GGiáo án Vật lí lớp 8 (Học kì 1) được biên soạn dành cho quý thầy cô giáo và các em học sinh để phục vụ quá trình dạy và học. Giúp thầy cô có thêm tư liệu để chuẩn bị bài giảng thật kỹ lương và chi tiết trước khi lên lớp, cũng như giúp các em học sinh nắm được kiến thức Vật lí lớp 8 (Học kì 1). Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo.
Trang 1Ngày d y:20/8/2019 ạ
Ti t 1 Bai 1: CHUY N Đ NG C H Cế ̀ Ể Ộ Ơ Ọ
I. M C TIÊUỤ
1. Ki n th c: ế ứ
Nêu được th nào là chuy n đ ng c h c. ế ể ộ ơ ọ
Trình bày được th nào là qu đ o chuy n đ ng. ế ỹ ạ ể ộ
Nêu được khái ni m đ ng yên và chuy n đ ng t đó hi u rõ tính tệ ứ ể ộ ừ ể ương đ i c aố ủ chuy n đ ng.ể ộ
2. Kĩ năng:
L y đấ ược nh ng ví d v chuy n đ ng c h c trong đ i s ng.ữ ụ ề ể ộ ơ ọ ờ ố
Nêu được nh ng ví d v tính tữ ụ ề ương đ i c a chuy n đ ng và đ ng yên.ố ủ ể ộ ứ
Xác đ nh đị ược các d ng chuy n đ ng thạ ể ộ ường g p nh chuy n đ ng th ng, cong,ặ ư ể ộ ẳ tròn
3. Thái đ : ộ Yêu thích môn h c và thích khám khá t nhiên.ọ ự
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
+ Năng l c chung:ự Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t qu n lí,ự ả ế ấ ề ạ ự ự ả năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t h c, năng l c giao ti p, năngự ả ế ấ ề ạ ự ự ọ ự ế
l c h p tác, năng l c v n d ng ki n th c vào cu c s ng, năng l c quan sát.ự ợ ự ậ ụ ế ứ ộ ố ự
+ Năng l c chuyên bi t b môn:ự ệ ộ Năng l c s d ng ngôn ng , năng l c tính toán.ự ử ụ ữ ự
II. CHU N BẨ Ị
1. Đ i v i GV: ố ớ
Tranh v phóng to hình 1.1; 1.2; 1.3 trong SGK.ẽ
2. Đ i v i m i nhóm HS: ố ớ ỗ
Tài li u và sách tham kh o ….ệ ả
M c tiêu:ụ HS nêu được các n i dung c b n c a bài h c c n đ t độ ơ ả ủ ọ ầ ạ ược, t o tâm ạ
th cho h c sinh đi vào tìm hi u bài m i.ế ọ ể ớ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đ ạ ọ ả ế ấ ề
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng l c th c nghi m, năng l c quan sát, năngự ự ệ ự
l c gi i quy t v n đ và sáng t oự ả ế ấ ề ạ Ph m ch t t tin, t l p, giao ti p.ẩ ấ ự ự ậ ế
GV gi i thi u n i dungớ ệ ộ
chương trình môn h cọ HS ghi nh
ớ Bai 1: CHUY N Đ NG̀ Ể Ộ
C H CƠ Ọ
Trang 2 HS đ a ra phán đoánư
HO T Đ NG 2: Hình thành ki n th c (20’)Ạ Ộ ế ứ
M c tiêu:ụ Hi u để ược th nào là chuy n đ ng c h c. ế ể ộ ơ ọ
Hi u để ược th nào là qu đ o chuy n đ ng. ế ỹ ạ ể ộ
Có khái ni m đ ng yên và chuy n đ ng t đó hi u rõ tính tệ ứ ể ộ ừ ể ương đ i c a chuy nố ủ ể
đ ng.ộ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đạ ọ ả ế ấ ề;
phương pháp đàm tho i g i mạ ợ ở; s d ng đ dùng tr c quan.ử ụ ồ ự
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c:ể ự Năng l c th c nghi m, năng l c quan sát, năng ự ự ệ ự
l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t h cự ả ế ấ ề ạ ự ự ọ Ph m ch t t tin, t l p, giao ẩ ấ ự ự ậ
ti p.ế
1.Tìm hi u làm th nào đ bi t v t chuy n đ ng hay đ ng yên. ể ế ể ế ậ ể ộ ứ (7 phút)
Yêu c u HS th o lu nầ ả ậ
g i là chuy n đ ng cọ ể ộ ơ
Trang 3 Đai diên 1 nhom tra l i,̣ ̣ ́ ̉ ơ ̀
l p nhân xetớ ̣ ́
h c (g i t t chuy nọ ọ ắ ể
đ ng ).ộ+ Vi du: sgḱ ̣
Khi v trí c a v t khôngị ủ ậ thay đ i so v i v t m cổ ớ ậ ố thì coi là đ ng yên.ứ
Chuy n đ ng hay đ ngể ộ ứ yên ch có tính tỉ ương đ i.ố
+ Chuy n đ ng th ngể ộ ẳ+ Chuy n đ ng cong ể ộ+ Chuy n đ ng trònể ộ
Vi du: sgḱ ̣
HO T Đ NG 3: Ho t đ ng luy n t p (10')Ạ Ộ ạ ộ ệ ậ
M c tiêu:ụ Luy n t p c ng c n i dung bài h cệ ậ ủ ố ộ ọ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đ ạ ọ ả ế ấ ề
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng l c th c nghi m, năng l c quan sát, năng ự ự ệ ự
l c gi i quy t v đ và sáng t oự ả ế ấ ề ạ Ph m ch t t tin, t l p, giao ti p.ẩ ấ ự ự ậ ế
Bài 1: Trong các phát bi u sau đây, phát bi u nào là đúng khi nói v chuy n đ ngể ể ề ể ộ
c h c?ơ ọ
A. Chuy n đ ng c h c là s d ch chuy n c a v t.ể ộ ơ ọ ự ị ể ủ ậ
Trang 4B. Chuy n đ ng c h c là s thay đ i v trí c a v t này so v i v t khác theo th iể ộ ơ ọ ự ổ ị ủ ậ ớ ậ ờ gian.
C. Chuy n đ ng c h c là s thay đ i v n t c c a v t.ể ộ ơ ọ ự ổ ậ ố ủ ậ
D. Chuy n đ ng c h c là chuy n d i v trí c a v t.ể ộ ơ ọ ể ờ ị ủ ậ
A. Đoàn tàu đang chuy n đ ng so v i nhà ga.ể ộ ớ
B. Đoàn tàu đang đ ng yên so v i ngứ ớ ười lái tàu
C. Đoàn tàu đang chuy n đ ng so v i hành khách đang ng i trên tàu.ể ộ ớ ồ
D. Đoàn tàu đang chuy n đ ng so v i hành khách đang đ ng dể ộ ớ ứ ưới sân ga
Hi n th đáp ánể ị
So v i hành khách đang ng i trên tàu thì đoàn tàu đ ng yên.ớ ồ ứ
⇒ Đáp án C
Bài 3: Qu đ o chuy n đ ng c a m t v t làỹ ạ ể ộ ủ ộ ậ
A. đường mà v t chuy n đ ng v ch ra trong không gian.ậ ể ộ ạ
B. đường th ng v t chuy n đ ng v ch ra trong không gian.ẳ ậ ể ộ ạ
C. đường tròn v t chuy n đ ng v ch ra trong không gian.ậ ể ộ ạ
D. đường cong v t chuy n đ ng v ch ra trong không gian.ậ ể ộ ạ
Hi n th đáp ánể ị
Qu đ o chuy n đ ng c a m t v t là đỹ ạ ể ộ ủ ộ ậ ường mà v t chuy n đ ng v ch ra trongậ ể ộ ạ không gian
⇒ Đáp án A
Bài 4: M t Tr i m c đ ng đông, l n đ ng Tây. Trong hi n t ng này:ặ ờ ọ ằ ặ ằ ệ ượ
A. M t Tr i chuy n đ ng còn Trái Đ t đ ng yên.ặ ờ ể ộ ấ ứ
B. M t Tr i đ ng yên còn Trái Đ t chuy n đ ng.ặ ờ ứ ấ ể ộ
Trang 5Chuy n đ ng c a đ u van xe đ p so v i v t m c là tr c bánh xe khi xe chuy nể ộ ủ ầ ạ ớ ậ ố ụ ể
đ ng th ng trên độ ẳ ường là m t chuy n đ ng tròn.ộ ể ộ
⇒ Đáp án B
Bài 6: Tr i l ng gió, nhìn qua c a xe (khi xe đ ng yên) ta th y các gi t m a r iờ ặ ử ứ ấ ọ ư ơ theo đường th ng đ ng. N u xe chuy n đ ng v phía trẳ ứ ế ể ộ ề ước thì người ng i trên xeồ
s th y các gi t m a:ẽ ấ ọ ư
A. cũng r i theo đơ ường th ng đ ng.ẳ ứ
B. r i theo đơ ường chéo v phía trề ước
C. r i theo đơ ường chéo v phía sau.ề
D. r i theo đơ ường cong
Hi n th đáp ánể ị
N u xe chuy n đ ng v phía trế ể ộ ề ước thì người ng i trên xe s th y các gi t m aồ ẽ ấ ọ ư
r i theo đơ ường chéo v phía sau.ề
⇒ Đáp án C
Bài 7: Chuy n đ ng và đ ng yên có tính t ng đ i vì:ể ộ ứ ươ ố
A. Quãng đường v t đi đậ ược trong nh ng kho ng th i gian khác nhau là khácữ ả ờ nhau
B. M t v t có th đ ng yên so v i v t này nh ng l i chuy n đ ng so v i v tộ ậ ể ứ ớ ậ ư ạ ể ộ ớ ậ khác
C. V n t c c a v t so v i các v t m c khác nhau là khác nhau.ậ ố ủ ậ ớ ậ ố
D. D ng qu đ o chuy n đ ng c a v t ph thu c vào v t ch n làm m c.ạ ỹ ạ ể ộ ủ ậ ụ ộ ậ ọ ố
Hi n th đáp ánể ị
Chuy n đ ng và đ ng yên có tính tể ộ ứ ương đ i vì m t v t có th đ ng yên so v iố ộ ậ ể ứ ớ
v t này nh ng l i chuy n đ ng so v i v t khác.ậ ư ạ ể ộ ớ ậ
⇒ Đáp án B
Bài 8: Các chuy n đ ng nào sau đây không ph i là chuy n đ ng c h c?ể ộ ả ể ộ ơ ọ
A. S r i c a chi c lá.ự ơ ủ ế
B. S di chuy n c a đám mây trên b u tr i.ự ể ủ ầ ờ
C. S thay đ i đự ổ ường đi c a tia sáng t không khí vào nủ ừ ước
D. S đong đ a c a qu l c đ ng h ự ư ủ ả ắ ồ ồ
A. đ ng yên.ứ
B. ch y lùi ra sau.ạ
C. ti n v phía trế ề ước
D. ti n v phía trế ề ướ ồc r i sau đó lùi ra sau
Hi n th đáp ánể ị
Trang 6Hành khách trên tàu A s th y tàu B và C chuy n đ ng cùng chi u v phía trẽ ấ ể ộ ề ề ước.
⇒ Đáp án C
Bài 10: M t ô tô ch khách ch y trên đ ng, ng i ph lái đi soát vé c a hànhộ ở ạ ườ ườ ụ ủ khách trên xe. N u ch n ngế ọ ười lái xe làm v t m c thì trậ ố ường h p nào dợ ưới đây đúng?
A. Người ph lái đ ng yênụ ứ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đạ ọ ả ế ấ ề;
phương pháp đàm tho i g i mạ ợ ở; s d ng đ dung tr c quan.ử ụ ồ ự
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng l c th c nghi m, năng l c quan sát, năngự ự ệ ự
l c gi i quy t v n đ và sáng t oự ả ế ấ ề ạ . Ph m ch t t tin, t l p, giao ti p.ẩ ấ ự ự ậ ế
Yêu c u HS th o lu nầ ả ậ
dưới s hự ướng d n c aẫ ủ GV
2. Báo cáo k t qu ho tế ả ạ
đ ng và th o lu nộ ả ậ
Đ i di n các nhóm treoạ ệ
b ng ph lên b ngả ụ ả
Đ i di n các nhóm nh nạ ệ ậ xét k t quế ả
v i v t m c, không ph iớ ậ ố ả lúc nào cũng đúng
Ví du trong chuy n đ ngể ộ tròn thì kho ng cách tả ừ
v t đ n m c (Tâm) làậ ế ố không đ i, song v t v nổ ậ ẫ chuy n đông.ể
Trang 7D. HO T Đ NG TÌM TÒI M R NGẠ Ộ Ở Ộ (5 phut)́
L n đ u tiên An đầ ầ ược đi tàu h a, Tàu đang d ng sân ga c nh đoàn tàu khác,ỏ ừ ở ạ
b ng An th y tàu mình ch y . M t lúc sau nhìn th y nhà ga v n đ ng yên, An m iỗ ấ ạ ộ ấ ẫ ứ ớ
bi t là tàu mình ch a ch y . Em hãy gi i thích vì sao nh v y? ế ư ạ ả ư ậ
Yêu c u HS tr l i BT 1.1 và 1.2 sách BTầ ả ờ
Nêu được khái ni m, ý nghĩa c a v n t c.ệ ủ ậ ố
Nêu và gi i thích đả ược công th c và đ n v tính c a v n t c.ứ ơ ị ủ ậ ố
2. Kĩ năng:
So sánh được m c đ nhanh, ch m c a chuy n đ ng qua v n t c. ứ ộ ậ ủ ể ộ ậ ố
Tính được: v n t c, quãng đậ ố ường và th i gian chuy n đ ng khi bi t các đ iờ ể ộ ế ạ
lượng còn l i.ạ
3. Thái đ : ộ Nghiêm túc, t giác có ý th c xây d ng bài, tinh thân h p tac trong hoatự ứ ự ̀ ợ ́ ̣ đông nhom.̣ ́
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
+ Năng l c chung:ự Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t qu n lí,ự ả ế ấ ề ạ ự ự ả năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t h c, năng l c giao ti p, năngự ả ế ấ ề ạ ự ự ọ ự ế
l c h p tác, năng l c v n d ng ki n th c vào cu c s ng, năng l c quan sát.ự ợ ự ậ ụ ế ứ ộ ố ự
Trang 8+ Năng l c chuyên bi t b môn:ự ệ ộ Năng l c s d ng ngôn ng , năng l c tính toán,ự ử ụ ữ ự năng l c th c hành, thí nghi m.ự ự ệ
II. CHU N BẨ Ị
1. Đ i v i GV: ố ớ 1 b ng 2.1,1 t c k xe máy.ả ố ế
2. Đ i v i m i nhóm HS: ố ớ ỗ Tài li u và sách tham kh o.ệ ả
M c tiêu:ụ HS bi t đế ược các n i dung c b n c a bài h c c n đ t độ ơ ả ủ ọ ầ ạ ược, t o tâm ạ
th cho h c sinh đi vào tìm hi u bài m i.ế ọ ể ớ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nêu và gi i quy t v n đạ ọ ả ế ấ ề; phương pháp đàm tho i g i m ạ ợ ở
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năngự ả ế ấ ề ạ
nhanh hay ch m thì bàiậ
h c hôm nay s giúpọ ẽ
M c tiêu:ụ Hi u để ược khái ni m, ý nghĩa c a v n t c.ệ ủ ậ ố
Bi t đế ược công th c và đ n v tính c a v n t c.ứ ơ ị ủ ậ ố
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đạ ọ ả ế ấ ề;
Trang 9phương pháp đàm tho i g i mạ ợ ở; s d ng đ dung tr c quan.ử ụ ồ ự
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c:ể ự Năng l c th c nghi m, năng l c quan sát, năng ự ự ệ ự
l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t h c.ự ả ế ấ ề ạ ự ự ọ Ph m ch t t tin, t l p, giao ẩ ấ ự ự ậ
HS ghi k t qu tínhế ả
được vào b ng 2.1ả
HS ghi nhớ
HS ho t đ ng theoạ ộ nhóm, đ i di n 1 nhómạ ệ
1 HS lên b ng vi t côngả ế
t: là th i gian đi h tờ ế quãng đường đó
D ng c đo v n t c goiụ ụ ậ ố
là t c k ố ế
HO T Đ NG 3: Ho t đ ng luy n t p (10')Ạ Ộ ạ ộ ệ ậ
Trang 10M c tiêu:ụ Luy n t p c ng c n i dung bài h cệ ậ ủ ố ộ ọ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đ ạ ọ ả ế ấ ề
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng l c th c nghi m, năng l c quan sát, năng ự ự ệ ự
l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t m h cự ả ế ấ ề ạ ự ự ọ Ph m ch t t tin, t l p, ẩ ấ ự ự ậgiao ti p.ế
Câu 4. M t ngộ ười ch y b m t 30 phút v i v n t c 20 km/h. H i quãng đạ ộ ấ ớ ậ ố ỏ ườ ng
người đó ch y đạ ược là bao nhiêu ?
A. s = 5 km B. s = 10 km C. s = 15 km D. s = 20 km
Câu 5. V i v n t c 50 km/h thì ô tô ph i m t bao lâu đ đi h t quãng đớ ậ ố ả ấ ể ế ường 90 km
?
A. t = 1.8 gi ờ B. t = 108 phút C. t = 6480 giây D. T t c đúng.ấ ả
Câu 6. D ng c dùng đ đo v n t c đụ ụ ể ậ ố ược g i là:ọ
A. T c k ố ế B. Nhi t k ệ ế C. L c k ự ế D. Ampe kếCâu 7. V n t c c a m t ô tô là 36 km/h. Đi u đó cho bi t gì ?ậ ố ủ ộ ề ế
A. Ô tô chuy n đ ng để ộ ược 36 km B. Ô tô chuy n đ ng trong 1 gi ể ộ ờ
C. Trong m i gi ô tô đi đỗ ờ ược 36 km D Ô tô đi 1km trong 36
gi ờ
Câu 8. V n t c c a ô tô là 36 km/h, c a ngậ ố ủ ủ ười đi xe máy là 34.000 m/h và c a tàuủ
h a là 14 m/s. S p x p đ l n v n t c c a các phỏ ắ ế ộ ớ ậ ố ủ ương ti n trên theo th t t béệ ứ ự ừ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đ ạ ọ ả ế ấ ề
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng l c th c nghi m, năng l c quan sát, năng ự ự ệ ự
l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t h cự ả ế ấ ề ạ ự ự ọ Ph m ch t t tin, t l p, giao ẩ ấ ự ự ậ
Trang 111 Chuy n giao nhi mể ệ
dưới s hự ướng d n c aẫ ủ GV
2. Báo cáo k t qu ho tế ả ạ
đ ng và th o lu nộ ả ậ
Đ i di n các nhóm treoạ ệ
b ng ph lên b ngả ụ ả
Đ i di n các nhóm nh nạ ệ ậ xét k t quế ả
Các nhóm khác có ý ki nế
b sung.(n u có)ổ ế
cách t v t t i m c khôngừ ậ ớ ố thay đ i thì đ ng yên soổ ứ
v i v t m c, không ph iớ ậ ố ả lúc nào cũng đúng
Ví du trong chuy n đ ngể ộ tròn thì kho ng cách tả ừ
v t đ n m c (Tâm) làậ ế ố không đ i, song v t v nổ ậ ẫ chuy n đông.ể
HO T Đ NG 5: Ho t đ ng tìm tòi và m r ng (2’)Ạ Ộ ạ ộ ở ộ
M c tiêu:ụ Tìm tòi và m r ng ki n th c, khái quát l i toàn b n i dung ki n th c ở ộ ế ứ ạ ộ ộ ế ứ
đã h c.ọ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đ ạ ọ ả ế ấ ề
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: Nể ự ăng l c quan sát, năng l c gi i quy t v n đ ự ự ả ế ấ ề
D n HS h c bài cũ, làm bài t p còn l i và nghiên c u trặ ọ ậ ạ ứ ước bài 3: “Chuy n đ ngể ộ
đ u, chuy n đ ng không đ u”.ề ể ộ ề
Trang 12Ngày d y:3/9/2019 ạ
Ti t 3 – Bài 3: CHUY N Đ NG Đ U – CHUY N Đ NG KHÔNG Đ Uế Ể Ộ Ề Ể Ộ Ề
I. M C TIÊUỤ
1. Ki n th c: ế ứ
Nêu được khái ni m chuy n đ ng đ u và chuy n đ ng không đ u.ệ ể ộ ề ể ộ ề
Nêu và gi i thích đả ược công th c tính v n t c trung bình c a chuy n đ ng.ứ ậ ố ủ ể ộ
2. Kĩ năng:
Nh n bi t đậ ế ược chuy n đ ng không đ u và chuy n đ ng đ u.ể ộ ề ể ộ ề
Tính được v n t c trung bình c a chuy n đ ng.ậ ố ủ ể ộ
3. Thái đ : ộ Nghiêm túc, t giác có ý th c xây d ng bài, có h ng thú h c tâp.ự ứ ự ứ ọ ̣
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
+ Năng l c chung:ự Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t qu n lí,ự ả ế ấ ề ạ ự ự ả năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t h c, năng l c giao ti p, năngự ả ế ấ ề ạ ự ự ọ ự ế
l c h p tác, năng l c v n d ng ki n th c vào cu c s ng, năng l c quan sát.ự ợ ự ậ ụ ế ứ ộ ố ự
+ Năng l c chuyên bi t b môn:ự ệ ộ Năng l c s d ng ngôn ng , năng l c tính toán,ự ử ụ ữ ự năng l c th c hành, thí nghi mự ự ệ
II. CHU N BẨ Ị
1. Đ i v i GV: ố ớ
1 máng nghiêng có đ nghiêng thay đ i, 1 đ ng h b m giây, 1 xe lăn.ộ ổ ồ ồ ấ
2. Đ i v i m i nhóm HS: ố ớ ỗ
M c tiêu:ụ HS bi t đế ược các n i dung c b n c a bài h c c n đ t độ ơ ả ủ ọ ầ ạ ược, t o tâm ạ
th cho h c sinh đi vào tìm hi u bài m i.ế ọ ể ớ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đ ạ ọ ả ế ấ ề
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng l c th c nghi m, năng l c quan sát.ự ự ệ ự
Trang 13 V y trong th c t khiậ ự ế
em đi xe đ p có ph iạ ả
nhanh ho c ch m nhặ ậ ư
nhau?
=> Đ hi u rõ h n đi uể ể ơ ề
này hôm nay ta vào bài
M c tiêu:ụ Nêu được khái ni m chuy n đ ng đ u và chuy n đ ng không đ u.ệ ể ộ ề ể ộ ề
Nêu và gi i thích đả ược công th c tính v n t c trung bình c a chuy n đ ngứ ậ ố ủ ể ộ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đạ ọ ả ế ấ ề;
phương pháp đàm tho i g i mạ ợ ở; s d ng đ dung tr c quan.ử ụ ồ ự
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c:ể ự Năng l c th c nghi m, năng l c quan sát, năng ự ự ệ ự
l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t h cự ả ế ấ ề ạ ự ự ọ Ph m ch t t tin, t l p, giao ẩ ấ ự ự ậ
dưới s hự ướng d n c aẫ ủ GV
2. Báo cáo k t qu ho tế ả ạ
đ ng và th o lu nộ ả ậ
Đ i di n các nhóm treoạ ệ
I. Đ nh nghĩaị
Chuy n đ ng đ u làể ộ ề chuy n đ ng có v n t cể ộ ậ ố không thay đ i theo th iổ ờ gian
Ví d : Chy n đ ng c aụ ể ộ ủ
xe lên ho c xu ng d c.ặ ố ố
Trang 14 Chuy n đ ng c a đ uể ộ ủ ầ cánh qu t đang ch y nạ ạ ổ
đ nh là chuy n đ ng đ u.ị ể ộ ề
Chuy n đ ng còn l i làể ộ ạ chuy n đ ng không đ u.ể ộ ề
đương.̀+ vtb: Vân tôc trung binḥ ́ ̀
HO T Đ NG 3: Ho t đ ng luy n t p (10')Ạ Ộ ạ ộ ệ ậ
M c tiêu:ụ Luy n t p c ng c n i dung bài h cệ ậ ủ ố ộ ọ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đ ạ ọ ả ế ấ ề
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng l c th c nghi m, năng l c quan sát, năng ự ự ệ ự
Trang 15l c tính toán.ự
Câu 1. Trong các chuy n đ ng sau đây, chuy n đ ng nào là chuy n đ ng khôngể ộ ể ộ ể ộ
đ u?ề
A. Chuy n đ ng c a ô tô khi kh i hành.ể ộ ủ ở
B. Chuy n đ ng c a xe đ p khi xu ng d cể ộ ủ ạ ố ố
C. Chuy n đ ng c a tàu h a khi vào ga.ể ộ ủ ỏ
D. T t c đúng.ấ ả
Câu 2. Trong các chuy n đ ng sau, chuy n đ ng nào là đ u?ể ộ ể ộ ề
A. Chuy n đ ng c a kim đ ng h ể ộ ủ ồ ồ B. Chuy n đ ng c a v tinh.ể ộ ủ ệ
C. Chuy n đ ng c a Trái đ t quanh M t tr i.ể ộ ủ ấ ặ ờ D. T t c đúng.ấ ả
Câu 3. Công th c tính v n t c trung bình trên quãng đứ ậ ố ường g m 2 đo n sồ ạ 1 và s2 là:
Câu 4. M t h c sinh vô đ ch trong gi i đi n kinh n i dung ch y c li 1000 m v iộ ọ ị ả ề ở ộ ạ ự ớ
th i gian là 2 phút 5 giây. V n t c c a h c sinh đó là?ờ ậ ố ủ ọ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đ ạ ọ ả ế ấ ề
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng l c th c nghi m, năng l c quan sát, năng ự ự ệ ự
l cgi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c tính toán.ự ả ế ấ ề ạ ự
dưới s hự ướng d n c aẫ ủ GV
2. Báo cáo k t qu ho tế ả ạ
*C5) V n t c c a xe trênậ ố ủ quãng đường d c làố :
Trang 16 Các nhóm khác có ý ki nế
b sung.(n u có)ổ ế
V n t c c a xe trênậ ố ủ quãng đường b ng làằ
V n t c c a xe trên cậ ố ủ ả hai quãng đường là
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhóm.ạ ọ
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng ự ả ế ấ ề ạ
l c t h cự ự ọ Ph m ch t t tin, t l p, giao ti p.ẩ ấ ự ự ậ ế
Cho h c sinh đ c ghi nhọ ọ ớ
GV gi i thi u v n t c trung bình c a m t s chuy n đ ng nh : Tàu h a 54km/h,ớ ệ ậ ố ủ ộ ố ể ộ ư ỏ
ô tô du l ch: 54km/h, ngị ười đi b : 5,4km/h, ngộ ười đi xe đ p kho ng 14,4km/h ,máyạ ả bay dân d ng ph n l c: 720km/h, v n t c c a âm thanh trong không khí: 340m/s,ụ ả ự ậ ố ủ
v n t c ánh sáng trong không khí: 300.000.000km/s ậ ố
4. Hướng d n v nhà:ẫ ề
D n HS h c bài cũ, làm bài t p SBT và nghiên c u trặ ọ ậ ứ ước bài 3: “Bi u di nể ễ
l c”.ự
Trang 17Ngày d y:10/9/2019 ạ
Ti t 4 – Bài 4: BI U DI N L Cế Ể Ễ Ự
I. M C TIÊUỤ
1. Ki n th c: ế ứ
Nêu được vi du thê hiên l c tac dung lam thay đôi vân tôc.́ ̣ ̉ ̣ ự ́ ̣ ̀ ̉ ̣ ́
Nêu và gi i thích đả ược th nào là m t đ i lế ộ ạ ượng véc t Xác đ nh đơ ị ược m t sộ ố
đ i lạ ượng véc t trong các đ i lơ ạ ượng đã h c.ọ
Nh n bi t đậ ế ược các y u t c a l c.ế ố ủ ự
2. Kĩ năng:
Bi u di n để ễ ược m t s véc t l c đ n gi n khi bi t các y u t c a l c vàộ ố ơ ự ơ ả ế ế ố ủ ự
ngượ ạc l i xác đ nh đị ược các y u t c a l c khi cho m t véc t ế ố ủ ự ộ ơ
3. Thái đ : ộ Rèn tính kiên trì, tính c n th n cho HS.ẩ ậ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
+ Năng l c chung:ự Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c gi i quy tự ả ế ấ ề ạ ự ả ế
v n đ và sáng t o, năng l c t h c, năng l c giao ti p và h p tác, năng l c v nấ ề ạ ự ự ọ ự ế ợ ự ậ
d ng ki n th c vào cu c s ng, năng l c quan sát.ụ ế ứ ộ ố ự
+ Năng l c chuyên bi t b môn:ự ệ ộ Năng l c s d ng ngôn ng , năng l c tính toán,ự ử ụ ữ ự năng l c th c hành, thí nghi m.ự ự ệ
II. CHU N BẨ Ị
1. Đ i v i GV: ố ớ
04 b thí nghi m: giá đ , xe lăn, nam châm th ng, 1 th i s t.ộ ệ ỡ ẳ ỏ ắ
Trang 18M c tiêu:ụ HS bi t đế ược các n i dung c b n c a bài h c c n đ t độ ơ ả ủ ọ ầ ạ ược, t o tâm ạ
th cho h c sinh đi vào tìm hi u bài m i.ế ọ ể ớ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đạ ọ ả ế ấ ề;
phương pháp đàm tho i g i mạ ợ ở; s d ng đ dung tr c quan.ử ụ ồ ự
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng l c th c nghi m, năng l c quan sát, năngự ự ệ ự
l c gi i quy t v n đ và sáng t oự ả ế ấ ề ạ Ph m ch t t tin, t l p, giao ti p.ẩ ấ ự ự ậ ế
1 Chuy n giao nhi mể ệ
v h c t p:ụ ọ ậ
GV yêu c u m i HS bầ ỗ ẻ
cong 1 cây thước d oẻ
2. Báo cáo k t qu ho tế ả ạ
Bai 4: BIÊU DIÊN L C̀ ̉ ̃ Ự
Trang 19M c tiêu:ụ Nêu được vi du thê hiên l c tac dung lam thay đôi vân tôc.́ ̣ ̉ ̣ ự ́ ̣ ̀ ̉ ̣ ́
HS gi i thích đả ược th nào là m t đ i lế ộ ạ ượng véc t Xác đ nh đơ ị ược m t s đ iộ ố ạ
lượng véc t trong các đ i lơ ạ ượng đã h c.ọ
Nh n bi t đậ ế ược các y u t c a l c.ế ố ủ ự
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đạ ọ ả ế ấ ề;
phương pháp đàm tho i g i mạ ợ ở; s d ng đ dung tr c quan.ử ụ ồ ự
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c:ể ự Năng l c th c nghi m, năng l c quan sát, năng ự ự ệ ự
Vây gi a l c va vân tôc̣ ư ự̃ ̀ ̣ ́
co s liên quan naó ự ̀
du vê l c t/d lam vât thaỵ ̀ ự ̀ ̣
đôi vân tôc va vât biên̉ ̣ ́ ̀ ̣ ́
HS suy nghi va nh c l i:̃ ̀ ắ ạ+ Tac dung đây, keo cuá ̣ ̉ ́ ̉ vât nay lên vât khac goi lạ ̀ ̣ ́ ̣ ̀
l c.ự
+ Kêt qua gây ra do l c tać ̉ ự ́ dung la: Lam vât biên đôị ̀ ̀ ̣ ́ ̉ chuyên đông (thay đôi vân̉ ̣ ̉ ̣ tôc) hoăc biên danǵ ̣ ́ ̣
HS suy nghi tra l i.̃ ̉ ờ
HS thao luân nhom trả ̣ ́ ̉
l i C1.ờ+ H4.1: L c hut cua namự ́ ̉ châm tac dung lên la theṕ ̣ ́ ́ lam cho xe lăn chuyêǹ ̉ đông nhanh lên.̣
+ L c tac dung cua v t lênự ́ ̣ ̉ ợ
qua câu lam qua câu biên̉ ̀ ̀ ̉ ̀ ́ dang va ng̣ ̀ ược lai.̣
Trang 20+ Môt đai ḷ ̣ ượng ma co đồ ́ ̣
l n, co phớ ́ ương, chiêu thì ̀
la 1 đai l̀ ̣ ượng vec t Dó ơ
đo l c la đ i ĺ ự ̀ ạ ượng véc
L c la môt đai lự ̀ ̣ ̣ ượng već
Đ dài mũi tên bi u di nộ ể ễ
đ l n c a l c theo tộ ớ ủ ự ỉ xích
b) Kí hi u c a véc t l c ệ ủ ơ ự là:
Đô l n (c̣ ớ ương đô) cuà ̣ ̉
l c đự ược ki hiêu ch F́ ̣ ư ̃không co dâu mui tên (F)́ ́ ̃
Ví d :ụ
30o
100N
* Hình v cho bi t:ẽ ế
Trang 21M c tiêu:ụ Luy n t p c ng c n i dung bài h cệ ậ ủ ố ộ ọ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đ ạ ọ ả ế ấ ề
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng l c th c nghi m, năng l c quan sát, năng ự ự ệ ự
l cgi i quy t v n đ và sáng t o.ự ả ế ấ ề ạ Ph m ch t t tin, t l p, giao ti p.ẩ ấ ự ự ậ ế
Câu 1. Khi v t đang đ ng yên, ch u tác d ng c a m t l c duy nh t, thì v n t c c aậ ứ ị ụ ủ ộ ự ấ ậ ố ủ
A. Xe đi trên đường B. Thác nước đ t trên cao xu ng.ổ ừ ố
C. Qu bóng b n y b t lên khi ch m đ t.ả ị ẩ ậ ạ ấ D. Mũi tên b n ra t cánh cung.ắ ừ
Câu 3. Mu n bi u di n m t véct l c chúng ta c n ph i bi t các y u t ?ố ể ễ ộ ơ ự ầ ả ế ế ố
A. Phương, chi u.ề B. Đi m đ t.ể ặ
Câu 4. Khi có m t l c tác d ng lên v t, v n t c c a v t s nh th nào ?ộ ự ụ ậ ậ ố ủ ậ ẽ ư ế
A. V n t c không thay đ i.ậ ố ổ B. V n t c tăng d n.ậ ố ầ
C. V n t c gi m d n.ậ ố ả ầ D. Có th tăng d n, cũng có th gi m d nể ầ ể ả ầCâu 5. Quan sát m t v t đ c th r i t trên cao xu ng, hãy cho bi t tác d ng c aộ ậ ượ ả ơ ừ ố ế ụ ủ
tr ng l c đã làm cho đ i lọ ự ạ ượng nào thay đ i ?ổ
C. Tr ng lọ ượng D. Kh i l ng riêng.ố ượ
Câu 6. N u vect v n t c c a v t không đ i, thì v t y đang chuy n đ ng th ng nhế ơ ậ ố ủ ậ ổ ậ ấ ể ộ ẳ ư
th nào ?ế
A. V t chuy n đ ng có v n t c tăng d n.ậ ể ộ ậ ố ầ B. V t chuy n đ ng th ng đ uậ ể ộ ẳ ề
C. V t chuy n đ ng có v n t c gi m d n.ậ ể ộ ậ ố ả ầ D. V t chuy n đ ng đ u.ậ ể ộ ề
Câu 7 Ch n t thích h p trong khung đi n vào ch tr ng “L c là nguyênọ ừ ợ ề ỗ ố ự nhân……… v n t c c a chuy n đ ng”ậ ố ủ ể ộ
A. Tăng B. Gi m.ả C. Thay đ i.ổ D. Không đ iổ
ĐÁP ÁN
HO T Đ NG 4: Ho t đ ng v n d ng (8’)Ạ Ộ ạ ộ ậ ụ
Trang 22M c tiêu:ụ V n d ng làm bài t p ậ ụ ậ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đ ạ ọ ả ế ấ ề
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng l c th c nghi m, năng l c quan sát, năng ự ự ệ ự
dưới s hự ướng d n c aẫ ủ GV
2. Báo cáo k t qu ho tế ả ạ
đ ng và th o lu nộ ả ậ
Đ i di n các nhóm treoạ ệ
b ng ph lên b ngả ụ ả
Đ i di n các nhóm nh nạ ệ ậ xét k t quế ả
D. HO T Đ NG TÌM TÒI M R NGẠ Ộ Ở Ộ (2 phut)́
Cho h c sinh đ c ghiọ ọ
4. Hướng d n v nhà:ẫ ề
D n HS h c bài cũ, làm bài t p SBT và nghiên c u trặ ọ ậ ứ ước bài 5: “S cân b ng l c,ự ằ ự quán tính”
Trang 23Ngày d y:17/9/2019 ạ
Ti t 5 – Bài 5: S CÂN B NG L C – QUÁN TÍNHế Ự Ằ Ự
I. M C TIÊUỤ
1. Ki n th c: ế ứ
HS nêu được m t s VD v 2 l c cân b ng ộ ố ề ự ằ
Nh n bi t đ c đi m c a hai l c cân b ng và bi u th b ng véct l c.ậ ế ặ ể ủ ự ằ ể ị ằ ơ ự
H c sinh nêu đọ ược ví d v tác d ng c a hai l c cân b ng lên m t v t chuy nụ ề ụ ủ ự ằ ộ ậ ể
đ ng.ộ
Nêu được quán tính c a m t v t là gì.ủ ộ ậ
2. Kĩ năng:
Làm được các thí nghi m, rút ra đệ ược k t lu n.ế ậ
Gi i thích đả ược m t s hi n tộ ố ệ ưượng thường g p liên quan đ n quán tính.ặ ế
3. Thái đ : ộ
Nghiêm túc trong h c t p, say mê yêu thích môn h c, h p tác lúc làm thíọ ậ ọ ợ nghi m.ệ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
+ Năng l c chung:ự Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c giao ti p,ự ả ế ấ ề ạ ự ế năng l c h p tác, năng l c v n d ng ki n th c vào cu c s ng, năng l c quan sát.ự ợ ự ậ ụ ế ứ ộ ố ự+ Năng l c chuyên bi t b môn:ự ệ ộ Năng l c s d ng ngôn ng , năng l c tính toán,ự ử ụ ữ ự năng l c th c hành, thí nghi m.ự ự ệ
II. CHU N BẨ Ị
1. Đ i v i GV: ố ớ
Thi t b d y h c: SGK, SBT, giáo án, b ng 5.1 SGK.ế ị ạ ọ ả
Thi t b thí nghi m: Máy Atút.ế ị ệ
M c tiêu:ụ HS bi t đế ược các n i dung c b n c a bài h c c n đ t độ ơ ả ủ ọ ầ ạ ược, t o tâm ạ
th cho h c sinh đi vào tìm hi u bài m i.ế ọ ể ớ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đạ ọ ả ế ấ ề;
Trang 24phương pháp đàm tho i g i mạ ợ ở; s d ng đ dung tr c quan.ử ụ ồ ự
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng l c th c nghi m, năng l c quan sát, năngự ự ệ ự
l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t h cự ả ế ấ ề ạ ự ự ọ Ph m ch t t tin, t l p, giaoẩ ấ ự ự ậ
Yêu c u m i HS hãy vầ ỗ ẽ
và bi u di n l c c a l pể ễ ự ủ ớ
2. Báo cáo k t qu ho tế ả ạ
Bài 5. S CÂN B NGỰ Ằ
L C QUÁN TÍNHỰ
HO T Đ NG 2: Hình thành ki n th c Ạ Ộ ế ứ
M c tiêu:ụ Nh n bi t đ c đi m c a hai l c cân b ng và bi u th b ng véct l c.ậ ế ặ ể ủ ự ằ ể ị ằ ơ ự
H c sinh nêu đọ ược ví d v tác d ng c a hai l c cân b ng lên m t v t chuy nụ ề ụ ủ ự ằ ộ ậ ể
đ ng.ộ
Nêu được quán tính c a m t v t là gì?ủ ộ ậ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đạ ọ ả ế ấ ề;
phương pháp đàm tho i g i mạ ợ ở; s d ng đ dung tr c quan.ử ụ ồ ự
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c:ể ự Năng l c th c nghi m, năng l c quan sát, năng ự ự ệ ự
l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t h cự ả ế ấ ề ạ ự ự ọ Ph m ch t t tin, t l p, giao ẩ ấ ự ự ậ
ti p.ế
Trang 251. Nghiên c u v l c cân b ng ứ ề ự ằ (18 phut)́
HS rút ra k t lu n.ế ậ
I. L c cân b ngự ằ
1 Hai l c cân b ng là ự ằ gì?
Hai l c cân b ng là haiự ằ
a) D đoán ự b) Thí nghi m ki m tra: ệ ể
M c tiêu:ụ Luy n t p c ng c n i dung bài h cệ ậ ủ ố ộ ọ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đạ ọ ả ế ấ ề;
phương pháp đàm tho i g i mạ ợ ở; s d ng đ dung tr c quanử ụ ồ ự
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng l c th c nghi m, năng l c quan sát, năngự ự ệ ự
Trang 26l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t h cự ả ế ấ ề ạ ự ự ọ Ph m ch t t tin, t l p, giao ẩ ấ ự ự ậ
A. Thay đ i kh i lổ ố ượng B. Thay đ i v n t cổ ậ ố
C. Không thay đ i tr ng thái.ổ ạ D. Không thay đ i hình d ngổ ạCâu 3. M t chi c xe khách đang chuy n đ ng trên độ ế ể ộ ường th ng thì phanh đ t ng t,ẳ ộ ộ hành khách trên xe s nh th nào ? Ch n k t qu đúng ?ẽ ư ế ọ ế ả
A. B nghiêng ngị ười sang bên ph i.ả B. B nghiêng ngị ười sang bên trái
C. B ngã ngị ười ra phía sau D. B ngã ngị ườ ới t i phía trước
Câu 4. Hành khách đang ng i trên xe đang chuy n đ ng b ng th y mình b nghiêngồ ể ộ ổ ấ ị
người sang trái, ch ng t xeứ ỏ
A. đ t ng t gi m v n t c.ộ ộ ả ậ ố B. đ t ng t tăng v n t c.ộ ộ ậ ố
C. đ t ng t r trái.ộ ộ ẽ D. đ t ng t r ph i.ộ ộ ẽ ả
Câu 5. Hành khách đang ng i trên xe đang chuy n đ ng b ng th y mình b nghiêngồ ể ộ ổ ấ ị
người sang ph i, ch ng t xe: ả ứ ỏ
A. đ t ng t gi m v n t c.ộ ộ ả ậ ố B. đ t ng t tăng v n t c.ộ ộ ậ ố
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đạ ọ ả ế ấ ề;
phương pháp đàm tho i g i mạ ợ ở; s d ng đ dung tr c quanử ụ ồ ự
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng l c th c nghi m, năng l c quan sát, năng ự ự ệ ự
l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t h cự ả ế ấ ề ạ ự ự ọ Ph m ch t t tin, t l p, giao ẩ ấ ự ự ậ
dưới s hự ướng d n c aẫ ủ GV
III. V n d ng ậ ụ
C6. Búp bê ngã v phíaề sau vì chân búp bê chuy nể
đ ng theo xe nh ng thânộ ư
ch a k p chuy n đ ngư ị ể ộ theo nên ngã v phía sau.ề
Trang 27 Các nhóm khác có ý ki nế
b sung.(n u có)ổ ế
ti p t c chuy n đ ng nênế ụ ể ộ ngã v phía trề ước.
HO T Đ NG 5: Ho t đ ng tìm tòi và m r ng (2’)Ạ Ộ ạ ộ ở ộ
M c tiêu:ụ Tìm tòi và m r ng ki n th c, khái quát l i toàn b n i dung ki n th c ở ộ ế ứ ạ ộ ộ ế ứ
đã h cọ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đạ ọ ả ế ấ ề;
phương pháp đàm tho i g i mạ ợ ở; s d ng đ dung tr c quanử ụ ồ ự
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng l c th c nghi m, năng l c quan sát, năngự ự ệ ự
l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t h cự ả ế ấ ề ạ ự ự ọ Ph m ch t t tin, t l p, giaoẩ ấ ự ự ậ
4. Hướng d n v nhà:ẫ ề
D n HS h c bài cũ, làm bài t p SBT và nghiên c u trặ ọ ậ ứ ước bài 6: “L c ma sát”.ự
Trang 28Ngày d y:24/9/2019 ạ
Ti t 6 – Bài 6: L C MA SÁTế Ự
I. M C TIÊUỤ
1. Ki n th c: ế ứ
Nh n bi t thêm m t lo i l c c h c n a là l c ma sát. Bậ ế ộ ạ ự ơ ọ ữ ự ước đ u phân bi t sầ ệ ự
xu t hi n c a các lo i ma sát trấ ệ ủ ạ ượt, ma sát lăn, ma sát ngh và đ c đi m c a m iỉ ặ ể ủ ỗ
lo i này.ạ
K và phân tích để ược m t s hi n tộ ố ệ ượng v l c ma sát có l i, có h i trong đ iề ự ợ ạ ờ
s ng và kĩ thu t. Nêu đố ậ ược cách kh c ph c tác h i c a l c ma sát và v n d ng íchắ ụ ạ ủ ự ậ ụ
l i c a l c này.ợ ủ ự
2. Kĩ năng: Làm thí nghi m đ phát hi n ma sát ngh ệ ể ệ ỉ
Trang 293. Thái đ : ộ
C n th n, trung th c, đoàn k t, h p tác.ẩ ậ ự ế ợ
Có ý th c v n d ng ki n th c đã h c vào th c ti n. ứ ậ ụ ế ứ ọ ự ễ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
+ Năng l c chung:ự Năng l c t duy, năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năngự ư ự ả ế ấ ề ạ
l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c v n d ng ki n th c vào cu c s ng, năngự ế ự ợ ự ậ ụ ế ứ ộ ố
Thi t b d y h c: SGK, SBT, giáo án, tranh vòng bi.ế ị ạ ọ
Thi t b thí nghi m: 1 l c k , mi ng g , qu cânế ị ệ ự ế ế ỗ ả
M c tiêu:ụ HS bi t đế ược các n i dung c b n c a bài h c c n đ t độ ơ ả ủ ọ ầ ạ ược, t o tâm ạ
th cho h c sinh đi vào tìm hi u bài m i.ế ọ ể ớ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đạ ọ ả ế ấ ề;
phương pháp đàm tho i g i m ạ ợ ở
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự Năng l c th c nghi m, năng l c quan sát, năngự ự ệ ự
l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t h cự ả ế ấ ề ạ ự ự ọ Ph m ch t t tin, t l p, giaoẩ ấ ự ự ậ
Trang 30M c tiêu:ụ Nh n bi t thêm m t lo i l c c h c n a là l c ma sát. Bậ ế ộ ạ ự ơ ọ ữ ự ước đ u phânầ
bi t s xu t hi n c a các lo i ma sát trệ ự ấ ệ ủ ạ ượt, ma sát lăn, ma sát ngh và đ c đi mỉ ặ ể
c a m i lo i này.ủ ỗ ạ
K và phân tích để ược m t s hi n tộ ố ệ ượng v l c ma sát có l i, có h i trong đ iề ự ợ ạ ờ
s ng và kĩ thu t. Nêu đố ậ ược cách kh c ph c tác h i c a l c ma sát và v n d ng íchắ ụ ạ ủ ự ậ ụ
l i c a l c này.ợ ủ ự
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đạ ọ ả ế ấ ề;
phương pháp đàm tho i g i mạ ợ ở; s d ng đ dung tr c quan.ử ụ ồ ự
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c:ể ự Năng l c th c nghi m, năng l c quan sát, năng ự ự ệ ự
l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c t h cự ả ế ấ ề ạ ự ự ọ Ph m ch t t tin, t l p, giao ẩ ấ ự ự ậ
ti p.ế
1. Tìm hi u v l c ma sát ể ề ự (15 phut)́
1 Chuy n giao nhi mể ệ
dưới s hự ướng d n c aẫ ủ GV
Th o lu n và tr l i cácả ậ ả ờ câu h i g i ý c a GVỏ ợ ủ
Ti n hành thí nghi mế ệ
Trang 31 Các nhóm khác có ý ki nế
b sung.(n u có)ổ ế
*C5: Trong dây chuy nề
s n xu t c a nhi u nhàả ấ ủ ề máy, các s n ph m nhả ẩ ư linh ki n, bao xi măng ệ chuy n đ ng cùng v iể ộ ớ băng truy n t i nh cóề ả ờ
l c ma sát ngh ự ỉ
Trong đ i s ng, nh cóờ ố ờ
ma sát ngh ngỉ ười ta m iớ
đi l i đạ ược, ma sát nghỉ
gi chân không b trữ ị ượ tkhi bước trên m t đặ ường
2. Tìm hi u l c ma sát trong đ i s ng và kĩ thu t ể ự ờ ố ậ (10 phut)́
1 Chuy n giao nhi mể ệ
II. L c ma sát trong đ iự ờ
s ng và kĩ thu tố ậ
1. L c ma sát có th có ự ể
h i: ạ (sgk)
Trang 32được m t s hi n tộ ố ệ ượ ng
2. Báo cáo k t qu ho tế ả ạ
đ ng và th o lu nộ ả ậ
Đ i di n các nhóm treoạ ệ
b ng ph lên b ngả ụ ả
Đ i di n các nhóm nh nạ ệ ậ xét k t quế ả
*L c ma sát có th cóự ể
h iạ
L c ma sát có th gâyự ể
c n tr chuy n đ ng, làmả ở ể ộ mòn các b ph n chuy nộ ậ ể
đ ng.ộ
* C6.
a) L c ma sát làm mòn đĩaự
xe và xích nên c n tra d uầ ầ vào xích đ làm gi m maể ả sát
b) L c ma sát làm mònự
tr c và c n chuy n đ ngụ ả ể ộ quay c a bánh xe Bi nủ ệ pháp: Thay tr c quay có ụ ổ
bi, tra d u vào bi.ầ ổc) L c ma sát trự ượt c nả
tr chuy n đ ng c aở ể ộ ủ thùng Bi n pháp: dùngệ bánh xe đ thay ma sátể
trượ ằt b ng ma sát lăn
* L c ma sát có th cóự ể ích
Khi làm nh ng côngữ
vi c c n có l c ma sátệ ầ ự
2. L c ma sát có th có ự ể
l i ợ (sgk)
Trang 33a) B ng tr n, nh n quá thìả ơ ẵ không th vi t ph n lênể ế ấ
b ng đả ược Bi n pháp:ệ Tăng đ nhám c a b ngộ ủ ả
đ tăng ma sát.ểb) Không có ma sát thì con
c s b quay l ng d n
khi b rung đ ng.ị ộ
Khi qu t diêm, n uẹ ế không có ma sát, đ u queầ diêm trượt trên m t sặ ườ nbao diêm s không phát raẽ
l a. Bi n pháp: Tăng đử ệ ộ nhám c a m t sủ ặ ườn bao diêm đ tăng ma sát.ể
c) Khi phanh g p, n uấ ế không có ma sát thì ô tô không d ng l i đừ ạ ượ c
Bi n pháp: Tăng đ sâuệ ộ khía rãnh m t l p xe ô tô.ặ ố
=> Các nhóm khác có ý
ki n b sung (n u có)ế ổ ế
HO T Đ NG 3: Ho t đ ng luy n t p (10')Ạ Ộ ạ ộ ệ ậ
M c tiêu:ụ Luy n t p c ng c n i dung bài h cệ ậ ủ ố ộ ọ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đạ ọ ả ế ấ ề;
phương pháp đàm tho i g i mạ ợ ở; s d ng đ dung tr c quanử ụ ồ ự
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự năng l c quan sát, năng l c gi i quy t v n đ ự ự ả ế ấ ề
và sáng t o, năng l c t h cạ ự ự ọ Ph m ch t t tin, t l p, giao ti p.ẩ ấ ự ự ậ ế
Bài 1: Có m y lo i l c ma sát?ấ ạ ự
Bài 2: L c nào sau đây không ph i là l c ma sát?ự ả ự
A. L c xu t hi n khi bánh xe trự ấ ệ ượt trên m t đặ ường
B. L c xu t hi n khi l p xe đ p lăn trên m t đự ấ ệ ố ạ ặ ường
Trang 34Bài 7: Tr ng h p nào sau đây xu t hi n l c ma sát ngh ?ườ ợ ấ ệ ự ỉ
A. Kéo trượt cái bàn trên sàn nhà
B. Qu d a r i t trên cao xu ng.ả ừ ơ ừ ố
C. Chuy n đ ng c a cành cây khi gió th i.ể ộ ủ ổ
D. Chi c ô tô n m yên trên m t đế ằ ặ ường d c.ố
Hi n th đáp án: Dể ị
Bài 8: Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói v l c ma sát?ể ề ự
A. L c ma sát lăn c n tr chuy n đ ng c a v t này trự ả ở ể ộ ủ ậ ượt trên v t khác.ậ
B. Khi v t chuy n đ ng ch m d n, l c ma sát nh h n l c đ y.ậ ể ộ ậ ầ ự ỏ ơ ự ẩ
C. L c ma sát lăn nh h n l c ma sát trự ỏ ơ ự ượt
D. Khi v t chuy n đ ng nhanh d n, l c ma sát nh h n l c đ y.ậ ể ộ ầ ự ỏ ơ ự ẩ
Hi n th đáp án: Dể ị
Bài 9: Cách nào sau đây làm gi m đ c ma sát nhi u nh t?ả ượ ề ấ
A. V a tăng đ nhám v a tăng di n tích c a b m t ti p xúc.ừ ộ ừ ệ ủ ề ặ ế
B. Tăng đ nh n gi a các b m t ti p xúc.ộ ẵ ữ ề ặ ế
C. Tăng đ nhám gi a các b m t ti p xúc.ộ ữ ề ặ ế
D. Tăng di n tích b m t ti p xúc.ệ ề ặ ế
Hi n th đáp án: Bể ị
Trang 35Bài 10: Hoa đ a m t v t n ng hình tr lên cao b ng 2 cách ho c là lăn v t trênư ộ ậ ặ ụ ằ ặ ậ
m t ph ng nghiêng, ho c kéo v t trặ ẳ ặ ậ ượt trên m t ph ng nghiêng. Cách nào l c maặ ẳ ự sát l n h n?ớ ơ
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đạ ọ ả ế ấ ề;
phương pháp đàm tho i g i m ạ ợ ở
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c:ể ự , năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng ự ả ế ấ ề ạ
dưới s hự ướng d n c aẫ ủ GV
2. Báo cáo k t qu ho tế ả ạ
đ ng và th o lu nộ ả ậ
Đ i di n các nhóm treoạ ệ
b ng ph lên b ngả ụ ả
Đ i di n các nhóm nh nạ ệ ậ xét k t quế ả
* C8.
a) Khi đi trên sàn đá hoa
m i lau d ngã vì l c maớ ễ ự sát ngh gi a sàn v i chânỉ ữ ớ
ngườ ấi r t nh Ma sát nàyỏ
có ích
b) L c ma sát gi a đự ữ ườ ng
và l p ôtô nh , bánh xe bớ ỏ ị quay trượt trên đường.
Trường h p này c n l cợ ầ ự
ma sát => ma sát có l i.ợ
III. V n d ng ậ ụ
C6. Búp bê ngã v phíaề sau vì chân búp bê chuy nể
đ ng theo xe nh ng thânộ ư
ch a k p chuy n đ ngư ị ể ộ theo nên ngã v phía sau.ềC7. Búp bê ngã v phíaề
trước vì chân búp bê không chuy n đ ng theoể ộ
xe nh ng thân v n mu nư ẫ ố
ti p t c chuy n đ ng nênế ụ ể ộ ngã v phía trề ước.
Trang 36d) Khía rãnh m t l p ôtôặ ố sâu h n l p xe đ p đơ ớ ạ ể tăng đ ma sát gi a l pộ ữ ớ
v i m t đớ ặ ường Ma sát này có l iợ
e) Bôi nh a thông đ tăngự ể
ma sát, nh v y nh kêu toờ ậ ị
=> có l i.ợ
* C9: bi có tác d ngỔ ụ
gi m l c ma sát b ngả ự ằ cách thay l c ma sát trự ượ t
h c, c khí, ch t oọ ơ ế ạ máy
Phương pháp d y h c:ạ ọ D y h c nhómạ ọ ; d y h c nêu và gi i quy t v n đạ ọ ả ế ấ ề;
phương pháp đàm tho i g i m ạ ợ ở
Đ nh hị ướng phát tri n năng l c: ể ự năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng ự ả ế ấ ề ạ
Trang 37thay l p khi đã mòn?ố sát gi a bánh xe v i m tữ ớ ặ
đường s gi m có thẽ ả ể làm xe b trị ượt trên đườ nggây tai n n giao thông. Doạ
đó ph i ki m tra thả ể ườ ngxuyên l p xe và thay l pố ố khi đã b mòn ị
1. Ki n th c: H c sinh hi u và v n d ng các ki n th c v chuy n đ ng c h c,ế ứ ọ ể ậ ụ ế ứ ề ể ộ ơ ọ
v n t c, chuy n đ ng đ u và chuy n đ ng không đ u. Các ki n th c v l c, quanậ ố ể ộ ề ể ộ ề ế ứ ề ự tính, áp su t.ấ
2. Kĩ năng: Rèn luy n kĩ năng gi i bài t p, phân tích, t duy, so sánh, t ng h pệ ả ậ ư ổ ợ
ki n th c.ế ứ
3. Thái đ : C n th n, nghiêm túc, trung th c,… khi làm ki m tra.ộ ẩ ậ ự ể
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c cho h c sinhể ự ọ
HS: Xem l i n i dung và bài t p t bài 1 đ n bài 6.ạ ộ ậ ừ ế
IV. Ma tr n đ ki m traậ ề ể
S ti tố ếquy
đ iổ
Biế
t hiểu
Vậ
n
d nụg
Bi t hi uế ể V n d ngậ ụ
Biế
t hiểu
Vậ
n
d nụg
Ch đ ủ ề
Trang 38Quy đ i ổ
3 câu = 1 câu TL;
2. Nêu được áp su tấ
và đ n v đo áp su tơ ị ấ
là gì
3 Phân bi t đệ ượ cchuy n đ ng đ u vàể ộ ề chuy n đ ng khôngể ộ
đ u d a vào kháiề ự
ni m t c đ ệ ố ộ
4 Nêu đượ ctính tương đ iố
c a chuy nủ ể
đ ng và đ ngộ ứ yên
4. Đ ra đề ượ ccách làm tăng
Trang 39IV. So n đ ki m tra theo ma tr nạ ề ể ậ
A. Tr c nghi m khách quan (4 đi m)ắ ệ ể
Câu 1. S thay đ i v trí c a v t này so v i v t khác theo th i gian g i là :ự ổ ị ủ ậ ớ ậ ờ ọ
A. chuy n đ ng c h c.ể ộ ơ ọ B. đ ng yênứ C. quán tính D. v n t cậ ốCâu 2. Đ n v c a l c là ?ơ ị ủ ự
Câu 3. M t Canô đang ch y trên bi n và kéo theo m t v n đ ng viên lộ ạ ể ộ ậ ộ ướt ván.
V n đ ng viên lậ ộ ướt ván chuy n đ ng so v i v t nào sao đây ?ể ộ ớ ậ
x canô.ế
Câu 4. M t h c sinh vô đ ch trong gi i đi n kinh n i dung ch y c li 1000m v iộ ọ ị ả ề ở ộ ạ ự ớ
th i gian là 2 phút 5 giây. V n t c c a h c sinh đó là?ờ ậ ố ủ ọ
Câu 5: K t lu n nào sau đây ế ậ không đúng:
A. L c là nguyên nhân duy trì chuy n đ ng.ự ể ộ
B. L c là nguyên nhân khi n v t thay đ i hự ế ậ ổ ướng chuy n đ ng.ể ộ
C. L c là nguyên nhân khi n v t thay đ i v n t c.ự ế ậ ổ ậ ố
D. M t v t b bi n d ng là do có l c tác d ng vào nó.ộ ậ ị ế ạ ự ụ
Câu 6. M t chi c xe khách đang chuy n đ ng trên độ ế ể ộ ường th ng thì phanh đ t ng t,ẳ ộ ộ hành khách trên xe s nh th nào ? Ch n k t qu đúng ?ẽ ư ế ọ ế ả
A. B ngã ngị ườ ới t i phía trước B. B nghiêng ngị ười sang bên ph i.ả
C. B nghiêng ngị ười sang bên trái D. B ngã ngị ười ra phía sau
Câu 7. Trong các phương án sau, phương án nào có th làm gi m để ả ượ ực l c ma sát ?
A. Tăng di n tích m t ti p xúc ệ ặ ế B. Tăng l c ép c a v t lên m tự ủ ậ ặ
C. tr ng l c P c a Trái Đ t v i ph n l c N c a m t bànọ ự ủ ấ ớ ả ự ủ ặ
D. L c ma sát F v i ph n l c N c a m t bànự ớ ả ự ủ ặ
B. T lu nự ậ
Câu 1. Hãy bi u di n vect l c trong các trể ễ ơ ự ường h p sau:ợ
a. Tr ng l c c a m t v t có kh i lọ ự ủ ộ ậ ố ượng 4kg (t xích 1cm ng v i 10N)ỷ ứ ớ
b. L c kéo 2000N tác d ng vào v t có phự ụ ậ ương n m ngang, chi u t trái sangằ ề ừ
ph i(t xích 1cm ng v i 500N)ả ỷ ứ ớ
c. L c kéo 1000N tác d ng vào v t có phự ụ ậ ương xiên h p v i phợ ớ ương n m ngangằ góc 30o, chi u t dề ừ ười lên trên và t trái sang ph i (t xích 1cm ng v i 500N)ừ ả ỷ ứ ớCâu 2. M t ô tô chuy n đ ng trên quãng độ ể ộ ường AB v i t c đ 50km/h trong th iớ ố ộ ờ gian 30 phút. Tính quãng đường AB
Trang 40Câu 3. M t viên bi độ ược th lăn xu ng m t cái d c dài 1,2m h t 0,5 giây. Khi h tả ố ộ ố ế ế
d c bi lăn ti p m t quãng đố ế ộ ường n m ngang dài 3m trong 1,5 giây. V n t c trungằ ậ ố bình c a viên bi trên quãng đủ ường d c, quãng đố ường n m ngang và trên c quãngằ ả
đường là bao nhiêu?
Câu 4: M t ngộ ười đi xe đ p trên quãng đạ ường AB. N a quãng đử ường đ u xe đi v iầ ớ
t c đ 12km/h, n a quãng đố ộ ử ường sau xe đi v i t c đ 10km/h. Tính t c đ trungớ ố ộ ố ộ bình c a xe trên c quãng đủ ả ường AB
V. Đáp án và bi u đi mể ể
A. Tr c nghi m khách quan (M i câu tr l i đúng 0,5 đi m)ắ ệ ỗ ả ờ ể
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
0,75 đCâu 3
d c là:ốs
V n t c trung bình trênậ ố quãng đường n m ngangằ
V n t c trung bình c aậ ố ủ viên bi trên c quãngả
đường là:
0,75 đ
0,75 đ
0,75 đCâu 4
Đi m đ t: T i Aể ặ ạ
Phương h p v i phợ ớ ương ngang 1 góc 250
Chi u xiên t trái sang ph i.ề ừ ả
Cường đ : F = 40Nộ
0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ