CHƯƠNG 3: Kinh tế cho nhà quản trị kinh doanh nông nghiệp. CHƯƠNG 3 CH NG 3ƯƠ KINH T H C CHO NHÀ QU N Ế Ọ Ả TR KINH DOANH NÔNG NGHI PỊ Ệ I GI I THI UỚ Ệ 1) T i sao ph i bi t kinh t h c?ạ ả ế ế ọ Giúp d báo xu h ng kinh doanh, vàự ướ C s đ đ a ra quy t đ n.
Trang 1
KINH T H C CHO NHÀ QU N Ế Ọ Ả
TR KINH DOANH NÔNG NGHI PỊ Ệ
Trang 2
1) T i sao ph i bi t kinh t h c?ạ ả ế ế ọ
Giúp d báo xu hự ướng kinh doanh, và
C s đ đ a ra quy t đ nh trong qu n ơ ở ể ư ế ị ả
tr ị
Trang 3
1) T i sao ph i bi t kinh t h c ạ ả ế ế ọ
Kinh t h c nghiên c u cách th c ph i h p ế ọ ứ ứ ố ợcác ngu n tài nguyên khan hi m (g m đ t ồ ế ồ ấđai, lao đ ng, v n, và qu n lý) đ tho ộ ố ả ể ảmãn nhu c u vô t n c a con ngầ ậ ủ ười trong
xã h i.ộ
Trang 4
Thứ Ba, 10/02/2009, (Tuổi Trẻ Online)
Nhân sự cao cấp vẫn được săn tìm
TT -Ảnh hưởng suy thoái khiến trong năm 2008 nhiều công ty, doanh nghiệp trong các lĩnh vực như ngân hàng, tài chính, bất động sản, bảo hiểm đã cắt giảm 5-10% lao động Trong khi đó, đầu năm 2009 việc tuyển dụng lại giảm nhẹ tại các công ty, tập đoàn lớn
Tuy vậy, các vị trí nhân sự cao cấp, nhất là các vị trí như giám đốc tài chính, quản lý nhân sự vẫn được săn tìm ráo riết. Đây là những vị trí mà như nhận định của các công ty săn đầu người là nguồn nhân lực cao cấp này rất hiếm ở Việt Nam, nhất là thiếu về kinh nghiệm
Theo bà Winnie Lam - giám đốc bộ phận tư vấn nhân sự Navigos Group, việc toàn cầu hóa nhanh, việc gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới sẽ cần đến một đội ngũ lớn về tư vấn luật nhằm trợ giúp pháp lý trong hoạt động của các công ty, doanh nghiệp và việc thiếu hụt sẽ rất lớn
Các vị trí như CEO, CFO, marketing, quảng cáo có kinh nghiệm quốc tế cũng thiếu hụt lớn trong năm 2009.
Trang 5Người lao đ ng: ti n côngộ ề
Nhà qu n lý: ti n lả ề ương
Đ t đai: ti n thuê đ t, vàấ ề ấ
V n: kho n ti n lãi ph i tr ố ả ề ả ả
Trang 6
2) L i nhu n trong n n kinh t th trợ ậ ề ế ị ường
Theo lý thuy t kinh t , trong th trế ế ị ường c nh ạ
tranh hoàn ch nh, l i nhu n kinh t ỉ ợ ậ ếkhông t n t i;ồ ạ
Trang 7
2) L i nhu n trong kt th tr ợ ậ ế ị ườ ng
Nh ng trong th gi i th c thì l i nhu n t n ư ế ớ ự ợ ậ ồ
t i, và kh năng thu đạ ả ượ ợc l i nhu n là ậ
đ ng c c a h u h t các quy t đ nh kinh ộ ơ ủ ầ ế ế ịdoanh
T i sao ???ạ
Trang 8
2) L i nhu n trong kt th tr ợ ậ ế ị ườ ng
(1) Ph n thầ ưởng cho vi c ch p nh n r i ro ệ ấ ậ ủ
trong kinh doanh;
(2) Ki m soát để ược ngu n tài nguyên khan ồ
hi m;ế
(3) Được ti p c n v i nh ng thông tin ế ậ ớ ữ
không được công b công khai;ố
(4) Có kh năng qu n lý có hi u qu h n ả ả ệ ả ơ
nh ng ngữ ười khác
Trang 9
3) Kinh t h c và s phân ph i tài ế ọ ự ố
nguyên
Kinh t vi mô: Áp d ng nh ng nguyên lý ế ụ ữ
kinh t vào các quy t đ nh c a doanh ế ế ị ủnghi p. M i nhà kinh doanh nông nghi p ệ ỗ ệ
đ i đ u v i nh ng câu h i hóc búa liên ố ầ ớ ữ ỏquan đ n vi c s d ng ngu n l c có h n ế ệ ử ụ ồ ự ạ
c a mình.ủ
Kinh t vĩ mô: kh năng d báo và phân tích ế ả ự
môi trường vĩ mô gi vai trò quan tr ng.ữ ọ
Trang 10Nhà kinh t : các chi phí liên quan m t quy t ế ộ ế
đ nh ph i tính c s ti n b m t đi do ị ả ả ố ề ị ấkhông l a ch n quy t đ nh t t nh t k ự ọ ế ị ố ấ ế
ti p.ế
Trang 11 L i nhu n kinh t c n xem xét l a ch n ợ ậ ế ầ ự ọ
gi a các phữ ương án s d ng ngu n l c; ử ụ ồ ự
và c n quan tâm đ n các chi phí c h i.ầ ế ơ ộ
Trang 12• L ng qu n lý:ươ ả 35 tri u/nămệ
• L i nhu n (k toán): ợ ậ ế 75 tri u/nămệ
Thu nh p = 35 + 75 = 110 tri u/nămậ ệ
L i nhu n kinh t ?ợ ậ ế
Trang 13
II CÁC KHÁI NI M KT C B N Ệ Ơ Ả
2) L i nhu n kinh tợ ậ ế
Các ngu n l c kinh t tính toán chi phí c ồ ự ế ơ
h i g m: năng l c qu n lý và v n đ u ộ ồ ự ả ố ầ
t ư
• Làm thuê: 30 tri u đ ng/năm;ệ ồ
• V n đ u t 400 tri u đ ng.ố ầ ư ệ ồ
Trang 14
II CÁC KHÁI NI M KT C B N Ệ Ơ Ả
2) L i nhu n kinh tợ ậ ế
V n đ u t 400 tri u đ ng. Các l a ch n:ố ầ ư ệ ồ ự ọ
(1) g i ti t ki m, lãi su t 5% năm;ử ế ệ ấ
(2) mua trái phi u, lãi su t 6% năm;ế ấ
(3) đ u t vào c phi u, c t c 8% năm.ầ ư ổ ế ổ ứ
chi phí c h i c a v n đ u t = ???ơ ộ ủ ố ầ ư
= 400 tri u*8% = 32 tri u/năm.ệ ệ
Trang 17
II CÁC KHÁI NI M KT C B N Ệ Ơ Ả
2) L i nhu n kinh tợ ậ ế
Trường h p l i nhu n k toán dợ ợ ậ ế ương nh ng ư
l i nhu n kinh t âm ợ ậ ế có v n đ trong ấ ềquy t đ nh kinh doanh.ế ị
N u trế ường h p này kéo dài ợ vi c bán c ệ ơ
s kinh doanh đ đ u t vào các ho t ở ể ầ ư ạ
đ ng khác là h p lý.ộ ợ
Trang 18
II CÁC KHÁI NI M KT C B N Ệ Ơ Ả
3) Các nguyên lý kinh t đ đ t ế ể ạ max
Xem tài li uệ
Trang 19
III CÁC CH C NĂNG C A H Ứ Ủ Ệ
M t trong nh ng ý tộ ữ ưởng quan tr ng trong ọ
kinh t h c liên quan đ n h th ng ế ọ ế ệ ốmarketing. H th ng này có 3 nhóm ch c ệ ố ứnăng: (1) nhóm ch c năng trao đ i; (2) ứ ổnhóm ch c năng liên quan đ n hi n v t; ứ ế ệ ậ
và (3) nhóm ch c năng h tr ứ ỗ ợ
Trang 23Hi u qu = s gia tăng t l đ u ra/đ u vào. ệ ả ự ỉ ệ ầ ầ
Hi u qu c a h th ng marketing đệ ả ủ ệ ố ược đo
lường thông qua ch tiêu hi u qu ho t ỉ ệ ả ạ
đ ng và hi u qu giá c ộ ệ ả ả
Trang 24Đánh giá t ng doanh nghi p riêng l , ho c ừ ệ ẻ ặ
c a m t h th ng marketing.ủ ộ ệ ố
Trang 25
IV HI U QU C A H TH NG Ệ Ả Ủ Ệ Ố
MARKETING
Hi u qu giá c =ệ ả ả giá c ph n ánh m t ả ả ộ
cách có hi u qu các chi phí phát sinh ệ ảtrong quá trình l u chuy n trong h th ng ư ể ệ ốmarketing
Giá người tiêu dùng tr cho s n ph m ph i ả ả ẩ ả
ph n ánh đ y đ t t c các chi phí s n ả ầ ủ ấ ả ả
xu t và chi phí marketing.ấ
Đo lường hi u qu giá c thệ ả ả ường khó h n so ơ
v i đo lớ ường hi u qu ho t đ ng.ệ ả ạ ộ