1 Câu 1 (3 điểm) a) Làm tính nhân 2 3 5x x b) Tính nhanh 2 21011 1010 c) Phân tích đa thức thành nhân tử 1) 2 3x x 2) 2 2 2x xy x y Câu 2 (2 điểm) Thực hiện phép tính a) 3 11 1 5 5 x x x x[.]
Trang 11
Câu 1 (3 điểm)
a) Làm tính nhân: 2x3 5 x
b) Tính nhanh: 1011210102
c) Phân tích đa thức thành nhân tử:
1) 2
3
x x
2) x22xy x 2y
Câu 2 (2 điểm) Thực hiện phép tính:
2x 3x x 15 : 2x3
Câu 3 (1,5 điểm) Cho biểu thức: 3 3 52 :
A
(với x0,x 1 và x1) a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của x để A có giá trị nguyên
Câu 4 (3 điểm)
1) Cho hình chữ nhật ABCD có AB2AD Vẽ BH vuông góc với AC Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của AH BH CD, ,
a) Tính diện tích hình chữ nhật ABCD , biết AB8cm.Chứng minh tứ giác MNCP là hình bình hành
b) Chứng minh MP vuông góc với MB
2) Cho hình vuông ABCD và điểm P nằm trong tam giác ABC sao cho BPC1350 Chứng minh rằng:
2PB PC PA
Câu 5 (0,5 điểm) Cho các số thực x y, thỏa mãn x2 y25x2xy2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
B x y
ĐỀ ÔN TẬP HKI – ĐỀ SỐ 8 MÔN TOÁN – LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút
THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 22
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIÊT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Câu 1 (TH)
Phương pháp
a) Thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức
b) Vận dụng hằng đẳng thức 2 2
a b ab ab để thực hiện tính nhanh
c) Thực hiện nhóm các hạng tử với nhau để xác định nhân tử chung
Cách giải
2x3 5x2 5x x3.5x10x 15x
b) 1011210102
1011 1010 1011 1010
1.2021
2021
x xx x
x xy x yx x y x y x y x
Câu 2 (TH)
Phương pháp
a) Thực hiện phép trừ hai phân thức đại số có cùng mẫu thức chung
b) Thực hiện đặt phép tính chia đa thức cho đa thức, lưu ý sắp xếp các đa thức theo thứ tự lũy thừa giảm dần sau
đó mới thực hiện phép chia
Cách giải
2
2x 3x x 15 : 2x3
2 2
0
x x
2x 3x x 15 : 2x3 x 3x5
Câu 3 (VD)
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 33
Phương pháp
a) Vận dụng hằng đẳng thức 2 2
a b ab ab xác định mẫu thức chung của biểu thức A, cụ thể
2
x x x
Thực hiện các phép toán với các phân thức đại số
b) Để A có giá trị nguyên thì x 1 Ư 3 1;1; 3;3 , lập bảng giá trị để tìm được x, sau đó đối chiếu điều kiện và kết luận
Cách giải
A
(với x0,x 1 và x1)
2
2
:
:
:
:
3
1
x x
x
1
A
x
với x0,x 1 và x1
b) Để A có giá trị nguyên thì x 1 Ư 3 1;1; 3;3
Ta có bảng giá trị sau:
1
x 2 (tm) 0 (ktm) 4 (tm) 2 (tm) Vậy x 4; 2;0 thì A có giá trị nguyên
Câu 4 (VD)
Phương pháp
1) a) + Vận dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật: S ABCD AB AD
+ Chứng minh tứ giác MNCP có MN PC và MN/ /PC nên MNCP là hình bình hành (dấu hiệu nhận biết
hình bình hành)
b) Chứng minh N là trọng tâm của CMB NCMBMPMB MP / /CN
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 44
2) Lấy điểm P khác phía với điểm P đối với đường thẳng AB sao cho BPP vuông cân tại B
Chứng minh ABP CBP c g c 0
90
AP P
nên APP vuông tại P
Áp dụng định lí Py – ta – go chứng minh được AP2 CP2 2BP2
Cách giải
1)
AB AD AD AB cm
ABCD
+ ABCD là hình chữ nhật ABDC và AB/ /CD
ABH
có: M là trung điểm của AH (gt) và N là trung điểm của BH (gt)
MN
là đường trung bình của ABH
/ /
MN AB
2
MN AB
P là trung điểm của CD (gt) 1
2
PC CD
2
PC AB
/ /
MN AB
MN CD MN PC
AB CD
Tứ giác MNCP có: MN/ /PC và 1
2
MN PC AB
MNCP
là hình bình hành (dấu hiệu nhận biết hình bình hành)
b) ABCD là hình chữ nhật ABBC mà MN/ /AB (cmt) nên MN BC
MN BC cmt
BH MC gt
mà MH BH giao nhau tại N ,
N
là trực tâm của tam giác BCM
CN BM
MNCP là hình bình hành (cmt) CN/ /PM (tính chất của hình bình hành)
Ta có: CN / /PM PM BM
CN BM
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 55
2)
Lấy điểm P khác phía với điểm P đối với đường thẳng AB sao cho BPP vuông cân tại B
0
0
90
PBP
ABCD là hình vuông ABC 900 0
Từ (1) và (2), suy ra ABP CBP
Xét ABP và CBP có:
ABP CBP
BPBP (vì BPP vuông cân tại B)
ABBC (vì ABCD là hình vuông)
ABP CBP c g c
0
135
AP B BPC
(hai góc tương ứng) và AP CP (hai cạnh tương ứng)
Ta có: AP B AP P PP B 1350 mà PP B 450 (vì BPP vuông cân tại B)
Suy ra, AP P 1350450 900 nên APP vuông tại P
Áp dụng định lí Py – ta – go, ta có: AP2 AP2PP2
Mà AP CP(cmt); PP BP 2 (vì BPP vuông cân tại B)
AP CP BP CP BP (đpcm)
Câu 5 (VDC)
Phương pháp
Vận dụng các hằng đẳng thức được học, biến đổi phương trình về dạng 2
B x y
Lập luận chỉ ra B3
Cách giải
2 2
2 2
x y x xy
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 66
2 2 2
2
x y x y
B x y
Ta có: 2
x y x y
3
B
Dấu “=” xảy ra
1 1
5
x
x y
y
Vậy Bmax 3 khi 1; 6
x y
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET