1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Cương Đánh Giá Thức Ăn Chăn Nuôi

15 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Đánh Giá Thức Ăn Chăn Nuôi
Trường học Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Chăn Nuôi Thức Ăn
Thể loại Đề Cương
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 223,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ĐÁNH GIÁ THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐỀ CƯƠNG ĐÁNH GIÁ THỨC ĂN CHĂN NUÔI Câu 1 khía niệm chất lượng ? hãy nêu các tiều chuẩn hiện hành quy định về chất lượng tacn? Cho ví dụ? Kn Là tổng thể những thuộc[.]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ĐÁNH GIÁ THỨC ĂN CHĂN NUÔI

Câu 1: khía niệm chất lượng ? hãy nêu các tiều chuẩn hiện hành quy định về chất lượng tacn? Cho ví dụ?

Kn : Là tổng thể những thuộc tính (những chỉ tiêu kỹ thuật, những đặc

trưng) của chúng, được xác định bằng các thông số có thể đo được, so sánh được, phù hợp với các điều kiện kỹ thuật hiện có, thể hiện khả năng đáp ứng nhu cầu xã hội và của cá nhân trong những điều kiện sản xuất tiêu dùng xác định, phù hợp với công dụng của sản phẩm

Các tiêu chuẩn hiện hành:

TCCS: Do đơn bị sản xuất tự đặt ra và tự chịu trách nhiệm.bắt buộc đvị đặt

ra đó phải thực hiện nghiêm chỉnh.vd: mức pro bột cá >60% nếu pro nhỏ hơn thì cơ sở ko được nhập

TCVN: Do viện nghiên cứu tiêu chuẩn chất lượng thuộc bộ khcn đưa

ra.khuyến khích áp dụng không bắt buộc áp dụng.khi có tranh chấp sẽ lấy tchuan này để làm căn cứ.vd:TCVN1547:2007 tacn-thức ăn hỗn hợp cho lợn Ngoài ra còn có tc AOAC: tc của các nước châu âu và châu mỹ khi ta xuất khẩu nglieu vào các nước này ta phải tuân thủ đúng

TC ISO:

Câu 2: tên các chỉ tiêu được nêu trong bảng thành phần hóa học và giá trị dinh dưỡng của nguyên liệu t ă cn? Khả năng phân tích và định lượng các chỉ tiêu trên của phòng thí nghiệm, trung tâm kiểm tra chất lượng nguyên liệu

-độ ẩm

-protein: pro thô = n2 tổng số*6.25

Pro thuần= n2 tổng số- n2 phi pro

-xơ thô: ADF(xơ rửa trong axit), NDF(xơ rửa trog trung tính

-lipit thô: axit h.cơ bão hòa và chưa bão hòa

-n2 bay hơi tổng số

-tro thô

-DXKN= 100%- %n’c- % tro thô- %xơ thô -%lipit thô - %pro thô

-vtm:tan trong lipit(A,D,E,K), tan trong n’c (B, C)

Khoáng tổng số: khoáng và cát sạn

- độc tố nấm mốc

- hormone sinh trưởng, kháng sinh

- ME, DE, TDN

* ở VN: - độ ẩm

- pro thô, pro thuần

- tro thô:Ca, P, NaCl

- lipit thô

- N2 bay hơi tổng số

Trang 2

-DXKN, ME, DE, TDN

-độc tố nấm mốc, k/s, hormone

Câu 3: nêu các chỉ tiêu để đánh giá chất lượng nguyên liệu và t ă hỗn hợp có thể kiểm tra của một phòng KCS của một cơ sở, nhà máy sản xuất t ă cn?

Có 6 chỉ tiêu để đgiá:

-độ ẩm= pp sấy maauc đến klg kđổi

-pro thô= pp kjeldahl

-tro thô= pp đốt ướt, khô

-xơ thô: pp dựa vào tp’ ctao nglieu

-lipit thô: pp dùng ete etylic chiết mỡ

Câu 4: hãy nêu các tiêu chuẩn hiện hành quy định về chất lượng tăcn?cho vd?

Trang 3

Câu 5:thế nào là chứng nhận sản phẩm thức ăn chăn nuôi phù hợp tiêu chuẩn? lợi ích khi được công nhận là sản phẩm đạt chuẩn?

Chứng nhận sp’ tacn phù hợp tiêu chuẩn còn gọi là chứng nhận hợp chuẩn-là hoạt động xác nhận sự phù hợp của sp’ với tiêu chuẩn được áp dụng

Lợi ích khi được công nhận là sp’ đạt tc:

-sp’ được mang dấu hợp chuẩn

-đáp ứng các y/c luật định

-thỏa mãn nhu cầu ngày càng cao của khách hàng về chất lượng và an toàn của sp’

-gia tăng cơ hội cạnh tranh của sp’ trên thị trường

-sử dụng kết quả chứng nhận sp’ phù hợp tiêu chuẩn trong công bố hợp chuẩn

-có được niềm tin của khách hàng, người tiêu dùng cộng đồng với uy tín của dấu hợp chuẩn

Câu 6: quy trình chứng nhận sản phẩm thức ăn chăn nuôi được công nhận phù hợp tiêu chuẩn?

B1: đk chứng nhận: dnghiep có nhu cầu chứng nhận sp’ phù hợp tiêu

chuẩn đăng ký theo mẫu

B2: xem xét: trung tam tiêu chuẩn chất lượng vn tiến hành xem xét y/c

chứng nhận sp’ phù hợp tiêu chuẩn khảo sát tại dnghiep đẻ xác nhận các thông tin cần thiết cho hoạt động đánh giá

B3: ký kết hợp đồng: ký kết hợp đồng chứng nhận sp’ phù hợp tiêu chuẩn B4: chuẩn bị đánh giá: trung tâm kiểm tra chất lượng lập ra đoàn chuyên

gia đánh giá Trưởng đoàn đánh giá lập chương trình đánh giá, thống nhất với khách hàng về các đk để tiến hành đgiá

B5: tiến hành đánh giá: chứng nhận sp’ phù hợp tiêu chuẩn :

-đgiá đk đảm bảo chất lượng

-lấy mẫu và gửi lên phòng thử nghiệm

-đgiá kq’ thử nghiệm

Nếu đk đảm bảo chất lượng và kq’ đgiá phù hợp với các y/c chứng nhận thì khách hàng được cấp giấy chứng nhận sp’ phù hợp tiêu chuẩn và sp’ được mang dấu hợp chuẩn,

B7: giám sát: trong time hiệu lực của giấy chứng nhận 6 tháng 1 lần trung

tâm sẽ tiến hành đgiá giám sát việc tuân thủ y/c đối với sp’ được chứng nhận

B8: chứng nhận lại: tiến hành theo đúng quy trình trên Trong các trhop:

-hết hạn hiệu lực giấy chứng nhận

-tiêu chuẩn của giấy chứng nhận thay đổi hoặc thay đổi

Trang 4

Câu 7: khái niệm chất lượng thức ăn chăn nuôi đạt hợp chuẩn và hợp quy

Hợp chuẩn quy: tacn có các quy định sx tacn vd như: danh mục cấm sd

hormone trong chăn nuôi.khi nào t ă đáp ứng đủ các đk trog quy định thì người ta cấp cho 1 giấy chứng nhận hợp quy

Hợp chuẩn: là t ă thỏa mãn các TCVN và được cấp giấy chứng nhận hợp

chuẩn ở vn chỉ có 1 đơn vị cấp hợp chuẩn: tổng cục đo lường vn

Câu 8: khái niệm và phương pháp đánh giá chất lượng thức ăn cho gia súc gia cầm?

KN: là quy trình kỹ thuật bắt buộc đối với tất cả các cơ sở sx Quy trình gồm

đgiá chất lượng nglieu đầu vào và đgiá chất lượng t ă hỗn hợp mỗi nhà máy,

xí ngiệp sx tacn nên có 1 phòng thử ngiệm kiểm soát chất lượng t ă

Có 3 pp đgiá clg tă cho gs gc

*pp thử cảm quan: dùng các giác quan ktra nhanh về clg về mùi vị, màu

sắc, vị đặc trưng, độ ẩm, mốc, có tạp chất

- Tă tốt: dạng đồng chất màu sắc, vị đặc trưng Ko bị ướt , vón cục ko mốc mọt, tạp chất

- Pp thử cảm quan cho phép đgiá nhanh, song ko chính xác và khách quan, phụ thuộc vào kinh nghiệm ng ktra

*pp hóa học:

-sd hóa chất để ptich tphan hóa học của tă: nước pro thô, xơ thô, lipit thô Đgiá theo dd và ME

-đề ra các chỉ tiêu ptich từng nhóm:

Hạt ngũ cốc: độ ẩm, pro thô, tro thô

Bột cỏ: độ ẩm, pro thô, tro thô, xơ thô

Tă bổ sung pro: độ ẩm, pro thô, nito phipro

Pp này được áp dụng khá phổ biến song khong biết chính xác ở đâu Nên kết hợp với pp cảm quan

*pp sinh học:

-đgiá clg tă trực tiếp trên cơ thể vât nuôi

-cho phép đgiá clg, công sức và v/chất lớn

Chỉ dùng để đgiá 1 loại tă mới để đưa ra sx đại trà

Câu 9: các công đoạn trong chương trình kiểm tra chất lượng thức ăn hỗn hợp gia súc, gia cầm?

Gồm 4 công đoạn

*ktra clg nglieu

-chất lượng quyết định trực tiếp clg tă

-càng nhiều nglieu tă hỗn hợp càng tốt

Trang 5

-tùy theo nglieu từ các nước mà ta phải ktra

-ktra sát sao nglieu để giảm thiểu rủi ro

-chọn lựa và ktra nglieu chiến lược trong sx tă ngô, bột cá, khô dầu

-theo john thì chi phí cho nglieu là k’ 70-90%

*ktra trong gđoạn phối trộn

-theo kq’ điều tra thì hơn 1 nửa trong tổng số 145 mẫu là phối trộn không đều, ngnhan: time trộn chưa đủ, nạp nglieu quá công suất máy, máy trộn bị mòn, vỡ

-trộn theo ngtac: số lượng ít thì trộn trước, nhiều trộn sau

-hệ số biến động:

Càng lớn thì độ đồng đều tă thấp

Càng nhỏ thì độ đồng đều tă cao

Ngưỡng 4-7% là đạt y/c

*ktra chất lượng thành phẩm

-tại cơ sở sx tacn tă được lấy mẫu và lưu lại ở các ca khác nhau, thông thường lấy mẫu ở 1 mẫu/1 cthuc/ 1 tuần

-lưu mẫu tại phòng KCS Khi có vấn đề với lô tă thì ta lấy mẫu đó ra để ktra

và tìm ngnha khắc phục

-ktra bao bì và klg của các bao tă

*ktra clg tă trên cơ thể vnuôi

-công đoạn cuối cùng trong ktra clg tă

-ktra được sự thích hợp của tă đvới gs gc Điều này phản ánh được sự ngon miệng của tă

Clg nglieu a/h quyết định tới clg tă, đgiá clg nglieu và clg tă hỗn hợp lf việc làm cần thiết của mỗi cssx đặc biệt là hiện nay khi nguồi nglieu phong phú

và nhiều nguồn gốc

Câu 10: một số phương pháp phân tích thành phần hóa học và đánh giá giá trị dinh dưỡng của nguyên liệu và thức ăn hỗn hợp dành cho gà?

- pp lấy mẫu theeo tcvn4325-86

- pp cbi mẫu thử tcvn-2005

-pp xđinh các chỉ tiêu về tp’ h2 và gtri d2: hdang, msac, mùi vị đô ẩm hlg pro thô, xơ thô, Ca,P, cát sạn kích cỡ hạt nghiền sâu bọ, mọt salmlella, e.coli afflatoxin vật ngoại lai sắc cạnh ME theo cthuc of bộ nn-ptnt qui định hlg aa,các ngto khoáng vi lg, hlg hormone, k/sinh, các chất độc hại

Câu 11: một số phương pháp phân tích thành phần hóa học và đánh giá giá trị dinh dưỡng của nguyên liệu và thức ăn hỗn hợp dành cho lợn?

-pp lấy mẫu theo tcvn 4325-86

-pp cbi mẫu thử tcvn-2005

-ppp xđinh các chỉ tiêu về tp’ h2 và gtri d2: hdang, msac, mùi vị đô ẩm hlg pro thô, xơ thô, Ca,P, cát sạn kích cỡ hạt nghiền sâu bọ, mọt salmlella,

Trang 6

e.coli afflatoxin vật ngoại lai sắc cạnh ME theo cthuc of bộ nn-ptnt qui định hlg aa,các ngto khoáng vi lg, hlg hormone, k/sinh, các chất độc hại

Câu 12: một số phương pháp phân tích thành phần hóa học và đánh giá giá trị dinh dưỡng của nguyên liệu và thức ăn hỗn hợp dành cho trâu, bò?

-pp lấy mẫu theo tcvn 4325-86

-pp cbi mẫu thử tcvn-2005

-ppp xđinh các chỉ tiêu về tp’ h2 và gtri d2: hdang, msac, mùi vị đô ẩm hlg pro thô, xơ thô, Ca,P, cát sạn kích cỡ hạt nghiền sâu bọ, mọt salmlella, e.coli afflatoxin vật ngoại lai sắc cạnh ME, DE,nlg thuần theo cthuc of bộ nn-ptnt qui định hlg aa,các ngto khoáng vi lg, hlg hormone, k/sinh, các chất độc hại

Câu 13: phương pháp đánh giá chất lượng thức ăn ủ xanh?

*pp thử cảm quan:

-màu sắc: có màu xanh tươi thg’ là m.xah hơi ngả

Ko bị vón cục, ko lẫn tạp chất, ko bị mốc

*pp hóa học:

-xđ hlg acid hữu cơ:a.lactic,

-hlg NH3

-xđ độ ẩm, xđ hlg nước

*pp sinh học

Đgiá chlg tă ủ chua trực tiếp trên cơ sở vnuoi thông qua k/năng tăng trọng, sức s/x của vật nuôi

Câu 14: một số chỉ tiêu đánh giá chất lượng thức ăn thô xanh, thức ăn thô khô cho loài nhai lại?

Độ ẩm→vck Pro thô Lipit Xơ thô DXKN Khoáng tổng số Ca P vitamin DE, ME, nlg thuần

Câu 15: các quy định ban hành tiêu chuẩn thức ăn chăn nuôi đang áp dụng hiện nay ở vn?

-NĐ số 08/2010/NĐ-CP: nghị định về quản lý tă chăn nuôi

-QĐ số 41/QĐ/BNN ngày 30/08/2004

-QĐ số 113/2001/QĐ/BNN ngày 28/11/2001 của bộ nn-ptnt

-QĐ về công bố tchuan chlg sp’, h.hóa đặc thù chuyên ngành nông nghiệp (ban hành kèm theo qđịnh số 03/2007/QĐ/BNN ngày 19/01/2007 của bộ nn -ptnt

Câu 16: Nêu 1 số chỉ tiêu tp’ h.học, gtrij d 2 cần xđ để đgiá chlg of 1 số nglieu sdung sx tă cho cn:

-tă giàu nlg

Trang 7

-giàu pro

-tă thô khô

-tă thô xanh

*tă giàu nlg:

Vck: <20% Xơ thô: <18% Chất béo: khoảng 1-6% DXKN: chủ yếu là tinh bột, khoảng 25% Chất khoáng: Ca<0,15%, P:0,3-0,5%

*giàu pro:

Vck Pro >20% Xơ thô <18% Giàu Ca, Mg, Zn, Cu, nghèo P, K DXKN Lipit: dao động tùy loại ME: 3600-3700 kcal

*tă thô khô

Độ ẩm:75-90% Pro thô: 13-16 lipit: <4 xơ thô: 14-32 tro thô: 10% Vitamin: chủ yếu là caroten, ngoài ra còn có vita B, C ME: 2000-2300kcal DXKN: 40-50%

*tă thô xanh:

Vck: 80-90% Pro thô lipit DXKN khoáng tổng số Ca

Câu 17: nêu các chỉ tiêu đgiá chlg bột cá

*chỉ tiêu cảm quan:

-mùi: thơm đặc trưng of bột cá, ko có mùi hôi or mùi khác lạ

-m.sắc: nâu nhạt

-trạng thái bền ngoài: tơi, ko vón cục, ko sâu mọt, ko lẫn vật lạ

-độ mịn: lọt a/s có d=3,0mm phần còn lại trên mặt sáng <5%

-ko chứa samonella, ecoli, độc tố nấm mốc, các chất độc

-dư lượng chất bảo quản và các chất nhiễm bẩn ko quá mức tối đa cho phép

*chỉ tiêu lí hóa:

-độ ẩm<10%

-pro>60 lipit<8%.NaCl<2%

-cát sạn <2%

-mảnh vật rắn sắc nhọn: ko cho phép

-N2 bay hơi tổng số: <150

Câu 18: nêu các chỉ tiêu đgiá chlg ngô

*chỉ tiêu cảm quan:

- cảm quan: có mày đặc trưng, ko chất độc hại, ko có mùi lạ hay bất cứ mùi

gì chứng tỏ bị hỏng

-mảnh vật rắn nhọn: ko cho phép

-hạt khác màu(tính thu %kg):<5%

-ko được chứa chất bảo vệ thực vật, chất chống mọt, các loại kích thích tăng trưởng

*chỉ tiêu lí hóa

-độ ẩm:<14

Trang 8

-hạt vỡ và hạt lép:<6

-tap chất<3

-sâu mọt sống: ko được có

-vsv nấm mốc: <103 khuẩn lạc/g

-hàm lg afflatoxin: <100µg/kg

Câu 19: nêu các chỉ tiêu đgiá chlg cám gạo

*chỉ tiêu cảm quan:

-cám gạo phải tươi, có màu đồng nhất, có mùi thơm đặc trưng, ko có dấu hiệu mốc, ko vón cục or mùi ôi do để lâu

-cám gao: ko có ure, các loại chất độc hại.dư lg chất bảo quản, chất nhiễm bẩn ko quá mức tối đa cho phép theo qui định.hàm lg afflatoxin<100ppb

*chỉ tiêu lí hóa:

-độ ẩm<12 pro>13 lipit thô>12 tro thô<15 afflatoxin<100µg/kg

-mảnh vật rắn sắc nhọn: ko có

Câu 20: nêu các chỉ tiêu đgiá chlg khô dầu đỗ tương

*chỉ tiêu cảm quan:

-màu sắc: vàng sáng(nâu sáng)

-mùi:có mùi đặc trưng of khô dầu đậu tương Ko có mùi mốc, mùi chua, mùi cháy,mùi khác lạ vị : dịu

-trạng thái bền ngoài: ko có sâu mọt, ko bị mốc, ko lẫn tạp chất

*chỉ tiêu lí hóa:

-độ ẩm:<12 pro thô>40 lipit thô(khô dầu ép<7.khô dầu chiết li<1,5) Xơ thô<3,5

-hoạt độ ure:0,05-0,2mg N/ 1 phút ở 300C

-hàm lg tạp chất(hlg tro ko tan trong acid HCl:<2%.mảnh vật rắn sắc nhon:

ko có)

Câu 21: nêu các chỉ tiêu đgiá chlg tă hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt nuôi cn

*chỉ tiêu cảm quan:

-hdang bên ngoài:bột, mảnh,vien

-kthuoc hạt ngiền

-màu sắc và mùi vị(có mùi đặc trưng và nglieu ko có mùi mốc, mùi hôi) -vật ngoại lại sắc cạnh: ko được phép

*chỉ tiêu tp’ h 2 , gtri d 2 :

-độ ẩm hlg (pro thô,xơ thô, lizin.methionin),(Ca,P, Cu,Zn,Mn),(Co,I, Se),(cát sạn,nitamin, d2 khác)

Câu 22: nêu các chỉ tiêu đgiá chlg tă hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn thịt giống ngoại nuôi cn

*chỉ tiêu cảm quan:

Trang 9

-hdang bên ngoài:bột, mảnh,viên

-kthuoc hạt ngien:phần còn lại trên mắt sàng có d=3mm

-màu sắc,mùi vị:có màu sắc, mùi vị đặc trưng của nglieu.ko có mùi mốc,mùi hôi thối, lùi lạ

-vật ngoại lai sắc cạnh: ko có

*chỉ tiêu chất lượng

-độ ẩm

-hlg(pro thô,xơ thô,lizin),(Ca, P,NaCl) (Fe, Cu,Zn,Co), (I, Se,cát sạn, vitamin, các chất d2 khác)

*chỉ tiêu vệ sinh

- sâu bọ, mọt,bọ: ko có

-tổng vsv hiếu khí

-afflatoxin<100ppb

-các chất độc khác k/s theo qui định

Câu 23: nêu các chỉ tiêu đgiá chlg tă hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ thương phẩm nuôi cn

*chỉ tiêu cảm quan:

-hình dạng bên ngoài: bột, mảnh or viên

-kthuoc hạt nghiền

-màu sắc, mùi vị: đặc trưng, ko có mùi lạ

-vật ngoại lai sắc cạnh: ko được phép

*chỉ tiêu chất lượng

-độ ẩm ME Hàm lượng(pro thô Xơ thô Lizin Metionin),(xixtein Ca P tổng số NaCl Cu), (Zn Mn Co I Se), (cát sạn vitamin và aa Chất d2 khác)

*chỉ tiêu vệ sinh

-sâu, bọ, mọt

-tổng số vsv hiếu khí

-hlg afflatoxin

-hormone

-kim loại nặng

-các chất độc khác

-k/s theo qui đinh hiện hành

Câu 24: nêu các chỉ tiêu đgiá chlg bột thịt xương

*chỉ tiêu cảm quan:

-m.sắc: màu nâu hơi xám

-mùi:có mùi đặc trưng của bột thịt xương Ko có mùi mốc, mùi hôi, mùi khác lạ

-trạng thái bên ngoài: tơi, ko vón cục, lo sâu mọt, ko mốc, ko lẫn vật lạ

Trang 10

-độ min: phải lọt sàng có d=3mm

-ko có samonella, ecoli, độc tố nấm mốc, các chất độc khác

*chỉ tiêu lí hóa:

-độ ẩm, pro thô, ME(kcal/kg), hlg chất béo, Ca, P, mảnh vật rắn sắc nhọn:ko

Câu 25: danh mục các chỉ tiêu kỹ thuật tối thiểu bắt buộc phải công bố khi xdung tiêu chuẩn cơ sở là hàng hóa tacn

-tă hỗn hợp hoàn chỉnh-tă đậm đặc

-hàng hóa là premix vitamin

-là premix khoáng

-là premix vitamin-khoáng

-là phụ gia tacn

*với tă hôn hợp hoàn chỉnh

-đổ ẩm.Me pro thô Xơ thô Ca P tổng số NaCl Lizin Methionin, xixtin Treonin Cát sạn afflatoxin(ppb) Dược liệu,k/s(mg/kg) hormone Các chỉ tiêu khác theo qui định hiện hành

*tă đậm đặc

- đổ ẩm.Me(kcal/kg) pro thô Xơ thô Ca P tổng số NaCl Lizin Methionin, xixtin Treonin Cát sạn afflatoxin(ppb) Dược liệu,k/s(mg/kg) hormone Các chỉ tiêu khác theo qui định hiện hành

*premix vitamin

-độ ẩm

-chất mang(tên và hàm lượng cụ thể)

-các loại vitamin trong sp’

-cát sạn

-dược liệu, k/s or chất phụ gia(nếu sd phải nêu tên và hàm lượng cụ thể)

*premix khoáng

-độ ẩm

-các loại nguyên tố khoáng chủ yếu có trong sp’

-cát sạn

-kim loại nặng khác

-hormone: ko được phép

*premix vitamin-khoáng

-độ ẩm

-các loại vitamin có trong sp’

-các loại nguyên tố khoáng chủ yếu có trong sp’

-chất mang(tên và hàm lượng cụ thể)

-cát sạn

-kim loại nặng khác

Ngày đăng: 24/01/2023, 17:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w