Quản trị kinh doanh dịch vụ nâng cao Trường Đại học Thương mại Học phần QUẢN TRỊ DỊCH VỤ NÂNG CAO Số tín chỉ 2(20,10) 1 Năm 2022 MỤC TIÊU CỦA HỌC PHẦN Học phần Quản trị dịch vụ nâng cao trang bị cho[.]
Trang 1Trường Đại học Thương mại
Số tín chỉ: 2(20,10)
1
Năm 2022
Trang 2MỤC TIÊU CỦA HỌC PHẦN
Học phần Quản trị dịch vụ nâng cao trang bị cho người học kiến thức
lý thuyết chuyên sâu và kỹ năng nâng cao về quản trị dịch vụ làm nền tảng giúp người học nghiên cứu chuyên sâu về các chuyên ngành đào tạo định hướng nghiên cứu, từ có khả năng làm việc tốt ở các vị trí quản trị, cố vấn doanh nghiệp, giảng dạy và nghiên cứu Ngoài ra, đối với chuyên ngành đào tạo định hướng ứng dụng, học phần cũng hướng đến mục tiêu nâng cao khả năng vận dụng kiến thức lý thuyết vào giải quyết các tình huống thực tiễn và thực hành ứng dụng trong doanh nghiệp dịch vụ.
2
Trang 34. Quản trị quá trình cung ứng dịch vụ
5. Quản trị quan hệ khách hang
6. Chiến lược phát triển dịch vụ và chiến lược dịch vụ
toàn cầu
3
Trang 4NỘI DUNG CỦA HỌC PHẦN
Chương 1: Chiến lược dịch vụ của doanh nghiệp
Chương 2: Hệ thống cung cấp và cơ sở hỗ trợ dịch vụ
Chương 3: Xác định vị trí cơ sở dịch vụ và quản trị dự
án dịch vụ
4
Trang 5TÀI LIỆU THAM KHẢO 5
[1] James A Fitzsimmons, Mona J Fitzsimmons (2004), Service Management
(Operations, Strategy and Infomation Technology), Second Edition,
Trang 6Chương 1: CHIẾN LƯỢC DỊCH VỤ
CỦA DOANH NGHIỆP
1.2.
1.1 Khái niệm và phân loại dịch vụ
Chiến lược dịch vụ cạnh tranh của
doanh nghiệp
1.3 Định vị chiến lược theo cấu trúc
quá trình dịch vụ 6
Trang 71.1 Khái niệm và phân loại dịch vụ
www.themegallery.com
7
1.1.1 Khái niệm dịch vụ và chiến lược dịch vụ1.1.2 Phân loại dịch vụ theo tiếp cận chiến lược
Trang 81.1.1 Khái niệm dịch vụ và chiến lược dịch vụ
Khái niệm dịch vụ
"Dịch vụ là kết quả mang lại nhờ các hoạt động tương tác giữa người cung cấp và khách hàng, cũng như nhờ các hoạt động của người cung cấp để đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng" ISO
9004-2: 1991E;
Theo Philip Kotler: Dịch vụ là mọi hành động và kết quả mà một
bên có thể cung cấp cho bên kia và chủ yếu là vô hình và không dẫn đến quyền sở hữu một cái gì đó Sản phẩm của nó có thể có hay không gắn liền với một sản phẩm vật chất (Quản trị marking)
8
www.themegallery.com
Trang 9 Đặc điểm dịch vụ
Tính vô hình một cách tương đối
Tính đồng thời của sản xuất và tiêu dùng
Khách hàng vừa là người tiêu dùng, vừa là người tham giatrực tiếp vào quá trình sản xuất dịch vụ
Tính dễ hư hỏng và không cất giữ được
Tính khó kiểm soát chất lượng
9
1.1.1 Khái niệm dịch vụ và chiến lược dịch vụ (tiếp)
Trang 10 Khái niệm chiến lược
“Chiến lược là một tập hợp của các chuỗi hoạt động được thiết kế nhằm tạo ra lợi thế cạnh tranh bền vững” Theo
McKinsey (1978)
"Chiến lược không chỉ là một kế hoạch, cũng không chỉ là một ý tưởng, chiến lược là triết lý sống của một doanh nghiệp." Theo Cynthia A Montgomery
10
1.1.1 Khái niệm dịch vụ và chiến lược dịch vụ (tiếp)
Trang 11 Chiến lược dịch vụ
“Chiến lược dịch vụ là một nguyên tắc tổ chức cho phép những người làm việc trong doanh nghiệp có thể hướng mọi nỗ lực của mình vào những dịch vụ thu lợi nhuận, những dịch vụ này tạo ra sự khác nhau đáng kể trong cách nhìn nhận của khách hàng” Theo Albrecht và Zemke
Theo quan điểm khác:“Chiến lược dịch vụ xác định chúng ta
là ai? chúng ta làm gì? và chúng ta tin tưởng vào cái gì?”
11
1.1.1 Khái niệm dịch vụ và chiến lược dịch vụ (tiếp)
Trang 12 Chiến lược dịch vụ
12
1.1.1 Khái niệm dịch vụ và chiến lược dịch vụ (tiếp)
Chiến lượcdịch vụ
Khách hàng
Hệ thống cung cấp dịch vụ
Nhân viênđược đào tạo
Hình 1.1 Mô hình quản trị dịch vụ của công ty thành đạt
Trang 13 Nhân tố của chiến lược dịch vụ
Nghiên cứu thị trường
◼ Phân tích nhu cầu thị trường
◼ Nhu cầu có thể thanh toán trên thị trường
◼ Hành động của đối thủ cạnh tranh
Nhiệm vụ kinh doanh: Là những tuyên bố nhằm làm rõmục đích của DN
Giá trị vận hành của tổ chức: Là một tập hợp nhữngnguyên tắc hoạt động của DN đã được phổ biến rộng rãi vàphát biểu một cách rõ ràng
13
1.1.1 Khái niệm dịch vụ và chiến lược dịch vụ (tiếp)
Trang 141.1.2 Phân loại chiến lược dịch vụ
Căn cứ phân loại chiến lược dịch vụ
Mức độ sử dụng lao động và mức độ tương tác KH
Bản chất của dịch vụ
Quan hệ cung cầu
Mối quan hệ với KH và bản chất cung ứng dịch vụ
Phương thức cung ứng dịch vụ và bản chất tương tác giữa
KH và DN
14
Trang 151.1.2 Phân loại chiến lược dịch vụ (tiếp)
- Vui chơi giải trí
Bảng 1.1: Phân loại chiến lược dịch vụ căn cứ vào mức độ
sử dụng LĐ và mức độ tương tác KH
Trang 16Các dịch vụ dành cho Con người Đồ vật
Cơ thể con người:
- Chăm sóc y tế và thẩm mỹ
- Vận chuyển hành khách
- Nhà hàng và cung cấp thực phẩm
1.1.2 Phân loại chiến lược dịch vụ (tiếp)
Bảng 1.2: Phân loại chiến lược dịch vụ căn cứ vào bản chất
của dịch vụ
Trang 17Mức độ biến động của cầu theo thời gian Con người Đồ vật
Cơ thể con người:
- Chăm sóc y tế và thẩm mỹ
- Vận chuyển hành khách
- Nhà hàng và cung cấp thực phẩm
thường xuyên vượt công suất
Bảng 1.3: Phân loại chiến lược dịch vụ căn cứ vào
quan hệ cung cầu
Trang 181.2 Chiến lược dịch vụ cạnh tranh của DN
18
1.2.1 Các yếu tố quyết định cạnh tranh trong ngành dịch vụ1.2.2 Các chiến lược dịch vụ cạnh tranh cơ bản của DN
1.2.3 Chiến lược dịch vụ đối với khách hàng
1.2.4 Chiến lược dịch vụ toàn cầu
Trang 191.2.1 Các yếu tố quyết định cạnh tranh trong ngành DV
Đối thủ cạnh tranh hiện tại
NHÀ
CUNG
CẤP
KHÁCH HÀNG
Sức mạnh mặc cả của nhà cung cấp
Sức mạnh mặc cả của khách hàng
Nguy cơ có đối thủ gia nhập mới
Sự đe dọa của dịch vụ thay thế
Hình 1.2 Các yếu tố quyết định cạnh tranh trong ngành dịch vụ
Trang 201.2.1 Các yếu tố quyết định cạnh tranh trong ngành
DV (tiếp)
Nguy cơ từ doanh nghiệp mới gia nhập ngành
Cường độ cạnh tranh giữa những đối thủ hiện tại
Trang 211.2.2 Các chiến lược dịch vụ cạnh tranh cơ bản của DN
Lợi thế chiến lược
Tính độc nhất do khách hàng cảm nhận Chi phí thấp
CHIẾN LƯỢC ĐẶC TRƯNG HÓA
CHIẾN LƯỢCTỔNG CHI PHÍ THẤP
Chỉ một phân đoạn
Trang 22 Chiến lược tổng chi phí thấp
Chiến lược đặc trưng hóa
Chiến lược trọng tâm
22
1.2.2 Các chiến lược dịch vụ cạnh tranh cơ bản của
DN (tiếp)
Trang 23(1) Chiến lược tổng chi phí thấp
Tự vệ trước sự cạnh tranh của
Tạo lợi thế kinh tế nhờ quy
mô hoặc chi phí thấp
Vị trí thuận lợi so với các DV
thay thế
Vốn đầu tư ban đầu lớn
Chịu thua lỗ ban đầu
23
Trang 24(1) Chiến lược tổng chi phí thấp (tiếp)
Thay đổi công nghệ làm vô hiệu hóa các khoản đầu tư hay cáckinh nghiệm trong quá khứ
DN mới gia nhập ngành hoặc những đối thủ theo sau có thểbắt chước hoặc đầu tư vào thiết bị tiên tiến để có CF thấp
Không có khả năng nhìn thấy những thay đổi DV vàmarketing cần thiết bởi vì sự chú ý chỉ tập trung vào CF
Quá tập trung vào CF làm giảm khả năng duy trì sự khác biệtgiá đủ lớn để bù đắp thương hiệu hay cách tiếp cận đặc trưnghóa khác đối thủ
24
Rủi ro chiến lược chi phí thấp
Trang 25(2) Chiến lược đặc trưng hóa
Sự trung thành với nhãn hiệu
Có vị thế tốt chống lại các
DV thay thế
Cản trở việc giành thị phần cao
Tăng chi phí
25
Trang 26(2) Chiến lược đặc trưng hóa (tiếp)
Sự khác biệt về CF giữa các đối thủ CF thấp và DN theo đuổiđặc trưng hóa trở nên quá lớn để DN đặc trưng hóa giữ được
sự trung thành nhãn hiệu
Nhu cầu KH về những yếu tố đặc trưng khác biệt giảm
Sự bắt chước của đối thủ thu hẹp sự khác biệt DV
26
Rủi ro chiến lược đặc trưng hóa
Trang 27(3) Chiến lược trọng tâm
Thực hiện mục tiêu chiến
lược hẹp hiệu quả hơn đối thủ cạnh tranh
Có đặc trưng riêng
Có chi phí thấp
Cả hai
Hạn chế về thị phần: Đánh đổi lợi nhuận và doanh số
27
Trang 28(3) Chiến lược trọng tâm (tiếp)
Sự khác biệt CF giữa đối thủ cạnh tranh phạm vi rộng và DNtập trung trọng tâm bị nới rộng, xóa bỏ hết những lợi thế CF
Sự khác biệt về DV mong muốn giữa đối tượng chiến lượccủa DN và của cả thị trường bị thu hẹp
Các đối thủ cạnh tranh tìm kiếm những thị trường nhỏ bêntrong đối tượng chiến lược của DN và tập trung trọng tâm hơn
cả DN
28
Rủi ro chiến lược trọng tâm
Trang 291.2.3 Chiến lược dịch vụ đối với khách hàng
Nhu cầu mua so với năng lực của doanh nghiệp
Tiềm năng tăng trưởng của khách hàng
Sức mạnh mặc cả nội tại của khách hàng yếu
Tính không nhạy cảm với giá cả của khách hàng
Chi phí phục vụ khách hàng
Chiến lược dịch vụ và lựa chọn khách hàng
29
Trang 301.2.4 Chiến lược dịch vụ toàn cầu
Các cân nhắc trong phát triển dịch vụ đa quốc gia
Các chiến lược dịch vụ toàn cầu
30
Trang 311.2.4 Chiến lược dịch vụ toàn cầu (tiếp)
Các cân nhắc trong phát triển dịch vụ đa quốc gia
Bản chất của kinh doanh đa quốc gia dịch vụ: cần cân bằng5C trong hoạch định chiến lược:
Trang 321.2.4 Chiến lược dịch vụ toàn cầu (tiếp)
Các cân nhắc trong phát triển dịch vụ đa quốc gia (tiếp)
Các vấn đề cần cân nhắc trong lựa chọn chiến lược dịch vụtoàn cầu (các yếu tố toàn cầu hóa):
◼ Tiếp cận khách hàng
◼ Mức độ cá nhân hóa
◼ Mức độ phức tạp
◼ Cường độ thông tin
◼ Thích nghi văn hóa
◼ Cường độ lao động
◼ Yếu tố khác
32
Trang 331.2.4 Chiến lược dịch vụ toàn cầu (tiếp)
Các chiến lược dịch vụ toàn cầu
Mở rộng đa quốc gia
Trang 341.3 Định vị chiến lược theo cấu trúc quá trình dịch vụ
1.3.1 Khái niệm, đặc điểm định vị chiến lược
1.3.2 Mức độ phân kỳ của dịch vụ
1.3.3 Phân loại cấu trúc quá trình dịch vụ và định vị chiến lượcdịch vụ
34
Trang 351.3.1 Khái niệm, đặc điểm định vị chiến lược
Khái niệm định vị chiến lược
Là biểu hiện bên ngoài của chiến lược doanh nghiệp, thể hiện cụ thể một doanh nghiệp trong mối quan hệ so sánh với đối thủ cạnh tranh và thị trường.
35
Trang 361.3.1 Khái niệm, đặc điểm định vị chiến lược (tiếp)
Đặc điểm định vị chiến lược
Định vị chiến lược biểu hiện bên ngoài của chiến lược DN
Định vị chiến lược phải có ý nghĩa chiến lược, phải thể hiệnđược phương hướng lâu dài của DN
Định vị chiến lược phải nhằm vào đối thủ cạnh tranh và thịtrường cụ thể
Định vị chiến lược phải hòa nhập với khách hàng và thịtrường
Định vị chiến lược diễn đạt quan niệm giá trị và văn hóa DN
36
Trang 37 Mức độ phức tạp được đo lường bởi số bước trong hệ thốngdịch vụ.
37
Trang 38Ví dụ hai chiều của tính phức tạp và sự phân kỳ
định vị thị trường cho ngành DV tài chính
nhân thọ
Hình 1.3 Định vị cấu trúc của dịch vụ tài chính
Trang 39Ví dụ các phương án cấu trúc cho một nhà hàng gia đình
- Phục vụ nước và bánh mỳ
- Nhận yêu cầu món ăn
- Chọn bàn cụ thể
- Đọc thực đơn, mô tả món khai vị và các món đặc biệt
- Nhiều loại bánh mỳ nóng và món khai vị
- Tại bàn, được người phụ trách phục vụ
- Đã chuẩn bị trước, không có lựa
- Tráng miệng (6 lựa chọn)
- Đồ uống (6 lựa chọn)
- Chuẩn bị riêng tại bàn
- Mở rộng đến 20 lựa chọn: thêm các món có lửa, gỡ xương cá tại bàn, chuẩn
vị, hóa đơn cùng với đồ uống
- Chỉ nhận tiền mặt, thanh toán khi
rời nhà hàng
Phục vụ món ăn Thu tiền
- Phục vụ riêng từng món, nước giải khát giữa các món, ớt nghiền tay
- Lựa chọn hình thức thanh toán, kể cả tài khoản tại nhà; phục vụ kẹo bạc hà
Trang 401.3.3 Phân loại cấu trúc quá trình dịch vụ và định vị chiến lược dịch vụ
Các tiêu thức định vị chiến lược dịch vụ
Mức độ phân kỳ: dịch vụ đã chuẩn hóa; dịch vụ tùy chỉnh
Đối tượng của quá trình dịch vụ
Kiểu tiếp xúc với khách hàng
40
Trang 41Câu hỏi ôn tập chương 1
1) Trình bày khái niệm và các cách phân loại chiến lược dịch vụ?2) Phân tích các yếu tố quyết định cạnh tranh trong ngành dịchvụ? Liên hệ thực tiễn?
3) Phân tích các chiến lược dịch vụ cạnh tranh cơ bản của doanhnghiệp? Liên hệ thực tiễn?
4) Phân tích nội dung chiến lược dịch vụ đối với khách hàng? Ýnghĩa nhận thức?
5) Phân tích các chiến lược dịch vụ toàn cầu? Ví dụ minh họa?6) Phân tích nội dung định vị chiến lược theo cấu trúc quá trìnhdịch vụ? Ví dụ minh họa?
41