CHƯƠNG 2: NHÀ Quản trị kinh doanh nông nghiệp. CHƯƠNG 2 CH NG 2ƯƠ NHÀ QU N TR KINH DOANH Ả Ị NÔNG NGHI PỆ I S PHÁT TRI N C A NGH QTKDỰ Ể Ủ Ề 1) Gi i thi uớ ệ Cu i 1800s nhu c u v qu n tr kinh doanh ố ầ ề ả ị r t ít ấ I S PHÁT TRI N C A NGH QTKDỰ Ể.
Trang 1
CH ƯƠ NG 2
NHÀ QU N TR KINH DOANH Ả Ị
NÔNG NGHI PỆ
Trang 5v ụ
Trang 6
I. S PHÁT TRI N C A NGH QTKDỰ Ể Ủ Ề
2) Th c hành qu n tr ự ả ị
Nguyên lý chung: liên k t các công vi c ế ệ
ph i làm đ t i đa hóa l i ích dài h n ả ể ố ợ ạ
c a doanh nghi p thông qua vi c ủ ệ ệ
th a mãn nhu c u c a khách hàng ỏ ầ ủ
m t cách có l i nh t ộ ợ ấ
Trang 8• Thành th o v các k năng qu n tr kinh ạ ề ỹ ả ị
doanh nh qu n lý d tr , k toán và d ư ả ự ữ ế ựbáo;
• Kh năng k t h p các k năng m t cách ả ế ợ ỹ ộ
phù h p.ợ
Trang 10
I S PHÁT TRI N C A NGH QTKDỰ Ể Ủ Ề
3) QTKD và lãnh đ oạ
Người ch bi t áp d ng các k năng kinh ỉ ế ụ ỹ
doanh ch là nh ng nhà k thu t, không ỉ ữ ỹ ậ
ph i là nhà qu n tr ;ả ả ị
Nhà qu n tr thu đả ị ược k t qu l n h n k t ế ả ớ ơ ế
qu t ng c ng c a t p th ;ả ổ ộ ủ ậ ể
m c đ khác bi t v k t qu này ph n ứ ộ ệ ề ế ả ả
ánh vai trò c a nhà qu n tr và giúp phân ủ ả ị
bi t nhà qu n tr gi i và nh ng ngệ ả ị ỏ ữ ười còn l i.ạ
Trang 11
I S PHÁT TRI N C A NGH QTKDỰ Ể Ủ Ề
3) QTKD và lãnh đ oạ
Ghi nh : Qu n lý s vi c và các qui trình thì ớ ả ự ệ
đ t đạ ược hi u qu k thu t t i đa, ệ ả ỹ ậ ố
nh ng lãnh đ o con ngư ạ ười thì đ t đạ ược
nh ng thành qu to l n và toàn di n;ữ ả ớ ệ
Qu n tr là hoàn thành các nhi m v ả ị ệ ụ
thông qua ng ườ i khác.
Trang 12và đ c đi m d h h ng c a nông s n. ặ ể ễ ư ỏ ủ ả
Hi u bi t y u t sinh h c và th ch + ể ế ế ố ọ ể ế
kh năng thích ng nhanh chóng v i đi u ả ứ ớ ề
ki n th trệ ị ường d bi n đ ng do s thay ễ ế ộ ự
đ i chính sách c a nhà nổ ủ ước, th i ti t và ờ ếcông ngh ệ
Trang 16đ n tế ương lai c a vi c kinh doanh.ủ ệ
M c tiêu: giúp doanh nghi p có đụ ệ ược v trí ị
t t nh t trong các đi u ki n kinh doanh ố ấ ề ệ
và nhu c u c a ngầ ủ ười tiêu dùng trong
tương lai kh năng thu đả ược l i ợnhu n nhi u nh t.ậ ề ấ
Trang 18c p phân bón đ n nông dân c a 1 khu ấ ế ủ
v c.ự
(2) M c tiêu (objective). Cách th c kinh ụ ứdoanh đ đ t để ạ ược ch đích (thí d : có ủ ụnhi u m t hàng đ l a ch n, giá r nh t, ề ặ ể ự ọ ẻ ấ
d ch v t t nh t).ị ụ ố ấ
Trang 19có k t qu và hi u qu ế ả ệ ả
Con người là quan tr ng.ọ
Ngoài ra còn quan tâm đ n hình th c t ế ứ ổ
ch c theo lu t pháp.ứ ậ
Trang 22Ba ch c năng đ u mang n ng tính ch t k ứ ầ ặ ấ ỹ
thu t thì ch c năng đi u hành l i mang ậ ứ ề ạ
đ m tính ch t ngh thu t. ậ ấ ệ ậ
Trang 23đi u hành, và giám sát đ ki m tra/đi u ề ể ể ề
ch nh, v i s ph n h i gi a các ch c ỉ ớ ự ả ồ ữ ứnăng
M i quan h này là 'ố ệ m t cu c hành trình ch ộ ộ ứ
không ph i là m t đi m đ n' ả ộ ể ế