+Mối quan hệ giữa nhiệt năng và nhiệt độ: NhiÖt n¨ng cña vËt cµng cao th× c¸c ph©n tử cấu tạo nên vật chuyển động càng - GV hỏi : Vậy có cách nào làm thay đổi nhiệt nhanh và nhiệt năng c[r]
Trang 1(NhËn bµn giao tõ §/c TrÇn H»ng tõ ngµy 01/02/2012)
Ngµy so¹n: 29/01/2012
Ngµy gi¶ng: 8B 01/02/2012
22 CÂU
1:
I TIÊU
- Ôn
ôn
-
2 / 01
-
- Có
3.Thái ;1
II
-
-
III # CÁC %& '( )&*
1.+ ,-+ / 0.10
2 23 tra bài 08
Không I tra
3 Bài 3:
- GV
trong
+
+
+
+
17
- GV
H trên
A- Ôn GH
- HS câu 4 HS tóm H GV vào -Z
- + + + + Tính
yên
- +
+ _8 là ` "F5 véc + Hai "8 cân a _8 ma sát + Áp
"8 và ) tích Ic xúc
Trang 2GV: 2 Gi¸o ¸n vËt lÝ 8
- GV phát
( )*
- Sau 5 phút GV thu bài
HS
(= câu 2 và câu 4, yêu % HS thích
- GV
- GV
- GV
- GV
(SGK/ 65)
- GV
các ` trên
- DF= )L HS làm các bài 3,4,5
(SGK/ 65)
Chú ý: Cách ghi tóm H \ bài, 3k )* kí
(= bài 4: Cho PF#= 300N, h = 4,5 m
- GV
trên n 3o
-
ô
+ Áp 3%U 1 p = F/S
- + _8 <[ Acsimet: FA= d.V + J\% I; - chìm, 4 " "k trong
- + + + +
B- G+ DI+>
I- Bài GH 4J0 +>.K3
- HS làm bài
- Tham gia K thích F5 câu 2 và câu 4
1 D 2 D 3 B
4 A 5 D 6 D ( Câu 4: mn= m và Vn > V nên Fn > F)
II- 4L MN câu P
- HS
- HS khác vào -Z
III- Bài GH
- HS lên
- Tham gia trên
sai
- HS tham gia thaoe "% các bài 3, 4, 5
(= bài 4: A = Fn.h Trong 71 Fn = PF#
h là I;
Fn là "8 nâng F# lên
C- Trò 0.Q ô 0.S
- HS câu
- ! "#
4 ?+> 0U
- GV
- DF= )L HS làm bài trong sách bài
5 W:+> DX+ Y0 Z nhà
Trang 3- Ôn
cát và 100 cm33&
-Ngµy so¹n: 04/02/2012
Ngµy gi¶ng: 8A 07/02/2012
8B 08/02/2012
23:
CÁC
1 Kiến thức:
- Dùng
2 Kĩ năng:
Quan sát
3 Thái độ:
1 Giáo viên
- 2 bình chia
+1 bình 8 50cm3!F5%
- 1 bình 8 50 cm3F=
-
2 D sinh
- 2 bình chia ; KDJ : 100cm3J6mm : 2cm3
+1 bình 8 50cm3 ngô
+1 bình 8 50cm3 cát khô và Ih
1 Ổn định tổ chức lớp.(1')
2 Kiểm tra bài cũ:
Không I tra
3 Bài mới:
;< ,=+> 0?5 GV và HS N ội dung
;< ,=+> 1:Tìm 2E 3I0 tiêu 0.WQ+> II
và / 0.10 tình EU+> Y0 GH (5’)
Trang 4GV: 4 Gi¸o ¸n vËt lÝ 8
+.K
.Y0:
sang
trang 67 (sgk ) và cho I* tiêu
- GV
- GV F ra 2 bình chia ; : 1bình 8 50
cm3 !F5% , 1 bình 8 50 cm3 F=
HS
IC bình
- GV: Ghi lên g%
theo thành bình vào bình 8 50 cm3F=
100cm3 sau
- GV:
- GV ghi
- Cá nhân HS sgk tr.67 ! "# :
+ Các + +
;< ,=+> 2: Tìm 2E dg 0hE <; 0?5 các 0.h ( 15 phút )
I0 tiêu:
-
'k dùng:
- Tranh -z hình 19.3 % có
Vì HS
hoá
I- Các 0.h có ,Wn0 0hE <; o các < riêng 6K không?
- Hoá +Các
bé riêng 7 là nguyên k và phân chia trong
Trang 5- GV có
thích
- Sau
thông tin
bày trong sgk
- Ghi tóm
phan twr
- Treo tranh hình 19.2 , 19.3,
quan sát trnh
và
- GV thông báo
Z % bài
"`
+Vì các nguyên k và phân k U% ` nên các
- HS "= theo dõi 38 trình bày GV
- Ghi nguyên k phan k
- Theo dõi
;< ,=+> 3: Tìm 2E dg p.;L+> cách >S5 các phân q ( 10 phút )
I0 tiêu:
-
thí
'k dùng: +1 bình 8 50cm3 ngô
+1 bình 8 50cm3 cát khô và Ih
bài
- GV
hình theo
-
hình:
-= ngô
+Liên
II - S5 các phân q có p.;L+> cách hay không?
- HS làm thí nhóm
- Các nhóm
(
F=A
+Vì nên khi
phân !; !F5% -= F= các phân k !F5% + xen
- Ghi -Z câu ! "# C1, C2
Trang 6GV: 6 Gi¸o ¸n vËt lÝ 8
;< ,=+> 4 : G+ DI+>s 0?+> 0Us W:+> DX+ dg nhà ( 10 phút )
I0 tiêu:
-
'k dùng:
- Bài
- ( )* \% 7 em hãy thích các
-
sao các phân
F= chúng ta 3z nghiên % Z bài sau
- Yêu ghi
- Cá nhân HS suy C3,C4, C5 Tham gia các câu ! "#
Yêu cầu
C3:
vì khi vào
F5 "`
C4: w% bóng cao su khi I 0 dù
có X{ ) vì thành g% bóng cao su F5 U% ` N các phân k cao su, @ chung có
không khí trong bóng có các
cho bóng X{ )
C5: Cá khí, trong F= vì các phân k không khí có
k F=
4 DF= )L -\ nhà:
19.1 - 19.7 SBT
- sun phát
Trang 7
-Ngày soạn: 22/02/2010
Ngày giảng: 8A 24/02/2012
8B 24/02/2012
Tiết 24:
Nguyên tử phân tử chuyển động hay đứng yên?
I.Mục tiêu :
Kiến thức:
- Giải thích đợc chuyển động Bơ rao
- Chỉ ra 293 sự 96 tự giữa chuyển động của quả bóng bay khổng lồ do vô số HS sô đẩy
từ nhiều phía và chuyển động Bơ rao
- Nắm 293 rằng khi phân tử, nguyên tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh thì nhiệt
độ của vật càng cao Giải thích 293 tại sao khi nhiệt độ càng cao thì hiện 93 khuếch tán sảy ra càng nhanh
Kĩ năng: Quan sát hiện 93 vật lý
Thái độ: Hứng thú học tập bộ môn, ham hiểu biết khám phá thế giới xung quanh
II.Chuẩn bị :
GV: Làm 9[ các thínghiệm về hiện 93 khuếch tán của dung dịch đồng Sun fát -Tranh vẽ phóng to hình 20.1 , 20.2 , 20.3 , 20.4
III.Tiến trình dạy học :
1 ổn định tổ chức lớp.(1')
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ - tổ chức tình huống học tập (8’)
+ Các chất 293 cấu tạo 9 thế nào?
+ Mô tả hiện 93 giữa các phân tử có
khoảng cách ?
* Tổ chức tình huống học tập : Năm 1827
, Bơ rao - nhà thực vật học 9g Anh khi
quan sát các hạt phấn hoa trong 9[ bằng
kính hiển vi đã phát hiện thấy chúng
chuyển động không ngừng vè mọi phía
Ông gán cho chuyển động của các hạt
phấn hoa trong 9[ là do một llực sống
chỉ có vật thể sống gây nên Tuy nhiên,
sau đó 9g ta dễ dàng chứng minh 293
quan niệm ày là không đúng vì có bị giã
nhỏ hoặc luọc chín các hạt phấn hoa vẫn
chuyển động hỗn độn không ngừng Vậy
chuyển động của các hạt phấn hoa ở trong
9[ ta gải thích 9 thế nào?
- HS lên bảng trả lời câu hỏi
- Các HS khác chú ý lắng nghe, nêu nhận xét
Hoạt động 2:Thí nghiệm Bơ rao ( 7’)
- GV ghi lên bảng
- Thí nghiệm mà chúng ta vừa nói tới 293
I - Thí nghiệm Bơ rao
- HS ghi bài vào vở
Trang 8GV: 8 Giáo án vật lí 8
gọi là thí nghiệm brao
- GV ghi tóm tắt thí nghiệm lên bảng
Hoạt động 3:Tìm hiểu về chuyển động của các nguyên tử, phân tử ( 10 phút )
- Chúng ta biết phân tử là hạt vô cùng nhỏ
bé, vì vậy để có thể gải thích 293 chuyển
động của hạt phấn hoa trong thí nghiệm Bơ
rao chúng ta dựa vào sự 96 tự chuyển
động của quả bóng 293 mô tả ở đầu bài
- Gọi 1 HS đọc phần mở bài sgk
- Yêu cầu HS thảo luạn nhóm trả lời C1, C2,
C3
- Điều khiển HS thảo luận chung toàn lớp về
các câu trả lời trên GV chú ý phát hiện ra
các câu trả lời 9 đúng để các lớp phân
tích tìm ra câu trả lời chính xác
- Sau đó GV treo trnh vẽ hình 20.2 , 20.3 và
thông báo: Năm 1905, nhà bác học An-Be
Anh -Xtanh ( 9g Đức ) mới giải thích
293 đầy đủ và chính xác thí nghiệm Bơ
rao.Nguyên nhân gây ra chuyển động của
các hạt pấn hoa trong thí nghiệm là do cac
phân tử 9[ không đứng yên mà chuỷển
động không ngừng
II - Các nguyên tử, phân tử chuyển
độngkhông ngừng
- HS đọc sgk dựa vào sự 96 tự 9 xchuyển động của các hạt phấn hoa với chuyển động của quả bóng để thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi C1, C2, C3
-HS ghi câu trả lời của câu C1, C2 , C3 vào vở
C1: Quả bóng 96 tự với các hạt phấn hoa
C2: Các HS 96 tự với phân tử 9[
C3: Các phân tử 9[ chuyên động không ngừng, trong khi chuyển động nó va chạm vào các hạt phấn hoa từ nhiều phía, các va chạm này không cân bằng nhau làm cho các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng
Hoạt động 4:Tìm hiểu về mối quan hệ giữa chuyển động phân tử
và nhiệt độ ( 10 phút )
- GV thông báo : Trong thí nghiệm Bơ rao ,
nếu ta càng tăng nhiệt độ của 9[ thì
chuyển động của các hạt phấn hoa càng
nhanh
- Yêu cầu HS dựa vào sự 96 tự với thí
nghiệm mô hình để giải thích
- GV thông báo đồng thời ghi lên bảng kết
luận để HS ghi vở:
- Nhiều thí nghiệm khác cũng chứng tỏ :
Nhiệt độ càng tăng cao thì các nguyên tử,
phân tử chuyển động càng nhanh Vì
chuyển động của các nguyên tử, phân tử
liên quan chặt chẽ với nhiệt độ nên chuyển
III - Chuyển động phân tử va nhiệt độ
- HS chú ý lắng nghe phần thông báo
- Dựa vào thí nghiệm mô hình để gải thích 293 Khi nhiệt độ của 9[ tăng thì chuyển
động của các phan tử 9[ càng nhanh và
va đập vào các hạt phán hoa càng mạnh làm các hạt phấn hoa chuyển động càng nhanh
HS ghi vở KL
Trang 9động này gọi là chuyển động nhiệt
Hoạt động 5: Vận dụng - Củng cố - 9[ dẫn về nhà ( 10 phút )
- Baì học hôm nay giúp các em biết thêm
vấn đề gì cần phải ghi nhớ?
- Vận dụng câu C4 : GV 29 lên bàn khay
thí nghiệm hiện 93 khuếch tán của dung
dịch đồng sun fát đã 293 chuẩn bị từ 9[
để HS quan sát nhận xét
- Gọi HS nhận xét
- HS nêu 293 Nội dung phàn ghi nhớ cuối bài luôn tại lớp
Trả lời C4 -Đại diện HS quan sát các nhóm trình bày kết quả quan sát 293 trong quá trình làm tthí nghiệm của nhóm mình đồng thời giải thích hiện 93 đó
$*9[ dẫn về nhà
-Đọc phần “Có thể em 9 biết”
- Làm thí nghiệm và trả lời câu C7
- Làm bài tập 20 - nguyên tử chuyển động hay đứng yên? (SBT)
Từ 20.1.- 20.6
-Ngày soạn: 07/03/2012
Ngày giảng: 8A 10/03/2012
8B 09/03/2012
Tiết 24: Nhiệt năng
I.Mục tiêu :
Kiến thức:
- Phát biểu 293 định nghĩa nhiệt năng và mối quan hệ của nhiệt năng với nhiệt độ của vật
- Tìm 293 ví dụ về thực hiện công và truyền nhiệt
- Phát biểu 293 định nghĩa và đơn vị nhiệt B93*
Kĩ năng: Sử dụng đúng thuật ngữ 9 : Nhiệt năng, nhiệt B93O truyền nhiệt
Thái độ: Trung thực, nghiêm túc trong giờ học
II.Chuẩn bị :
*GV:
- 1 quả bóng cao su - 2 miếng kim loại
- 1 phích 9[ nóng - 2 thìa nhôm
- 1 cốc thuỷ tinh - 1 banh kẹp , 1 đèn cồn , diêm
* HS :
- 1miếng kim loại
-1 cốc nhựa + 2thìa nhôm
III.Tiến trình dạy học :
1 ổn định tổ chức lớp.(1')
Trang 10GV: 10 Giáo án vật lí 8
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ - tổ chức tình huống học tập (15’)
* Kiểm tra bài cũ :
-Các chất 293 cấu tạo 9 thế nào?
- Giữa nhiệt độ của vật và chuyển động của
các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật có quan
hệ 9 thế nào?
- Trong quá trình cơ học, cơ năng 293 bảo
toàn 9 thế nào?
- HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi HS khác nhận xét
*Tổ chức tình huống học tập: GV làm thí
nghiệm thả quả bóng rơi Yêu cầu HS quan sát
và mô tả hiện 93*
- GV: Trong hiện 93 này, cơ năng của quả
bóng giảm dần Cơ năng của quả bóng đã biến
mất hay chuyển hoá thành dạng năng B93
khác? Bài học hôm nay giúp chúng ta tìm câu
trả lời
- HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi HS khác nhận xét
- HS quan sát Yêu cầu mô tả 293 hiện
93 Khi thả tay giữ bóng, quả bóng rơi xuống và nảy lên Mỗi lần quả bóng nảy lên độ cao của nó giảm dần, cuối cùng không nảy lên 293 nữa
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm nhiệt năng (10’)
- Yêu cầu nhắc lại khái niệm động năng của
một vật
- Yêu cầu HS đọc phần thông báo mục I- Nhiệt
năng
- Gọi HS trả lời:
+Định nghĩa nhiệt năng
+Mối quan hệ giữa nhiệt năng và nhiệt độ?
Giải thích
- GV chốt lại và yêu cầu HS ghi vở
- GV hỏi : Vậy có cách nào làm thay đổi nhiệt
năng của vật?
I - Nhiệt năng
- Cá nhân Hs nghiên cứu mục I sgk tr.74
HS nêu 293 định nghĩa nhiệt năng, mối quan hệ giữa nhiệt năng và nhiệt độ
- HS ghi vở:
+Nhiệt năng của vật = tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật
+Mối quan hệ giữa nhiệt năng và nhiệt độ: Nhiệt năng của vật càng cao thì các phân
tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và nhiệt năng của vật càng lớn
Hoạt động 3: Các cách làm thay đổi nhiệt năng (10’)
Trang 11- GV nêu vấn đề : Nếu ta có một đồng
xu bằng đồng, muốn cho nhiệt năng của
nó thay đổi ta làm thế nào?
- Gọi 1 số HS nêu J 96 án làm tăng
nhiệt năng của đồng xu: Thực hiện công
và truyền nhiệt
- Nếu J 96 án của HS khả thi và có
thể thực hiện 293 thì GV cho làm tại
lớp
- Gọi HS đại diện cho các nhóm nêu kết
quả qua việc làm thí nghiệm của nhóm
- Yêu cầu nêu J 96 án làm tăng nhiệt
năng của 1 thìa nhôm không bằng cách
thực hiện công
- Trên cơ sở J 96 án HS nêu, GV làm
thí nghiệm
- Hỏi : Hãy so sánh nhiệt độ 2 chiếc
thìa khi đã để lâu trong phòng?
1 thìa nhôm giữ lại để đối chứng, dự
đoán kết quả
- GV cung cấp 9[ nóng cho mỗi
nhóm để làm thí ghiệm
- Sau TN, GV hỏi: Do đâu mà nhiệt
năng của thìa nhúng trong 9[ tăng?
- Thông báo: Nhiệt năng của 9[ nóng
giảm
- GV có thể làm thay đổi nhiệt năng của
vật không cần thực hiện công gọi là
truyền nhiệt
- Yêu cầu HS nêu J 96 án làm giảm
nhiệt năng của đồng xu nêu rõ đó là
cách thực hiện công hay truyền nhiệt?
II- Các cách làm thay đổi nhiệt năng
- HS thảo luận theo nhóm, đề xuất J 96 án làm tăng nhiệt năng của đồng xu
- Đại diện HS nêu J 96 án
1- Thực hiện công: C1
- HS làm thí nghiệm theo nhóm với J 96 án
đề ra Có thể:
+Cọ xát đồng xu vào lòng bàn tay
+Cọ xát đồng xu vào mặt bàn
+Cọ xát vào quần áo,
- HS làm thí nghiệm thấy 293 Khi thực hiện công lên miếng đồng - > nhiệt độ của miếng
đồng tăng -> nhiệt năng của miếng đồng thay
đổi
2- Truyền nhiệt : C2
- HS nêu J 96 án làm tăng nhiệt năng của chiếc thìa
+ Hơ trên ngọn lửa +Nhúng vào 9[ nóng
-Làm thí nghiệm theo nhóm kiển tra nhiệt độ bằng giác quan, dùng tay sờ vào 2 thìa để so sánh
- HS nêu cách làm giảm nhiệt năng đồng xu thực hiện bàng cách truyền nhiệt cho vật
Hoạt động 4: Thông báo đinh nghĩa nhiệt B93 (5’)
- GV thông báo định ngiã nhiệt B93O đơn
vị đo nhiệt B93*
- Cho HS phát biểu nhiều lần Có thể hỏi
III- Nhiệt B93
- HS ghi vở:
+ Định nghĩa nhiệt B93 : Phàn nhiệt năng mà
Trang 12GV: 12 Giáo án vật lí 8
thêm: Qua các thí nghiệm, khi cho 2 vật
có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc:
+Nhiệt B93 truyền từ vật nào sang vật
nào?
+Nhiệt độ các vật thay đổi 9 thế nào?
vật nhậ thêm hay mất bớt đi trong qúa trình truyền nhiệt gọi là nhiệt B93
+Đơn vị nhiệt B93 : jun : J
- Một số HS trả lời
Hoạt động 5: Vận dụng củng cố 9[ dẫn về nhà (10’) Qua bài học hôm nay chúng ta cần ghi nhớ
vấn đề gì?
- Gọi HS trả lời phần ghi nhớ
- Yêu cầu HS trả lời C3, C4
- HS nêu phần ghi nhớ cuối bài :
Định nghĩa nhiệt năng, mối quan hệ giữ nhiệt năng và nhiệt độ, các cách làmt hay đổi nhiệt năng, định nghĩa nhiệt B93O đơn vị đo
- Yêu cầu HS nêu 293 : +C3 : Nhiệt năng của miếng đồng giảm, nhiệt năng của 9[ tăng Đồng đã truyền nhiệt cho 9[*
+C4: Cơ năng chuyển hoá thành nhiệt năng Đây
là sự thực hiện công
3 9[ dẫn về nhà
Bài tập 21.1, 21.2, 21.3,21.4 (SBT)
- Đọc kĩ phần ghi nhớ cuối bài
- Đọc phần “Có thể em 9 biết”
-* -Ngày soạn: 14/03/2012
Ngày giảng: 8A 17/03/2012
8B 16/03/2012
Tiết 25: Dẫn nhiệt
I.Mục tiêu :
Kiến thức:
- Tìm 293 ví dụ trong thực tế về sự dẫn nhiệt
- So sánh tính dẫn nhiệt của chất rắn, chất lỏng, chất khí
-Thực hiện 293 thí nghiệm về sự dẫn nhiệt, các thí nghiệm chứng tỏ tính dẫn nhiệt kém của chất lỏng, chất khí
Kĩ năng: Quan sát hiện 93 vật lý
Thái độ: Hứng thú học tập bộ môn, ham hiểu biết khám phá thế giới xung quanh
II.Chuẩn bị :
-1 đèn cồn, 1 giá thí nghiệm
-1thanh đồng có gắn các đinh a,b,c ,d,e bằng sáp 9 hình 22.1 ^9 ý các đinh kích
9[ 9 nhau, nếu sử dụng nến để gắn các đinh B9 ý nhỏ nến đều để gắn các đinh
Bộ thí nghiệm hình 22.2 ^9 ý gắn đinh ở 3 thanh khoảng cách 9 nha
-1 giá đựng ống nghiệm, 1 kẹp gỗ, 2 ống nghiệm:
... > F)II- 4L MN câu P
- HS
- HS khác vào -Z
III- Bài GH
- HS lên
- Tham gia
sai
- HS tham gia thaoe "%... data-page="10">
GV: 10 Giáo án vật lí 8< /b>
Hoạt động 1:Kiểm tra cũ - tổ chức tình học tập (15’)
* Kiểm tra cũ :
-Các chất 293 cấu tạo nào?
- Giữa nhiệt độ vật. .. 293
I - Thí nghiệm Bơ rao
- HS ghi vào
Trang 8< /span>GV: Giáo án vật lí 8< /b>
gọi