1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỀ THI CUỐI KÌ MÔN GIẢI TÍCH 2

12 523 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI CUỐI KÌ MÔN GIẢI TÍCH 2 ĐỀ THI CUỐI KÌ MÔN GIẢI TÍCH 2 ĐỀ THI CUỐI KÌ MÔN GIẢI TÍCH 2 ĐỀ THI CUỐI KÌ MÔN GIẢI TÍCH 2 ĐỀ THI CUỐI KÌ MÔN GIẢI TÍCH 2 ĐỀ THI CUỐI KÌ MÔN GIẢI TÍCH 2 tại M(0,1) Câu 2:Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số 4 1 1 1 3 2 3 3 1 n n n n n    ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 20122013 Bộ môn Toán Ứng Dụng MÔN THI : GIẢI TÍCH 2 ____________________________ NGÀY THI : 15062013 THỜI GIAN : 90 phút ______________ (Không sử dụng tài liệu) CA 1 Câu 1: Cho hàm ( , ) ln| 2 | x f x y y y e . Tính , 2 3 A f f B f f f x y xx yy xy           tại M(0,1) Câu 2:Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số 4 1 1 1 3 2 3 3 1 n n n n n    ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 20122013 Bộ môn Toán Ứng Dụng MÔN THI : GIẢI TÍCH 2 ____________________________ NGÀY THI : 15062013 THỜI GIAN : 90 phút ______________ (Không sử dụng tài liệu) CA 1 Câu 1: Cho hàm

Trang 1

Trường Đại học Bách khoa Tp.HCM ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ

Bộ môn Toán Ứng dụng Môn thi : GIẢI TÍCH 2

- Ngày thi: 27/06/2015 - Thời gian: 90 phút

CA 1

Không được sử dụng tài liệu

2

z

    Tính df 0, 0,1

Câu 2: Tính diện tích phần mặt phẳng x    y z 2 bị giới hạn bởi mặt trụ 2

yx và mặt phẳng z  0

Câu 3: Tính tích phân

D

I xdxdy với miền D giới hạn bởi x 1 y x,  1 y x, 3

2

C

I   yxyzz dx   xyx dy   yxy dz

của mp x   z 0 và mặt cầu 2 2 2

2

xyz  lấy hướng ngược chiều kim đồng hồ nhìn từ phía nửa dương trục Oz

Câu 5: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số  

3 2

2 1 1

1.3.5 2 1 2

3 1.4.7 3 2

n

n n

n n

Câu 6: Cho chuỗi lũy thừa:  

   

1

1

3

1 2.4.6 2

n

n n

x n

 Tìm BKHT và tính tổng chuỗi khi x=0

2

3

C

y

1 Tìm hàm h(x) thỏa h(0)=1 sao cho tích phân trên là tích phân không phụ thuộc đường đi với mọi đường cong C

2 Tính tích phân với hàm h(x) tìm ở câu trên và C là phần parabol y  2 x2  1 đi từ A   0,1 đến

  1, 3

B

CHỦ NHIỆM BỘ MÔN DUYỆT

Trang 2

Trường Đại học Bách khoa Tp.HCM ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ

Bộ môn Toán Ứng dụng Môn thi : GIẢI TÍCH 2

- Ngày thi: 27/06/2015 - Thời gian: 90 phút

CA 2

Không được sử dụng tài liệu

Câu 1 Cho   2

x

   Tìm dgrad f   1,1 (độ dài vector gradient)

Câu 2 Tính tích phân Ix y 2 z dxdydz

    , trong đó  là miền giới hạn bởi

1,

xyzz   xy

Câu 3 Tính tích phân đường

3 2

3 2

C

       

2

2

y   x , đi từ điểm   1,1  đến  1,1

Câu 4 Tính tích phân  2    2 

C

I   xy dxzxy dyxz dz , trong đó C là giao tuyến của mặt trụ

1

xy  và mặt paraboloid z  2 x2 2 y2, lấy cùng chiều kim đồng hồ nhìn từ gốc tọa độ

Câu 5 Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số

1

8

arctan

1 !

n n

n

n n

Câu 6 Cho chuỗi lũy thừa  

1

1 2

n n n n

n x n

 Tìm BKHT và tính tổng chuỗi khi 1

2

x

Câu 7 Cho S là phần mặt paraboloid zx2  y2 nằm dưới mặt phẳng z  2 x lấy hướng sao cho pháp

vecto cùng hướng với nửa dương trục Oz Tính tích phân

S

I  e   dydzye   xz dxdze    dydx

CHỦ NHIỆM BỘ MÔN DUYỆT

Trang 3

Đáp án: CA 1

Câu 1: df  2 dxdy  2 dz (2 đhr đúng  0.5+0.5; dh thứ 3 đúng và vp đúng  0.5)

Câu 2:

S

S   ds hoặc 1 x2 y2

Dxy

S    z   z dxdy (0.5đ) =    

2

2

x x

   

9 3

7.794

2

Câu 3:

  2

1 3

x x

3

 11.33 (0.5đ)

Câu 4: Có 2 cách

2 sin

 

0

2 sin 2 2 cos 2 sin

C2 Gọi S là phần mp nằm trong hình cầu lấy pháp vecto cùng hướng với nửa dương trục Oz (0.5đ)

S

I   y    x dxdyz   y dzdxyx dydz (0.5đ)

S

I   y    xz   yyx     ds

3 1

1.3.5 2 1 2 1 2

3 1.4.7 3 2 3 1

n

u

3 1

2

2 1 2

3 3 1

n

n u

(0.5đ)

16 1 27

 

Vậy chuỗi HT (0.5đ)

Câu 6: 1 R  (0.5đ) Thiếu dấu ||, không cho điểm

Khi x=0:  

   

1

3

1

n n

n

 

 

  

1

  (0.5đ)

Câu 7: 1   x

h xe (0.5đ) 2

 

2 0,1

1

12 32.29

       

Trang 4

Đáp án: CA 2 Câu 1 :   5

1,1

2

x

f   (0.5),   3

1,1

2

y

f   (0.5)   1  

1,1 5, 3

2

1,1

2

grad f

Nếu đúng đạo hàm, nhưng viết sai grad f(1,1) : 0.5đ

3

4

sin cos sin sin 2 cos sin

4

  (0.5đ)

2

1

r r

 

4

  (0.5đ)

Lưu ý : sv có thể sử dụng thêm tính đ/x  chỉ cần tính tp của 2z

Câu 3:

2

1

3

Cách 2: C1: y  1, :1 x   1, D : 1    x 1,1    y 2 x2,

1

2

C C D

35

   1.03 (0.5)

1

3 2

2

35 C

         

( 2)

Nếu sai kết quả cuối cùng nhưng kết quả từng phần đúng : (1.5đ)

Câu 4:

Cách 1: Chọn S là phần mặt phẳng z  2 nằm trong trụ x2 y2  1 , lấy phía trên theo hướng trục Oz

S

I    xdydzxdzdxzy dxdy (0.5đ)  

2 2

1

x y

y dxdy

Cách 2: Chọn S là mặt z  2 x2  2 y2 nằm trong trụ x2  y2  1 , lấy phía trên theo hướng trục Oz,

S

I    xdydzxdzdxzy dxdy (0.5)

2 2

4 x 8 xy 2 x 2 y 2 y dxdy 2 

 

Trang 5

Lưu ý: Ở cách 1 và 2, nếu sv tính pháp vector và chuyển qua mặt 1 đúng, phần còn lại sai, chỉ trừ 0.5

Cách 3: C x :  cos , t y  sin , t z  2 , t : 0  2 (0.5đ)

2

0

sin 2 cos 2 sin cos

Câu 5:

 8 

~

n

n

8

0 1 2

n

n n

b

b HT

Tính luôn giới hạn bằng 0 (1đ)

Câu 6: R  2 (0.5đ) Thiếu dấu ||, không cho điểm

1

n n

n n

n

 

 

 

   (0.5đ)

Câu 7: Chọn S1 là mp z  2 x lấy phía dưới, V là vật thể giới hạn bởi 2 2

zxy zx

1

1

G O

2 cos 2

2

0 2

5

2

          7.854 (0.5đ)

Trang 6

Trường Đại học Bách khoa Tp.HCM Đề thi cuối học kỳ 2 năm học 2015-2016

Bộ môn Toán Ứng dụng Môn: Giải tích 2 – CA 1

Ngày thi: 25 tháng 6 năm 2016 Thời gian thi: 90 phút

ĐỀ THI KHÔNG SỬ DỤNG TÀI LIỆU

Câu 1: Cho hàm số   2 2 2

f x y z   xy zz Tìm đạo hàm của hàm f theo hướng vecto

 0,1,1 

u  tại điểm M  1,1, 2  

Câu 2: Tính tích phân  2  2

2

C

I   xyy dxxyx dy với C là biên của miền

2 2

D xyxy x    y lấy theo cùng chiều kim đồng hồ

Câu 3: Tính tích phân

2 2 2

1

V

 

V xyzz xyzxy

S

I   xyz dydzyxy dzdx   z x dxdy với S là mặt trụ

2 4

z   y ; phần giới hạn bởi các mặt phẳng z  0, x  0, 2 x   z 4; lấy phía dưới Câu 5: Tính diện tích xung quanh vật thể giới hạn bởi zx2  y2, z   2 x2  y2

Câu 6: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số

2 3

3 2 2 2

n n

Câu 7: Tìm bán kính hội tụ R của chuỗi lũy thừa   1  

1

1 1.3.5 2 1

2 !

n

n n

n

n x n

chuỗi khi 1

2

x  

Chủ nhiệm Bộ môn

PGS.TS Nguyễn Đình Huy

Trang 7

Trường Đại học Bách khoa Tp.HCM Đề thi cuối học kỳ 2 năm học 2015-2016

Bộ môn Toán Ứng dụng Môn: Giải tích 2 – CA 2

Ngày thi: 25 tháng 6 năm 2016 Thời gian thi: 90 phút

ĐỀ THI KHÔNG SỬ DỤNG TÀI LIỆU

Câu 1: Cho S là phía trong mặt cầu x2  y2 z2  2 z Tính pháp vecto đơn vị của mặt S tại

1 1 1 , ,

2 2 2

Câu 2: Tính tích phân

D

I   xydxdy với miền D giới hạn bởi y   2 , x y   2 x y ,  2 xx2

C

I   e   y xxyy dxx e    x y dyvới C là nửa đường tròn x2 y2 2 x  0, y  0 lấy ngược chiều kim đồng hồ

Câu 4: Cho S là mặt trụ x2 y2  2 x phần nằm giữa 2 mặt phẳng z  0, z  1, lấy phía ngoài

Tính tích phân  zcos 2   1   1 

S

I   e yx dydzydzdx   z dxdy

Câu 5: Dùng công thức Stokes để tính tích phân  2 1  2 3   4 

C

I   zdxxy dyyz dz

với C là giao tuyến của 2 mặt z   5 x2  y2, 2 zx2  y2 lấy theo ngược chiều kim đồng hồ nhìn từ chiều dương trục Oz xuống

Câu 6: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số  

1

3.6.9 3 1

ln 1

n

n n

  

Câu 7: Tính tổng chuỗi số    

1

1

1 ! 2

n

n

     

Chủ nhiệm Bộ môn

PGS.TS Nguyễn Đình Huy

Trang 8

Đại Học Bách Khoa TP.Hồ Chí Minh

Khoa Khoa Học Ứng Dụng ĐỀ THI MÔN GIẢI TÍCH 2 HỌC KỲ 162

Ngày thi: 03-07-2017 Thời gian : 09 phút Giờ thi: CA 1

Hình thức thi tự luận: Đề gồm 6 câu

Câu 1: Cho hàm f (x, y, z) = ln x

3+ 3yz

x2+ y2+ z2 và −→u = (2, −2, 1) Tính df (1, 1, 0), ∂f

∂−→u(1, 1, 0). Câu 2: Tính thể tích vật thể giới hạn bởi z = 0, z = 4 − x2, y = 0, 2y + z = 4

Câu 3: Tính tích phân I =RR

S

(1 − z)ds với S là phần mặt cầu x =p4 − y2 − z2 nằm giữa

2 mặt phẳng y = −x√

3, x = y√

3

Câu 4: Dùng công thức Stokes để tính tích phân I =R

C

(z3+2xy2)dx+32xyzdy+(y3+z2x)dz

với C là đường cong

(

x2+ 2y2 = z

z = 4y lấy ngược chiều kim đồng hồ nhìn từ phía z dương

Câu 5: Khảo sát sự hội tụ của các chuỗi số

1

P

n=3

 n − 2 n

n(n−2)

 n + 2

n + 1

(n+2)(n+1)

2

P

n=1

2.5.8 (3n + 2)

22n−1(n!)

Câu 6: Tìm miền hội tụ D của chuỗi lũy thừa

P

n=1

(−1)n 4n−1

(2n)! +

1 n



x2n và tính tổng chuỗi

khi x = π

4

Sinh viên không được sử dụng tài liệu

Phó chủ nhiệm bộ môn

TS.Nguyễn Bá Thi

Trang 9

ĐÁP ÁN

Câu 1: fx0(M ) = 2, fy0(M ) = −1, fz0(M ) = 3 (1đ), df (M ) = 2dx − dy + 3dz (0.5đ)

∂f

∂−→u (1, 1, 0) = 3 (0.5đ)

Phần tính đhr nếu chỉ đúng 1 đh thì cho 0.5đ

Câu 2: V = RR

z=4−x 2 ,z=0

dxdz

2−z2

R

0

dy (0.5đ) =

2

R

−2

dx

4−x 2

R

0



2 − z 2



dz (0.5đ) = 64

5 (0.5đ)

Câu 3: I = RR

S,z≥0

(1 − z)ds + RR

S,z≤0

(1 − z)ds (0.5đ)

=RR

D xy



1 −p4 − x2− y2 2

p4 − x2− y2dxdy+RR

D xy



1 +p4 − x2− y2 2

p4 − x2− y2dxdy

= 2

π

6

R

−π3

2

R

0

r√ 1

4 − r2dr (0.5đ) = 2π (0.5đ)

Câu 4: Chọn S là mp z = 4y phần nằm trong paraboloid, lấy phía trên, −n→

S = √1

17(0, −4, 1)(0.5đ)

I =RR

S

 (32yz − 4xy)√1

17 + (3z

2− z2) −4

17 + (3y

2− 3z2).0

 ds

= RR

x 2 +2y 2 ≤4y

[(32y.4y − 4xy) − 4(2.16y2)] dxdy (0.5đ) = 0 (0.5đ)

Câu 5: 1

P

n=3

 n − 2 n

n(n−2) n + 2

n + 1

(n+2)(n+1)

, lim√n

un = 1

e (0.5đ) < 1 ⇒ HT (0.25đ) 2

P

n=1

2.5.8 (3n + 2)

22n−1(n!) , lim

un+1

un =

3

4 (0.5đ) < 1 ⇒ HT (0.25đ)

Câu 6: R = 1 → D = [−1, 1] (0.5đ)

P

n=1

 4n−1

(2n)! +

(−1)n

n



x2n =

P

n=1

(−1)n

4.(2n)!(−2x)

2n−

P

n=1

(−1)n−1

n (x

2)n (0.5đ)

= 1

4

 ∞

P

n=0

(−1)n

(2n)!(−2x)

2n− 1



P

n=1

(−1)n−1

n (x

2)n = 1

4[cos(−2x) − 1]−ln(1+x

2)(0.5đ)

= 1

4

h

cos2π 4



− 1i− ln



1 + π

2

16



= −1

4− ln



1 + π

2

16

 (0.5đ)

Trang 10

Đại Học Bách Khoa TP.Hồ Chí Minh

Khoa Khoa Học Ứng Dụng.

ĐỀ THI MÔN GIẢI TÍCH 2 HỌC KỲ 162

Ngày thi: 03-07-2017 Thời gian : 90 phút Giờ thi: CA 2

Hình thức thi tự luận: Đề gồm 7 câu

Câu 1: Cho f (x, y, z) = earctanx+zy và ~u = (1, −1, 1) Tính ∂f

∂~u(2, 1, −1).

Câu 2: Cho (L) là đường gấp khúc ABC, trong đó AB là cung y = 1 − x2, BC là cung

y = (x − 1)2 và tọa độ các điểm là A(−1, 0), B(0, 1), C(1, 0)

Tính I =RACcos2ydx − (2xy + x sin 2y)dy theo đường cong (L)

Câu 3: Tính tích phân I =RRR

(x + 2z)dxdydz, với Ω là miền giới hạn bởi x2+ y2+ z2 ≤

1, z ≥ −1 +px2+ y2, y ≥ 0

Câu 4: Tính tích phân I = RR

S

2dydz +(y2−2x−z)dxdy, với S là phần mặt trụ z = 2x−x2

nằm giữa hai mặt phẳng y = 3x, y = −2x và trên mặt phẳng z = 0, lấy phía dưới theo hướng trục Oz

Câu 5: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số P∞

1 (−1)n1.4.7 (3n + 1) + ln n

(2n)!!2n

Câu 6: Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa P+∞

1

 n2+ 1 4n2− 3

n

(x − 2)n

Câu 7: Tính tổng S hoặc chứng minh phân kỳ chuỗi số sau : P∞

1

(−1)n

n(2n + 3).

Sinh viên không được sử dụng tài liệu

Phó chủ nhiệm bộ môn

TS.Nguyễn Bá Thi

1

Trang 11

ĐÁP ÁN

Câu 1: ∇f (2, 1, −1) = e

π 4

2 (1, −1, 1) (0.5đ), h∇(M ), ui =

3

2e

π

4 (0.5đ) , ∂f

∂~u(2, 1, −1) =

3

2 e

π

4 (0.5đ)

Câu 2: Gọi C là đường y = 0, x : 1 → −1, khi đó C ∪ L là biên âm của miền phẳng D

R

L∪C

cos2ydx − (2xy + x sin 2y)dy = −RR

D

−2ydxdy (0.5đ)

I = −RR

D

−2ydxdy −R

C

cos2ydx − (2xy + x sin 2y)dy

= −h −10 dxR1−x 2

0 2ydy +R1

0 dxR(1−x) 2

0 2ydyi−R−1

1 x.1dx = 11

15− 0 = 11

15. Mỗi tp tính đúng là 0.5đ

Nếu đúng tp kép nhưng sai chiều của C, có thể cho cả bài 0.5

Câu 3: I =R0πdϕR01drR

√ 1−r 2

−1+r r(r cos ϕ + 2z)dz = π

6. cận z : (0.5đ), cận : r, ϕ (0.5đ), đáp số : (0.5đ)

Câu 4: Dxy : 0 ≤ x ≤ 2, −2x ≤ y ≤ 3x

I = −RR

D xy

(2, 0, y2− 2x − 2x + x2)(2x − 2, 0, 1)dxdy (0.5đ)

= −RR

D xy

(x2+ y2− 4)dxdy

=R2

0 dxR−2x3x (x2 + y2− 4)dy (0.5đ)

= −80

3 (0.5đ)

Câu 5: D = lim

n→∞

an+1

an

(0.5đ)= lim

n→∞

3n + 4 4(n + 1) =

3

4 (0.5đ) Kết luận hội tụ : (0.5đ) Nếu thiếu trị tuyệt đối và kết luận đúng, cả bài cho 0.5đ

Câu 6: Bán kính hội tụ R = 4, (0.5đ)

Hai cận phân kỳ theo Điều kiện cần hoặc Cauchy Cn (0.5đ)

Câu 7: S =P∞

1

(−1)n

3n − 2

3

P∞ 1

(−1)n

2n + 3 (0.5đ)

= −1

3ln 2 +

2 3

P∞ 2

(−1)n

2n + 1

= −1

3ln 2 +

2

3arctan 1 = −

1

3ln 2 +

2 3

π

4 − 4

9 (1đ)

2

Trang 12

Điều chỉnh đáp án CA 1

Câu 3 : I = 4RR

D xy

dxdy p4 − x2− y2 = 4π

Câu 6 : P+∞

1 (−1)n 4n−1

(2n)!+

1

nx

2n



=P+∞

1

(−1)n

4(2n)!(2x)

2n−P∞

1

(−1)n−1

n (x

2)n

= 1

4(cos 2x − 1) − ln(1 + x

2)

hoặc P+∞

1 (−1)n 4n−1

(2n)!+

1

nx

2n



=P+∞

1

(−1)n

4(2n)!(2x)

2n+P∞

1

(−x2)n

n

= 1

4(cos 2x − 1) − ln(1 + x

2)

Điều chỉnh đáp án CA 2

Câu 2 : I = −RR

D

−2ydxdy −R

C

cos2ydx − (2xy + x sin 2y)dy

= −h −10 dxR01−x22ydy +R01dxR0(1−x)22ydyi−R−1

1 1dx = 11

15+ 2 =

41

15.

Câu 7 : S = −1

3ln 2 +

2 3

P∞ 2

(−1)n 2n + 1 = −

1

3ln 2 +

2 3

 arctan 1 − 1 + 1

3



= −1

3ln 2 +

2 3

π

4 − 4 9

1

...

2< /small>)

Điều chỉnh đáp án CA 2< /h2>

Câu : I = −RR

D

−2ydxdy −R

C

cos2< /small>ydx − (2xy + x sin 2y)dy

=...

9 (1đ)

2

Trang 12< /span>

Điều chỉnh đáp án CA 1

Câu : I = 4RR...

nx

2n



=P+∞

1

(−1)n

4(2n)!(2x)

2n−P∞

Ngày đăng: 15/08/2019, 14:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w