1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI MÔN TOÁN LỚP 4 HK1

5 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi môn Toán lớp 4 HK1
Trường học Tuyên Sinh University
Chuyên ngành Toán lớp 4
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản HK1
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 761,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 MỤC TIÊU + Đề thi nhằm kiểm tra đánh giá tổng quan kiến thức chương trình toán 4 học sinh cần đạt + Giúp học sinh củng cố, ôn luyện chuẩn bị cho kì thi cuối học kì I + Đề thi gồm các câu hỏi trắc ng[.]

Trang 1

1

MỤC TIÊU:

+ Đề thi nhằm kiểm tra đánh giá tổng quan kiến thức chương trình toán 4 học sinh cần đạt

+ Giúp học sinh củng cố, ôn luyện chuẩn bị cho kì thi cuối học kì I

+ Đề thi gồm các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, với những kiến thức trọng tâm trong học kì I chắc chắn sẽ là tài liệu tốt để các em học sinh ôn luyện Chúc các em thi tốt!

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: (ID: 513502) Số 142 829 đọc là:

A. Một trăm hai mươi bốn nghìn tám trăm hai mươi chín

B. Một trăm bốn mươi hai nghìn tám trăm hai chín

C. Một trăm bốn hai nghìn tám trăm hai mươi chín

D. Một trăm bốn mươi hai nghìn tám trăm hai mươi chín

Câu 2: (ID: 513506) Tìm số tròn chục x biết: 32 x 45

Câu 3: (ID: 513507) Trung bình cộng của ba số: 23; 46 và 15 là:

Câu 4: (ID: 513505) 13dm 5cm =2 2 cm2 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

Câu 5: (ID: 513503) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 tạ 2 yến = kg?

Câu 6: (ID: 513504) Kết quả của phép tính: 27 4 25  bằng:

Câu 7: (ID: 513508) Giá trị của biếu thức a 11 với a =37 là:

Câu 8: (ID: 513509) Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Góc vuông lớn hơn góc tù C. Góc nhọn nhỏ hơn góc tù

B. Góc nhọn lớn hơn góc vuông D. Góc bẹt nhỏ hơn góc nhọn

II TỰ LUẬN

Câu 9: (ID: 513510) Đặt tính rồi tính:

a) 219038+453107 b) 740286 357485− c) 4319 6 d) 6731: 53

ĐỀ ÔN TẬP HK1 TOÁN 4 - ĐỀ SỐ 3

MÔN TOÁN: LỚP 4

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

GI

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

2

Câu 10: (ID: 513515) Tìm x biết:

a) 839290− =x 114895 b) x −47382=263782 c) x 36=133704

Câu 11: (ID: 513519) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 140 m, chiều rộng nhỏ hơn chiều

dài 32 m Tính chu vi, diện tích mảnh đất

Câu 12: (ID: 513522) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau và chia hết cho 5

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1 (NB):

Phương pháp: Xác định xem mỗi chữ số thuộc hàng nào, lớp nào từ đó đọc số đó

Cách giải: Số 142829 đọc là: Một trăm bốn mươi hai nghìn tám trăm hai mươi chín

Chọn D.

Câu 2 (NB):

Phương pháp: Tìm số tròn chục lớn hơn 32 và nhỏ hơn 45

Cách giải: x là số tròn chục lớn hơn 32 và nhỏ hơn 45 nên x =40

Chọn B.

Câu 3 (TH):

Phương pháp: Tính tổng ba số rồi chia cho 3

Cách giải:

Trung bình cộng của ba số là:

(23 46 15 : 3+ + ) =28 Đáp số: 28

Chọn A.

Câu 4 (TH):

Phương pháp: Sử dụng mối liên hệ giữa các đơn vị đo diện tích

Cách giải:

Ta có: 1dm =100cm nên 2 2 13dm =1300cm 2 2

Vậy: 13dm 5cm =1305cm 2 2 2

Chọn B.

Câu 5 (TH):

Phương pháp: Sử dụng mối liên hệ giữa các đại lượng

Cách giải:

Ta có: 1 tạ 100= kg nên 4 tạ =400kg

Ta có: 1 yến 10= kg nên 2 yến =20kg

Mà 400+20=420

Vậy: 4 tạ 2 yến =420kg

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 4

4

Chọn D.

Câu 6 (VD):

Phương pháp:

Cách 1: Thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải

Cách 2: Lấy 4 nhân với 25 rồi nhân kết quả với 27

Cách giải:

Ta có: 27 4 25  =27 (4 25)=27 100 =2700

Chọn D.

Câu 7 (VD):

Phương pháp: Thay a =37 rồi áp dụng quy tắc nhân nhẩm với 11 để tính giá trị biểu thức

Cách giải: Với a =37 ta có: a 11=37 11 =407

Chọn B.

Câu 8 (VD):

Phương pháp: Ta có: Góc nhọn < Góc vuông < Góc tù < Góc bẹt

Cách giải: Ta có: Góc nhọn < Góc vuông < Góc tù < Góc bẹt

Vậy C đúng

Chọn C.

II TỰ LUẬN

Câu 9 (NB):

Phương pháp: Đặt tính theo cột dọc sao cho các chữ số ở cùng một hàng phải thẳng cột với nhau rồi thực hiện phép tính

Cách giải:

a)

219038

453107

672145

+

b) 740286 357485 382801

c) 4319 6 25914

d)

0

53 6731 127 53

143 106 371 371

Câu 10 (TH):

Phương pháp:

a) Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

b) Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 5

5

c) Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết

Cách giải:

a) 839290 114895

839290 114895 724395

x x

x

= b) 47382 263782

263782 47382 311164

x

x

x

= c) 36 133704

133704 : 36

3714

x

x

x

=

=

Câu 11 (VD):

Phương pháp:

Tính chiều rộng mảnh đất rồi tính chu vi bằng cách lấy tổng chiều dài và chiều rộng nhân với 2

Diện tích mảnh đất bằng tích của chiều dài nhân với chiều rộng

Cách giải:

Chiều rộng mảnh đất là:

140 32− =108(m) a) Chu vi mảnh đất là:

(140 108+ ) =2 496(m) b) Diện tích mảnh đất là:

2

140 108 15120 (m ) = Đáp số: a) 496 m b) 2

15120 m

Câu 12 (VD):

Phương pháp:

Số chia hết cho 5 có tận cùng là 0 hoặc 5, để viết được số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau, chữ số hàng nghìn là 1, hàng trăm là 0, hàng chục là 2, như vậy chữ số hàng đơn vị là 5

Cách giải:

Số chia hết cho 5 có tận cùng là 0 hoặc 5, để viết được số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau, chữ số hàng nghìn là 1, hàng trăm là 0, hàng chục là 2, như vậy chữ số hàng đơn vị là 5

Vậy số tự nhiên cần tìm là: 1025

-HẾT -

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Ngày đăng: 28/01/2023, 12:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN