1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỀ THI CUỐI KÌ MÔN GIẢI TÍCH 2

14 261 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình thức thi tự luận: Đề gồm 7 câu. Sinh viên không được sử dụng tài liệu. Câu 1: (1.5đ) Cho hàm f(x, y, z) = xz3 − 3x 2 + 4xy − 4y − 12z + 3. Tìm tất cả các điểm M(x, y, z) mà tại đó hướng tăng nhanh nhất của hàm f là −→u = (1, 0, 0). Câu 2: (1.5 đ) Tính tích phân: I = Z Z Z V (2xz + y)dxdydz với V là miền hữu hạn giới hạn bởi các mặt yHình thức thi tự luận: Đề gồm 7 câu. Sinh viên không được sử dụng tài liệu. Câu 1: (1.5đ) Cho hàm f(x, y, z) = xz3 − 3x 2 + 4xy − 4y − 12z + 3. Tìm tất cả các điểm M(x, y, z) mà tại đó hướng tăng nhanh nhất của hàm f là −→u = (1, 0, 0). Câu 2: (1.5 đ) Tính tích phân: I = Z Z Z V (2xz + y)dxdydz với V là miền hữu hạn giới hạn bởi các mặt yHình thức thi tự luận: Đề gồm 7 câu. Sinh viên không được sử dụng tài liệu. Câu 1: (1.5đ) Cho hàm f(x, y, z) = xz3 − 3x 2 + 4xy − 4y − 12z + 3. Tìm tất cả các điểm M(x, y, z) mà tại đó hướng tăng nhanh nhất của hàm f là −→u = (1, 0, 0). Câu 2: (1.5 đ) Tính tích phân: I = Z Z Z V (2xz + y)dxdydz với V là miền hữu hạn giới hạn bởi các mặt y

Trang 1

Đại Học Bách Khoa TP.Hồ Chí Minh

Khoa Khoa Học Ứng Dụng ĐỀ THI MÔN GIẢI TÍCH 2 HỌC KỲ 162

Ngày thi: 03-07-2017 Thời gian : 09 phút Giờ thi: CA 1

Hình thức thi tự luận: Đề gồm 6 câu

Câu 1: Cho hàm f (x, y, z) = ln x

3+ 3yz

x2+ y2+ z2 và −→u = (2, −2, 1) Tính df (1, 1, 0), ∂f

∂−→u(1, 1, 0). Câu 2: Tính thể tích vật thể giới hạn bởi z = 0, z = 4 − x2, y = 0, 2y + z = 4

Câu 3: Tính tích phân I =RR

S (1 − z)ds với S là phần mặt cầu x =p4 − y2 − z2 nằm giữa

2 mặt phẳng y = −x√

3, x = y√

3

Câu 4: Dùng công thức Stokes để tính tích phân I =R

C (z3+2xy2)dx+32xyzdy+(y3+z2x)dz với C là đường cong

(

x2+ 2y2 = z

z = 4y lấy ngược chiều kim đồng hồ nhìn từ phía z dương

Câu 5: Khảo sát sự hội tụ của các chuỗi số

1

∞ P n=3

 n − 2 n

n(n−2)

 n + 2

n + 1

(n+2)(n+1)

2

∞ P n=1

2.5.8 (3n + 2)

22n−1(n!) Câu 6: Tìm miền hội tụ D của chuỗi lũy thừa

∞ P n=1

(−1)n 4n−1

(2n)! +

1 n



x2n và tính tổng chuỗi khi x = π

4

Sinh viên không được sử dụng tài liệu

Phó chủ nhiệm bộ môn

TS.Nguyễn Bá Thi

Trang 2

ĐÁP ÁN

Câu 1: fx0(M ) = 2, fy0(M ) = −1, fz0(M ) = 3 (1đ), df (M ) = 2dx − dy + 3dz (0.5đ)

∂f

∂−→u (1, 1, 0) = 3 (0.5đ)

Phần tính đhr nếu chỉ đúng 1 đh thì cho 0.5đ

Câu 2: V = RR

z=4−x 2 ,z=0

dxdz

2−z2 R 0

dy (0.5đ) =

2 R

−2 dx

4−x 2

R 0



2 − z 2



dz (0.5đ) = 64

5 (0.5đ)

Câu 3: I = RR

S,z≥0

(1 − z)ds + RR

S,z≤0 (1 − z)ds (0.5đ)

=RR

D xy



1 −p4 − x2− y2 2

p4 − x2− y2dxdy+RR

D xy



1 +p4 − x2− y2 2

p4 − x2− y2dxdy

= 2

π

6

R

−π3

2 R 0

r√ 1

4 − r2dr (0.5đ) = 2π (0.5đ)

Câu 4: Chọn S là mp z = 4y phần nằm trong paraboloid, lấy phía trên, −n→

S = √1

17(0, −4, 1)(0.5đ)

I =RR

S

 (32yz − 4xy)√1

17 + (3z

2− z2) −4

17 + (3y

2− 3z2).0

 ds

= RR

x 2 +2y 2 ≤4y

[(32y.4y − 4xy) − 4(2.16y2)] dxdy (0.5đ) = 0 (0.5đ)

Câu 5: 1

P

n=3

 n − 2 n

n(n−2) n + 2

n + 1

(n+2)(n+1)

, lim√n

un = 1

e (0.5đ) < 1 ⇒ HT (0.25đ) 2

P

n=1

2.5.8 (3n + 2)

22n−1(n!) , lim

un+1

un =

3

4 (0.5đ) < 1 ⇒ HT (0.25đ) Câu 6: R = 1 → D = [−1, 1] (0.5đ)

P

n=1

 4n−1

(2n)! +

(−1)n n



x2n =

∞ P n=1

(−1)n 4.(2n)!(−2x)

2n−

∞ P n=1

(−1)n−1

n (x

2)n (0.5đ)

= 1

4

 ∞

P n=0

(−1)n (2n)!(−2x)

2n− 1



∞ P n=1

(−1)n−1

n (x

2)n = 1

4[cos(−2x) − 1]−ln(1+x

2)(0.5đ)

= 1

4

h

cos2π 4



− 1i− ln



1 + π 2 16



= −1

4− ln



1 + π 2 16

 (0.5đ)

Trang 3

Đại Học Bách Khoa TP.Hồ Chí Minh

Khoa Khoa Học Ứng Dụng.

ĐỀ THI MÔN GIẢI TÍCH 2 HỌC KỲ 162

Ngày thi: 03-07-2017 Thời gian : 90 phút Giờ thi: CA 2

Hình thức thi tự luận: Đề gồm 7 câu

Câu 1: Cho f (x, y, z) = earctanx+zy và ~u = (1, −1, 1) Tính ∂f

∂~u(2, 1, −1).

Câu 2: Cho (L) là đường gấp khúc ABC, trong đó AB là cung y = 1 − x2, BC là cung

y = (x − 1)2 và tọa độ các điểm là A(−1, 0), B(0, 1), C(1, 0)

Tính I =RACcos2ydx − (2xy + x sin 2y)dy theo đường cong (L)

Câu 3: Tính tích phân I =RRR

Ω (x + 2z)dxdydz, với Ω là miền giới hạn bởi x2+ y2+ z2 ≤

1, z ≥ −1 +px2+ y2, y ≥ 0

Câu 4: Tính tích phân I = RR

S 2dydz +(y2−2x−z)dxdy, với S là phần mặt trụ z = 2x−x2 nằm giữa hai mặt phẳng y = 3x, y = −2x và trên mặt phẳng z = 0, lấy phía dưới theo hướng trục Oz

Câu 5: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số P∞

1 (−1)n1.4.7 (3n + 1) + ln n

(2n)!!2n

Câu 6: Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa P+∞

1

 n2+ 1 4n2− 3

n (x − 2)n

Câu 7: Tính tổng S hoặc chứng minh phân kỳ chuỗi số sau : P∞

1

(−1)n n(2n + 3).

Sinh viên không được sử dụng tài liệu

Phó chủ nhiệm bộ môn

TS.Nguyễn Bá Thi

Trang 4

ĐÁP ÁN Câu 1: ∇f (2, 1, −1) = e

π 4

2 (1, −1, 1) (0.5đ), h∇(M ), ui =

3

2e

π

4 (0.5đ) , ∂f

∂~u(2, 1, −1) =

3

2 e

π

4 (0.5đ)

Câu 2: Gọi C là đường y = 0, x : 1 → −1, khi đó C ∪ L là biên âm của miền phẳng D

R

L∪C

cos2ydx − (2xy + x sin 2y)dy = −RR

D

−2ydxdy (0.5đ)

I = −RR

D

−2ydxdy −R

C cos2ydx − (2xy + x sin 2y)dy

= −h −10 dxR1−x 2

0 2ydy +R1

0 dxR(1−x) 2

0 2ydyi−R−1

1 x.1dx = 11

15− 0 = 11

15. Mỗi tp tính đúng là 0.5đ

Nếu đúng tp kép nhưng sai chiều của C, có thể cho cả bài 0.5

Câu 3: I =R0πdϕR01drR

√ 1−r 2

−1+r r(r cos ϕ + 2z)dz = π

6. cận z : (0.5đ), cận : r, ϕ (0.5đ), đáp số : (0.5đ)

Câu 4: Dxy : 0 ≤ x ≤ 2, −2x ≤ y ≤ 3x

I = −RR

D xy

(2, 0, y2− 2x − 2x + x2)(2x − 2, 0, 1)dxdy (0.5đ)

= −RR

D xy

(x2+ y2− 4)dxdy

=R2

0 dxR−2x3x (x2 + y2− 4)dy (0.5đ)

= −80

3 (0.5đ)

Câu 5: D = lim

n→∞

an+1

an

(0.5đ)= lim

n→∞

3n + 4 4(n + 1) =

3

4 (0.5đ) Kết luận hội tụ : (0.5đ) Nếu thiếu trị tuyệt đối và kết luận đúng, cả bài cho 0.5đ

Câu 6: Bán kính hội tụ R = 4, (0.5đ)

Hai cận phân kỳ theo Điều kiện cần hoặc Cauchy Cn (0.5đ)

Câu 7: S =P∞

1

(−1)n 3n − 2

3

P∞ 1

(−1)n 2n + 3 (0.5đ)

= −1

3ln 2 +

2 3

P∞ 2

(−1)n 2n + 1

= −1

3ln 2 +

2

3arctan 1 = −

1

3ln 2 +

2 3

π

4 − 4

9 (1đ)

Trang 5

Điều chỉnh đáp án CA 1

Câu 3 : I = 4RR

D xy

dxdy p4 − x2− y2 = 4π

Câu 6 : P+∞

1 (−1)n 4n−1

(2n)!+

1

nx 2n



=P+∞

1

(−1)n 4(2n)!(2x)

2n−P∞

1

(−1)n−1

n (x

2)n

= 1

4(cos 2x − 1) − ln(1 + x

2)

hoặc P+∞

1 (−1)n 4n−1

(2n)!+

1

nx 2n



=P+∞

1

(−1)n 4(2n)!(2x)

2n+P∞

1

(−x2)n n

= 1

4(cos 2x − 1) − ln(1 + x

2)

Điều chỉnh đáp án CA 2 Câu 2 : I = −RR

D

−2ydxdy −R

C cos2ydx − (2xy + x sin 2y)dy

= −h −10 dxR01−x22ydy +R01dxR0(1−x)22ydyi−R−1

1 1dx = 11

15+ 2 =

41

15.

Câu 7 : S = −1

3ln 2 +

2 3

P∞ 2

(−1)n 2n + 1 = −

1

3ln 2 +

2 3

 arctan 1 − 1 + 1

3



= −1

3ln 2 +

2 3

π

4 − 4 9

Trang 6

Đại Học Bách Khoa TP.Hồ Chí Minh

Khoa Khoa Học Ứng Dụng.

ĐỀ THI HỌC KỲ II 2017-2018 Môn Thi: GIẢI TÍCH 2 Ngày thi: 28-05-2018 Giờ thi: CA 1 Thời gian: 90 phút

Hình thức thi tự luận: Đề gồm 6 câu

Câu 1: Cho mặt cong S có phương trình z = x2y2− 5x3− 2xy2+ 3y − 1 Tìm pháp vector

của S tại M (1, −1, −10) và viết phương trình tiếp diện của S tại M Câu 2: Gọi C là giao tuyến của trụ x + y = 1 và mặt phẳng y = 2z, lấy ngược chiều

kim đồng hồ khi nhìn theo hướng trục Oz (nhìn từ âm sang dương) Tính tích phân

I = Z C (xy − yz2)dx + (3x + y2)dy − 2z2dz

Câu 3: Cho I =

Z C (exsin y − emysin x) dx + (excos y + 2emycos x) dy

a/ Tìm m để I là tích phân không phụ thuộc đường đi trên Oxy

b/ Với m tìm được ở câu a/, tính I với C là đường cong bất kỳ đi từ O(0, 0) đến

Aπ

4, −

π 4



Câu 4: Tính I =

Z Z Z Ω

p

x2+ y2dxdydz, trong đó Ω là miền cho bởi√

3z ≥px2+ y2, x2+

y2+ z2 ≤ 4z, x ≥ y

Câu 5: Khảo sát sự hội tụ của các chuỗi sau:

a/

∞ X n=1

an+ n2 n! + 2n, a ∈ R

b/

∞ X n=1 (3n + 1)



n2− 2

n2+ 2n + 1

n2

Câu 6: Tìm miền hội tụ của chuỗi

∞ X n=1

2n + 3

3n+ n2(x − 5)n

Sinh viên không được sử dụng tài liệu

Trang 7

ĐÁP ÁN GIẢI TÍCH 2 HK172 CA 1 Câu 1 (1.5đ)~n(1, −1, −10) = (±)(−15, 5, −1) (0.5đ)

(Chọn + hay − cũng cho 0.5đ )

Pt tiếp diện z = −15(x − 1) + 5(y + 1) − 10 hoặc 15(x − 1) − 5(y + 1) + z + 10 = 0 (1đ)

Câu 2 (2đ)Gọi S là phần mặt phẳng z = y

2 nằm trong trụ, lấy phía trên theo hướng Oz (0.5đ)

Áp dụng ct Stokes I = −

Z Z S 0dydz + (−2yz)dzdx + (3 − x + z2)dxdy (0.5đ)

Dxy : |x| + |y| ≤ 1,

I = −

Z Z

D xy

(0, −2yz, 3 − x − z2)(0, −1/2, 1)dxdy (Có thể qua tp mặt 1 )

= −

Z Z

D xy

 1

2y

2+ 3 − x − y

2 4

 dxdy (0.5đ)

= −73

12 ≈ −6.0833 (0.5đ) Lưu ý : Sinh viên có thể lấy S là phía dưới thì I =RR

S

= −RR

D xy

Câu 3 (2đ)a/ m = 2 (0.5đ)

b/ Cách 1 : Chọn 1 đường đi đúng (0.5đ) Viết đúng tp xác định (0.5đ)

I =

√ 2

2 e

−π/2− eπ/4 − 1 ≈ −2.4039(0.5đ) Cách 2 :chỉ ra hàm U (x, y) = exsin y + e2ycos x (1đ)

(không cần nêu cách tìm nhưng phải có khẳng định hoặc kiểm tra dU = P dx + Qdy, nếu không làm việc này chỉ cho 0.5đ)

Câu 4 (1.5đ) Dùng tọa độ cầu :I =

π/4 R

−3π/4 dϕ

π/3 R 0 dθ

4 cos θ R 0

ρ3sin2θdρ = π 4π

3 +

√ 3



≈ 18.6009 (1đ+0.5đ)

Lưu ý : Nếu đúng 2 trong 3 cận cho 0.5đ

Dùng tọa độ trụ phần lớn là sai (nếu không tách thành 2 tích phân) Câu 5 a/ Tách thành 2 chuỗi rồi dùng tc D’Alembert : hội tụ ∀a (0.5đ)

Lưu ý : Để nguyên dùng D’A mà không chia trường hợp của a để tính lim thì không cho điểm

So sánh tử số với an, ∀a mà không biện luận cũng không cho điểm b/C = e−2 ≈ 0.1353 (0.5đ) ⇒ hội tụ (0.5đ)

Câu 6 (1.5đ) R = 3 (0.5đ), khoảng hội tụ (2, 8) (0.5đ)

2 biên phân kỳ theo điều kiện cần (0.5đ)

Trang 8

Đại Học Bách Khoa TP.Hồ Chí Minh

Khoa Khoa Học Ứng Dụng.

ĐỀ THI HỌC KỲ II 2017-2018 Môn Thi: GIẢI TÍCH 2 Ngày thi: 28-05-2018 Giờ thi: CA 2 Thời gian: 90 phút

Hình thức thi tự luận: Đề gồm 6 câu

Câu 1: Cho hàm số f (x, y) = 6x2y2− 2mx3+ m2xy2− 6y3 Tìm tất các các giá trị thực m

để ∇f (3, −2) vuông góc với vector (2, 1)

Câu 2: Cho vật thể Ω giới hạn bởi nón z = −px2+ y2, mặt phẳng z = 0, miền nằm giữa

hai mặt trụ x2+ y2 = 1 và x2+ y2 = 4 Gọi mặt định hướng S là biên của Ω, lấy phía trong Tính I =

Z Z S 3xydydz + z(x2+ y2)dxdy

Câu 3: Cho miền phẳng D giới hạn bởi y = x2, y = (x − 2)2, x = 2, C là biên của D, lấy

theo chiều kim đồng hồ

a/ Chứng minh rằng diện tích của D được tính bởi tích phân

Z C

−xdy

b/ Tìm diện tích miền D theo cách tính này

Câu 4: Tính I =

Z Z S (x + 2y − z)dS, trong đó S là phần mặt phẳng z = 2x − 2y bị chắn bởi các mặt z = x2+ y2 − 2y − 3, x = 1, lấy miền x ≥ 1

Câu 5: Khảo sát sự hội tụ của các chuỗi sau:

a/

∞ X n=1

(−1)n+ 4n

n2+ 2αn b/

∞ X n=1

(n2+ 1)(2n + 1)!!

5n.n! Trong đó : (2n + 1)!! = 1.3.5 (2n + 1).

Câu 6: Tìm miền hội tụ của chuỗi

∞ X n=1

(−1)n(x + 2)2n+1

4n− n4

Sinh viên không được sử dụng tài liệu

Trang 9

ĐÁP ÁN CA 2 Câu 1 (1.5đ)∇f (3, −2) = (4m2− 54m + 144, −12m2− 288) (1đ)

∇(3, −2) ⊥ (2, 1) ⇔ 4m2+ 108m = 0 ⇔ m = 0 hay m = −27 (0.5đ)

Câu 2 (2đ) Áp dụng công thức Gauss :

I = −RRR

Ω (3y+x2+y2)dxdydz = −

2π R 0 dϕ

2 R 1 dr

0 R

−r

(3r sin ϕ+r2)rdz = −62π

5 (0.5đ+1đ+0.5đ) Đúng 2 trong 3 cận tp cho 0.5đ

Câu 3 (2đ) a/ Dùng công thức Green (0.5đ)

b/ S(D) =

2 R 1

−x.2xdx +

0 R 4

−2dy +

1 R 2

−x.2(x − 2)dx = 2 (1đ+0.5đ) Nếu không dùng tp đường chỉ cho tối đa 0.5đ

Câu 4 (1.5đ) Hình chiếu của S lên Oxy, D : (x − 1)2+ y2 ≤ 4, x ≥ 1 ( 0.5đ)

I =RR

D

(x + 2y − 2x + 2y)√

1 + 4 + 4dxdy

= 3

π/2

R

−π/2

2 R 0 (1 + r cos ϕ + 4r sin ϕ)rdr

= −6π − 16 = −34, 8496 (0.5đ+0.25đ+0.25đ)

Câu 5 (1.5đ)

a/ 0 < an = (−1)

n+ 4n

n2+ 2αn ∼

4n

n2, α ≤ 0 (T H1)

 4

n , α > 0 (T H2) TH1 : PK theo ĐKC TH2 : HT ⇔ α > 2 (0.5đ)

b/ D = 2

5 (0.5đ) nên ht (0.5đ) Câu 6 (1.5đ) = (x + 2)

∞ X n=1

anXn với an= (−1)

n

4n− n4, X = x2

RX = 4, DX = [0, 4) (0.5đ+0.5đ), Dx = (−4, 0) (0.5đ)

Trang 10

Đại Học Bách Khoa TP.Hồ Chí Minh

Bộ môn Toán Ứng Dụng

ĐỀ THI CHK182 - Môn: GIẢI TÍCH 2

Ngày thi: 06-06-2019 Thời gian thi: 90 phút

Ca thi : CA 1

Hình thức thi tự luận: Đề gồm 7 câu Sinh viên không được sử dụng tài liệu

Câu 1: (1.5đ)

Cho hàm f (x, y, z) = xz3− 3x2+ 4xy − 4y − 12z + 3 Tìm tất cả các điểm M (x, y, z)

mà tại đó hướng tăng nhanh nhất của hàm f là −→u = (1, 0, 0).

Câu 2: (1.5 đ)

Tính tích phân: I =

Z Z Z V (2xz + y)dxdydz với V là miền hữu hạn giới hạn bởi các mặt y = z2− 1, y = 1, y = 1 − x, x = 2

Câu 3: (1.5đ)

Cho miền phẳng D : x2 + y2 ≤ 4, x ≤ 1 và C là biên định hướng dương của D Tính

I = Z C

(x − 1)dy − ydx

x2+ y2

Câu 4: (1.5đ)

Tính I =

Z Z S (y +z)dydz −2x2zdzdx+ x2+ y2 dxdy với S là phần mặt trụ y = 1−x2

bị cắt bởi 3 mặt phẳng y = 0, z = 0, z + y = 1 lấy phía tương ứng với vecto pháp tuyến ngược hướng với vecto−→

Oy

Câu 5: (1.5đ)

Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số

∞ X n=1

n! + (5n)n−1 (2n − 1)!! . Câu 6: (1.5đ)

Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa

∞ X n=1

n2− n (−3)n+ 1x

n−1

Câu 7: (1đ)

Tìm tất cả các giá trị thực x thoả đẳng thức:

∞ X n=0

2n − 3 (−3)nxn = 3

Trang 11

ĐÁP ÁN Câu 1: ∇f (M ) = (z3− 6x + 4y, 4x − 4, 3xz2− 12) (0.5)

Hướng tăng nhanh nhất của f là −→u ⇔ ∇f (M ) = k(1, 0, 0), k > 0(0.5)

M



1,k − 2

4 , 2

 hay M



1,k + 14

4 , −2

 , k ∈ R+(0.5) Lưu ý: nếu chỉ tính đúng 2 điểm với 1 giá trị k cụ thể, cho 1đ

Câu 2: Cách 1: Dxy : −1 ≤ y ≤ 1, 1 − y ≤ x ≤ 2(0.5)

I =

Z Z

D xy

dxdy

√ 1+y Z

−√1+y (2xz + y)dz (0.5)

=

1

Z

−1

2yp1 + ydy

2 Z 1−y

dx =

1 Z

−1 2y(1 + y)p1 + ydy = 48

√ 2

35 (0.5) Cách 2: Dyz : −√

2 ≤ z ≤√

2, z2− 1 ≤ y ≤ 1(0.5)

I =

Z Z

Dyz

dydz

2 Z 1−y ydx (do đối xứng)(0.5)= 48

√ 2

35 (0.5)

Câu 3: Tham số hoá C1 : x = 2 cos t, y = 2 sin t, t : π

3 → 5π

3 ,

C2 : x = 1, y : −√

3 →√

3(0.5)

I = 1

4

Z 5π3

π 3

(2 cos t − 1)2 cos t + 4 sin2t dt+(0.5) =

√ 3

2 +

3 (0.5) Lưu ý:

1 Nếu sv KHÔNG xác định hướng đi trên đường cong và viết bdt kép π

3 ≤ t ≤ 5π

3 thì CHỈ CHO nửa số điểm phần tính tp trên phần đường tròn Tức là điểm tối đa chỉ là 1.0

2 Nếu không tính tp trên đoạn thẳng thì tối đa 1.0

Câu 4: −→n = (−2x, −1, 0)√

1 + 4x2 , Dzx : −1 ≤ x ≤ 1, 0 ≤ z ≤ x2 (0.5)

I =

Z Z

S

−2xy − 2xz + 2x2z

1 + 4x2 ds =

Z Z Dzx

−2x(1 − x2+ z) + 2x2z dzdx(0.5)= 2

7 (0.5) Lưu ý: Nếu viết I = −

Z Z

D zx

(y + z, −2x2z, x2 + y2)(2x, 1, 0) dzdx và tính đúng vẫn được trọn điểm

Câu 5: an∼ 5

n−1.nn−1 (2n − 1)!! = bn(0.5)

Dn= bn+1

bn = 5

n 2n + 1

 n + 1 n

n (0.5) 5e

Trang 12

Câu 7: S(x) = 18

(x + 3)2 − 15

x + 3, x ∈ (−3, 3), (0.5) Nghiệm x0 = −2 (0.5)

Trang 13

Đại Học Bách Khoa TP.Hồ Chí Minh

Bộ môn Toán Ứng Dụng

ĐỀ THI CHK182 - Môn: GIẢI TÍCH 2

Ngày thi: 06-06-2019 Thời gian: 90 phút

Ca thi : CA 2

Hình thức thi tự luận: Đề gồm 7 câu Sinh viên không được sử dụng tài liệu

Câu 1 : (1.5đ)

Cho hàm f (x, y, z) = y2z2+ x2− 3xz − 2y − z + 5 Chứng minh rằng hướng tăng nhanh nhất của hàm f khi đi qua M (−1, 2, 2) trùng với −→u = (−4, 7, 9) Tìm tốc độ biến thiên của hàm f theo hướng này

Câu 2 : (1.5đ)

Tính tích phân I =

Z

C



x2+ y2−z

2

2



dx + x2+ z2− y2 dy + y2+ z2− 2x2 dz với C là giao

tuyến của 2 mặt y2+ z2 = x và x = 2y lấy ngược chiều kim đồng hồ nhìn theo hướng trục Ox từ

âm sang dương

Câu 3 : (1.5đ)

Tính tích phân I =

Z Z

S

1 + x2+ y2 ds với S là phần mặt trụ x2+ y2 = 1 bị cắt bởi 2 mặt phẳng

z = 0, z + x = 1

Câu 4 : (1.5đ)

Tính tích phân I =

Z Z

S

(2x + yz) dydz + y2+ z2 dzdx − x2+ 2yz dxdy với S là phần mặt nón

x =p3y2+ 3z2 nằm trong mặt cầu x2+ y2+ z2 = 4x lấy phía tương ứng với vecto pháp tuyến cùng hướng với vecto−→Ox

Câu 5 : (1.5đ)

Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số

X

n=1

 cosa n

n3

, với a là số thực

Câu 6 : (1.5đ)

Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa:

X

n=2

2n − 3

n2+ 1(x − 2)

n

Câu 7 : (1đ)

Tìm tất cả các giá trị thực x thoả đẳng thức:

X

n=0

1

2n−1

 2x + 1

x + 2

n

= 4

Trang 14

ĐÁP ÁN CA 2 Câu 1 ∇f (M ) = (−8, 14, 18) (0.5), cùng hướng với −→u (0.5), v = k∇f (M ) =k√584(0.5)

Câu 2 Chọn S là mặt phẳng x = 2y, phần nằm trong mặt paraboloid y2+ z2 = x, lấy phía sao cho vecto

pháp ngược chiều với vecto −→Ox (hoặc phía sau theo hướng Ox) hoặc pháp vector đơn vị của S là

→n = (−1, 2, 0)√

5

I =

Z Z

S

(2y − 2z)dydz + (−z + 4x)dzdx + (2x − 2y)dxdy(0.5)

I =

Z Z

S

8x − 2y

Z Z

y 2 +z 2 ≤2y

(8.2y − 2y)dydz (0.5)Không bắt buộc đi qua tp mặt 1

= 14

π 2

R

− π

2

2 cos ϕ

R

0

r.r cos ϕdr = 14π (0.5)

Câu 3 S1,2: y = ±√1 − x2, Dzx: 0 ≤ z ≤ 2, −1 ≤ x ≤ 1 − z

I =

Z Z

S 1

2ds +

Z Z

S 2

2ds(0.5)

= 4

Z Z

Dxz

dxdz

1 − x2 (0.5)

= 4

2

R

0

dz

1−z

R

−1

dx

1 − x2 = 4

2

R

0

 arcsin(1 − z) +π

2



dz = 4π (0.5)

Câu 4 Phần mặt nón bị cắt bởi mặt cầu cũng là phần mặt nón bị cắt bởi mặt phẳng x = 3 Do đó, gọi S1

là phần mp x = 3 bị cắt bởi mặt nón lấy phía sao cho vecto pháp quay về phía nửa âm trục Ox để được S ∪ S1 là mặt biên phía trong của hình nón V : x = 3, x =p3y2+ 3z2

I = −

Z Z Z

V

(2 + 2y − 2y) dxdydz −

Z Z

S

(6 + yz)dydz (0.5)

= −2.V +

Z Z

y 2 +z 2 ≤3

(6 + yz)dydz (0.5)= −2.1

3.3.3π + 6.3π = 12π (0.5) Cách 2: S : x =p3y2+ 3z2 lấy phía trước theo hướng Ox (pvt hướng về chiều dương Ox),Dyz :

y2+ z2 ≤ 3(0.5)

, I =

Z Z

D yz

2x + yz, y2+ z2, −x2− 2yz

1, −

√ 3y p

y2+ z2 −

√ 3z p

y2+ z2

! dydz(0.5)

=

Z Z

D yz

"

2x + yz − yp3(y2) + z2+ (x2− 2yz)

√ 3z p

y2+ z2

# dydz

Sử dụng tính đối xứng: I =

Z Z

D yz

2xdydz =

Z Z

D yz

2p3(y2+ z2)dydz

= 2√3

Z

0

√ 3

Z

0

r2dr = 12π(0.5)

Câu 5 a = 0 pk(0.5), a 6= 0, Cn=cosa

n

n 2

=1 + cosa

n− 1

∗

(0.5)

C = e−a22 < 1 ht(0.5)

Câu 6 R = 1(0.5), Khoảng ht (1, 3)(0.5), tại x = 1: ht theo tc Leibnitz, tại x = 3:ss với

P

0

1

n → pk (0.5) Câu 7 S(x) = 4

3(x + 2), x > −

5

4,(0.5)nghiệm x0 = 1(0.5)

...

ĐỀ THI HỌC KỲ II 20 17 -20 18 Mơn Thi: GIẢI TÍCH Ngày thi: 28 -05 -20 18 Giờ thi: CA Thời gian: 90 phút

Hình thức thi tự luận: Đề gồm câu

Câu 1: Cho hàm số f (x, y) = 6x2< /small>y2< /small>−... Dụng.

ĐỀ THI HỌC KỲ II 20 17 -20 18 Mơn Thi: GIẢI TÍCH Ngày thi: 28 -05 -20 18 Giờ thi: CA Thời gian: 90 phút

Hình thức thi tự luận: Đề gồm câu

Câu 1: Cho mặt... mơn Tốn Ứng Dụng

ĐỀ THI CHK1 82 - Môn: GIẢI TÍCH

Ngày thi: 06-06 -20 19 Thời gian thi: 90 phút

Ca thi : CA

Hình thức thi tự luận: Đề gồm câu Sinh viên không sử

Ngày đăng: 15/08/2019, 14:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w