1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DỰ ÁN ĐẦU TƯ QUÁN CAFÉ “Banking Café”

49 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dự Án Đầu Tư Quán Café “Banking Café”
Trường học Trường Đại Học Hà Nội
Chuyên ngành Quản Trị Doanh Nghiệp
Thể loại Dự án đầu tư
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 2,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỌC VIỆN NGÂN HÀNGĐề tài thảo luậnDỰ ÁN ĐẦU TƯ QUÁN CAFÉ“Banking Café”Nhóm thực hiện: nhóm 1 – H510 thứ 71. Trần Thị Thanh Hải – QTDNB K112. Vũ Thị Huyền – QTMA K113. Vũ Thị Kiều – NHA K11Sđt: 0979.404.9074. Trương Thị Lập – QTDNB K115. Hoàng Thu Lê – NHH K116. Nguyễn Lê Quân – NHA K117. Nông Thanh Thị QTMA K118. Trương Thị Thu Trang – NHA K11MỤC LỤCLời mở đầu ……………………………………………………………………….1A. MÔ TẢ DỰ ÁN ……………………………………………………………….11. Tên ……………………………………………………………………………………12. Đại diện được uỷ quyền ……………………………………………………………13. Giấy phép kinh doanh ……………………………………………………………...2B. CƠ BẢN VỀ DỰA ÁN ………………………………………………………..2PHẦN 1: CÁC CĂN CỨ, CƠ SỞ XÁC ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ …………...21. Cơ sở pháp lý ……………………………………………………………………..22. Môi trường đầu tư ………………………………………………………………..6PHẦN 2: PHÂN TÍCH ĐỊA ĐIỂM …………………………………………...61. Giới thiệu về địa điểm …………………………………………………………...62. Đánh giá lựa chọn địa điểm …………………………………………………….7PHẦN 3: PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG ………………………………………8I. Sản phẩm …………………………………………………………………81. Các loại sản phẩm kinh doanh ……………………………………………..82. Yếu tố cạnh tranh ………………………………………………………….....9II. Thị trường dự án ………………………………………………………101. Cơ bản về thị trường dự án ………………………………………………..102. Mục tiêu dự án ………………………………………………………………10III. Chiến lược kinh doanh ……………………………………………….111. Đánh giá tình hình cạnh tranh chung ……………………………………112. Phân tích khả năng cạnh tranh …………………………………………...122.1. Mô hình 5 áp lực cạnh tranh của M.Porter ……………………..122.1.1. Các đối thủ hiện tại ………………………………………….122.1.2. Đối thủ tiềm ẩn ……………………………………………….132.1.3. Khách hàng …………………………………………………...142.1.4. Nhà cung ứng …………………………………………………142.1.5. Sản phẩm thay thế ……………………………………………152.2. Phân tích mô hình SWOT ……………………………………...153. Chiến lược giá ………………………………………………………………174. Tóm lược về chiến lược cạnh tranh ………………………………………18 PHẦN 4: PHÂN TÍCH KỸ THUẬT …………………………………….…….191. Bố trí lại quán ………………………………………………………..……192. Biếu hiện ……………………………………………………….…………..223. Quản lý ………………………………………………………….………….22PHẦN 5: PHÂN TÍCH TỔ CHỨC NHÂN SỰ …………………..………..23PHẦN 6: PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH ……………………………..………...231. Tổng vốn đầu tư ban đầu ………………………………….………..232. Dự trù doanh thu, chi phí …………………………………..……….242.1. Dự trù doanh thu …………………………………………..………..242.2. Dự trù chi phí ………………………………………………..………242.3. Lợi nhuận ………………………………………………….………...253. Thẩm định các chỉ tiêu phân tích tài chính ……………………..…..254. Giải trình chi phí ………………………………………………..…..255. Những rủi ro có thể gặp và biện pháp khắc phục ……………….….27PHẦN 7: PHÂN TÍCH LỢI ÍCH KINH TẾ Xà HỘI …………………..….271. Lợi ích kinh tế …………………………………………………………..….272. Lợi ích xã hội ……………………………………………………………...27Kết luận ……………………………………………………………………....28

Trang 2

VI PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH

Trang 3

• Thỏa mãn

điều 49 nghị định số

43/2010/NĐ-CP về đăng

kí doanh nghiệp

3 Ngành, nghề kinh doanh

• Thỏa mãn

điều 7 luật doanh nghiệp

số 60/2005/QH11 của quốc hội

về ngành nghề

và điều kiện kinh doanh

4 Thủ tục đăng

• Nộp đủ lệ

phí đăng ký theo quy định.

• Có hồ sơ

đăng kí kinh doanh theo quy định hợp lệ của pháp luật

Đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh

Được phường Trung Liệt, quận Đống Đa, Hà Nội cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh ngày 01/04/2011

Trang 4

1/ Cơ sở pháp lý

CÁC QUY ĐỊNH KHÁC

thực phẩm theo điều 10 quyết

41/2005/QĐ-BYT của bộ y tế

Trang 5

2 Môi trường đầu tư

Hà Nội

Mật độ dân số đông, tăng cao hàng năm

Nhu cầu của giới trẻ

(văn phòng, sinh viên) cao

Thu nhập người dân Hà Nội đang

Trang 6

II Phân tích địa điểm

Địa điểm cụ thể: số …, phố Chùa Bộc, Trung Liệt, Đống

Đa, Hà Nội Chi phí thuê địa điểm: 30 triệu VND/ tháng

Diện tích gồm 2 tầng Diện tích mặt bằng: 60m 2

Mặt tiền: 4,5m

1 Địa điểm của quán nằm gần

các trường đại học

2 Phố Chùa Bộc có lượng

người qua lại lớn, mật độ

dân cư cao

3 Điều kiện an ninh ở đây rất

3 Khu vực ồn ào, náo nhiệt nên khó thu hút những đối tượng thích sự yên tĩnh

Trang 7

III PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG

Title

1 Sản phẩm

2 Thị trường dự án

3 Chiến lược cạnh tranh

Trang 9

Mục tiêu của quán

Bảo đảm các dịch

vụ lãng mạn tốt nhất: hẹn

hò, tỏ tình cho giới trẻ

Trang 10

Mục tiêu của quán

hình ảnh cho quán

Mục tiêu lợi nhuận: đạt được lợi

nhuận ngay

từ năm đầu hoạt động.

Trang 11

Khách hàng khu vực phường Quang Trung tập trung ở khu HVNH

Nhu cầu có quán cafe giá cả thích hợp và cách trang trí đẹp là cực

kì cần thiết

• Trên địa bàn có khoảng 98 quán cafe lớn nhỏ đặc biệt ở khu vực

HVNH có 1 quán cafe lớn và 4 quán vừa, nhỏ

Nhu cầu khách hàng đến quán cafe tương đối ổn định gần đây có dấu hiệu tăng

Đối thủ cạnh tranh đa số vẫn chưa đáp ứng đủ nhu cầu khách hàng

• Giá cả khá đắt vẫn còn ít sản phẩm, cách pha chế còn hạn chế, thái độ phục vụ chưa tốt.

2 Thị trường dự án

2.1 Tình hình cạnh tranh chung

Trang 12

Kết quả thăm dò thị trường

20%

50%

30%

Khách hàng thu nhập cao

-Quy mô quán: Lớn, sang trọng

-Quy mô quán: Nhỏ

-Tiêu chuẩn nước uống:

-Quy mô quán: Vừa

-Tiêu chuẩn nước uống:

tương đối

- Mức độ trung thành:

Cao

Trang 13

Các đối thủ hiện tại

Khách hàng

2.2 Phân tích khả năng cạnh tranh

2.2.1 Mô hình 5 áp lực cạnh tranh của M.Porter

Đối thủ tiềm ẩn

Trang 14

Đối thủ Ưu thế Nhược điểm

Café sinh viên

-Địa điểm gần cổng trường, KTX HVNH, nơi tập trung nhiều sinh viên

- Giá cả hợp lý

-Quy mô và dịch vụ khá hạn chế

-Chất lượng phục vụ chưa tốt

Café Nhím

-Số lượng sản phẩm ít

-Chất lượng sản phẩm không cao

a Các đối thủ hiện tại

Trang 15

Đối thủ Ưu thế Nhược điểm

Làn sóng xanh

-Lợi thế về vị trí-Dịch vụ đa dạng-Quy mô lớn

-Chi phí dịch vụ cao, không phù hợ cho đại bộ phận sinh viên, giới trẻ

ECO café

-Phong cách trẻ trung-Chất lượng phục vụ tốt, -Giá cả hợp lý-Sản phẩm đa dạng

Bất lợi về vị trí, nằm sâu trong ngõ và khá

xa hơn 3 quán trên

a Các đối thủ hiện tại

Trang 16

b Đối thủ tiềm ẩn

Thị trường

tiềm năng

Khả năng xuất hiện thêm đối thủ cạnh tranh là khá cao

Cần phải tạo ra sự khác biệt về sản phẩm, dịch vụ để tạo ra lợi thế canh tranh riêng

Trang 17

Khách hàng

Chất lượng, sự đa dạng sản phẩm

Không gian

quán

c Khách hàng:

Giá cả dịch vụ, sản phẩm

Thái độ phục vụ của nhân viên

Trang 19

-Ưu thế về giao tiếp(S3) -Địa điểm thuận lợi(S4) -Giá cả hợp lý(S5)

-Nhân viên nhiệt tình,vui vẻ,hoạt bát(S6) -Nguồn nguyên liệu đầu vào khá rẻ,ổn định(S7)

2.2.2 Phân tích mô hình SWOT

Trang 20

-Mật độ dân cư cao, đặc biệt là khách hàng tiềm năng, số lượng sinh viên đông, nhu cầu uống café, giải khát ở khu vực ngày càng tăng (O1)

-Số lượng quán có chất lương phục vụ còn chưa cao, giá cả còn đắt(O2)

-Cạnh tranh với các quán cũ

có kinh nghiêm (T1) -Tình trạng lạm phát khiến giá

Trang 21

-Nhân viên pha chế có trình độ(S1)

-Ưu thế về giao tiếp(S3)

-Nhân viên nhiệt tình,vui vẻ,

hoạt bát(S6)

Nhu cầu uông café, giải khát ở

khu vực ngày càng tăng (O1)

-Số lượng quán có chất lượng,

phục vụ còn chưa cao, giá cả

còn đắt(O2)

Nâng cao chất lượng sản phẩm phục vụ khách hàng

Chiến lược SO

Trang 22

-Nhân viên pha chế có trình độ (S1)

-Không gian phục vụ khá tốt (S2)

-Địa điểm thuận lợi(S4)

-Nguồn nguyên liệu đầu vào khá rẻ,

ổn định(S7)

Nhu cầu uống café, giải khát ở

khu vực ngày càng tăng (O1)

Đa dạng hóa sản phẩm phục

vụ nhiều nhóm khách hàng

Chiến lược SO

Trang 23

-Nguồn nguyên liệu đầu vào

- Tìm thêm những nhà cung cấp chất

phải chăng

Chiến lược ST

Trang 24

-Nhân viên pha chế có trình

độ (S1) -Giá cả hợp lý(S5)

-Cạnh tranh với các quán cũ

có kinh nghiệm (T1)

Tạo ra nhiều sản phẩm,đưa ra các chương trình khuyến mãi làm tăng lợi thế so với

các quán cũ

Chiến lược ST

Trang 25

Chiến lược WO

-Quán mới thành lập,

chưa có nhiều khách

quen thuộc(W1)

- Nhu cầu uống café,

giải khát ở khu vực ngày

càng tăng (O1)

Tạo phong cách phục

vụ thoải mái

Trang 26

ưu thế

Trang 29

3 Chiến lược kinh doanh

3.1 Chiến lược giá

Cà phê Trà- Yaourt- Siro + Bánh ngọt

Trang 30

3.2 Chiến lược cạnh tranh

Trang 32

Chiến lược quảng cáo, thu hút khách ban đầu

Phát tờ rơi Băng rôn, poster

Giảm giá

Qua internet & lập website

riêng

Trang 33

IV PHÂN TÍCH KỸ THUẬT

1 Biển hiệu quán

Chi phí: 5 triệu

Trang 34

2 Bố trí quán

Trang 36

V PHÂN TÍCH TỔ CHỨC NHÂN SỰ

2 người/tầng x

2 tầng

Chủ quán, đồng thời là quản lý, kế toán

Trang 37

VI PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Nguồn vốn

Vốn tự có:

400 triệu

Vốn vay ngân hàng:

1 Dự trù vốn đầu tư

Trang 38

Kế hoạch trả nợ vay ngân hàng

( lãi suất 20%/năm –thời hạn 3 năm)

Trang 39

2 Dự trù doanh thu, chi phí

THÔNG SỐ

Đơn giá bình quân 20.000 đồng

Công suất thiết kế Bình quân ly/ bàn/giờ 3 ly

Tổng số ly bán 1 ngày 576 ly

Trang 40

a Dự trù doanh thu

Số lượng bán bình quân

Doanh thu ngày (đồng / ngày)

Doanh thu năm (đồng/ năm)

Năm thứ 1

(50% công suất) 288 5.760.000 2.073.600.000

Năm thứ 2

( 75% công suất) 432 8.640.000 3.110.400.000Năm thứ 3

(80% công suất) 461 9.220.000 3.319.200.000

Trang 42

Doanh Thu thuần Chi phí

Dự trù doanh thu và chi phí

Trang 43

Thuế TNDN: 25%

3 Dự trù lợi nhuận

Doanh thu thuần Chi phí

Lợi nhuận trước thuế

Lợi nhuận sau thuế

Năm

thứ 1 2.073.600.000 1.546.130.000 527.470.000 451.147.750

Năm

thứ 2 3.110.400.000 1.940.510.000 1.169.890.000 877.417.500Năm

thứ 3 3.319.200.000 2.000.290.000 1.318.910.000 989.182.500

Trang 44

Dự trù lợi nhuận

Trang 45

-500

0 500 1000

Trang 46

PV của dòng tiền ( Giả sử r=18%)

Dự trù giá trị hiện tại (PV) dòng tiền ròng hàng năm

NPV (18%) = 1017,24

IRR = 75,61%

Thời gian hoàn vốn = 2 năm

Trang 47

VII LỢI ÍCH KINH TẾ XÃ HỘI

Trang 48

5 Hoàng Thu Lê – NHH K11

6 Nguyễn Lê Quân – NHA K11

7 Nông Thanh Thị - QTMA K11

8 Trương Thị Thu Trang – NHA K11

Trang 49

Cảm ơn mọi người

đã lắng nghe

Ngày đăng: 13/01/2023, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w