1 MỤC TIÊU + Đề thi nhằm kiểm tra đánh giá tổng quan kiến thức chương trình toán 4 học sinh cần đạt + Giúp học sinh củng cố, ôn luyện chuẩn bị cho kì thi cuối học kì I + Đề thi gồm các câu hỏi trắc ng[.]
Trang 11
MỤC TIÊU:
+ Đề thi nhằm kiểm tra đánh giá tổng quan kiến thức chương trình toán 4 học sinh cần đạt
+ Giúp học sinh củng cố, ôn luyện chuẩn bị cho kì thi cuối học kì I
+ Đề thi gồm các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, với những kiến thức trọng tâm trong học kì I chắc
chắn sẽ là tài liệu tốt để các em học sinh ôn luyện Chúc các em thi tốt!
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: (ID: 509316) Giá trị của chữ số 7 trong số 4 379 343 là:
Câu 2: (ID: 503617) Số gồm 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục là:
A. 204 006 B. 204 600 C. 240 060 D. 204 060
Câu 3: (ID: 512756) Số nào thích hợp để điền vào chỗ trống? 6 tạ 5 yến = … yến
Câu 4: (ID: 366595) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm 9m2 5dm2 = .dm2 là:
A. 95 B. 950 C. 9005 D. 905
Câu 5: (ID: 435701) 2 giờ 15 phút =………phút Số điền vào chỗ …… là:
A. 215 B. 17 C. 35 D. 135
Câu 6: (ID: 353066) Nếu a =5 và b =23 thì giá trị của biểu thức a+ là: b
A. 25 B. 28 C. 26 D. 24
Câu 7: (ID: 356162) Trong hình bình hành sau có bao nhiêu góc nhọn, bao nhiêu góc tù?
A. Hình bình hành ABCD có chỉ toàn góc nhọn, không có góc tù
B. Hình bình hành ABCD có 1 góc nhọn và 3 góc tù
C. Hình bình hành ABCD có 3 góc nhọn và 1 góc tù
D. Hình bình hành ABCD có 2 góc nhọn và 2 góc tù
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I - ĐỀ SỐ 6
MÔN TOÁN: LỚP 4 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
GI BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 22
Câu 8: (ID: 511993) Một bộ truyện tranh gồm 15 quyển, giá mỗi quyển là 24 000 đồng Hỏi bộ truyện tranh đó bao nhiêu tiền?
A. 360000 đồng B. 240000 đồng C. 150000 đồng D. 300000 đồng
II TỰ LUẬN
Câu 9: (ID: 515265) Đặt tính rồi tính:
a) 542803 396014+ b) 633409 57218− c) 2784 12 d) 10048:32
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Câu 10: (ID: 515270) Tìm x biết:
a) 839290− =x 114895 b) x −47382=263782 c) x 36 133704=
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Câu 11: (ID: 509323) Bạn An làm bài tập trong 15 phút thì xong Bạn Hoa làm bài tập chậm hơn Hoa
6 phút Tính xem trung bình hai bạn làm xong bài tập trong bao lâu?
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 33
Câu 12: (ID: 471077) Một hình chữ nhật có chu vi là 68cm Chiều rộng kém chiều dài là 16cm Tính diện tích hình chữ nhật đó
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
-HẾT -
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 44
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
I TRẮC NGHIỆM
1 B 2 D 3 A 4 D 5 D 6 B 7 D 8 A
Câu 1 (NB):
Phương pháp:
- Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hợp thành lớp đơn vị
- Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn
- Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu
Nắm vững kiến thức về hàng và lớp để có thể nêu được giá trị của chữ số 7 trong số đã cho
Cách giải: Giá trị của chữ số 7 trong số 4 379 343 là: 70 000
Chọn B.
Câu 2 (NB):
Phương pháp:
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn
Cách giải: 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục: 204 060
Chọn D.
Câu 3 (NB):
Phương pháp: Sử dụng mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối lượng
Cách giải:
Ta có: 1 tạ = 10 yến
Nên : 6 tạ = 60 kg ; 5 yến = 5 yến
Vậy: 6 tạ 5 yến = 65 yến
Chọn A.
Câu 4 (TH):
Phương pháp: Đổi 9m2 =900dm2 rồi cộng với 5dm2
Cách giải:
=
=
Vậy số cần điền là 905
Chọn D.
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 55
Câu 5 (TH):
Phương pháp: 1 giờ = 60 phút Từ đó ta đổi 2 giờ sang phút rồi cộng với 15 phút để tìm được số thích hợp vào chỗ chấm
Cách giải: 2 giờ 15 phút = 2 giờ + 15 phút = 120 phút + 15 phút = 135 phút
Chọn D.
Câu 6 (TH):
Phương pháp: Thay a =5 và b =23 vào biểu thức a+ ta tính được giá trị của biểu thức đó b
Cách giải: Nếu a=5;b=23 thì a+ = +b 5 23=28
Chọn B.
Câu 7 (TH):
Phương pháp: Sử dụng ê-ke để kiểm tra góc trong hình bình hành đã cho
Để kiểm tra chính xác một góc là góc vuông, nhọn, hay tù người ta dùng công cụ là thước ê-ke Người
ta đặt một cạnh góc vuông của ê-ke trùng lên một cạnh của góc, cạnh còn lại của ê-ke nằm về phía có cạnh còn lại của góc
Cách giải:
Sau khi dùng thước ê-ke để kiểm tra ta thấy:
+ Góc DAB là góc tù, có đỉnh A, cạnh AD và cạnh AB
+ Góc DCB là góc t, có đỉnh C, cạnh CD và cạnh CB
+ Góc ABC là góc nhọn, có đỉnh B, cạnh BA và cạnh BC
+ Góc ADC là góc nhọn, có đỉnh D, cạnh DA và cạnh DC
Vậy hình bình hành ABCD có 2 góc nhọn và 2 góc tù
Chọn D.
Câu 8 (VD):
Phương pháp: Lấy giá tiền mỗi quyển nhân với số quyển
Cách giải:
Số tiền mua bộ truyện tranh đó là:
15000 24 =360000 (đồng) Đáp số: 360000 đồng
Chọn A.
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 66
II TỰ LUẬN
Câu 9 (NB):
Phương pháp: Đặt tính theo cột dọc sao cho các chữ số ở cùng một hàng phải thẳng cột với nhau
Chú ý: Với phép nhân với số có hai chữ số, tích riêng thứ hai lùi sang bên trái một cột
Câu 10 (TH):
Phương pháp:
a) Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
b) Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ
c) Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết
Cách giải:
a)839290 114895
839290 114895 724395
x
x
x
=
b) 47382 263782
263782 47382 311164
x x x
=
c) 36 133704
133704 : 36 3714
x x x
=
=
Câu 11 (VD):
Phương pháp: Tính thời gian Hoa làm bài xong, sau đó lấy tổng thời gian hai bạn làm bài chia cho 2 thì ta thu được thời gian trung bình hai ban làm bài
Cách giải:
Thời gian Hoa làm xong bài là:
15 6+ =21 (phút) Thời gian trung bình hai bạn làm xong bài là:
(15 21 : 2 18+ ) = (phút) Đáp số: 18 phút
Câu 12 (VD):
Phương pháp:
+ Tính nửa chu vi :
Nửa chu vi = chu vi :2 = chiều dài + chiều rộng + Tìm chiều dài và chiều rộng dựa vào công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số :
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 77
Số bé = (tổng – hiệu) : 2 ; Số lớn = (tổng + hiệu) : 2 + Tính diện tích = chiều dài × chiều rộng
Cách giải:
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
68 : 2=34(cm)
Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:
(34 16) : 2− =9(cm) Chiều dài của hình chữ nhật đó là:
9 16+ =25(cm) Diện tích của hình chữ nhật đó là:
2
25 9 =225(cm ) Đáp số: 2
225cm
-HẾT -
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET