Giáo án Địa lí 11 (Học kì 2) bao gồm 16 bài học của chương trình Địa lí 12. Mỗi bài học sẽ có phần mục tiêu, chuẩn bị bài, các hoạt động trên lớp và lưu ý giúp quý thầy cô dễ dàng sử dụng và lên kế hoạch giảng dạy chi tiết. Mời quý thầy cô cùng tham khảo giáo án.
Trang 1 h i ; m t s đ nh h ộ ộ ố ị ướ ng chính đ đ y m nh công cu c Đ i m i. ể ẩ ạ ộ ổ ớ
Bi t b i c nh và công cu c h i nh p qu c t và khu v c c a nế ố ả ộ ộ ậ ố ế ự ủ ướ ta. c
2. Năng l c: ự
Năng l c chung: ự Năng l c t h c; Năng l c gi i quy t v n đ ; Năng l c ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
h p tácợ ; Năng l c giao ti p ự ế ; Năng l c tính toán. ự
Năng l c chuyên bi t ự ệ : Năng l c s d ng b n đ , b ng s li u, s đ ự ử ụ ả ồ ả ố ệ ơ ồ ;
yêu n ướ c, nhân ái, chăm ch , trung th c, trách nhi m ỉ ự ệ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI U Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
1. Giáo viên: B n đ Hành chính Đông Nam Á (n u có) ả ồ ế
M t s hình nh, t li u v h i nh p. ộ ố ả ư ệ ề ộ ậ
2. H c sinh: ọ Tìm hi u các n i dung s li u v k t q a c a công cu c Đ i ể ộ ố ệ ề ế ủ ủ ộ ổ
b) N i dung: ộ HS quan sát máy chi u, s d ng SGK. ế ử ụ
c) S n ph m: ả ẩ HS nh l i ki n th c đã đ ớ ạ ế ứ ượ ọ ậ ụ ế ứ ủ c h c và v n d ng ki n th c c a
Trang 2Ho t đ ng 1: Công cu c đ i m i là m t cu c c i cách toàn di n v kinhạ ộ ộ ổ ớ ộ ộ ả ệ ề
N ướ tac đi lên từ n ướ nghèoc nàn, l c
h u, h u qu chi n tranh n ng n ậ ậ ả ế ặ ề
nh n xét, đánh giá v thái đ , quáậ ề ộ
trình làm vi c, k t qu ho t đ ng và ệ ế ả ạ ộ
Các n ướ XHCNc trên TG, trên con
đườ xâyng d ng ự phát tri n ể n n ề KT cũng
m cắ ph i ả nh ng ữ sai l m, ầ khuy t ế đi m ể
nh ngư họ đã đ i ổ m i ớ c a ủ tổ thành công (TQ).
?B iố c nh ả trong n ướ vàc qu c ố tế cu i ố
Trang 3 Năm 1986 (ĐH Đ ng ả VI) đ nh ị hình phát tri n 3 xu hể ướng:
+ Dân ch hoá n n kinh t – xã h i. ủ ề ế ộ + Phát tri n ể n n ề kinh tế nhi u ề thành
ph n theo đ nh hầ ị ướ ng XHCN. + Tăng c ườ ng giao l u h p tác qu c t ư ợ ố ế
c. Thành t u: ự
T c đ tăng tr ố ộ ưở ng kinh t đã khá cao: ế
C ơ c u ấ n n ề kinh tế chuy n ể d ch ị theo
hướ CNH,ng HĐH. tỷ tr ng ọ nông ngh êp ị
gi m,ả CN và DV tăng (đ c ặ bi t ệ CN tăng nhanh).
Đ i s ng c a nhân dân đ ờ ố ủ ượ ả ệ c c i thi n.
Ho t đ ng 2: Nạ ộ ướ c ta trong h i nh p kinh t qu c t 15' ộ ậ ế ố ế
a) M c đích: ụ HS nh n bi t đ ậ ế ượ c tình hình n ướ c ta trong h i nh p kinh t ộ ậ ế
Trang 4Ho t đ ng c a GV và HSạ ộ ủ
S n ph m d ki nả ẩ ự ế
Bướ c 1: Chuy n giao nhi m v :ể ệ ụ
GV cho HS đ c SGK, hi u bi t c a b n ọ ể ế ủ ả
Nêu nh ng ch ng minh c th v công ữ ứ ụ ể ề
cu c h i nh p kinh t qu c t c a nộ ộ ậ ế ố ế ủ ướ c
VN: Phát tri n theo xu h ể ướ ng TG và KV
(+ 7/1995 là thành viên ASEAN + Ký Hi p đ nh khung v h p tác ệ ị ề ợ kinh t v i EU (7 1995), ế ớ
+ 11/1998 Tham gia di n đàn ễ
h p tác Châu á TBD… ợ + 7/1/2007 là thành viên WTO….)
Vi t Nam đã và đang t ng bệ ừ ướ ữ c v ng
ch c h i nh p sâu r ngvào n n kinh ắ ộ ậ ộ ề tế
khu v c và th gi i ự ế ớ
Trang 5 Nêu m t vài thành t u đ t đ ộ ự ạ ượ c?
Bướ c 2: Th c ự hi n ệ nhi m ệ v : ụ HS th c ự
hi n nhi m v trong th i gian 2 phút.ệ ệ ụ ờ
Bướ c 3: Báo cáo, th o ả lu n: ậ GV g i ọ
Tăng m nh ạ + Đ u t gián ti p n ầ ư ế ướ c ngoài (FPI)
Đ y m nh h p tác kinh t , KH, kĩ ẩ ạ ợ ế thu t, b o v MTậ ả ệ
Phát tri n ngo i th ể ạ ươ ở ầ ng t m cao
Trang 6Ho t đ ng c a GV và HSạ ộ ủ S n ph m d ki nả ẩ ự ế
Bướ c 1: Chuy n giao nhi m v :ể ệ ụ GV yêu
c u
ầ
HS đ c SGK, k t h p v n hi u bi t c a b n ọ ế ợ ố ể ế ủ ả
thân và trao đ i v i b n bên c nh đ tr l i ổ ớ ạ ạ ể ả ờ
câu
h i:ỏ
(?) Hãy nêu m t s đ nh h ộ ố ị ướ ng chính đ phát ể
tri n KTXH nể ở ướ c ta?
Bướ c 2: Th c hi n nhi m v :ự ệ ệ ụ
HS: Tìm hi u, tr l i. ể ả ờ
Bướ c 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ GV g i m t s ọ ộ ố
HS tr l i, HS khác nh n xét, b sung. ả ờ ậ ổ
Bướ ế ậ ậ ịc 4: K t lu n, nh n đ nh: GV đánh giá
k t qu c a HS, trên c s đó d n d t HS vàoế ả ủ ơ ở ẫ ắ
bài h c m i. ọ ớ
Th c hi n chi n l ự ệ ế ượ c tăng
trưở ng đi đôi v i xoá đói gi m ớ ả nghèo.
Trang 7Câu 2NB Sự ki n ệ đ ượ c coi là m c ố
quan tr ng ọ trong quan hệ qu c ố tế c a ủ
nướ c ta vào năm 2007 là
A. bình th ườ ng hóa quan h v i Hoa Kì. ệ ớ
B. gia nh p ậ Hi p ệ h i ộ các n ướ Đôngc Nam
Á.
C. là thành viên chính th c ứ c a ủ T ổ ch c ứ
Thươ ạ ế ớ ng m i th gi i
D. tham gia di n ễ đàn h p ợ tác kinh tế châu
Trang 8b) N i dung: ộ HS quan sát máy chi u, s d ng SGK và v n d ng ki n th c ế ử ụ ậ ụ ế ứ đã
a. Các xu h ướ ổ ớ ng đ i m i b. K t qu n i b t ế ả ổ ậ
Hàng hoá c a VN có m t nhi u n ủ ặ ở ề ướ c
Nh ng thu n l i và khó khăn khi Vi t Nam h i nh p qu c t và khu v c?ữ ậ ợ ệ ộ ậ ố ế ự
* Thu n l i: D bình th ậ ợ ễ ườ ng quan h v i các n ệ ớ ướ c, thu hút v n đ u t , công ố ầ ư ngh , KHKT => Phát huy n i l c, thay đ i c c u kinh t ệ ộ ự ổ ơ ấ ế
* Khó khăn: S c ép thù đ ch, nguy c t t h u, kh ng ho ng (Do KH l c h u, ứ ị ơ ụ ậ ủ ả ạ ậ trình đ qu n lí th p, SD v n ít hq) ộ ả ấ ố
Bướ c 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS th o lu n và tìm đáp án. ả ậ
Bướ c 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ GV g i m t s HS tr l i, HS khác nh n ọ ộ ố ả ờ ậ
Bướ ế ậ ậ ịc 4: K t lu n, nh n đ nh: GV g i m t HS h th ng ki n th c bài h c ọ ộ ệ ố ế ứ ọ
ng n
ắ
g n.ọ
Trang 9 Công cu c Đ i m i n ộ ổ ớ ở ướ ừ c ta t 1986 đ n nay (n i dung, thành t u). ế ộ ự
Quá trình h i nh p qu c t di n ra nhanh, đ t nhi u thành t u, nh ng cũng ộ ậ ố ế ễ ạ ề ự ư gây
nhi u nguy c ề ơ
*Hướ ẫ ọ ở ng d n h c nhà.
Làm các câu h i trong SGK ỏ
S u t m các bài báo v thành t u KTXH c a Vi t Nam sau 1986. ư ầ ề ự ủ ệ
Chu n b bài 2: V trí đ a lí, ph m vi lãnh th ẩ ị ị ị ạ ổ
G i ý: đ c đi m, ý nghĩa c a v trí đ a lí; các b ph n lãnh th nợ ặ ể ủ ị ị ộ ậ ổ ướ c ta
Trình bày v trí đ a lí, gi i h n ph m vi lãnh th Vi t Nam : các đi m c c ị ị ớ ạ ạ ổ ệ ể ự
B c, Nam, Đông, Tây c a ph n đ t li n ; ph m vi vùng đ t, vùng bi n, vùng ắ ủ ầ ấ ề ạ ấ ể
Năng l c chung: ự Năng l c t h c; Năng l c gi i quy t v n đ ; Năng l c ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
h p tácợ ; Năng l c giao ti p ự ế ; Năng l c tính toán. ự
Năng l c chuyên bi t: ự ệ Năng l c s d ng b n đ , b ng s li u, s đ ự ử ụ ả ồ ả ố ệ ơ ồ ;
yêu n ướ c, nhân ái, chăm ch , trung th c, trách nhi m. ỉ ự ệ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI U Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
1. Giáo viên : B n đ T nhiên Vi t Nam ả ồ ự ệ
S đ ph m vi các vùng bi n theo lu t qu c t (1982) ơ ồ ạ ể ậ ố ế
2. H c sinh ọ : V ghi, Át lát. Đ c và tìm hi u các v n đ có liên quan ở ọ ể ấ ề
III. TI N TRÌNH D Y H C Ế Ạ Ọ
A. HO T Đ NG KH I Đ NG Ạ Ộ Ở Ộ
Trang 10a) M c đích: ụ HS trình bày v trí đ a lí, gi i h n ph m vi lãnh th Vi t Nam ị ị ớ ạ ạ ổ ệ b) N i dung: ộ HS quan sát máy chi u, s d ng SGK. ế ử ụ
c) S n ph m: ả ẩ HS nh l i ki n th c đã đ ớ ạ ế ứ ượ ọ ậ ụ ế ứ ủ c h c và v n d ng ki n th c c a
b n
ả
thân tr l i câu h i GV đ a ra. ả ờ ỏ ư
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Em hãy nêu s khác bi t v c nh quan thiên nhiên gi a khu v c Tây Nam Á ự ệ ề ả ữ ự
v i nớ ướ c ta? Vì sao có s khác nhau đó? ự
Ho t đ ng 1 : Tìm hi u đ c đi m v trí đ a lí n ạ ộ ể ặ ể ị ị ướ c ta
a) M c đích: ụ HS hi u đ c đi m v trí đ a lí n ể ặ ể ị ị ướ c ta
b) N i dung: ộ HS quan sát máy chi u, s d ng SGK đ tìm hi u n i dung ế ử ụ ể ể ộ
Trang 11Bướ c 1: Chuy n giao nhi m v :ể ệ ụ GV yêu
c u HS đ c SGK, k t h p v n hi u bi t ầ ọ ế ợ ố ể ế
v c ĐNA, phía nam l c đ a Á –ự ụ ị Âu.
H to đ đ a lý: ệ ạ ộ ị + Trên đ t li n: ấ ề
HS th c ự hi n ệ nhi m ệ vụ trong th i ờ gian 2
Vĩ đ 23 ộ 023’B > 6 050’B; Kinh đ 101 ộ 0Đ > 117 020’Đ. Ti p giáp: ế
+ Đ t li n Trung Qu c, Lào, ấ ế ố Campuchia.
+ Bi n: 8 qu c gia. ể ố N m múi gi th 7. ằ ở ờ ứ
Ho t đ ng 2: Tìm hi u ph m vi lãnh th nạ ộ ề ạ ổ ướ c ta
a) M c đích: ụ HS bi t hi u ph m vi lãnh th n ế ề ạ ổ ướ c ta
b) N i dung: ộ HS quan sát máy chi u, s d ng SGK đ tìm hi u n i dung ế ử ụ ể ể ộ
Bướ c 1: Chuy n giao nhi mể ệ
v :ụ GV yêu c u h c sinh quan ầ ọ
Trang 12 Đ c đi m vùng bi n n ặ ể ể ướ c ta?
Em hãy cho bi t ranh gi i đ t ế ớ ấ
li n trên bi n, ranh gi i bi n?ề ể ớ ể
Bướ c 2: Th c hi n nhi m v :ự ệ ệ ụ
HS th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
Bướ c 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ
HS: Tìm hi u, tr l i b sung. ể ả ờ ổ
Đ ườ ờ ể ng b bi n dài 3260 km.
Đ o: N ả ướ c ta có 4000 đ o l n nh , trong đó ả ớ ỏ
có 2 qu n đ o Tr ầ ả ườ ng Sa (Khánh Hoà), Hoàng
Sa (Đà N ng). ẵ
b. Vùng bi n ể
Di n tích kho ng 1 tri u km ệ ả ệ 2 Ti p giáp v i 8 qu c gia. ế ớ ố Bao g m: ồ
+ Vùng n i thu ộ ỷ + Vùng lãnh h i. ả + Vùng ti p giáp lãnh h i. ế ả + Vùng đ c quy n kinh t ặ ề ế + Vùng th m l c đ a. ề ụ ị
c. Vùng tr i ờ
kho ng không gian bao trùm trên vùng đ t vàả ấ vùng bi n ể
Ho t đ ng 3: Tìm hi u ý nghĩa c a v trí đ a líạ ộ ể ủ ị ị
a) M c đích: ụ HS hi u ý nghĩa c a v trí đ a lí ể ủ ị ị
b) N i dung: ộ HS quan sát máy chi u, s d ng SGK đ tìm hi u n i dung ế ử ụ ể ể ộ
Trang 13 N5, 6: Tìm hi u nh h ể ả ưở ủ ị ng c a v trí
3. Ý nghĩa c a v trí đ a lý ủ ị ị
a. Ý nghĩa đ i v i t nhiên ố ớ ự
V trí đ a lí quy đ nh đ c đi m c b n ị ị ị ặ ể ơ ả
c a thiên nhiên nủ ướ c ta mang tính ch t ấ nhi t đ i m gió mùa.ệ ớ ẩ
N ướ ằ c ta n m trên vành đai sinh khoáng châu Á Thái Bình D ươ ng nên
có tài nguyên khoáng s n phong phú. ả
N ướ ằ c ta n m trên đ ườ ư ng di l u và di
c c a nhi u loài đ ng, th c v t nên ư ủ ề ộ ự ậ tài
nguyên sinh v t phong phú và đa ậ
d ng
ạ
V trí và hình th (dài h p ngang) t o ị ể ẹ ạ nên s phân hoá đa d ng v t nhiên ự ạ ề ự
gi a các vùng mi n.ữ ề
Khó khăn: bão, lũ l t, h n hán… ụ ạ
b. Ý nghĩa v KT, VH, XH và qu c ề ố phòng
Trang 14đ a
ị
lí đ n VH – XH, QP. ế
Bướ c 2: Th c hi n nhi m v :ự ệ ệ ụ : HS tìm
hi u th o lu n, th ng nh t trong nhóm.ể ả ậ ố ấ
bi n thu n l i cho các nể ậ ợ ướ c Lào, Thái Lan, Đông B c CamPu Chia và khu ắ
v c Tây Nam Trung Qu c.ự ố
>V trí đ a lý thu n l i cho vi c phátị ị ậ ợ ệ tri n kinh t , th c hi n chính sách mể ế ự ệ ở
c a, h i nh p v i th gi i, thu hút v nử ộ ậ ớ ế ớ ố
đ u t nầ ư ướ c ngoài.
V văn hoá, xã h i: thu n l i cho ề ộ ậ ợ
nướ c ta chung s ng hoà bình, h p tác ố ợ
h u ngh và cùng phát tri n v i cácữ ị ể ớ
nướ c trong khu v c và trên th gi i. ự ế ớ
V an ninh, qu c phòng: v trí đ c ề ố ị ặ
bi t quan tr ng vùng Đông Nam Á,ệ ọ ở
Bi n đông có hể ướ ng chi n lế ượ c trong công cu c xây d ng, phát tri n kinh t ộ ự ể ế
Trang 16GV đ c câu h i. G i HS tr l i, yêu c u ọ ỏ ọ ả ờ ầ
trong đ ườ ơ ở ng c s
C. Vùng n ướ c cách đ ườ ơ ở ả ng c s 12 h i lí
D. Vùng n ướ c cách b 12 h i lí. ờ ả
Câu 5. Đây là c a kh u n m trên biên gi i ử ẩ ằ ớ
Câu 1. Đườ ng biên gi i trên đ t ớ ấ
li n nề ướ c ta dài:
B. 4600km. Câu 2. Vùng bi n Đông giáp v i ể ớ bao nhiêu qu c gia? ố
B. 8. Câu 3. Lãnh th n ổ ướ ả c ta tr i dài :
B. G n 15º vĩ. ầ
Câu 4. N i thu là : ộ ỷ
B. Vùng n ướ ế c ti p giáp v i đ t ớ ấ
li n phía bên trong đề ườ ơ ở ng c s Câu 5. Đây là c a kh u n m trên ử ẩ ằ biên gi i Lào Vi t. ớ ệ
Trang 17b) N i dung: ộ HS quan sát máy chi u, s d ng SGK và v n d ng ki n th c ế ử ụ ậ ụ ế ứ đã
h c đ tr l i câu h i.ọ ể ả ờ ỏ
c) S n ph m: ả ẩ HS hoàn thành câu h i: ỏ
Ho t đ ng c a GV và HSạ ộ ủ S n ph m d ki nả ẩ ự ế
Bướ c 1: Chuy n giao nhi m v :ể ệ ụ GV
đ c câu h i. G i HS tr l i, yêu c u gi iọ ỏ ọ ả ờ ầ ả
C. N m v trí ti p giáp gi a l c đ a và ằ ở ị ế ữ ụ ị
h i dả ươ ng trên vành đai sinh khoáng c a ủ
th gi i.ế ớ
Câu 1. N ướ c ta có ngu n tài nguyênồ sinh v t phong phú nh : ậ ờ
D. N m v trí ti p giáp gi a l c đ a ằ ở ị ế ữ ụ ị
và h i d ả ươ ng trên đ ườ ư ủ ng di l u c a các
loài sinh v t. ậ
D. N m v trí ti p giáp gi a l c đ a và ằ ở ị ế ữ ụ ị
h i dả ươ ng trên đ ườ ư ủ ng di l u c a các loài
sinh v t. ậ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Gi i quy t v n đ đã nêu b ng câu h i: ả ế ấ ề ằ ỏ
Thiên nhiên n ướ ố c ta b n mùa xanh t ươ i khác h n v i các n ẳ ớ ướ c có cùng đ vĩ ộ
Trang 18 Chu n b bài 3: Th c hành ẩ ị ự
V nhà l ẽ ở ướ i ô vuông trên gi y A4, Atslat, đ c tr ấ ọ ướ c bài nhà. ở
GV h ướ ẫ ng d n HS v khung ô vuông g m 32 ô, đánh s th t theo tr t t ẽ ồ ố ứ ự ậ ựbên
ngoài : theo hàng t trái qua ph i (t A đ n E), theo hàng d c t trên xu ng ừ ả ừ ế ọ ừ ố
dướ ừ ế ể ẽ i (t 1 đ n 8). Đ v nhanh có th dùng th ể ướ ẹ c d t 30 cm đ v , các c nh ể ẽ ạ
Năng l c chung: ự Năng l c t h c; Năng l c gi i quy t v n đ ; Năng l c ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
h p tácợ ; Năng l c giao ti p ự ế ; Năng l c tính toán. ự
Năng l c chuyên bi t: ự ệ Năng l c s d ng b n đ , s đ ự ử ụ ả ồ ơ ồ
3. Ph m ch t: ẩ ấ
Ph m ch t: Giúp h c sinh rèn luy n b n thân phát tri n các ph m ch t t t ẩ ấ ọ ệ ả ể ẩ ấ ố
đ p:
ẹ
yêu n ướ c, nhân ái, chăm ch , trung th c, trách nhi m. ỉ ự ệ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI U Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
1. Giáo viên : B n đ TNVN, B n đ hành chính Vi t Nam. ả ồ ả ồ ệ
S đ ph m vi các vùng bi n theo lu t qu c t (1982) ơ ồ ạ ể ậ ố ế
2. H c sinh ọ : V ghi, Át lát, gi y A4 đã v l ở ấ ẽ ướ i ô vuông.
Trang 19c) S n ph m: ả ẩ HS nh l i ki n th c đã đ ớ ạ ế ứ ượ ọ ậ ụ ế ứ ủ c h c và v n d ng ki n th c c a
a) M c đích: ụ HS th c hành v l ự ẽ ượ ồ ệ c đ Vi t Nam
b) N i dung: ộ HS quan sát máy chi u, s d ng SGK đ tìm hi u n i dung ế ử ụ ể ể ộ
Trang 20Ho t đ ng c a GV và HSạ ộ ủ S n ph m d ki nả ẩ ự ế
Trang 21Bướ c 1: Chuy n giao nhi m v :ể ệ ụ
Giáo viên h ướ ẫ ọ ng d n h c sinh xác đ nh ị
kh ng ch và các đố ế ườ ố ế ng kh ng ch
N i l i thành khung kh ng ch hìnhố ạ ố ế dáng lãnh th Vi t Nam (ph n đât ổ ệ ầ
li n).ề
4.B ướ V t ng đo n biên gi i c 3: ẽ ừ ạ ớ (v nét đ t ), v đẽ ứ ẽ ườ ờ ể ng b bi n (có
th dùng màu xanh nể ướ ể ể ẽ c bi n đ v ).+ V đo n 1 : ẽ ạ T đi m c c Tây (xã ừ ể ự Sín
+ V đo n 3 : ẽ ạ T Lũng Cú đ n Móngừ ế Cái, Qu ng Ninh (1080Đ). ả
+ V đo n 4 : ẽ ạ T Móng Cái đ n phíaừ ế Nam đ ng b ng sông H ng. ồ ằ ồ
Trang 22+ V đo n 5 : ẽ ạ T phía nam Đ ng ừ ồ
b ng
ằ
sông H ng đ n phía nam Hoành S n ồ ế ơ (180B, chú ý hình dáng b bi n đo n ờ ể ạ Hoành S n ăn lan ra bi n). ơ ể
+ V đo n 6 : ẽ ạ T nam Hoành S n đ nừ ơ ế Nam Trung B (chú ý v trí Đà N ng ộ ị ẵ ở góc ô vuông D4, 160B. Có th b qua ể ỏ các nét chi ti t th hi n các vũng v nh ế ể ệ ị Nam Trung B )
ở ộ
+ V đo n 7 : ẽ ạ T Nam Trung B đ nừ ộ ế mũi Cà Mau.
+ V đo n 8 : ẽ ạ B bi n t mũi Cà Mauờ ể ừ
đ n thành ph R ch Gía và t R chế ố ạ ừ ạ Gía đ n Hà Tiên. Đ o Phú Qu c. ế ả ố + V đo n 9 : ẽ ạ Biên gi i gi a đ ng ớ ữ ồ
b ng sông C u Long v i Campuchia.ằ ử ớ + V đo n 10 : ẽ ạ Biên gi i gi a Tây ớ ữ Nguyên, Qu ng Nam v i Campuchia ả ớ
và Lào.
+ V đo n 11 : ẽ ạ Biên gi i t nam Th a ớ ừ ừ Thiên – Hu t i c c Tây Ngh An v i ế ớ ự ệ ớ Lào.
+ V đo n 12 : ẽ ạ Biên gi i phía Tây c a ớ ủ Thanh Hóa v i Lào. ớ
+ V đo n 13 : ẽ ạ Ph n còn l i c a biênầ ạ ủ
gi i phía nam S n La, tây Đi n Biênớ ơ ệ
v i Lào.ớ
Trang 235.B ướ Dùng các kí hi u t c 4: ệ ượ ng
tr ng đ o san hô đ v các qu n đ oư ả ể ẽ ầ ả Hoàng Sa (ô E4) và Tr ườ ng Sa (ô E8).
6.B ướ V các sông chính (Các c 5: ẽ dòng sông và b bi n có th tô màu ờ ể ể xanh n ướ ể c bi n)
2. Đi n vào l ề ượ ồ ộ ố ị c đ m t s đ a danh
quan tr ng ọ
– Hà N i ộ – Đà N ng ẵ – TP. H Chí Minh ồ – V nh B c B ị ắ ộ – V nh Thái Lan ị – Qu n đ o Hoàng Sa ầ ả – Qu n đ o Tr ầ ả ườ ng Sa
a) M c đích: ụ HS t hoàn thi n n i dung th c hành ự ệ ộ ự
b) N i dung: ộ HS quan sát máy chi u, s d ng SGK và v n d ng ki n th c ế ử ụ ậ ụ ế ứ đã
Trang 24Đ C ĐI M CHUNG C A T NHIÊN VI T NAMẶ Ể Ủ Ự Ệ
Ti t 4:ế Đ T NẤ ƯỚ C NHI U Đ I NÚIỀ Ồ
I. M C TIÊU BÀI H C Ụ Ọ
1. Ki n th c ế ứ
Đ c đi m : đ t n ặ ể ấ ướ c nhi u đ i núi, ch y u là đ i núi th pề ồ ủ ế ồ ấ
Hi u rõ s phân hoá đ a hình đ i núi Vi t Nam, đ c đi m m i vùng và s ể ự ị ồ ệ ặ ể ỗ ựkhác
Năng l c chuyên bi t: ự ệ Năng l c s d ng b n đ , s đ ự ử ụ ả ồ ơ ồ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI U Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
1. Giáo viên : B n đ TNVN, ( B n đ hành chính Vi t Nam) ả ồ ả ồ ệ
2. H c sinh: ọ V ghi, Át lát, v bài t p, đ c và chu n b bài. ở ở ậ ọ ẩ ị
Trang 25c) S n ph m: ả ẩ HS nh l i ki n th c đã đ ớ ạ ế ứ ượ ọ ậ ụ ế ứ ủ c h c và v n d ng ki n th c c a
b n
ả
thân tr l i câu h i GV đ a ra. ả ờ ỏ ư
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
G i h c sinh hát m t đo n ho c c bài Tàu anh qua núi, Trọ ọ ộ ạ ặ ả ườ ơ ng S n Đông,
Trườ ơ ng S n Tây. Trong khi b n hát HS bên d ạ ướ ệ i và li t kê các d ng đ a hình ạ ị
đượ ắ ế c nh c đ n trong bài hát > Qua bài hát đó em th y đ a hình đ ấ ị ượ ắ c nh c
đ n
ế
ch y u nủ ế ở ướ ạ ị c ta là d ng đ a hình nào.
B. HÌNH THÀNH KI N TH C M I Ế Ứ Ớ
Ho t đ ng 1. Tìm hi u đ c đi m chung c a đ a hình Vi t Namạ ộ ể ặ ể ủ ị ệ
a) M c đích: ụ HS hi u v đ c đi m chung c a đ a hình Vi t Nam ể ề ặ ể ủ ị ệ
b) N i dung: ộ HS quan sát máy chi u, s d ng SGK đ tìm hi u n i dung ế ử ụ ể ể ộ
Bướ c 1: Chuy n giao nhi m v :ể ệ ụ Giáo viên
yêu c u HS đ c SGK, s d ng Atlat đ a lí ầ ọ ử ụ ị
Bướ c 2: Th c hi n nhi m v :ự ệ ệ ụ
Quan sát hình 6 xác đ nh các h ị ướ ng núi
chính c a n ủ ướ ể c ta? K tên 1 s dãy núi t ố ươ ng
Đ a hình đ i núi chi m ¾ di n ị ồ ế ệ tích, đ ng b ng chi m ¼ di n ồ ằ ế ệ tích
Đ i núi th p chi m u th : ồ ấ ế ư ế + Đ a hình núi th p 5001000m ị ấ chi m 60% di n tíchế ệ
+ Đ a hình 10002000m chi m ị ế 14% di n tích ệ
+ Đ a hình >2000m chi m 1% ị ế
di n tíchệ
2. C u trúc đ a hình khá ph c t p ấ ị ứ ạ
Trang 26 Đ a hình đ ị ượ c Tân ki n t o làm ế ạ
đê, đâ?p,? ?kênh? ?ra?ch…?̣ ̣
Ho t đ ng 2 : Tìm hi u đ c đi m chung đ a hình ạ ộ ể ặ ể ị
a) M c đích: ụ HS hi u v các khu v c đ a hình ể ề ự ị
b) N i dung: ộ HS quan sát máy chi u, s d ng SGK đ tìm hi u n i dung ế ử ụ ể ể ộ
Trang 27Ho t đ ng c a GV và HSạ ộ ủ S n ph m d ki nả ẩ ự ế
Trang 28Bướ c 1: Chuy n giao nhi m v :ể ệ ụ
Giáo viên gi i thi u các d ng đ a hìnhớ ệ ạ ị
N i dung tìm hi u c a t ng vùng: ộ ể ủ ừ
Gi i h n c a vùng ớ ạ ủ
●Hướ ng chính vòng cung: 4 dãy núi cánh cung sông Gâm, Ngân S n, B c S n, ơ ắ ơ Đông Tri u. ề
●Hướ ng TB – ĐN: Dãy núi con Voi; sông H ng, sông Ch y. ồ ả
+ H ướ ng nghiêng đ a hình: Th p d n t TB ị ấ ầ ừ
?ĐN.
b,Vùng núi Tây B c ắ
Trang 29 Đ c đi m đ a hình: ặ ể ị
+ Đ cao ộ
+ H ướ ị ng đ a hình, m t s d ng đ a ộ ố ạ ị
hình, dãy núi, sông chính
+ H ướ ng nghiêng đ a hình ị
Bướ c 2: Th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ: H cọ
2985m…) + H ướ ị ng đ a hình: TB – ĐN + Chia 3 d i rõ r t. ả ệ
c, Vùng núi Tr ườ ơ ắ ng S n B c
Gi i h n: T phía nam sông Mã đ n dãy ớ ạ ừ ế
B ch Mã.ạ
Đ c đi m đ a hình: ặ ể ị + Đ a hình núi th p, b ngang h p, nhi u ị ấ ề ẹ ề dãy núi song song và so le nhau, Cao hai
đ u, th p gi a ầ ấ ở ữ + H ướ ị ng đ a hình: TB – ĐN, th nh tho ng ỉ ả
có dãy núi đâm ngang. + H ướ ng nghiêng đ a hình: TB – ĐN ị
d, Vùng núi Tr ườ ơ ng S n Nam
Gi i h n: Vùng núi phía Nam dãy B ch ớ ạ ạ Mã
Đ c đi m đ a hình: b t đ i x ng gi a 2 ặ ể ị ấ ố ứ ữ
sườ n
+ Khu v c núi cao: Các kh i núi cao đ s ự ố ồ ộ
có đ nh trên 2000m (kh i Kon Tum, kh i ỉ ố ố
c c Nam trung b )ự ộ
Trang 30+ Cao nguyên x p t ng b m t b ng ph ng. ế ầ ề ặ ằ ẳ + Đ a hình: D c đ ng phía Đông, tho i ị ố ứ ở ả
xu ng phía Tây.ố + H ướ ng núi: vòng cung 1.2. Vùng bán bình nguyên, đ i, trung du ồ
*Vùng chuy n ti p gi a đ ng b ng v i ể ế ữ ồ ằ ớ
mi n
ề núi
Bán bình nguyên: Đông Nam B là b c ộ ậ
th m phù sa c cao 100m, 200m.ề ổ
Đ i trung du: ồ + Th m phù sa c b chia c t > đ i bát úp ề ổ ị ắ ồ + R ng phía B c, phía Tây ĐBSH; h p ộ ở ắ ẹ ở
mi n Trung.ề
Trang 31GV đ c câu h i. G i HS tr l i, gi i ọ ỏ ọ ả ờ ả
A.đ a hình đ i núi th p chi m u thị ồ ấ ế ư ế
B.đ a hình đ i núi cao chi m u thị ồ ế ư ế
C.đ a hình ch y u là cao nguyên, s nị ủ ế ơ
nguyên
D.g m các dãy núi song song và so leồ
theo h ướ ng Tây b c –Đông nam ắ
B.tây b c đông nam và vòng cung ắ (Atlat trang 13 ho c hình 6–SGK) ặ Câu 2 NB . Đ c đi m chung c a đ a ặ ể ủ ị hình vùng đ i núi Đông B c ồ ắ
A.đ a hình đ i núi th p chi m u thị ồ ấ ế ư ế (Căn c vào Atlat trang 13 đ gi i thích: ứ ể ả màu s c th hi n đ cao 5001000m) ắ ể ệ ộ
B ướ c 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS th o lu n và tìm đáp án. ả ậ
B ướ c 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ GV g i m t s HS tr l i, HS khác nh n xét, ọ ộ ố ả ờ ậ bổ
Trang 32D. HO T Đ NG V N D NG Ạ Ộ Ậ Ụ
a) M c đích: ụ HS v n d ng ho c liên h ki n th c đ so sánh các khu v c ậ ụ ặ ệ ế ứ ể ự
đ i
ồ
núi n ướ c ta
b) N i dung: ộ HS quan sát máy chi u, s d ng SGK và v n d ng ki n th c ế ử ụ ậ ụ ế ứ đã
h c đ tr l i câu h i.ọ ể ả ờ ỏ
c) S n ph m: ả ẩ HS hoàn thành câu h i: ỏ
Em hãy l p ậ b ng ả : So sánh các khu v c ự đ i ồ núi n ướ ta?c (g i ợ ý: độ cao chung,
hướ ng núi, các d ng đ a hình chính, các dãy núi chính) ạ ị
Đông B c ắ
Vùng núi Tây B c ắ
Đ c đi m chung c a đ a hình n ặ ể ủ ị ướ c ta
Các vùng núi có đ c đi m khác bi t t o nên s đa d ng c a đ a hình n ặ ể ệ ạ ự ạ ủ ị ướ c ta
Trang 33tác; Năng l c giao ti p ự ế ; Năng l c tính toán. ự
Năng l c chuyên bi t: ự ệ Năng l c s d ng b n đ , s đ , t duy lãnh th ự ử ụ ả ồ ơ ồ ư ổ
3. Ph m ch t: ẩ ấ
Ph m ch t: Giúp h c sinh rèn luy n b n thân phát tri n các ph m ch t t t ẩ ấ ọ ệ ả ể ẩ ấ ố
đ p:
ẹ
yêu n ướ c, nhân ái, chăm ch , trung th c, trách nhi m ỉ ự ệ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI U Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
1. Giáo viên: B n đ TNVN, ( B n đ hành chính Vi t Nam) ả ồ ả ồ ệ
2. H c sinh ọ : V ghi, Át lát, v bài t p. ở ở ậ
III. TI N TRÌNH D Y H C Ế Ạ Ọ
A. HO T Đ NG KH I Đ NG Ạ Ộ Ở Ộ
a) M c đích: ụ HS nh n bi t đ c đi m đ a hình đ ng b ng ậ ế ặ ể ị ồ ằ
b) N i dung: ộ HS quan sát máy chi u, s d ng SGK. ế ử ụ
c) S n ả ph m: ẩ HS nh ớ l i ạ ki n ế th c ứ đã đ ượ h cc ọ và v n ậ d ng ụ ki n ế th c ứ c a ủ
b n thân tr l i câu h i GV đ a ra.ả ả ờ ỏ ư
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
GV g i HS tr l i. Gv tóm l ọ ả ờ ượ ừ ộ c t n i dung HS tr l i đ vào bài. ả ờ ể
B. HÌNH THÀNH KI N TH C M I Ế Ứ Ớ
Ho t đ ng 1: Tìm hi u v đ c đi m khu v c đ ng b ngạ ộ ể ề ặ ể ự ồ ằ
a) M c đích: ụ HS hi u v đ c đi m khu v c đ ng b ng ể ề ặ ể ự ồ ằ
b) N i dung: ộ HS quan sát máy chi u, s d ng SGK đ tìm hi u n i dung ế ử ụ ể ể ộ
ki n th c theo yêu c u c a GV.ế ứ ầ ủ
c) S n ph m: ả ẩ HS hoàn thành tìm hi u ki n th c ể ế ứ
d) T ch c th c hi n : ổ ứ ự ệ
Trang 36
bi n.ể
B m t chia c t ề ặ ắ thành nhi u ô vì có ề
h th ng đê kiên ệ ố
c
ố
Hình t giác ứ (thang)
Đ a hình th p, ị ấ bề
ch ng
ằ
ch t.ị
Nhi u vùng ề trũng
Chia c t b i các ắ ở dãy núi ven bi n ể
Đ t ấ Đ t phù sa trong ấ
đê không đ ượ ồ c b i
t , canh tác ? b c?ụ ạ màu.
Đ t phù sa b i ấ ồ
thườ ng xuyên ngoài
phân hóa, đ t ấ phèn
m n chi m di nặ ế ệ tích
l n
Đ t phù sa phaấ cát, chua, nghèo dinh d ưỡ ng
Trang 37T/đ c a thu ủ ỷ
tri u và con ề
ng ườ i
Ít có tác đ ng c a ộ ủ thu tri u (ngoài đê)ỷ ề
Tác đ ng nhi u ộ ề
c a con ngủ ườ i
Tác đ ng m nh c a ộ ạ ủ thu tri u => Mangỷ ề t/c t nhiên ự
Ch a có tác đ ng ư ộ nhi u c a con ngề ủ ườ i
Ch u tác đ ng ị ộ
c a thu tri uủ ỷ ề
Có tác đ ng c a ộ ủ con ng ườ i
Ho t đ ng 2 : Tìm hi u th m nh và h n ch c a t ng khu v c 12pạ ộ ể ế ạ ạ ế ủ ừ ự
a) M c đích: ụ HS tìm hi u th m nh và h n ch c a t ng khu v c ể ế ạ ạ ế ủ ừ ự
b) N i dung: ộ HS quan sát máy chi u, s d ng SGK đ tìm hi u n i dung ế ử ụ ể ể ộ
Trang 38 ể thác, CB khoáng
s n
ả
Tài nguyên r ng: ừ Phong phú v
ề thành ph n(nhi u ầ ề
lo i quý hi m)
ạ ế
đi n hình là r ng ể ừ nhi t đ i m,
ệ ớ ẩ
m t s n i có r ng ộ ố ơ ừ
c n nhi t =>
ậ ệ phát tri n lâm ể nghi p, CB lâm s n
ệ ả
Các cao nguyên, thung lũng r ng
Ven bi n phát tri n r ng ng p m n, ể ể ừ ậ ặ nuôi cá n ướ ợ c l
Xây d ng trung tâm CN, đô th , khu ự ị
CN, th ươ ạ ớ ng m i l n
Phát tri n GTVT đ ể ườ ộ ườ ng b , đ ngsông
Trang 39=> phát tri n vùng ể chuyên canh
KH mát, phong
c nh đ p =>
ả ẹ phát tri n du l ch ể ị
Trang 40Câu 2VD: Bão, lũ l t, h n hán, gió tây khô nóng là ụ ạ
thiên tai x y ra ch y u vùng ả ủ ế ở
A. Đ ng b ng sông H ng.B. Tây B c. ồ ằ ồ ắ
C. Duyên h i mi n Trung.D. Tây Nguyên. ả ề
Câu 3NB: Đ ng b ng châu th có di n tích l n nh tồ ằ ổ ệ ớ ấ
(H th ng đi u kiênệ ố ề
c , đố ượ ớ c xd s m)
Câu 2:
C. Duyên h i mi n ả ề Trung. (do nh h ả ưở ng
c a v trí, hủ ị ướ ị ng đ ahình)
Câu 3:
A. đ ng b ng sông ồ ằ
C u Long.ử (kho ng 4.000km2)ả