ta đổi dl thành dx theo công thức: dl = p 1 + y 0 (x) 2dx 2 Nếu C : ( x = x(t) y = y(t) , t : t1 → t2 thì ta đổi dl thành dt theo
Trang 1Đại học Bách Khoa TP Hồ Chí Minh
Khoa Khoa Học Ứng Dụng
Bộ môn Toán Ứng Dụng
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ 172 DỰ THÍNH
Môn: GIẢI TÍCH 2 Ngày thi: 03/06/2018 Thời gian: 90 phút
Hình thức thi tự luận: Đề gồm 6 câu Sinh viên không được sử dụng tài liệu
Câu 1 Cho hàm f (x, y) = x3− 2xy2+ 5y2 + 4x và điểm M (−2, 1, −7) nằm trên mặt S có phương
trình z = f (x, y)
1 Tính hệ số góc của mặt S theo hướng vector −→
Oy tại M
2 Tìm phương trình tiếp diện của mặt S tại M
Câu 2 Tính thể tích vật thể giới hạn bởi các mặt: y =√
x, y = 2√
x, z = 0, z = 6 − x Câu 3 Tính tích phân I =
Z
C
y sin(xy) + 1
2y
2+ y
dx + (x sin(xy) + xy) dy với C là nửa đường tròn x2+ y2+ 2x = 0 đi từ A(−1, −1) đến B(−1, 1) theo cùng chiều kim đồng hồ
Câu 4 Tính tích phân I =
Z Z
S
(y−z)dydz+(z−x)dzdx+(x−y)dxdy với S là mặt nón z =px2+ y2, phần ứng với z ≤ 2 và x ≥ 0, lấy phía dưới
Câu 5 Khảo sát sự hội tụ của các chuỗi số
∞
X
n=1
(−1)n(2n)!
(n!)2.3n
Câu 6 Cho chuỗi lũy thừa
∞
X
n=1
22n+1
n(n + 2)x
n
1 Tìm bán kính hội tụ R của chuỗi
2 Với R ở câu trên, tính tổng chuỗi ∀x ∈ (−R, R) biết
∞
X
n=1
xn
n = − ln (1 − x) , ∀x ∈ (−1, 1). CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
Trang 2ĐÁP ÁN Câu 1 (1.5đ)
1 k = 18 (0.5đ)
2 14(x + 2) + 18(y − 1) = z + 7 (1đ)
Câu 2 (1.5đ)
V =
6
Z
0
dx
2√x
Z
√ x
dy
6−x
Z
0
dz (0.5đ) =
6
Z
0
(6 − x)√
xdx (0.5đ) = 48
√ 6
5 ≈ 23.52 (0.5đ)
Câu 3 (2đ)
Gọi C1 là đường thẳng x = −1, đi từ B đến A thì C ∪ C1 là biên âm của 12 hình tròn
D : x2 + y2+ 2x ≤ 0, x ≤ −1 (0.5đ)
I =
Z
C∪C 1
P dx + Qdy −
Z
C 1
P dx + Qdy (0.5đ)
= −
Z Z
D
(−1)dxdy −
−1
Z
1
(− sin(−y) − y) dy (0.5đ) = π
2 (0.5đ)
Câu 4 (2đ)
−
→n = √1
2
x
z,
y
z, −1
(0.5đ)
I =√
2
Z Z
S
(y − x)ds (0.5đ) =
π 2
Z
− π 2
dϕ
2
Z
0
r2(sin ϕ − cos ϕ)dr (0.5đ) = −16
3 (0.5đ)
Câu 5 (1đ)
lim
n→∞
un+1
un
= lim
n→∞
(2n + 1)(2n + 2) (n + 1)2.3 =
4
3 (0.5đ) ⇒ P K (0.5đ) Câu 6 (2đ)
an= 2
2n+1
n(n + 2) → R = 1
4 (0.5đ) S(x) =
∞
X
n=1
22n+1
n(n + 2)x
n =
∞
X
n=1
1
n − 1
n + 2
(4x)n =
∞
X
n=1
(4x)n
∞
X
n=1
(4x)n
n + 2 (0.5đ)
x 6= 0 :
∞
X
n=1
(4x)n
n + 2 =
1 (4x)2
∞
X
n=1
(4x)n+2
n + 2 =
1 16x2
" ∞
X
n=1
(4x)n
n − 4x
1 − (4x)
2
2
# (0.5đ)
S(x) =
0, x = 0
1 16x2 − 1
ln (1 − 4x) + 1
4x +
1
2, x ∈
−1
4, 0
∪
0,1 4
(0.5đ)
Trang 3Đại học Bách Khoa TP Hồ Chí Minh
Khoa Khoa Học Ứng Dụng
Bộ môn Toán Ứng Dụng
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ 173 DỰ THÍNH
Môn: GIẢI TÍCH 2 Ngày thi: 09/09/2018 Thời gian: 90 phút
Hình thức thi tự luận: Đề gồm 6 câu Sinh viên không được sử dụng tài liệu
Câu 1 Cho mặt cong S có phương trình z = x3− 2xy2+ 5y2+ 8x − 4y Tìm vector pháp của mặt
cong và phương trình tiếp diện của mặt cong tại M (−1, 2, 11)
Câu 2 Tính thể tích vật thể giới hạn bởi z = 0, x + y + z = 3, y = 0,x
2 +
y
3 = 1,
x
4 +
y
3 = 1 Câu 3 Tính diện tích phần mặt trụ z = 4 − y2 bị cắt bởi các mặt phẳng z = 0, x + y = 2, x = 4 Câu 4 Dùng công thức Stokes để tính tích phân
I =
Z
C
(z3+ x2y)dx + (2xz2− x2y)dy +
x3 −1
3y
3+ 3z2y
dz với C là đường cong
(
x2+ 2y2+ z2 = 4y
z = x lấy cùng chiều kim đồng hồ nhìn từ phía z dương (Nhìn theo hướng
từ dương sang âm của trục Oz)
Câu 5 Khảo sát sự hội tụ của các chuỗi số
1
∞
X
n=3
3n2− 2
n2+ n
(4n−3)
n − 3
n + 1
(n−3)(n+1)
2
∞
X
n=1
(−1)n−1.4.7 (3n + 1)
23n+1(n!)
Câu 6 Tìm bán kính hội tụ R của chuỗi lũy thừa
∞
X
n=2
(−1)n−1+ 3n+1
n2− 1 x
n+1
và tính tổng chuỗi khi
x ∈ (−R, R)
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
Trang 4ĐÁP ÁN Câu 1 (1.5đ)
Pháp vector: −→n = ±(3, 24, −1) (1đ)
PTTD: z = 3(x + 1) + 24(y − 2) + 11 hoặc 3(x + 1) + 24(y − 2) − (z − 11) = 0 (0.5đ) Câu 2 (1.5đ)
V =
Z Z Z
Ω
dxdydz =
3
Z
0
dy
3−y
Z
6−2y 3
dx
3−x−y
Z
0
dz +
3
Z
0
dy
12−4y 3
Z
3−y
dx
0
Z
3−x−y
dz (0.5đ)
=
3
Z
0
(3 − y)
3 − y − 6 − 2y
3
−(3 − y)
2
(6 − 2y)2 18
dy +
=
3
Z
0
(y − 3) 12 − 4y
3 − 3 + y
+ (12 − 4y)
2
18 −(3 − y)
2
2
dy (0.5đ) = 1
2 +
1
2 = 1 (0.5đ)
Câu 3 (1.5đ)
PTGT: z = 4 − y2∧ z = 0 ⇔ y = ±2
D : y = ±2, x + y = 2, x = 4 (0.5đ)
SS =
Z Z
S
ds =
Z Z
D
p
1 + 4y2dxdy (0.5đ) =
2
Z
−2
dy
4
Z
2−y
p
1 + 4y2dx =
2
Z
−2
p
1 + 4y2(2 + y)dy
= ln(4 +√
17) + 4√
17 ≈ 18.59 (0.5đ) Câu 4 (2đ)
Gọi S là phần mặt phẳng z = x nằm trong ellipsoid, lấy phía dưới theo hướng Oz (0.5đ) Stokes: I =
Z Z
S
(−y2+ 3z2− 4xz)dydz + (3z2− 3x2)dzdx + (2z2 − 2xy − x2)dxdy (0.5đ)
Dxy : x2+ y2 ≤ 2y
I =
Z Z
D xy
(−y2+ 3z2− 4xz, 3z2− 3x2, 2z2 − 2xy − x2)(1, 0, −1)dxdy
=
Z Z
D xy
(−y2+ 3x2− 4x2− x2+ 2xy)dxdy (0.5đ)
=
Z Z
D xy
(−2x2+ 2xy − y2)dxdy =
Z Z
D xy
(−2x2− y2)dxdy (Do Dxy đối xứng qua Oy)
=
π
Z
0
dϕ
2 sin ϕ
Z
0
(−2r2cos2ϕ − r2sin2ϕ)rdr = −
π
Z
0
(8 cos2ϕ sin4ϕ + 4 sin6ϕ)dϕ = −7π
4 (0.5đ) Câu 5 (1.5đ)
1 lim
n→∞
n
√
un= lim
n→∞
3n2 − 2
n2+ n
4n−3n
1 − 4
n + 1
(n+1)n−3n
= 3
4
e4 > 1 (0.5đ) ⇒ P K (0.25đ)
2 lim
n→∞
un+1
un
= lim
n→∞
(3n + 4)
23.(n + 1) =
3
8 < 1 (0.5đ) ⇒ HT (0.25đ)
Trang 5Câu 6 (2đ)
an= (−1)
n−1+ 3n+1
n2− 1 → R =
1
3 (0.5đ) S(x) =
∞
P
n=2
(−1)n−1+ 3n+1
n2− 1 x
n+1
S(x) = 1
2
∞
P
n=2
(−1)n−1.xn+1
n − 1 +
∞
P
n=2
(3x)n+1
n − 1 −
∞
P
n=2
(−1)n−1.xn+1
n + 1 −
∞
P
n=2
(3x)n+1
n + 1
(0.5đ)
= 1
2
x2
∞
P
n=1
(−x)n
n + (3x)
2 P∞
n=1
(3x)n
∞
P
n=1
(−x)n
x
1 − x
2
2
−
∞
P
n=1
(3x)n
n − 3x
1 −(3x)
2
2
(0.5đ) S(x) = 1
2[(1 − x
2) ln(1 + x) + (1 − 9x2) ln(1 − 3x) + 2x + 5x2] , x ∈
−1
3,
1 3
(0.5đ)
Trang 6Đại học Bách Khoa TP Hồ Chí Minh
Khoa Khoa Học Ứng Dụng
Bộ môn Toán Ứng Dụng
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ 181 DỰ THÍNH
Môn: GIẢI TÍCH 2 Ngày thi: 12/12/2018 Thời gian: 90 phút
Hình thức thi tự luận: Đề gồm 6 câu Sinh viên không được sử dụng tài liệu
Câu 1 Cho u = rs2ln t, r = x2, s = 4y − 3, t = xy3
Tìm ∂u
∂x +
∂u
∂y tại (x, y, r, s, t) = (1, 1, 1, 1, 1).
Câu 2 Tính tích phân bội ba
Z Z Z
Ω
p
x2+ y2dxdydz với Ω là vật thể giới hạn bởi x2+ y2 + z2 ≤
4, x ≤ y, z ≥ 0
Câu 3 Tính tích phân sau đây
Z
C
((x − y)dx + (x + 2y)dy với C là phần đường tròn x2+ y2 = 4 đi từ điểm (−2, 0) đến giao điểm thứ nhất của đường tròn với y = −√
3x tính theo chiều KĐH Câu 4 Dùng công thức Stokes để tính tích phân I =
Z
C
y2dx + z2dy + x2dz, trong đó C là giao
tuyến của mặt cầu x2+ y2+ z2 = 4x và mặt phẳng x = 2 + y lấy ngược chiều kim đồng hồ nhìn từ x dương
Câu 5 Khảo sát sự hội tụ của
∞
X
n=1
(un+ vn) với
un= 5
n(n!)2
n2n , vn=
cos1 n
n3
Câu 6 Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa
∞
X
n=1
1 + 1 n
n 2
(2x + 1)n+2
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
Trang 7ĐÁP ÁN
Câu 1 (2đ)
∂u
∂x +
∂u
∂y(1, 1, 1, 1, 1) =
∂u
∂r.
∂r
∂x +
∂u
∂t.
∂t
∂x +
∂u
∂s.
∂s
∂y +
∂u
∂t.
∂t
∂y (1đ)
= s2 ln t.2x +rs
2
t .y
3+ 2rs ln t.4 + rs
2
t .3xy
2 = 1 + 3 = 4 (1đ) Câu 2 (1đ)
Đặt
x = ρ sin θ cos ϕ
y = ρ sin θ sin ϕ
z = ρ cos θ
|J| = ρ2sin θ
I =
Z 5π/4
π/4
dϕ
Z π/2 0
dθ
Z 2 0
ρ sin θ.ρ2sin θdρ (0.5đ) = π2 (0.5đ) Lưu ý: Có thể giải theo cách dùng tọa độ trụ
Câu 3 (1.5đ)
Đặt
(
x = 2 cos t
y = 2 sin t π ≤ t ≤
2π
3 (0.5đ)
I =
Z 2π/3
π
[(2 cos t − 2 sin t)(−2 sin t) + (2 cos t + 4 sin t)(2 cos t)] dt (0.5đ) = 3
2−4π
3 (0.5đ) Câu 4 (2đ)
Chọn S là phần mặt phẳng x = y + 2 lấy ngược chiều kim đồng hồ nhìn từ x dương Suy ra α < π
2 ⇒ cos α > 0
Pt mặt phẳng S là F (x, y, z) = x − y − 2 Pháp vector −→n = √1
2(1, −1, 0)
Áp dụng định lý Stokes ta có:
I =
Z
C
y2dx + z2dy + x2dz =
Z Z
S
−2ydxdy − 2zdydz − 2xdxdz (1đ)
Do S là phần mặt x = y + 2 song song với trục Oz nên I3 =
Z Z
S
−2ydxdy = 0
I =
Z Z
S
−2zdydz − 2xdxdz =
Z Z
S
−2z.√1
2 + 2x.
1
√ 2
ds = −4π√
2 (1đ) (Hình chiếu xuống mp y = 0 là DOzx: (x − 2)2+ z2 = 2)
Câu 5 (1.5đ)
• Khảo sát sự hội tụ của chuỗi
∞
X
n=1
un=
∞
X
n=1
5n(n!)2
n2n :
Ta có lim
n→∞
un+1
un = limn→∞5
1 − 1
n + 1
(n+1)n+12n
= 5e−2 < 1
⇒
∞
X
n=1
un hội tụ theo tiêu chuẩn D0Alembert (0.5đ)
Trang 8• Khảo sát sự hội tụ của chuỗi
∞
X
n=1
vn=
∞
X
n=1
cos1 n
n
:
Ta có lim
n→∞
n
√
vn= lim
n→∞
1 − 1 2n2
(2n 2 ) n2 2n2
= e−1/2 < 1
⇒
∞
X
n=1
vn hội tụ theo tiêu chuẩn Cauchy (0.5đ)
• Ta có
∞
X
n=1
un,
∞
X
n=1
vn hội tụ ⇒
∞
X
n=1
(un+ vn) cũng hội tụ theo tính chất của chuỗi số (0.5đ)
Câu 6 (2đ)
Đặt X = 2x + 1, chuỗi viết lại là X2
∞
X
n=1
1 + 1 n
n 2
Xn
• Tìm bán kính R với an=
1 + 1 n
n 2
Ta có ρ = lim
n→∞
n
p|an| = lim
n→∞
1 + 1 n
n
= e ⇒ R = 1
ρ =
1
e (0.5đ)
• Khoảng hội tụ x ∈ −1/e − 1
1/e − 1 2
(0.5đ)
• Xét sự hội tụ tại hai đầu mút
Tại x = 1/e − 1
2 chuỗi trở thành
∞
X
n=1
1 + 1 n
n 2
1 e
n+2
Ta có lim
n→∞
1 + 1 n
n 2
1 e
n+2
= lim
n→∞
"
1 + n1n e
#n
.1
e2 = lim
n→∞
h
eln(1+n1)n−1in
.1
e2
= lim
n→∞
h
en ln(1+n1)−1in
.1
e2 = lim
n→∞
h
en.(1n − 1 2n2 + 1
3n3)−1in
.1
e2 = e−5/2
⇒ chuỗi phân kỳ theo ĐKC
Tại x = −1/e − 1
2 chuỗi trở thành
∞
X
n=1
(−1)n
1 + 1 n
n 2
1 e
n+2
Ta có @ lim
n→∞(−1)n
1 + 1 n
n 2
1 e
n+2
⇒ chuỗi phân kỳ theo ĐKC
Miền hội tụ x ∈ −1/e − 1
1/e − 1 2
(1đ)
Trang 9Đại học Bách Khoa TP Hồ Chí Minh
Khoa Khoa Học Ứng Dụng
Bộ môn Toán Ứng Dụng
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ 182 DỰ THÍNH
Môn: GIẢI TÍCH 2 Ngày thi: 01/06/2019 Thời gian: 90 phút
Hình thức thi tự luận: Đề gồm 6 câu Sinh viên không được sử dụng tài liệu
Câu 1 Tìm đạo hàm của h(x, y, z) = cos xy + eyz + ln zx theo hướng vector −→u = (1, 2, 2) tại
P0
1, 0,1 2
Câu 2 Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi các mặt: z = x2+ y2, z = x2+ y2+ 1, x2+ y2 = 1 Câu 3 Cho C là chu tuyến kín, trơn từng khúc, định hướng dương và
I = Z
C
y − 1 (x − 1)2 + (y − 1)2dx + 1 − x
(x − 1)2+ (y − 1)2dy
Tính I trong hai trường hợp:
a) Điểm (1, 1) nằm ngoài C
b) Điểm (1, 1) nằm trong C
Câu 4 Tính tích phân I =
Z Z
S
yzdzdx + z2dxdy, trong đó S là phần mặt trụ y2+ z2 = 1, z ≥ 0 bị chắn bởi các mặt x = 0, x = 1, lấy phía trên theo hướng vector−→
Oz
Câu 5 Khảo sát sự hội tụ của các chuỗi sau:
a)
∞
X
n=1
1.3 (2n − 1) [2.4 (2n)] (3n+ 1) b)
∞
X
n=1
(n!)n
nn 2
Câu 6 Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa
∞
X
n=0
x2+ 1 3
n
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
Trang 10ĐÁP ÁN Câu 1 (1.5đ)
−
→n = −→u
kuk =
1
3.
2
3,
2 3
(0.5đ)
∇h =
−y sin xy + 1
x, −x sin xy + ze
yz, yeyz+1
z
(0.5đ)
∂h
∂−→u
1, 0,1 2
=
∇h
1, 0,1 2
−→n = 2 (0.5đ) Câu 2 (1.5đ)
V =
Z Z Z
Ω
dxdydz (0.5đ) =
Z 2π 0
dϕ
Z 1 0
rdr
Z r 2 +1
r 2
dz (0.5đ) = π (0.5đ)
Câu 3 (2đ)
P (x, y) = y − 1
(x − 1)2+ (y − 1)2, Q(x, y) = 1 − x
(x − 1)2+ (y − 1)2
a) Q0x = Py0 = (x − 1)
2− (y − 1)2
[(x − 1)2+ (y − 1)2]2 (0.5đ)
I =
Z
C
P dx + Qdy = +
Z Z
D
(Q0x− Py0)dxdy = 0 (0.5đ)
b) P (x, y), Q(x, y) không liên tục tại (1, 1)
Gọi C0 là đường (x − 1)2+ (y − 1)2 = R2 với R đủ nhỏ để C0 nằm bên trong C, lấy cùng chiều kim đồng hồ
I =
Z
C
P dx + Qdy =
Z
C∪C 0
P dx + Qdy −
Z
C 0
P dx + Qdy = I1− I2
I1 =
Z
C∪C 0
P dx + Qdy = +
Z Z
D
(Q0x− Py0)dxdy = 0 (0.5đ) (D nằm giữa C và C0)
I2 =
Z
C 0
P dx + Qdy =
Z
C 0
y − 1
R2 dx + 1 − x
R2 dy = −
Z Z
D 0
− 1
R2 − 1
R2
dxdy = 2
R2S(D0)
= 2π (D0 : (x − 1)2+ (y − 1)2 ≤ R2)
⇒ I = I1− I2 = −2π (0.5đ)
Câu 4 (1.5đ)
(S) : z =p1 − y2 ⇒ z0
x = 0, zy0 = −y
p1 − y2 ⇒ −→n = 0, y
p1 − y2, 1
! (0.5đ)
Z Z
S
"
yp1 − y2 y
p1 − y2 + (1 − y2).1
# dxdy (0.5đ) =
Z Z
D xy
dxdy = 2 (0.5đ)
Câu 5 (2đ)
a) D = lim
n→∞
un+1
un = limn→∞
2n + 1 2n + 2.
3n+ 1
3n+1+ 1 =
1
3 (0.5đ)
D = 1
3 < 1 ⇒ chuỗi hội tụ theo tiêu chuẩn D
0Alembert (0.5đ)
b) C = lim
n→∞
n
√
un= lim
n→∞
n!
nn = 0 (0.5đ)
C = 0 < 1 ⇒ chuỗi hội tụ theo tiêu chuẩn Cauchy (0.5đ)
Trang 11Câu 6 (1.5đ)
Đặt X = x2+ 1, chuỗi viết lại là
∞
X
n=0
1 3
n
Xn
Ta có ρ = lim
n→∞
n
p|un| = lim
n→∞
n
s
1 3
n
= 1
3 ⇒ R = 1
ρ = 3 (0.5đ) Khoảng hội tụ: 1 ≤ X < 3 ⇔ −√
2 < x <√
2 (0.5đ) Tại x = ±√
2 chuỗi trở thành
∞
X
n=0
(1)n
Ta có lim
n→∞(1)n = 1 6= 0 ⇒ chuỗi phân kỳ theo ĐKC Miền hội tụ: −√
2 < x <√
2 (0.5đ)
Trang 12Đại học Bách Khoa TP Hồ Chí Minh
Khoa Khoa Học Ứng Dụng
Bộ môn Toán Ứng Dụng
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ 172 DỰ THÍNH
Môn: GIẢI TÍCH 2 Ngày thi: 03/06/2018 Thời gian: 90 phút
Hình thức thi tự luận: Đề gồm 6 câu Sinh viên không được sử dụng tài liệu
Câu 1 Cho hàm f (x, y) = x3− 2xy2+ 5y2 + 4x và điểm M (−2, 1, −7) nằm trên mặt S có phương
trình z = f (x, y)
1 Tính hệ số góc của mặt S theo hướng vector −→
Oy tại M
2 Tìm phương trình tiếp diện của mặt S tại M
Câu 2 Tính thể tích vật thể giới hạn bởi các mặt: y =√
x, y = 2√
x, z = 0, z = 6 − x Câu 3 Tính tích phân I =
Z
C
y sin(xy) + 1
2y
2+ y
dx + (x sin(xy) + xy) dy với C là nửa đường tròn x2+ y2+ 2x = 0 đi từ A(−1, −1) đến B(−1, 1) theo cùng chiều kim đồng hồ
Câu 4 Tính tích phân I =
Z Z
S
(y−z)dydz+(z−x)dzdx+(x−y)dxdy với S là mặt nón z =px2+ y2, phần ứng với z ≤ 2 và x ≥ 0, lấy phía dưới
Câu 5 Khảo sát sự hội tụ của các chuỗi số
∞
X
n=1
(−1)n(2n)!
(n!)2.3n
Câu 6 Cho chuỗi lũy thừa
∞
X
n=1
22n+1
n(n + 2)x
n
1 Tìm bán kính hội tụ R của chuỗi
2 Với R ở câu trên, tính tổng chuỗi ∀x ∈ (−R, R) biết
∞
X
n=1
xn
n = − ln (1 − x) , ∀x ∈ (−1, 1). CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
Trang 13ĐÁP ÁN Câu 1 (1.5đ)
1 k = 18 (0.5đ)
2 14(x + 2) + 18(y − 1) = z + 7 (1đ)
Câu 2 (1.5đ)
V =
6
Z
0
dx
2√x
Z
√ x
dy
6−x
Z
0
dz (0.5đ) =
6
Z
0
(6 − x)√
xdx (0.5đ) = 48
√ 6
5 ≈ 23.52 (0.5đ)
Câu 3 (2đ)
Gọi C1 là đường thẳng x = −1, đi từ B đến A thì C ∪ C1 là biên âm của 12 hình tròn
D : x2 + y2+ 2x ≤ 0, x ≤ −1 (0.5đ)
I =
Z
C∪C 1
P dx + Qdy −
Z
C 1
P dx + Qdy (0.5đ)
= −
Z Z
D
(−1)dxdy −
−1
Z
1
(− sin(−y) − y) dy (0.5đ) = π
2 (0.5đ)
Câu 4 (2đ)
−
→n = √1
2
x
z,
y
z, −1
(0.5đ)
I =√
2
Z Z
S
(y − x)ds (0.5đ) =
π 2
Z
− π 2
dϕ
2
Z
0
r2(sin ϕ − cos ϕ)dr (0.5đ) = −16
3 (0.5đ)
Câu 5 (1đ)
lim
n→∞
un+1
un
= lim
n→∞
(2n + 1)(2n + 2) (n + 1)2.3 =
4
3 (0.5đ) ⇒ P K (0.5đ) Câu 6 (2đ)
an= 2
2n+1
n(n + 2) → R = 1
4 (0.5đ) S(x) =
∞
X
n=1
22n+1
n(n + 2)x
n =
∞
X
n=1
1
n − 1
n + 2
(4x)n =
∞
X
n=1
(4x)n
∞
X
n=1
(4x)n
n + 2 (0.5đ)
x 6= 0 :
∞
X
n=1
(4x)n
n + 2 =
1 (4x)2
∞
X
n=1
(4x)n+2
n + 2 =
1 16x2
" ∞
X
n=1
(4x)n
n − 4x
1 − (4x)
2
2
# (0.5đ)
S(x) =
0, x = 0
1 16x2 − 1
ln (1 − 4x) + 1
4x +
1
2, x ∈
−1
4, 0
∪
0,1 4
(0.5đ)
Trang 14Đại học Bách Khoa TP Hồ Chí Minh
Khoa Khoa Học Ứng Dụng
Bộ môn Toán Ứng Dụng
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ 173 DỰ THÍNH
Môn: GIẢI TÍCH 2 Ngày thi: 09/09/2018 Thời gian: 90 phút
Hình thức thi tự luận: Đề gồm 6 câu Sinh viên không được sử dụng tài liệu
Câu 1 Cho mặt cong S có phương trình z = x3− 2xy2+ 5y2+ 8x − 4y Tìm vector pháp của mặt
cong và phương trình tiếp diện của mặt cong tại M (−1, 2, 11)
Câu 2 Tính thể tích vật thể giới hạn bởi z = 0, x + y + z = 3, y = 0,x
2 +
y
3 = 1,
x
4 +
y
3 = 1 Câu 3 Tính diện tích phần mặt trụ z = 4 − y2 bị cắt bởi các mặt phẳng z = 0, x + y = 2, x = 4 Câu 4 Dùng công thức Stokes để tính tích phân
I =
Z
C
(z3+ x2y)dx + (2xz2− x2y)dy +
x3 −1
3y
3+ 3z2y
dz với C là đường cong
(
x2+ 2y2+ z2 = 4y
z = x lấy cùng chiều kim đồng hồ nhìn từ phía z dương (Nhìn theo hướng
từ dương sang âm của trục Oz)
Câu 5 Khảo sát sự hội tụ của các chuỗi số
1
∞
X
n=3
3n2− 2
n2+ n
(4n−3)
n − 3
n + 1
(n−3)(n+1)
2
∞
X
n=1
(−1)n−1.4.7 (3n + 1)
23n+1(n!)
Câu 6 Tìm bán kính hội tụ R của chuỗi lũy thừa
∞
X
n=2
(−1)n−1+ 3n+1
n2− 1 x
n+1
và tính tổng chuỗi khi
x ∈ (−R, R)
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
Trang 15ĐÁP ÁN Câu 1 (1.5đ)
Pháp vector: −→n = ±(3, 24, −1) (1đ)
PTTD: z = 3(x + 1) + 24(y − 2) + 11 hoặc 3(x + 1) + 24(y − 2) − (z − 11) = 0 (0.5đ) Câu 2 (1.5đ)
V =
Z Z Z
Ω
dxdydz =
3
Z
0
dy
3−y
Z
6−2y 3
dx
3−x−y
Z
0
dz +
3
Z
0
dy
12−4y 3
Z
3−y
dx
0
Z
3−x−y
dz (0.5đ)
=
3
Z
0
(3 − y)
3 − y − 6 − 2y
3
−(3 − y)
2
(6 − 2y)2 18
dy +
=
3
Z
0
(y − 3) 12 − 4y
3 − 3 + y
+ (12 − 4y)
2
18 −(3 − y)
2
2
dy (0.5đ) = 1
2 +
1
2 = 1 (0.5đ)
Câu 3 (1.5đ)
PTGT: z = 4 − y2∧ z = 0 ⇔ y = ±2
D : y = ±2, x + y = 2, x = 4 (0.5đ)
SS =
Z Z
S
ds =
Z Z
D
p
1 + 4y2dxdy (0.5đ) =
2
Z
−2
dy
4
Z
2−y
p
1 + 4y2dx =
2
Z
−2
p
1 + 4y2(2 + y)dy
= ln(4 +√
17) + 4√
17 ≈ 18.59 (0.5đ) Câu 4 (2đ)
Gọi S là phần mặt phẳng z = x nằm trong ellipsoid, lấy phía dưới theo hướng Oz (0.5đ) Stokes: I =
Z Z
S
(−y2+ 3z2− 4xz)dydz + (3z2− 3x2)dzdx + (2z2 − 2xy − x2)dxdy (0.5đ)
Dxy : x2+ y2 ≤ 2y
I =
Z Z
D xy
(−y2+ 3z2− 4xz, 3z2− 3x2, 2z2 − 2xy − x2)(1, 0, −1)dxdy
=
Z Z
D xy
(−y2+ 3x2− 4x2− x2+ 2xy)dxdy (0.5đ)
=
Z Z
D xy
(−2x2+ 2xy − y2)dxdy =
Z Z
D xy
(−2x2− y2)dxdy (Do Dxy đối xứng qua Oy)
=
π
Z
0
dϕ
2 sin ϕ
Z
0
(−2r2cos2ϕ − r2sin2ϕ)rdr = −
π
Z
0
(8 cos2ϕ sin4ϕ + 4 sin6ϕ)dϕ = −7π
4 (0.5đ) Câu 5 (1.5đ)
1 lim
n→∞
n
√
un= lim
n→∞
3n2 − 2
n2+ n
4n−3n
1 − 4
n + 1
(n+1)n−3n
= 3
4
e4 > 1 (0.5đ) ⇒ P K (0.25đ)
2 lim
n→∞
un+1
un
= lim
n→∞
(3n + 4)
23.(n + 1) =
3
8 < 1 (0.5đ) ⇒ HT (0.25đ)
...Bộ mơn Toán Ứng Dụng
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ 181 DỰ THÍNH
Mơn: GIẢI TÍCH Ngày thi: 12/ 12/ 2018 Thời gian: 90 phút
Hình thức thi tự luận: Đề gồm câu Sinh viên không sử dụng...
(−y2< /sup>+ 3z2< /sup>− 4xz)dydz + (3z2< /small>− 3x2< /small>)dzdx + (2z2< /sup> − 2xy − x2< /small>)dxdy (0.5đ)
Dxy : x2< /small>+ y2< /small>...
Bộ mơn Tốn Ứng Dụng
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ 1 82 DỰ THÍNH
Mơn: GIẢI TÍCH Ngày thi: 01/06 /20 19 Thời gian: 90 phút
Hình thức thi tự luận: Đề gồm câu Sinh viên không sử dụng