GGiáo án Vật lí lớp 8 (Học kì 2) được biên soạn dành cho quý thầy cô giáo và các em học sinh để phục vụ quá trình dạy và học. Giúp thầy cô có thêm tư liệu để chuẩn bị bài giảng thật kỹ lương và chi tiết trước khi lên lớp, cũng như giúp các em học sinh nắm được kiến thức Vật lí lớp 8 (Học kì 2). Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo.
Trang 1Bi t t duy t hi n tế ư ừ ệ ượng th c t đ xây d ng khái ni m v đ i lự ế ể ự ệ ề ạ ượng công su t. ấ
3. Thái độ: Tích c c tìm hi u bàiự ể
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
+ Năng l c chung:ự Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t qu n lí, năngự ả ế ấ ề ạ ự ự ả
l c t h c, năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c v n d ng ki n th c vàoự ự ọ ự ế ự ợ ự ậ ụ ế ứ
2/ Ki m tra bài cũ và t ch c tình hu ng h c t p ể ổ ứ ố ọ ậ (4 phút)
HS1: Phát bi u đ nh lu t v côngể ị ậ ề
Trang 2M c tiêu:ụ Hi u để ược công su t là công th c hi n đấ ự ệ ược trong 1 giây, là đ i lạ ượ ng
đ c tr ng cho kh năng th c hi n công nhanh hay ch m c a con ngặ ư ả ự ệ ậ ủ ười, con v t ho cậ ặ máy móc. Bi t l y ví d minh ho ế ấ ụ ạ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đạ ọ ả ế ấ ề; phươ ngpháp đàm tho i g i mạ ợ ở; s d ng đ dùng tr c quan.ử ụ ồ ự
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c:ể ự Năng l c th c nghi m, năng l c quan sát, năng ự ự ệ ự
l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t h cự ả ế ấ ề ạ ự ự ọ Ph m ch t t tin, t l p, giao ẩ ấ ự ự ậ
ti p.ế
1. Tìm hi u ai làm vi c ể ệ
kho h n? ẻ ơ (10 phút)
Đ xét k t qu nào đúng,ể ế ả
GV yêu c u HS tr l i câuầ ả ờ
h i C1: yêu c u HS làmỏ ầ
Yêu c u HS ph i phân tíchầ ả
được t i sao đáp án sai,ạ
AD= FkD.h = 15.16.4 = 960(J)C2: Phương án d đúng vì
so sánh công th c hi nự ệ
được trong 1 giây
A1/ t1=640J/50s = 12,8J/s
1 giây anh An th c hi n 1ự ệ công là 12,8 J
A2/t2= 960J/60s = 16J/s
1 gi y anh Dũng th c hi nấ ự ệ
1 công là 16J
V y anh Dũng kho h n.ậ ẻ ơC3: (1) Dũng (2) anh Dũng
th c hi n công l n h n.ự ệ ớ ơ
I. Ai làm vi c kho h n ệ ẻ ơ
Trang 3GV thông báo cho HS:
Khái ni m, bi u th c, đ nệ ể ứ ơ
dược 9km = 9000m
A = F.s = 200 9000 = 1800000(J)
P = A/t = 1800000/3600 =
500 (W)b) Ch ng minhứ
P = A/t = F.s/t= F.vCách 2
Th i gian sinh công là tờ Công su t Pấ
III. Đ n v công su t ơ ị ấ
Oát là đ n v chính c aơ ị ủ công su tấ
1oát (W) = 1J/1s1kW = 1000 W1MW = 1000 kW = 1.000.000 W
HO T Đ NG 3: Ho t đ ng luy n t p (10')Ạ Ộ ạ ộ ệ ậ
M c tiêu:ụ Luy n t p c ng c n i dung bài h cệ ậ ủ ố ộ ọ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đạ ọ ả ế ấ ề; phươ ngpháp đàm tho i g i mạ ợ ở; s d ng đ dung tr c quanử ụ ồ ự
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c ự ả ế ấ ề ạ ự
dược 9km = 9000m
A = F.s = 200 9000 = 1800000(J)
P = A/t = 1800000/3600 =
500 (W)b) Ch ng minhứ
P = A/t = F.s/t= F.vCách 2
Trang 4l n công su t c a trâu.ầ ấ ủC6:
V = 9km/h = 2,5m/s, F = 200N
b) Tính công c aủ dây kéo, công su tấ
Vì dùng ròng r cọ
đ ng l i bao nhiêuộ ợ
l n v l c thì l iầ ề ự ạ thi t b y nhiêu l nệ ấ ầ
v đề ường đi nên quãng đường d chị chuy n c a dây là:ể ủ s= 2h = 8m
Công c a ngủ ười kéo dây là: A= F.s
=800.8=6400JCông su t c a ngấ ủ ười kéo dây là: P=
A 6400
t = 120 =53,3w
F
P
Trang 5Bi u th c tính công su t, đ n v đo các đ i lể ứ ấ ơ ị ạ ượng trong bi u th c?ể ứ
Công su t c a máy b ng 80W có nghĩa là gì?ấ ủ ằ
Tìm được ví d minh ho cho các khái ni m c b n, th năng, đ ng năng.ụ ạ ệ ơ ả ế ộ
Nêu được m t cách đ nh tính th năng h p d n c a v t ph thu c vào đ cao c aộ ị ế ấ ẫ ủ ậ ụ ộ ộ ủ
v t so v i m t đ t và đ ng năng c a v t ph thu c vào kh i lậ ớ ặ ấ ộ ủ ậ ụ ộ ố ượng và v n t c c aậ ố ủ
Có thói quen quan sát hi n tệ ượng trong th c t và v n d ng ki n th c đã h c vàoự ế ậ ụ ế ứ ọ
gi i thích các hi n tả ệ ượng đ n gi nơ ả
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
+ Năng l c chung:ự Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t qu n lí, năngự ả ế ấ ề ạ ự ự ả
l c t h c, năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c v n d ng ki n th c vàoự ự ọ ự ế ự ợ ự ậ ụ ế ứ
Trang 62/ Ki m tra bài cũ và t ch c tình hu ng h c t p ể ổ ứ ố ọ ậ (4 phút)
H i ỏ : Khái ni m công su t, công th c tính công su t, đ n v t ng đ i lệ ấ ứ ấ ơ ị ừ ạ ượng trong công th c?ứ
Nêu được m t cách đ nh tính th năng h p d n c a v t ph thu c vào đ cao c aộ ị ế ậ ẫ ủ ậ ụ ộ ộ ủ
v t so v i m t đ t và đ ng năng c a v t ph thu c vào kh i lậ ớ ặ ấ ộ ủ ậ ụ ộ ố ượng và v n t c c aậ ố ủ
v t. ậ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đạ ọ ả ế ấ ề; phươ ngpháp đàm tho i g i mạ ợ ở; s d ng đ dùng tr c quan.ử ụ ồ ự
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c:ể ự Năng l c th c nghi m, năng l c quan sát, năng ự ự ệ ự
l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t h cự ả ế ấ ề ạ ự ự ọ Ph m ch t t tin, t l p, giao ẩ ấ ự ự ậ
I C năng:ơ
Khi v t có kh năngậ ả sinh công, ta nói v t đó cóậ
c năng.ơ
Trang 7c năngơ
V trí c a v t càng caoị ủ ậ thì th năng h p d n càngế ấ ẫ
l n.ớ
Nghe ghi nh nậ
Cho ví d v t có thụ ậ ế năng h p d n.ấ ẫ
Nghe hướng d n TNẫ
Làm TN và th o lu nả ậ nhóm C2
Đ i di n nhóm trìnhạ ệ bày
Th năng c a lò xoế ủ càng l n.ớ
Khi v t n m trên m tậ ằ ặ
đ t thì th năng h p d nấ ế ấ ẫ
b ng 0.ằ
Th năng h p d n phế ấ ẫ ụ thu c vào m c tính đ cao,ộ ố ộ
v t v trí càng cao thì thậ ở ị ế năng h p d n càng l n.ấ ẫ ớ
Kh i lố ượng v t càngậ
l n thì th năng h p d nớ ế ấ ẫ càng l n.ớ
Ví d : lò xo thép bụ ị nén
Trang 8 M t v t chuy n đ ngộ ậ ể ộ
có kh năng sinh công t cả ứ
là có c năng.ơ
C năng c a v t doơ ủ ậ chuy n đ ng g i là đ ngể ộ ọ ộ năng
2/Đ ng năng c a v t ph ộ ủ ậ ụ thu c vào nh ng y u t ộ ữ ế ố nào?
Đ ng năng c a v t phộ ủ ậ ụ thu c vào v n t c và kh iộ ậ ố ố
lượng c a v t.ủ ậ
* Chú ý: th năng và đ ngế ộ năng là hai đ i lạ ượng c aủ
c năng.ơ
HO T Đ NG 3: Ho t đ ng luy n t p (10')Ạ Ộ ạ ộ ệ ậ
M c tiêu:ụ Luy n t p c ng c n i dung bài h cệ ậ ủ ố ộ ọ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đạ ọ ả ế ấ ề; phươ ngpháp đàm tho i g i m ạ ợ ở
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c:ể ự năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c ự ả ế ấ ề ạ ự
Trang 9C. Kh i lố ượng và v trí c a v t so v i m t đ t.ị ủ ậ ớ ặ ấ
D. Kh i lố ượng và v n t c c a v t.ậ ố ủ ậ
Hi n th đáp ánể ị
C năng c a v t ph thu c vào v trí c a v t so v i m t đ t ho c so v i m t v tríơ ủ ậ ụ ộ ị ủ ậ ớ ặ ấ ặ ớ ộ ị khác được ch n làm m c đ tính đ cao g i là th năng h p d n.ọ ố ể ộ ọ ế ấ ẫ
V t có kh i lậ ố ượng càng l n và càng cao thì th năng h p d n càng l n.ớ ở ế ấ ẫ ớ
⇒ Th năng h p d n ph thu c vào v trí c a v t so v i m t đ t và kh i lế ấ ẫ ụ ộ ị ủ ậ ớ ặ ấ ố ượng c aủ nó
⇒ Đáp án C
Bài 3: Th năng đàn h i ph thu c vào nh ng y u t nào?ế ồ ụ ộ ữ ế ố
A. Kh i lố ượng
Hòn bi đang lăn trên m t đ t ặ ấ ⇒ Không có th năng và có đ ng năngế ộ
Lò xo b ép đ t ngay trên m t đ t ị ặ ặ ấ ⇒ Có th năng đàn h iế ồ
Trang 10Bài 6: Đ ng năng c a v t ph thu c vào y u t nào?ộ ủ ậ ụ ộ ế ố
A. Kh i lố ượng
B. V n t c c a v t.ậ ố ủ ậ
C. Kh i lố ượng và ch t làm v t.ấ ậ
D. Kh i lố ượng và v n t c c a v t.ậ ố ủ ậ
Hi n th đáp ánể ị
C năng c a v t do chuy n đ ng mà có g i là đ ng năng. V t có kh i lơ ủ ậ ể ộ ọ ộ ậ ố ượng càng
l n và chuy n đ ng càng nhanh thì đ ng năng càng l nớ ể ộ ộ ớ
Bài 8: Đi u nào sau đây đúng khi nói v c năng? Hãy ch n câu đúng nh t.ề ề ơ ọ ấ
A. C năng ph thu c vào đ bi n d ng c a v t g i là th năng đàn h i.ơ ụ ộ ộ ế ạ ủ ậ ọ ế ồ
Hi n th đáp ánể ị
C năng ph thu c vào đ bi n d ng c a v t g i là th năng đàn h i.ơ ụ ộ ộ ế ạ ủ ậ ọ ế ồ
C năng ph thu c v trí c a v t so v i m t đ t g i là th năng h p d n.ơ ụ ộ ị ủ ậ ớ ặ ấ ọ ế ấ ẫ
C năng c a v t do chuy n đ ng mà có g i là đ ng năng.ơ ủ ậ ể ộ ọ ộ
Trang 11C. Vì lò xo có kh i lố ượng.
A. M t máy bay đang chuy n đ ng trên độ ể ộ ường băng c a sân bay.ủ
B. M t ô tô đang đ trong b n xe.ộ ỗ ế
M t ô tô đang đ trong b n xe ộ ỗ ế ⇒ không có đ ng năng vì ô tô đang đ ộ ỗ
M t máy bay đang bay trên cao ộ ⇒ có c đ ng năng và th năng.ả ộ ế
Trình bày câu tr l i cáả ờ nhân, l p nh n xét th ngớ ậ ố
nh t câu tr l iấ ả ờ
C9: thí d : v t đangụ ậ chuy n đ ng trong khôngể ộ trung; con l c lò xo đangắ chuy n đ ng ể ộ
C10:hình a) th năngế b) đ ng năngộ
c) th năngế
HO T Đ NG 5: Ho t đ ng tìm tòi và m r ng (2’)Ạ Ộ ạ ộ ở ộ
Trang 12M c tiêu:ụ Tìm tòi và m r ng ki n th c, khái quát l i toàn b n i dung ki n th c đã ở ộ ế ứ ạ ộ ộ ế ứ
Trang 13 V n d ng công th c tính công A= F.s đ làm m t s d ng bài t p v công c h c.ậ ụ ứ ể ộ ố ạ ậ ề ơ ọ
V n d ng công th c tính hi u su t H= ậ ụ ứ ệ ấ 100 %
làm m t s d ng bài t p đ nh lộ ố ạ ậ ị ượng v công su t.ề ấ
3. Thái đ : ộ C n th n, chính xác, khoa h c và tích c c trong khi gi i bài t p.ẩ ậ ọ ự ả ậ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
+ Năng l c chung:ự Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t qu n lí, năngự ả ế ấ ề ạ ự ự ả
l c t h c, năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c v n d ng ki n th c vàoự ự ọ ự ế ự ợ ự ậ ụ ế ứ
cu c s ng, năng l c quan sát.ộ ố ự
+ Năng l c chuyên bi t b môn:ự ệ ộ Năng l c s d ng ngôn ng , năng l c tính toán.ự ử ụ ữ ự
II. Chu n b :ẩ ị B ng ph , phi u h c t p cho các nhóm, máy chi u đa v t th ả ụ ế ọ ậ ế ậ ể
HS2: Vi t công th c tính hi u su t ? Làm bài t p “14.2 tr39 SBT LÍ8”ế ứ ệ ấ ậ
HS3: Vi t công th c tính công su t nêu tên và đ n v c a các đ i l ng có m t trong ế ứ ấ ơ ị ủ ạ ượ ặcông th c? ứ Làm bài t p “15.2 tr43 SBT LÍ8”ậ
13
Tóm t tắF= 600Nt=5phút
=300sA=360kJ=
360000 J
G iỉả Quãng đường xe đi được trong 5 phút là
V y v n t c c a xe là 2m/sậ ậ ố ủ
Trang 14bày l i gi i; các HS còn l i t ờ ả ạ ự
Trang 15GV: Y/C HS đ c tìm hi u bài ọ ể
V nhà xem l i các bài t p đã ch a, làm n t các bài t p bài 13;14;15.SBT.ề ạ ậ ữ ố ậ
Đ c nghiên c u trọ ứ ước bài 18: t ng k t chổ ế ương 1
Tóm t tắm=50kgh= 2ma) F1=125Nb) F2=150Na) l = ?
Gi iả
V t có kh i lậ ố ượng 50kg thì
tr ng lọ ượng c a nó là ủP=10m= 10.50=500N
a) Công c a l c kéo v t ủ ự ậtrên m t ph ng nghiêng:ặ ẳ
A1=F.l (l là chi u dài m t ề ặ
ph ng nghiêng).ẳ Công c a l c kéo tr c ti p ủ ự ự ếtheo phương th ng đ ng là:ẳ ứ
A2=P.h= 500.2= 1000JTheo đ nh lu t v công thì ị ậ ề
A1=A2, ta có F.l = A2
m F
% 100 8 150
2 500
% 100
.
2
H
l F
h P A
A H
tp i
Trang 16Ôn t p, h th ng hoá các ki n th c c b n trong chậ ệ ố ế ứ ơ ả ương C H CƠ Ọ
Tr l i đả ờ ược các câu h i ôn t p.ỏ ậ
Làm được các bài t p.ậ
Trang 172. K năng:ỹ đ i các đ n vổ ơ ị
3. Thái độ tích c c khi ôn các ki n th c c b n ự ế ứ ơ ả
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
+ Năng l c chung:ự Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t qu n lí, năngự ả ế ấ ề ạ ự ự ả
l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t h c, năng l c giao ti p, năng l c h pự ả ế ấ ề ạ ự ự ọ ự ế ự ợ tác, năng l c v n d ng ki n th c vào cu c s ng, năng l c quan sát.ự ậ ụ ế ứ ộ ố ự
+ Năng l c chuyên bi t b môn:ự ệ ộ Năng l c s d ng ngôn ng , năng l c tính toán.ự ử ụ ữ ự
Ho t đ ng 3: ạ ộ V n d ngậ ụ
Cho HS Th o lu nả ậ B V N D NG:Ậ Ụ
Trang 182 Tăng l c ma sát lên nút chai giúp nútự chi d xoay ra kh i mi ng chai.ễ ỏ ệ
Đ i di nạ ệ nhóm tr l iả ờ
Trang 19CHƯƠNG II: NHI T H CỆ Ọ
Ti t 23 – Bài 19: CÁC CH T Đế Ấ ƯỢC C U T O NH TH NÀO ?Ấ Ạ Ư Ế
I/ M C TIÊUỤ
1. Ki n th cế ứ
K để ược m t hi n tộ ệ ượng ch ng t v t ch t đứ ỏ ậ ấ ược c u t o m t cách gián đo nấ ạ ộ ạ
t các h t riêng bi t, gi a chúng có kho ng cách.ừ ạ ệ ữ ả
Yêu thích môn h c, có ý th c v n d ng ki n th c đã h c vào gi i thích m t sọ ứ ậ ụ ế ứ ọ ả ộ ố
hi n tệ ượng v t lí đ n gi n trong th c t cu c s ng.ậ ơ ả ự ế ộ ố
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
+ Năng l c chung:ự năng l c t qu n lí, năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năngự ự ả ự ả ế ấ ề ạ
l c t h c, năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c v n d ng ki n th c vàoự ự ọ ự ế ự ợ ự ậ ụ ế ứ
Trang 20M c tiêu:ụ HS bi t đế ược các n i dung c b n c a bài h c c n đ t độ ơ ả ủ ọ ầ ạ ược, t o tâm thạ ế cho h c sinh đi vào tìm hi u bài m i.ọ ể ớ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đạ ọ ả ế ấ ề; phươ ngpháp đàm tho i g i mạ ợ ở; s d ng đ dùng tr c quan.ử ụ ồ ự
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng l c th c nghi m, năng l c quan sát, năngự ự ệ ự
l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t h cự ả ế ấ ề ạ ự ự ọ Ph m ch t t tin, t l p, giaoẩ ấ ự ự ậ
ti p.ế
GV làm thí nghi m đ nh 50cmệ ổ ẹ 3 rượu (có n ng đ không quá cao) theo thành bình ồ ộvào bình chia đ đ ng 50cmộ ự 3 nước đ th y th tích h n h p rể ấ ể ỗ ợ ượu và nước là 100cm3, sau đó l c m nh ho c dùng que khu y cho rắ ạ ặ ấ ượu và nước hoà l n vào nhau.ẫ
GV: G i 2,3 HS đ c l i k t qu th tích h n h pọ ọ ạ ế ả ể ỗ ợ
GV ghi k t qu th tích h n h p trên b ng. ế ả ể ỗ ợ ả
GV: G i HS so sánh th tích h n h p và t ng th tích ban đ u c a rọ ể ỗ ợ ổ ể ầ ủ ượu và nước
GV đ t v n đ : V y ph n th tích hao h t c a h n h p đó đã bi n đi đâu ? Bài h c ặ ấ ề ậ ầ ể ụ ủ ỗ ợ ế ọhôm nay giúp chúng ta tr l i câu h i này. ả ờ ỏ
HO T Đ NG 2: Hình thành ki n th c Ạ Ộ ế ứ
M c tiêu:ụ K để ược m t hi n tộ ệ ượng ch ng t v t ch t đứ ỏ ậ ấ ượ ấ ạc c u t o m t cách giánộ
đo n t các h t riêng bi t, gi a chúng có kho ng cách.ạ ừ ạ ệ ữ ả
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đạ ọ ả ế ấ ề; phươ ngpháp đàm tho i g i mạ ợ ở; s d ng đ dùng tr c quan.ử ụ ồ ự
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c:ể ự Năng l c th c nghi m, năng l c quan sát, năng ự ự ệ ự
l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t h cự ả ế ấ ề ạ ự ự ọ Ph m ch t t tin, t l p, giao ẩ ấ ự ự ậ
Quan sátQuan sát
I Các ch t có c u t o t ấ ấ ạ ừ các h t riêng bi t không? ạ ệ
K t lu n ế ậ : Các ch t đấ ượ c
c u t o t các h t riêngấ ạ ừ ạ
bi t nh h n (g i là nguyênệ ỏ ơ ọ
t , phân t )ử ử
Trang 21HS rút ra k t lu n ghi vàoế ậ vở
II Gi a các phân t có ữ ử kho ng cách hay không? ả
Trang 22M c tiêu:ụ Luy n t p c ng c n i dung bài h cệ ậ ủ ố ộ ọ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đạ ọ ả ế ấ ề; phươ ngpháp đàm tho i g i m ạ ợ ở
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự năng l c quan sát, năng l c gi i quy t v n đ và ự ự ả ế ấ ềsáng t o, năng l c t h cạ ự ự ọ Ph m ch t t tin, t l p, giao ti p.ẩ ấ ự ự ậ ế
Bài 1: Các ch t đ c c u t o tấ ượ ấ ạ ừ
A. t bàoế B. các nguyên t , phân tử ử C. h p ch tợ ấ D. các mô
Hi n th đáp ánể ị
Các ch t đấ ượ ấ ạ ừc c u t o t các h t nh riêng bi t g i là các nguyên t , phân tạ ỏ ệ ọ ử ử
⇒ Đáp án B
Bài 2: Ch n phát bi u sai?ọ ể
A. Các ch t đấ ượ ấ ạ ừc c u t o t các h t nh riêng bi t g i là các nguyên t , phân t ạ ỏ ệ ọ ử ử
B. Nguyên t là h t ch t nh nh t.ử ạ ấ ỏ ấ
C. Phân t là m t nhóm các nguyên t k t h p l i.ử ộ ử ế ợ ạ
D. Gi a các nguyên t , phân t không có kho ng cách.ữ ử ử ả
Hi n th đáp ánể ị
Gi a các nguyên t , phân t có kho ng cách ữ ử ử ả ⇒ Đáp án D
Bài 3: T i sao qu bóng bay dù đ c bu c ch t lâu ngày v n b x p?ạ ả ượ ộ ặ ẫ ị ẹ
A. Vì khi m i th i, không khí t mi ng vào bóng còn nóng, sau đó l nh d n nên coớ ổ ừ ệ ạ ầ
l i.ạ
B. Vì cao su là ch t đàn h i nên sau khi b th i căng nó t đ ng co l i.ấ ồ ị ổ ự ộ ạ
C. Vì không khí nh nên có th chui qua ch bu c ra ngoài.ẹ ể ỗ ộ
D. Vì gi a các phân t c a ch t làm v bóng có kho ng cách nên các phân t khôngữ ử ủ ấ ỏ ả ử khí có th qua đó thoát ra ngoài.ể
Hi n th đáp ánể ị
Trang 23Qu bóng bay dù đả ược bu c ch t lâu ngày v n b x p vì gi a các phân t c a ch tộ ặ ẫ ị ẹ ữ ử ủ ấ làm v bóng có kho ng cách nên các phân t không khí có th qua đó thoát ra ngoài ỏ ả ử ể ⇒ Đáp án D
Bài 4: Ch n phát bi u đúng?ọ ể
A. Nguyên t , phân t là nh ng h t vô cùng nh bé, m t thử ử ữ ạ ỏ ắ ường không th nhìn th yể ấ
được
B. Nguyên t , phân t là nh ng h t vô cùng nh bé, tuy nhiên m t thử ử ữ ạ ỏ ắ ường v n có thẫ ể quan sát được
C. Vì các nguyên t , phân t r t bé nên gi a chúng không có kho ng cách.ử ử ấ ữ ả
D. Nguyên t , phân t c a các ch t đ u gi ng nhau.ử ử ủ ấ ề ố
Hi n th đáp ánể ị
Bài 5: Vì sao ch t khí luôn chi m toàn b th tích c a bình ch a?ấ ế ộ ể ủ ứ
A. Vì l c liên k t gi a các phân t khí r t y u.ự ế ữ ử ấ ế
B. Vì l c liên k t gi a các phân t khí r t m nh.ự ế ữ ử ấ ạ
C. Vì l c liên k t gi a các phân t khí không t n t i.ự ế ữ ử ồ ạ
Bài 7: Vì sao n c bi n có v m n?ướ ể ị ặ
A. Do các phân t nử ước bi n có v m n.ể ị ặ
B. Do các phân t nử ước và các phân t mu i liên k t v i nhau.ử ố ế ớ
C. Các phân t nử ước và phân t mu i xen k v i nhau vì gi a chúng có kho ng cách.ử ố ẽ ớ ữ ả
D. Các phân t nử ước và nguyên t mu i xen k v i nhau vì gi a chúng có kho ngử ố ẽ ớ ữ ả cách
Hi n th đáp ánể ị
Trang 24Nước bi n có v m n vì các phân t nể ị ặ ử ước và phân t mu i xen k v i nhau, gi aử ố ẽ ớ ữ chúng có kho ng cách ả ⇒ Đáp án C
Bài 8: T i sao các ch t trông đ u có v li n nh m t kh i m c dù chúng đ u đ cạ ấ ề ẻ ề ư ộ ố ặ ề ượ
c u t o t các h t riêng bi t? Câu gi i thích nào sau đây là đúng nh t?ấ ạ ừ ạ ệ ả ấ
A. Vì các h t v t ch t r t nh , kho ng cách gi a chúng cũng r t nh nên m tạ ậ ấ ấ ỏ ả ữ ấ ỏ ắ
thường ta không th phân bi t để ệ ược
B. Vì m t v t ch độ ậ ỉ ượ ấ ạ ừ ộ ốc c u t o t m t s ít các h t mà thôi.ạ
C. Vì kích thước các h t không nh l m nh ng chúng l i n m r t sát nhau.ạ ỏ ắ ư ạ ằ ấ
C3: Khi khu y lên các phânấ
t đử ường xen vào kho ngả cách gi a các phân t nữ ử ướ ccũng nh các phân t nư ử ướ cxen vào kho ng cách gi aả ữ các phân t đử ường
C4: Thành bóng cao su
được c u t o t các phânấ ạ ừ
t cao su gi a chúng cóử ữ kho ng cách Các phân tả ử không khí trong bóng cóở
th chui qua các kho ngể ả cách này mà ra ngoài làm cho bóng x p d n.ẹ ầ
C5: Vì các phân t khôngử khí có th xen vào kho ngể ả cách gi a các phân t nữ ử ướ c.Còn t i sao các phân tạ ử không khí có th chui xu ngể ố
nước m c dù không khí nhặ ẹ
Trang 25h n nơ ước thì s h c bàiẽ ọ ở sau.
* S u t m m t s lo i kính hi n viư ầ ộ ố ạ ể
Đ quan sát để ược các nguyên t , phân t ngử ử ười ta dùng kính hi n viể
Ti t 24 Bài 20: ế NGUYÊN T , PHÂN TỬ Ử
CHUY N Đ NG HAY Đ NG YÊNỂ Ộ Ứ
I M C TIÊU:Ụ
1. Ki n th cế ứ
Gi i thích đả ược chuy n đ ng Brao; s chuy n đ ng không ng ng gi a các nguyên ể ộ ự ể ộ ừ ữ
t , phân tử ử
Trang 26 Nêu đượ ực s chuy n đ ng c a phân t , nguyên t có liên quan đ n nhi t đ c a ể ộ ủ ử ử ế ệ ộ ủ
v t.ậ
Gi i thích đả ược các hi n tệ ượng khu ch tán.ế
2. k năngỹ
K năng : rèn k năng t duy, so sánh, gi i thích hi n tỹ ỹ ư ả ệ ượng
3. Thái đ :ộ h ng thú khi h c môn v t lí, h p tác khi ho t đ ng nhóm.ứ ọ ậ ợ ạ ộ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
+ Năng l c chung:ự Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t qu n lí, năngự ả ế ấ ề ạ ự ự ả
l c t h c, năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c v n d ng ki n th c vàoự ự ọ ự ế ự ợ ự ậ ụ ế ứ
HS2: T i sao các ch t trông đ u có v nh li n m t kh i m c dù chúng đ u đạ ấ ề ẻ ư ề ộ ố ặ ề ượ c
c u t o t các h t riêng bi t?ấ ạ ừ ạ ệ
Trang 27hoa trong nước là do m t “l c s ng” ch có v t th s ng gây nên. Tuy nhiên, sau đóộ ự ố ỉ ở ậ ể ố
người ta d dàng ch ng minh đễ ứ ược quan ni m này là không đúng vì có b giã nhệ ị ỏ
ho c “lu c chín” các h t ph n hoa v n chuy n đ ng h n đ ng không ng ng. V yặ ộ ạ ấ ẫ ể ộ ỗ ộ ừ ậ chuy n đ ng c a h t ph n hoa trong nể ộ ủ ạ ấ ở ước được gi i thích ntn? Bài h c hôm nayả ọ giúp chúng ta tr l i câu h i này. ả ờ ỏ
HO T Đ NG 2: Hình thành ki n th c Ạ Ộ ế ứ
M c tiêu:ụ gi i thích chuy n đ ng Brao; s chuy n đ ng không ng ng gi a các ả ể ộ ự ể ộ ừ ữ
nguyên t , phân tử ử
Hi u s chuy n đ ng c a phân t , nguyên t có liên quan đ n nhi t đ c a v t.ể ự ể ộ ủ ử ử ế ệ ộ ủ ậ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đạ ọ ả ế ấ ề; phươ ngpháp đàm tho i g i mạ ợ ở; s d ng đ dùng tr c quanử ụ ồ ự
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c:ể ự Năng l c th c nghi m, năng l c quan sát, năng ự ự ệ ự
l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t h cự ả ế ấ ề ạ ự ự ọ Ph m ch t t tin, t l p, giao ẩ ấ ự ự ậ
Quan sát tranh và theo dõi ph n mô t c aầ ả ủ
GV
Phát bi u l i n iể ạ ộ dung TN
C3:các phân tử
nước làm cho các h t ph nạ ấ hoa chuy n đ ng vì cácể ộ phân t nử ước không đ ngứ yên mà chuy n đ ng khôngể ộ
và nhi t đ :ệ ộ
Nhi t đ c a v tệ ộ ủ ậ càng cao thì các nguyên t ,ử phân t c u t o nên v tử ấ ạ ậ
Trang 28HO T Đ NG 3: Ho t đ ng luy n t p (10')Ạ Ộ ạ ộ ệ ậ
M c tiêu:ụ Luy n t p c ng c n i dung bài h cệ ậ ủ ố ộ ọ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đạ ọ ả ế ấ ề; phươ ngpháp đàm tho i g i m ạ ợ ở
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c ự ả ế ấ ề ạ ự
t h cự ọ Ph m ch t t tin, t l p, giao ti p.ẩ ấ ự ự ậ ế
Bài 1: Tính ch t nào sau đây không ph i là c a nguyên t , phân t ?ấ ả ủ ử ử
A. chuy n đ ng không ng ng.ể ộ ừ
B. có lúc chuy n đ ng, có lúc đ ng yên.ể ộ ứ
C. gi a các nguyên t , phân t có kho ng cách.ữ ử ử ả
D. chuy n đ ng càng nhanh thì nhi t đ càng cao.ể ộ ệ ộ
Hi n th đáp ánể ị
Các nguyên t , phân t luôn chuy n đ ng h n đ n không ng ng ử ử ể ộ ỗ ộ ừ ⇒ Đáp án B
Bài 2: Hi n t ng khu ch tán là:ệ ượ ế
A. Hi n tệ ượng khi các nguyên t , phân t c a các ch t t hòa l n vào nhau.ử ử ủ ấ ự ẫ
B. Hi n tệ ượng khi các nguyên t , phân t c a các ch t n m riêng bi t tách r i nhau.ử ử ủ ấ ằ ệ ờ
C. Hi n tệ ượng khi đ nổ ước vào c c.ố
D. Hi n tệ ượng c u v ng.ầ ồ
Hi n th đáp ánể ị
Hi n tệ ượng khi các nguyên t , phân t c a các ch t t hòa l n vào nhau g i là hi nử ử ủ ấ ự ẫ ọ ệ
tượng khu ch tán ế ⇒ Đáp án A
Bài 3: Khi đ 200 cmổ 3 gi m ăn vào 250 cmấ 3 nước thì thu được bao nhiêu cm3h nỗ
Bài 4: Hi n t ng nào sau đây không ph i là hi n t ng khu ch tán?ệ ượ ả ệ ượ ế
A. Đường đ trong c c nể ố ước, sau m t th i gian nộ ờ ước trong c c ng t h n ban đ u.ố ọ ơ ầ
B. Mi ng s t đ trên b m t mi ng đ ng, sau m t th i gian, trên b m t mi ng s tế ắ ể ề ặ ế ồ ộ ờ ề ặ ế ắ
có ph m t l p đ ng và ngủ ộ ớ ồ ượ ạc l i
Trang 29Bài 6: Ch n phát bi u đúng khi nói v chuy n đ ng c a các phân t , nguyên t ?ọ ể ề ể ộ ủ ử ử
A. Các phân t , nguyên t có lúc chuy n đ ng, có lúc đ ng yên.ử ử ể ộ ứ
B. Các nguyên t , phân t chuy n đ ng theo m t hử ử ể ộ ộ ướng nh t đ nh.ấ ị
C. Nhi t đ c a v t càng cao thì các nguyên t , phân t c u t o nên v t chuy nệ ộ ủ ậ ử ử ấ ạ ậ ể
đ ng ch m l i.ộ ậ ạ
D. Các nguyên t , phân t c u t o nên v t chuy n đ ng càng nhanh thì nhi t đ càngử ử ấ ạ ậ ể ộ ệ ộ cao
Hi n th đáp ánể ị
Các nguyên t , phân t luôn chuy n đ ng h n đ n không ng ng v m i phía.ử ử ể ộ ỗ ộ ừ ề ọ
Nhi t đ c a v t càng cao thì các nguyên t , phân t c u t o nên v t chuy n đ ngệ ộ ủ ậ ử ử ấ ạ ậ ể ộ càng nhanh
⇒ Đáp án D
Bài 7: T i sao hòa tan đ ng trong n c nóng nhanh h n trong n c l nh?ạ ườ ướ ơ ướ ạ
A. Vì nước nóng có nhi t đ cao h n nệ ộ ơ ướ ạc l nh nên làm cho các phân t đử ường và
nước chuy n đ ng nhanh h n.ể ộ ơ
B. Vì nước nóng có nhi t đ cao h n nệ ộ ơ ướ ạc l nh, các phân t đử ường chuy n đ ngể ộ
ch m h n nên đậ ơ ường d hòa tan h n.ễ ơ
C. Vì nước nóng có nhi t đ cao h n nệ ộ ơ ướ ạc l nh nên làm cho các phân t nử ước hút các phân t đử ường m nh h n.ạ ơ
D. C A và B đ u đúng.ả ề
Hi n th đáp ánể ị
Nhi t đ c a v t càng cao thì các nguyên t , phân t c u t o nên v t chuy n đ ngệ ộ ủ ậ ử ử ấ ạ ậ ể ộ càng nhanh ⇒ hòa tan đường trong nước nóng nhanh h n trong nơ ướ ạc l nh vì nướ c
Trang 30nóng có nhi t đ cao h n nệ ộ ơ ướ ạc l nh nên làm cho các phân t đử ường và nước chuy nể
Hi n tệ ượng khu ch tán x y ra v i ch t r n, ch t l ng, ch t khí ế ả ớ ấ ắ ấ ỏ ấ ⇒ Đáp án D
Bài 10: Ch n t thích h p đi n vào ch tr ng.ọ ừ ợ ề ỗ ố
Hi n tệ ượng …… là s t hòa l n vào nhau c a các nguyên t , phân t c a các ch tự ự ẫ ủ ử ử ủ ấ
Cá nhân tr l i cácả ờ câu h iỏ
đ ng lên trên xen vàoộ kho ng cách gi a các phânả ữ
t nử ước và các phân tử
nước có th chuy n đ ngể ể ộ
Trang 31xét câu tr l i c a b n.ả ờ ủ ạ
ng ng v m i phía.ừ ề ọ
Trang 32 Tìm được ví d v th c hi n công và truy n nhi t.ụ ề ự ệ ề ệ
Phát bi u để ược đ nh nghĩa nhi t lị ệ ượng và đ n v nhi t lơ ị ệ ượng
3. Thái đ : ộ C n th n, chính xác, khoa h c và tích c c trong khi gi i bài t p.ẩ ậ ọ ự ả ậ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
+ Năng l c chung:ự Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t qu n lí, năngự ả ế ấ ề ạ ự ự ả
l c t h c, năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c v n d ng ki n th c vàoự ự ọ ự ế ự ợ ự ậ ụ ế ứ
Trang 331. n đ nh l p Ổ ị ớ : (1 phút)
2/ Ki m tra bài cũ ể (3 phút)
H i: Các ch t đỏ ấ ượ ấ ạc c u t o ntn?
Gi a nhi t đ c a v t và chuy n đ ng c a các nguyên t , phân t c u t o nên v t cóữ ệ ộ ủ ậ ể ộ ủ ử ử ấ ạ ậ quan h ntn?ệ
Tìm được ví d v th c hi n công và truy n nhi t.ụ ề ự ệ ề ệ
Phát bi u để ược đ nh nghĩa nhi t lị ệ ượng và đ n v nhi t lơ ị ệ ượng
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đạ ọ ả ế ấ ề; phươ ngpháp đàm tho i g i mạ ợ ở; s d ng đ dùng tr c quan.ử ụ ồ ự
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c:ể ự Năng l c th c nghi m, năng l c quan sát, năng ự ự ệ ự
l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t h cự ả ế ấ ề ạ ự ự ọ Ph m ch t t tin, t l p, giao ẩ ấ ự ự ậ
Trang 34 N u đun nóng, thì nhi t năngế ệ
c a nủ ước có thay đ i không? T iổ ạ
T đ nh nghĩa nhi t năng choừ ị ệ
bi t khi nào thì nhi t năng c a v tế ệ ủ ậ
thay đ i? Khi nào thì t ng đ ngổ ổ ộ
năng c a các phân t c u t o nênủ ử ấ ạ
v t b thay đ i? Khi nào đ ngậ ị ổ ộ
năng b thay đ i? (GV gi i thi uị ổ ớ ệ
sang ho t đ ng 3)ạ ộ
Ho t đ ng nhóm: GV cho cácạ ộ
nhóm th o lu n đ tìm ra các cáchả ậ ể
đ làm bi n đ i nhi t năng.ể ế ổ ệ
Gi s em có m t cái búa, làmả ử ộ
sao cho mi ng kim lo i nóng lên?ế ạ
Cách mà các em b mi ng kimỏ ế
C năng c a v t doơ ủ ậ chuy n đ ng mà có g iể ộ ọ
là đ ng năng.ộ
Các v t đậ ược c u t oấ ạ
t nh ng phân t ,ừ ữ ử nguyên t ử
Các phân t , nguyênử
t chuy n đ n h n đ nử ể ộ ỗ ộ không ng ng.ừ
Nhi t đ c a v tệ ộ ủ ậ càng cao thì các phân
t , nguyên t c u t oử ử ấ ạ nên v t chuy n đ ngậ ể ộ càng nhanh
HS suy nghĩ
Nước trong c c cóố nhi t năng, vì ệ
Khi đun nóng thì nhi tệ năng c a nủ ước tăng,
vì
Nhi t đ c a v t càngệ ộ ủ ậ cao thì nhi t năng c aệ ủ
Trang 35công và truy n nhi t trên đề ệ ở ể
thông báo đ nh nghĩa nhi t lị ệ ượ ng
và đ n v nhi t lơ ị ệ ượng
Trước khi c xát hay trọ ước khi
th mi ng kim lo i vào nả ế ạ ướ c
nóng thì nhi t đ c a v t tăngệ ộ ủ ậ
ch a? Nhi t năng c a v t tăngư ệ ủ ậ
ch a?ư
Sau khi th c hi n công hayự ệ
truy n nhi t thì nhi t đ c aề ệ ệ ộ ủ
mi ng kim lo i th nào? Nhi tế ạ ế ệ
năng c a mi ng kim lo i th nào?ủ ế ạ ế
đo c năng đơ ược truy n đi, nhi tề ệ
lượng là s đo nhi t năng đố ệ ượ c
truy n đi, nên công và nhi t lề ệ ượ ng
có cùng đ n v là Jun.ơ ị
Khi đ ng năng phânộ
t b thay đ i.ử ị ổ
Khi chuy n đ ng c aể ộ ủ các phân t b thay đ i.ử ị ổ
ch a tăng, nhi t năngư ệ
c a v t ch a tăng.ủ ậ ư
Sau khi th c hi nự ệ công hay truy n nhi tề ệ thì nhi t đ c a mi ngệ ộ ủ ế kim lo i tăng, nhi tạ ệ năng tăng
III. Nhi t l ệ ượ ng
Ph n nhi t năng màầ ệ
v t nh n thêm đậ ậ ượ c(hay m t b t đi) trongấ ớ quá trình truy n nhi tề ệ
g i là nhi t lọ ệ ượng
Ký hi u nhi t lệ ệ ượ ng
là Q
Đ n v nhi t lơ ị ệ ượng là Jun
HO T Đ NG 3: Ho t đ ng luy n t p (10')Ạ Ộ ạ ộ ệ ậ
M c tiêu:ụ Luy n t p c ng c n i dung bài h c.ệ ậ ủ ố ộ ọ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đạ ọ ả ế ấ ề; phươ ngpháp đàm tho i g i m ạ ợ ở
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c ự ả ế ấ ề ạ ự
t h cự ọ Ph m ch t t tin, t l p, giao ti p.ẩ ấ ự ự ậ ế
Bài 1: Nhi t năng c a m t v t làệ ủ ộ ậ
A. T ng th năng c a các phân t c u t o nên v t.ổ ế ủ ử ấ ạ ậ
B. T ng đ ng năng c a các phân t c u t o nên v t.ổ ộ ủ ử ấ ạ ậ
C. Hi u th năng c a các phân t c u t o nên v t.ệ ế ủ ử ấ ạ ậ
Trang 36D. Hi u đ ng năng c a các phân t c u t o nên v t.ệ ộ ủ ử ấ ạ ậ
Hi n th đáp ánể ị
Nhi t năng c a m t v t là t ng đ ng năng c a các phân t c u t o nên v t.ệ ủ ộ ậ ổ ộ ủ ử ấ ạ ậ
⇒ Đáp án B
Bài 2: Ch n phát bi u đúng v m i quan h gi a nhi t năng và nhi t đ :ọ ể ề ố ệ ữ ệ ệ ộ
A. Nhi t đ c a v t càng cao thì các phân t c u t o nên v t chuy n đ ng càngệ ộ ủ ậ ử ấ ạ ậ ể ộ
ch m và nhi t năng c a v t càng nh ậ ệ ủ ậ ỏ
B. Nhi t đ c a v t càng th p thì các phân t c u t o nên v t chuy n đ ng càngệ ộ ủ ậ ấ ử ấ ạ ậ ể ộ nhanh và nhi t năng c a v t càng l n.ệ ủ ậ ớ
C. Nhi t đ c a v t càng th p thì các phân t c u t o nên v t chuy n đ ng càngệ ộ ủ ậ ấ ử ấ ạ ậ ể ộ
ch m và nhi t năng c a v t càng l n.ậ ệ ủ ậ ớ
D. Nhi t đ c a v t càng cao thì các phân t c u t o nên v t chuy n đ ng càngệ ộ ủ ậ ử ấ ạ ậ ể ộ nhanh và nhi t năng c a v t càng l n.ệ ủ ậ ớ
Hi n th đáp ánể ị
Nhi t năng có quan h ch t ch v i nhi t đ Nhi t đ c a v t càng cao thì các phânệ ệ ặ ẽ ớ ệ ộ ệ ộ ủ ậ
t c u t o nên v t chuy n đ ng càng nhanh và nhi t năng c a v t càng l n.ử ấ ạ ậ ể ộ ệ ủ ậ ớ
⇒ Đáp án D
Bài 3: Nhi t do ng n n n t a ra theo h ng nào?ệ ọ ế ỏ ướ
A. Hướng t dừ ưới lên
B. Hướng t trên xu ng.ừ ố
C. Hướng sang ngang
D. Theo m i họ ướng
Hi n th đáp ánể ị
Nhi t do ng n n n t a ra theo m i hệ ọ ế ỏ ọ ướng ⇒ Đáp án D
Bài 4: và c a n c thay đ i nh th nào?ủ ướ ổ ư ế
A. Nhi t năng c a th i kim lo i tăng và c a Khi b m t th i kim lo i đã đệ ủ ỏ ạ ủ ỏ ộ ỏ ạ ược nung nóng đ n 90°C vào m t c c nhi t đ trong phòng (kho ng 24°C) nhi t năng c aế ộ ố ở ệ ộ ả ệ ủ
th i kim lo i nỏ ạ ước gi m.ả
B. Nhi t năng c a th i kim lo i và c a nệ ủ ỏ ạ ủ ước đ u tăng.ề
C. Nhi t năng c a th i kim lo i gi m và c a nệ ủ ỏ ạ ả ủ ước tăng
D. Nhi t năng c a th i kim lo i và c a nệ ủ ỏ ạ ủ ước đ u gi m.ề ả
Hi n th đáp ánể ị
Nhi t đ c a v t càng cao thì các phân t c u t o nên v t chuy n đ ng càng nhanhệ ộ ủ ậ ử ấ ạ ậ ể ộ
và nhi t năng c a v t càng l n ệ ủ ậ ớ ⇒ Khi b m t th i kim lo i đã đỏ ộ ỏ ạ ược nung nóng đ nế 90°C vào m t c c nhi t đ trong phòng (kho ng 24°C) nhi t năng c a th i kimộ ố ở ệ ộ ả ệ ủ ỏ
lo i gi m và c a nạ ả ủ ước tăng do nhi t đ c a th i kim lo i h xu ng và nhi t đ c aệ ộ ủ ỏ ạ ạ ố ệ ộ ủ
nước tăng lên ⇒ Đáp án C
Bài 5: Có m y cách làm thay đ i nhi t năng c a v t?ấ ổ ệ ủ ậ
Trang 37Hi n th đáp ánể ị
Nhi t năng c a v t có th thay đ i b ng 2 cách: Th c hi n công và truy n nhi t.ệ ủ ậ ể ổ ằ ự ệ ề ệ
⇒ Đáp án B
Bài 6: Nung nóng m t c c s t th vào ch u n c l nh, n c nóng lên, c c s t ngu iộ ụ ắ ả ậ ướ ạ ướ ụ ắ ộ
đi. Trong quá trình này có s chuy n hóa năng lự ể ượng:
A. T c năng sang nhi t năng.ừ ơ ệ
B. T nhi t năng sang nhi t năng.ừ ệ ệ
Bài 7: Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói v nhi t năng c a v t?ể ề ệ ủ ậ
A. Ch nh ng v t có kh i lỉ ữ ậ ố ượng l n m i có nhi t năng.ớ ớ ệ
B. B t kì v t nào dù nóng hay l nh thì cũng đ u có nhi t năng.ấ ậ ạ ề ệ
C. Ch nh ng v t có nhi t đ cao m i có nhi t năng.ỉ ữ ậ ệ ộ ớ ệ
D. Ch nh ng v t tr ng lỉ ữ ậ ọ ượng riêng l n m i có nhi t năng.ớ ớ ệ
Hi n th đáp ánể ị
Các phân t c u t o nên v t chuy n đ ng không ng ng, do đó chúng có đ ng năng.ử ấ ạ ậ ể ộ ừ ộ
M t khác, nhi t năng c a m t v t là t ng đ ng năng c a các phân t c u t o nênặ ệ ủ ộ ậ ổ ộ ủ ử ấ ạ
v t.ậ
⇒ B t kì v t nào dù nóng hay l nh thì cũng đ u có nhi t năng.ấ ậ ạ ề ệ
⇒ Đáp án B
Bài 8: Nhi t l ng làệ ượ
A. Ph n nhi t năng mà v t nh n đầ ệ ậ ậ ược hay m t b t đi trong quá trình truy n nhi t.ấ ớ ề ệ
B. Ph n nhi t năng mà v t nh n trong quá trình truy n nhi t.ầ ệ ậ ậ ề ệ
C. Ph n nhi t năng mà v t m t b t đi trong quá trình truy n nhi t.ầ ệ ậ ấ ớ ề ệ
D. Ph n c năng mà v t nh n đầ ơ ậ ậ ược hay m t b t đi trong quá trình th c hi n công.ấ ớ ự ệ
Hi n th đáp ánể ị
Nhi t lệ ượng là ph n nhi t năng mà v t nh n đầ ệ ậ ậ ược hay m t b t đi trong quá trìnhấ ớ truy n nhi t ề ệ ⇒ Đáp án A
Bài 9: Ch n câu sai trong nh ng câu sau:ọ ữ
A. Ph n nhi t năng mà v t nh n đầ ệ ậ ậ ược hay m t đi trong quá trình truy n nhi t g i làấ ề ệ ọ nhi t lệ ượng
B. Khi v t truy n nhi t lậ ề ệ ượng cho môi trường xung quanh thì nhi t năng c a nóệ ủ
Trang 38gi m đi.ả
C. N u v t v a nh n công, v a nh n nhi t lế ậ ừ ậ ừ ậ ệ ượng thì nhi t năng c a nó tăng lên.ệ ủ
D. Chà xát đ ng xu vào m t bàn là cách truy n nhi t đ làm thay đ i nhi t năng c aồ ặ ề ệ ể ổ ệ ủ
Phương pháp d y h c:ạ ọ phương pháp đàm tho i g i m , ho t đ ng nhóm.ạ ợ ở ạ ộ
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c ự ả ế ấ ề ạ ự
Câu 2: dCâu 3: c
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng l c th c nghi m, năng l c quan sát, năng ự ự ệ ự
l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t h cự ả ế ấ ề ạ ự ự ọ Ph m ch t t tin, t l p, giao ẩ ấ ự ự ậ
ti p.ế
Hãy gi i thích s t o thành dòng đ i l u khi đun nả ự ạ ố ư ướ ừc t phía dướ ấi m
Xoa hai bàn tay vào nhau (th c hi n công) thì th y hai bàn tay nóng lên> gi i thíchự ệ ấ ả
4. Hướng d n v nhà:ẫ ề
Đ c k ph n ghi nh , h c bài và làm bài t p t 21.1 đ n 21.4 SBTọ ỹ ầ ớ ọ ậ ừ ế
Đ c ph n “ Có th em ch a bi t”ọ ầ ể ư ế
Trang 39Ngày so n:ạ
Ngày d y:ạ
Ti t 26 KI M TRA 1 TI Tế Ể Ế
I M c đích c a đ ki m traụ ủ ề ể
a Ph m vi ki n th c:ạ ế ứ T ti t th 20 đ n ti t th 27 theo PPCT (sau khi h c ừ ế ứ ế ế ứ ọxong bài Nhi t năng).ệ
b M c đích:ụ
Kiên th c:́ ứ
+ Nh n bi t đậ ế ược các d ng c a c năngạ ủ ơ
+ Hi u để ược đ ng năng c a v t ch có tính tộ ủ ậ ỉ ương đ iố
+ N m đắ ượ ấ ạc c u t o c a ch t, và các hi n tủ ấ ệ ượng do chuy n đ ng nhi t c a cácể ộ ệ ủ phân t c u t o nên v tử ấ ạ ậ
+ Hi u để ược khi chuy n đ ng nhi t c a các phân t c u t o nên v t thay đ i thìể ộ ệ ủ ử ấ ạ ậ ổ
đ i lạ ượng nào c a v t thay đ i.ủ ậ ổ
Ky năng:̃
+ V n d ng đậ ụ ược công th c tính công, công su t vào gi i bài t pứ ấ ả ậ
+ Bi n đ i đế ổ ược công th c tính công, công su t và các công th c có liên quan vàoứ ấ ứ
gi i bài t pả ậ
+ Gi i thích đả ược hi n tệ ượng khu ch tán.ế
Thai đô:́ ̣
+ Nghiêm tuc, trung th c, yêu môn hoć ự ̣
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
+ Năng l c chung:ự Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t qu n lí, năngự ả ế ấ ề ạ ự ự ả
l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t h c, năng l c giao ti p, năng l c h pự ả ế ấ ề ạ ự ự ọ ự ế ự ợ tác, năng l c v n d ng ki n th c vào cu c s ng, năng l c quan sát.ự ậ ụ ế ứ ộ ố ự
+ Năng l c chuyên bi t b môn:ự ệ ộ Năng l c s d ng ngôn ng , năng l c tính toánự ử ụ ữ ự
II. Hình th c đ ki m tra ứ ề ể
6 V n d ngậ ụ
được công th c:ứ
9. Bi t đế ược trong th c t ự ế
đ nh lu t b oị ậ ả
Trang 40m c c a d ngứ ủ ụ
c hay thi t bụ ế ị đó
t
A P
đ gi iể ả
được các bài t pậ tìm m t đ iộ ạ
lượng khi bi tế giá tr c a 2 đ iị ủ ạ
lượng còn l iạ
7 V n d ngậ ụ
được khái ni mệ
c năng đ gi iơ ể ả thích các hi nệ
ph n c năngầ ơ
đã chuy n ểhoá thành nhi t năng.ệ
S ố
câu
h i ỏ
2 câu.C.
1,2, 0,5 câu C7
2 câu.C.
3,4
1câu.C ,10 câu 0,5
gi cũng cóờ nhi t năng.ệ
ên