1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI MÔN TOÁN LỚP 4 HK1

6 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Môn Toán Lớp 4 HK1
Trường học Tài Liệu Ôn Thi Group
Chuyên ngành Môn Toán
Thể loại Đề thi ôn tập học kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 424,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 MỤC TIÊU + Đề thi nhằm kiểm tra đánh giá tổng quan kiến thức chương trình toán 4 học sinh cần đạt + Giúp học sinh củng cố, ôn luyện chuẩn bị cho kì thi cuối học kì I + Đề thi gồm các câu hỏi trắc ng[.]

Trang 1

1

MỤC TIÊU:

+ Đề thi nhằm kiểm tra đánh giá tổng quan kiến thức chương trình toán 4 học sinh cần đạt

+ Giúp học sinh củng cố, ôn luyện chuẩn bị cho kì thi cuối học kì I

+ Đề thi gồm các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, với những kiến thức trọng tâm trong học kì I chắc

chắn sẽ là tài liệu tốt để các em học sinh ôn luyện Chúc các em thi tốt!

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: (ID: 513543) Số 2 263 272 đọc là:

A. Hai triệu hai trăm sáu ba nghìn hai trăm bảy hai

B. Hai triệu hai trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm bảy hai

C. Hai triệu hai trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm bảy mươi

D. Hai triệu hai trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm bảy mươi hai

Câu 2: (ID: 513548) Viết số tự nhiên gồm: Ba trăm nghìn, hai chục nghìn, bốn trăm, năm đơn vị

Câu 3: (ID: 513544) Số liền sau của số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

Câu 4: (ID: 513545) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:4m dm28 2 = dm2

Câu 5: (ID: 513546) Cho hình chữ nhật ABCD Các cạnh nào vuông góc với nhau?

Câu 6: (ID: 513547) 5 tấn 4 yến = kg? Chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm

Câu 7: (ID: 513549) Tìm x biết: x:100=2600

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I - ĐỀ SỐ 4

MÔN TOÁN: LỚP 4 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

GI BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

2

Câu 8: (ID: 513550) Ba lớp: 4A, 4B, 4C tham gia trồng cây, lớp 4A trồng được 17 cây, lớp 4B trồng được 14 cây, lớp 4C trổng được 20 cây Tính số cây trung bình mỗi lớp trồng được?

II TỰ LUẬN

Câu 9: (ID: 513551) Đặt tính rồi tính:

a) 728036 43572+ b) 826405 99282− c) 308 50 d) 5474 :14

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

Câu 10: (ID: 513556) Tính giá trị biểu thức:

a) 1234 15 3862 + b) (1600 45+ ) −7 1829

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

Câu 11: (ID: 513559) Lớp 4A có 36 học sinh Số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 4 học sinh Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

3

Câu 12: (ID: 513560) Tính bằng cách thuận tiện: 7 2 3 5  

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

-HẾT -https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 4

4

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

I TRẮC NGHIỆM

1 D 2 C 3 D 4 D 5 C 6 B 7 D 8 C

Câu 1 (NB):

Phương pháp: Cách đọc số:

Để đọc đúng số tự nhiên thì phải nắm được cách đọc số như sau:

+ Đọc số thành từng lớp, mỗi lớp có 3 hàng từ trái sang phải

+ Đọc số dựa vào cách đọc số kết hợp với đọc tên lớp

Cách giải: Số 2 263 272 đọc là: Hai triệu hai trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm bảy mươi hai

Chọn D

Câu 2 (NB):

Phương pháp: Xác định các chữ số trong số đó thuộc hàng nào lớp nào, rồi viết số

Cách giải: Số tự nhiên gồm “Ba trăm nghìn, hai chục nghìn, bốn trăm, năm đơn vị” là: 320405

Chọn C.

Câu 3 (TH):

Phương pháp: Xác định số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau rồi cộng thêm 1 để có số liền sau của nó

Cách giải:

Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là: 9876

Số liền sau của số đó là: 9877

Chọn D.

Câu 4 (TH):

Phương pháp: Vận dụng mối liên hệ giữa các đơn vị đo diện tích: 1m2 =100dm2

Cách giải:

Ta có: 1m2 =100dm2 nên 4m2 =400dm2

Vậy: 4m dm28 2 =408dm2

Chọn D.

Câu 5 (TH):

Phương pháp: Hình chữ nhật có các cặp cạnh kề nhau vuông góc với nhau

Cách giải:

Các cặp cạnh vuông góc lần lượt là: AB và BC, BC và CD, CD và DA, DA và AB

Chọn C.

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 5

5

Câu 6 (TH):

Phương pháp: Sử dụng mối liên hệ giữa các đơn vị đo khối lượng

Cách giải:

Ta có: 1 tấn =1000 kg; 1 yến = kg nên 5 tấn 500010 = kg; 4 yến =40 kg

Vậy: 4 tấn 12 kg =4012 kg

Chọn B.

Câu 7 (TH):

Phương pháp: Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia

Cách giải:

:100 2600

2600 100

260000

x

x

x

=

=

Chọn D.

Câu 8 (VD):

Phương pháp: Tính tổng số cây ba lớp trồng được rồi chia cho 3

Cách giải:

Số cây trung bình mỗi lớp trồng được là:

(17 14 20 : 3 17+ + ) = (cây) Đáp số: 17 cây

Chọn C.

II TỰ LUẬN

Câu 9 (NB):

Phương pháp: Đặt tính theo cột dọc sao cho các chữ số ở cùng một hàng phải thẳng cột với nhau

Cách giải:

a)

728036

43572

771608

+

b) 826405 99282 727123

c) 308 50 000 1540 15400

d)

0

14 5474

391 42

127 126 14 14

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 6

6

Câu 10 (TH):

Phương pháp: Thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái qua phải

Cách giải:

a) 1234 15 3862

18510 3862

22372

 +

=

b) 1600 45 7 1829

1645 7 1829

11515 1829 9686

=

Câu 11 (VD):

Phương pháp:

Số học sinh nam = (Tổng + Hiệu): 2

Số học sinh nữ = Số học sinh nam – Hiệu

Cách giải:

Lớp 5A có số học sinh nữ là:

(36 4 : 2+ ) =20 (học sinh) Lớp 5A có học học sinh nữ là:

20 4 16− = (học sinh) Đáp số: 20 học sinh nam và 16 học sinh nữ

Câu 12 (VDC):

Phương pháp: Nhóm 7 3 và 5 2 rồi nhân các kết quả với nhau

Cách giải:

7 2 3 5

21 10

210

  

=   

=

-HẾT -

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Ngày đăng: 28/01/2023, 12:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN