1 MỤC TIÊU + Đề thi nhằm kiểm tra đánh giá tổng quan kiến thức chương trình toán 4 học sinh cần đạt + Giúp học sinh củng cố, ôn luyện chuẩn bị cho kì thi cuối học kì I + Đề thi gồm các câu hỏi trắc ng[.]
Trang 11
MỤC TIÊU:
+ Đề thi nhằm kiểm tra đánh giá tổng quan kiến thức chương trình toán 4 học sinh cần đạt
+ Giúp học sinh củng cố, ôn luyện chuẩn bị cho kì thi cuối học kì I
+ Đề thi gồm các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, với những kiến thức trọng tâm trong học kì I chắc
chắn sẽ là tài liệu tốt để các em học sinh ôn luyện Chúc các em thi tốt!
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: (ID: 509314) Số gồm ba triệu, bảy trăm nghìn và bốn mươi viết là:
A. 3 700 040 B. 3 070 040 C. 3 700 400 D. 3 070 400
Câu 2: (ID: 503620) Giá trị của chữ số 7 trong số: 230 070 là?
Câu 3: (ID: 380316) Kết quả của phép chia 56000:70 là :
A. 999 B. 981 C. 800 D. 982
Câu 4: (ID: 359323) Hình chữ nhật có mấy cặp cạnh song song?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 5: (ID: 509318) 4 tấn 13 kg = kg Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
Câu 6: (ID: 366497) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm 18m 2dm2 2 = dm2 là:
A. 20 B. 1082 C. 1802 D. 182
Câu 7: (ID: 508928) Kết quả của phép tính: 94 99 1 6+ + + là:
Câu 8: (ID: 509522) Số tròn trăm lớn hơn 248 và 327 là:
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I - ĐỀ SỐ 8
MÔN TOÁN: LỚP 4 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
GI BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 22
II TỰ LUẬN
Câu 9: (ID: 515274) Đặt tính rồi tính:
a) 423846 375382+ b) 964344 378610− c) 4125 34 d) 2608 :16
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Câu 10: (ID: 510627) Tìm y biết:
a) y +124 8 1000 = b) (y +124) =8 1000
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Câu 11: (ID: 349475) Một xe ô tô chuyến trước đã chở được 4 tấn muối, chuyến sau chở được nhiều hơn chuyến trước 2 tạ Hỏi cả hai chuyến xe đó chở được bao nhiêu tạ muối?
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 33
Câu 12: (ID: 435707) Một xí nghiệp 2 tuần đầu mỗi tuần sản xuất được 1250 sản phẩm, 3 tuần sau
mỗi tuần sản xuất 1000 sản phẩm Hỏi trung bình mỗi tuần sản xuất bao nhiêu sản phẩm?
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
-HẾT -https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 44
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
I TRẮC NGHIỆM
1 A 2 A 3 C 4 B 5 B 6 C 7 B 8 C
Câu 1 (NB):
Phương pháp: Xác định các chữ số thuộc hàng nào, lớp nào rồi viết lại số cho chính xác
- Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hợp thành lớp đơn vị
- Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn
- Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu
Cách giải: Số gồm ba triệu, bảy trăm nghìn và bốn mươi viết là: 3 700 040
Chọn A.
Câu 2 (NB):
Phương pháp:
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn
Cách giải: Giá trị của chữ số 7 trong số: 230 070 là 70 hay 7 chục
Chọn A.
Câu 3 (NB):
Phương pháp: Khi thực hiện chia hai số có tận cùng là các chữ số 0, ta có thể cùng xóa một, hai,
ba, … chữ số 0 ở tận cùng của số chia và số bị chia, rồi chia như thường
Cách giải:
Đặt tính và thực hiện phép tính ta được:
Do đó: 56000 : 70=5600 : 7=800
Vậy kết quả của phép chia 56000 : 70là 800
Chọn C.
Câu 4 (NB):
Phương pháp: Quan sát hình chữ nhật rồi chỉ ra các cặp cạnh song song
Cách giải:
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 55
Quan sát hình chữ nhật ABCD ta thấy:
Các cặp cạnh song song với nhau là: AB và DC, BC và AD
Vậy hình chữ nhật có 2 cặp cạnh song song với nhau
Chọn B.
Câu 5 (TH):
Phương pháp: Sử dụng liên hệ giữa các đơn vị đo khối lượng
Cách giải:
Ta có: 1 tấn = 1000 tấn nên 4 tấn 4000 kg
Nên 4 tấn 13 kg = 4 013 kg
Chọn B.
Câu 6 (TH):
Phương pháp: Đổi 18m2 sang đề-xi-mét vuông rồi cộng với 2dm2
* Chú ý : 1m2 =100dm2
Cách giải:
18m 1800dm
=
Chọn C.
Câu 7 (VD):
Phương pháp: Nhóm các cặp số hạng thích hợp sao cho khi cộng lại ta được các số tròn trăm
Cách giải:
0
2
1 0
=
+
Chọn B.
Câu 8 (VDC):
Phương pháp: So sánh các số để tìm ra số tròn trăm thỏa mãn điều kiện
Cách giải: Số tròn trăm lớn hơn 248 và 327 là: 300
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 66
Chọn C
II TỰ LUẬN
Câu 9 (NB):
Phương pháp: Đặt tính theo cột dọc sao cho các chữ số ở cùng một hàng phải thẳng cột với nhau
Chú ý: Với phép nhân với số có hai chữ số, ta đặt tích riêng thứ hai lùi sang bên trái một cột
Cách giải:
423846
375382
799228
378610 585734
16500 12375 140250
34
0
16 2608 163 16
100 96 48 48
Câu 10 (TH):
Phương pháp:
a) Tìm số hạng y bằng cách lấy 1000 124 8−
b) Tìm được thừa số y +124 bằng cách lấy 1000 : 8, rồi lấy kết quả trừ đi 124 là ra x
Cách giải:
125 8 124 8
8 125 124
8 1 8
y
y
y
y
y
y
=
=
125 124 1
y y y y y
=
Chọn A.
Câu 11 (VD):
Phương pháp:
Đổi đơn vị tấn sang tạ Ta đã biết: 1 tấn = 10 tạ Tìm số tạ muối chuyến sau chở được
Tìm số tạ muối cả hai chuyến chở được bằng cách lấy số tạ muối chở được ở chuyến 1 và chuyến 2
cộng lại với nhau
Cách giải:
Đổi: 4 tấn = 40 tạ
Chuyến sau chở được số tạ muối là:
40 2+ =42 (tạ)
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 77
Cả hai chuyến xe đó chở được số tạ muối là:
40 42+ =82 (tạ)
Đáp số: 82 tạ
Câu 12 (VDC):
Phương pháp: Tính tổng số sản phẩm mà xí nghiệp đó sản xuất được rồi chia cho tổng số tuần
Cách giải:
2 tuần đầu xí nghiệp sản xuất được số sản phẩm là:
2 1250 =2500 (sản phẩm)
3 tuần sau xí nghiệp sản xuất được số sản phẩm là:
3 1000 =3000 (sản phẩm) Trung bình mỗi tuần sản xuất được số sản phẩm là:
(2500 3000 : 2 3+ ) ( + )=1100 (sản phẩm)
Đáp số: 1100 sản phẩm
-HẾT -
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET