Giáo án Vật lí lớp 11 (Học kỳ 2) sẽ bao gồm các bài học Vật lí dành cho học sinh lớp 11. Mỗi bài học sẽ có phần mục tiêu, chuẩn bị bài, các hoạt động trên lớp và lưu ý giúp quý thầy cô dễ dàng sử dụng và lên kế hoạch giảng dạy chi tiết. Mời mọi người cùng tham khảo chi tiết giáo án tại đây.
Trang 1CHƯƠNG T TRỪ ƯỜNG
Ti t 38ế T TRỪ ƯỜNG
Trang 2+ Nêu được cách xác đ nh phị ương và chi u c a t trề ủ ừ ường t i m t đi m.ạ ộ ể
+ Phát bi u để ược đ nh nghĩa và nêu đị ược b n tính ch t c b n c a đố ấ ơ ả ủ ường s c ứ
t ừ
+ Bi t cách xác đ nh chi u các đế ị ề ường s c t c a: dòng đi n ch y trong dây d n ứ ừ ủ ệ ạ ẫ
th ng dài, dòng đi n ch y trong dây d n u n thành vòng tròn.ẳ ệ ạ ẫ ố
+ Bi t cách xác đ nh m t Nam hay m t B c c a m t dòng đi n ch y trong ế ị ặ ạ ắ ủ ộ ệ ạ
Giáo viên: Chu n b các thí nghi m ch ng minh v : t ng tác t , t ph ẩ ị ệ ứ ề ươ ừ ừ ổ
H c sinh: ọ Ôn l i ph n t trạ ầ ừ ường V t lí l p 9.ở ậ ớ
n i dung câu h i. M i câu h i ngộ ỏ ỗ ỏ ười ch i ch có 1 c h i tr l i; đúng thì nh nơ ỉ ơ ộ ả ờ ậ
được quà theo giá tr c a câu h i. Sai không có quà. (10 câu h i)ị ủ ỏ ỏ
B. TÌM HI U BÀI M IỂ Ờ
Ho t đ ng 1 ạ ộ : Tìm hi u nam châm.ể
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ TG N i dung c b nộ ơ ả
Gi i thi u nam châm.ớ ệ
Yêu c u h c sinh th c hi n C1.ầ ọ ự ệ
Cho h c sinh nêu đ c đi m c aọ ặ ể ủ
nam châm (nói v các c c c a nó)ề ự ủ
Gi i thi u l c t , t tính.ớ ệ ự ừ ừ
Yêu c u h c sinh th c hi n C2.ầ ọ ự ệ
(5 phút)
I. Nam châm+ Lo i v t li u có th hút đạ ậ ệ ể ược s tắ
v n g i là nam châm.ụ ọ+ M i nam châm có hai c c: b c vàỗ ự ắ nam
+ Các c c cùng tên c a nam châm đ yự ủ ẩ nhau, các c c khác tên hút nhau. L cự ự
tương tác gi a các nam châm g i làữ ọ
Trang 3l c t và các nam châm có t tính.ự ừ ừ
Ho t đ ng 2ạ ộ : Tìm hi u t tính c a dây d n có dòng đi n.ể ừ ủ ẫ ệ
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ TG N i dung c b nộ ơ ả
Gi i thi u qua các thí nghi mớ ệ ệ
v s tề ự ương tác gi a dòng đi nữ ệ
Ho t đ ng 3ạ ộ : Tìm hi u t trể ừ ường
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ TG N i dung c b nộ ơ ả
Yêu c u h c sinh nh c l i kháiầ ọ ắ ạ
ni m đi n trệ ệ ường. Tương t nhự ư
v y nêu ra khái ni m t trậ ệ ừ ường
Gi i thi u nam châm nh và sớ ệ ỏ ự
đ nh hị ướng c a t trủ ừ ường đ i v iố ớ
nam châm th ử
Gi i thi u qui ớ ệ ước hướng c a tủ ừ
trường
(10 phút)
III. T trừ ường
1. Đ nh nghĩaị
T trừ ường là m t d ng v t ch t t nộ ạ ậ ấ ồ
t i trong không gian mà bi u hi n cạ ể ệ ụ
th là s xu t hi n c a c a l c t tácể ự ấ ệ ủ ủ ự ừ
d ng lên m t dòng đi n hay m t namụ ộ ệ ộ châm đ t trong nó.ặ
2. Hướng c a t trủ ừ ường
T trừ ường đ nh hị ướng cho cho các nam châm nh ỏ
Qui ước: Hướng c a t trủ ừ ường t iạ
m t đi m là hộ ể ướng Nam – B c c aắ ủ kim nam châm nh n m cân b ng t iỏ ằ ằ ạ
đi m đó.ể
Ho t đ ngạ ộ 4 : Tìm hi u đ ng s c t ể ườ ứ ừ
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ TG N i dung c b nộ ơ ả
Cho h c sinh nh c l i kháiọ ắ ạ
ni m đệ ường s c đi n trứ ệ ường
Gi i thi u khái ni m.ớ ệ ệ
Gi i thi u qui ớ ệ ước
Gi i thi u d ng đớ ệ ạ ường s c tứ ừ
Gi i thi u cách xác đ nh chi uớ ệ ị ề
c a đủ ường s c t c a dòng đi nứ ừ ủ ệ
ch y trong dây d n tròn.ạ ẫ
Yêu c u h c sinh th c hi n C3.ầ ọ ự ệ
Gi i thi u các tính ch t c aớ ệ ấ ủ
(10 phút)
Đường s c tứ ừ
1. Đ nh nghĩa ị
Đường s c t là nh ng đứ ừ ữ ường v ẽ ở trong không gian có t trừ ường, sao cho
ti p tuy n t i m i đi m có hế ế ạ ỗ ể ướng trùng
v i hớ ướng c a t trủ ừ ường t i đi m đó.ạ ể Qui ước chi u c a đề ủ ường s c t t iứ ừ ạ
m i đi m là chi u c a t trỗ ể ề ủ ừ ường t iạ
Trang 4đường s c t ứ ừ ph i sao cho ngón cái n m d c theo dâyả ằ ọ
d n và ch theo chi u dòng đi n, khi đóẫ ỉ ề ệ các ngón tay kia khum l i ch chi u c aạ ỉ ề ủ
đường s c t ứ ừ+ Dòng đi n trònệ
Qui ước: M t nam c a dòng đi n trònặ ủ ệ
nh ng qui t c xác đ nh.ữ ắ ị+ Qui ước v các đẽ ường s c mau (dày)ứ
D. TÌM TÒI VÀ M R NGỞ Ộ
+ Nêu các v t d ng xung quanh chúng ta có tính ch t nh đã nêu bài h c;ậ ụ ấ ư ở ọ
+ Xây d ng các bài toán ng d ng hi n tự ứ ụ ệ ượng đã nêu bài h c;ở ọ
+ Chu n b n i dung bài m i ra s đ t duy;ậ ị ộ ớ ơ ồ ư
+ M i t chu n b m t bài thuy t trình có powerpointỗ ổ ẩ ị ộ ế
+ Chu n b phẩ ị ương pháp h c bài sauọ
Trang 5Ti t 39.ế L C T C M NG TỰ Ừ Ả Ứ Ừ
Trang 6+ Phát bi u để ược đ nh nghĩa véc t c m ng t , đ n v c a c m ng t ị ơ ả ứ ừ ơ ị ủ ả ứ ừ
+ Mô t đả ược m t thí nghi m xác đ nh véc t c m ng t ộ ệ ị ơ ả ứ ừ
+ Phát bi u để ượng đ nh nghĩa ph n t dòng đi n.ị ầ ử ệ
+ N m đắ ược quy t c xác đ nh l c tác d ng lên ph n t dòng đi n.ắ ị ự ụ ầ ử ệ
b. kĩ năng: hình thành ho c rèn luy n đ c kĩ năng h c bài và ghi nh ki n th cặ ệ ượ ọ ớ ế ứ
n i dung câu h i. M i câu h i ngộ ỏ ỗ ỏ ười ch i ch có 1 c h i tr l i; đúng thì nh nơ ỉ ơ ộ ả ờ ậ
được quà theo giá tr c a câu h i. Sai không có quà. (10 câu h i)ị ủ ỏ ỏ
B. TÌM HI U BÀI M IỂ Ớ
Ho t đ ng 1: ạ ộ Tìm hi u l c tể ự ừ
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ TG N i dung c b nộ ơ ả
Cho h c sinh nh c l i khái ni mọ ắ ạ ệ
đi n tệ ường đ u t đó nêu kháiề ừ
ni m t trệ ừ ường đ u.ề
Trình bày thí nghi m hình 20.2a.ệ
V hình 20.2b.ẽ
Cho h c sinh th c hi n C1.ọ ự ệ
Cho h c sinh th c hi n C2.ọ ự ệ
Nêu đ c đi m c a l c t ặ ể ủ ự ừ
15 phút
I. L c tự ừ
1. T trừ ường đ uề
T trừ ường đ u là t trề ừ ường mà đ cặ tính c a nó gi ng nhau t i m i đi m;ủ ố ạ ọ ể các đường s c t là nh ng đứ ừ ữ ườ ng
L c t tác d ng lên m t đo n dâyự ừ ụ ộ ạ
d n mang dòng đi n đ t trong tẫ ệ ặ ừ
Trang 7trường đ u có phề ương vuông góc v iớ các đường s c t và vuông góc v iứ ừ ớ
đo n dây d n, có đ l n ph thu cạ ẫ ộ ớ ụ ộ vào t trừ ường và cường đ dòng đi nộ ệ chay qua dây d n.ẫ
Gi i thi u đ n v c m ng t ớ ệ ơ ị ả ứ ừ
Cho h c sinh tìm m i liên h c aọ ố ệ ủ
đ n v c m ng t v i đ n v c aơ ị ả ứ ừ ớ ơ ị ủ
các đ i lạ ượng liên quan
Cho h c sinh t rút ra k t lu nọ ự ế ậ
v véc t c m ng t ề ơ ả ứ ừ
Gi i thi u hình v 20.4, phânớ ệ ẽ
tích cho h c sinh th y đọ ấ ược m iố
liên h gi a và .ệ ữ
Cho h c sinh phát bi u qui t cọ ể ắ
bàn tay trái
(20 phút) II. C m ng tả ứ ừ
1. C m ng tả ứ ừ
C m ng t t i m t đi m trong tả ứ ừ ạ ộ ể ừ
trường là đ i lạ ượng đ c tr ng cho đặ ư ộ
m nh y u c a t trạ ế ủ ừ ường và được đo
b ng thằ ương s gi a l c t tác d ngố ữ ự ừ ụ lên m t đo n dây d n mang dòngộ ạ ẫ
di n đ t vuông góc v i đệ ặ ớ ường c mả
1T =
3. Véc t c m ng tơ ả ứ ừ
Véc t c m ng t t i m t đi m:ơ ả ứ ừ ạ ộ ể+ Có hướng trùng v i hớ ướng c a tủ ừ
trường t i đi m đó.ạ ể+ Có đ l n là: B = ộ ớ
4. Bi u th c t ng quát c a l c tể ứ ổ ủ ự ừ
L c t tác d ng lên ph n t dòngự ừ ụ ầ ử
đi n đ t trong t trệ ặ ừ ường đ u, t i đóề ạ
có c m ng t là :ả ứ ừ+ Có đi m đ t t i trung đi m c a l;ể ặ ạ ể ủ+ Có phương vuông góc v i và ;ớ+ Có chi u tuân theo qui tác bàn tayề trái;
D. TÌM TÒI VÀ M R NGỞ Ộ
+ Nêu các v t d ng xung quanh chúng ta có tính ch t nh đã nêu bài h c;ậ ụ ấ ư ở ọ
Trang 8+ Xây d ng các bài toán ng d ng hi n tự ứ ụ ệ ượng đã nêu bài h c;ở ọ
+ Chu n b n i dung bài m i ra s đ t duy;ậ ị ộ ớ ơ ồ ư
+ M i t chu n b m t bài thuy t trình có powerpointỗ ổ ẩ ị ộ ế
+ Chu n b phẩ ị ương pháp h c bài sauọ
Ti t 40ế T TRỪ ƯỜNG C A DÒNG ĐI N CH Y TRONG CÁC DÂY D N Ủ Ệ Ạ Ẫ
CÓ HÌNH D NG Đ C BI TẠ Ặ Ệ
Trang 9+ Phát bi u để ược cách xác đ nh phị ương chi u và vi t đề ế ược công th c tính c mứ ả
ng t B c a dòng đi n ch y trong dây d n th n dài, dòng đi n ch y trong dây d n
tròn và dòng đi n ch y trong ng dây.ệ ạ ố
+ V n d ng đậ ụ ược nguyên lí ch ng ch t t trồ ấ ừ ường đ gi i các bài t p.ể ả ậ
n i dung câu h i. M i câu h i ngộ ỏ ỗ ỏ ười ch i ch có 1 c h i tr l i; đúng thì nh nơ ỉ ơ ộ ả ờ ậ
được quà theo giá tr c a câu h i. Sai không có quà. (10 câu h i)ị ủ ỏ ỏ
B.TÌM HI U BÀI M IỂ Ớ (5 phút) : Gi i thi u c m ng t t i m t đi m cho trớ ệ ả ứ ừ ạ ộ ể ướ ctrong t trừ ường c a m t dòng đi n ch y trong dây d n có hình d ng nh t đ nh.ủ ộ ệ ạ ẫ ạ ấ ị
C m ng t t i m t đi m M:ả ứ ừ ạ ộ ể
+ T l v i cỉ ệ ớ ường đ dòng đi n I gây ra t trộ ệ ừ ường;
+ Ph thu c vào d ng hình h c c a dây d n;ụ ộ ạ ọ ủ ẫ
+ Ph thu c vào v trí c a đi m M;ụ ộ ị ủ ể
+ Ph thu c vào môi trụ ộ ường xubg quanh
Ho t đ ngạ ộ 3 : Tìm hi u t tr ng c a dòng di n ch y trong dây d n th ng dài.ể ừ ườ ủ ệ ạ ẫ ẳ
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ TG N i dung c b nộ ơ ả
V hình 21.1.ẽ
Gi i thi u d ng đớ ệ ạ ường s c t vàứ ừ
chi u đề ường s c t c a dòng đi nứ ừ ủ ệ
th ng dài.ẳ
V hình 21.2.ẽ
Yêu c u h c sinh th c hi n C1.ầ ọ ự ệ
Gi i thi u đ l n c a ớ ệ ộ ớ ủ
(8 phút)
I. T trừ ường c a dòng di n ch yủ ệ ạ trong dây d n th ng dàiẫ ẳ
+ Đường s c t là nh ng đứ ừ ữ ường tròn
n m trong nh ng m t ph ng vuôngằ ữ ặ ẵ góc v i dòng đi n và có tâm n m trênớ ệ ằ dây d n.ẫ
+ Chi u đề ường s c t đứ ừ ược xác đ nhị theo qui t c n m tay ph i.ắ ắ ả
+ Đ l n c m ng t t i đi m cáchộ ớ ả ứ ừ ạ ể dây d n m t kho ng r: B = 2.10ẫ ộ ả 7
Ho t đ ng 4ạ ộ : Tìm hi u t trể ừ ường c a dòng đi n ch y trong dây d n u n thànhủ ệ ạ ẫ ố vòng tròn
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ TG N i dung c b nộ ơ ả
phút) II. T trừ ường c a dòng đi n ch yủ ệ ạ
trong dây d n u n thành vòng trònẫ ố
Trang 10V hình 21.3.ẽ
Gi i thi u d ng đớ ệ ạ ường c m ngả ứ
t c a dòng di n tròn.ừ ủ ệ
Yêu c u h c sinh xác đ nh chi uầ ọ ị ề
c a đủ ường c m ng t trong m tả ứ ừ ộ
đường cong có chi u di vào m t Namề ặ
và đi ra m t Bác c a dòng đi n trònặ ủ ệ đó
+ Đ l n c m ng t t i tâm O c aộ ớ ả ứ ừ ạ ủ vòng dây: B = 2 107
Ho t đ ng 5ạ ộ : Tìm hi u t trể ừ ường c a dòng đi n ch y trong ng dây d n hình tr ủ ệ ạ ố ẫ ụ
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ TG N i dung c b nộ ơ ả
trong ng dây d n hình trố ẫ ụ
+ Trong ng dây các đố ường s c t làứ ừ
nh ng đữ ường th ng song song cùngẳ chi u và cách đ u nhau.ề ề
+ C m ng t trong lòng ng dây:ả ứ ừ ố
B = 4 107 I = 4 107n I
Ho t đ ngạ ộ 6 : Tìm hi u t tr ng c a nhi u dòng đi n.ể ừ ườ ủ ề ệ
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ TG N i dung c b nộ ơ ả
Véc t c m ng t t i m t đi m doơ ả ứ ừ ạ ộ ể nhi u dòng đi n gây ra b ng t ng cácề ệ ằ ổ véc t c m ng t do t ng dòng đi nơ ả ứ ừ ừ ệ gây ra t i đi m yạ ể ấ
C. HO T Đ NG LUY N T PẠ Ộ Ệ Ậ : C ng c , giao nhi m v v nhà.ủ ố ệ ụ ề
D. TÌM TÒI VÀ M R NGỞ Ộ
+ Nêu các v t d ng xung quanh chúng ta có tính ch t nh đã nêu bài h c;ậ ụ ấ ư ở ọ
+ Xây d ng các bài toán ng d ng hi n tự ứ ụ ệ ượng đã nêu bài h c;ở ọ
+ Chu n b n i dung bài m i ra s đ t duy;ậ ị ộ ớ ơ ồ ư
+ M i t chu n b m t bài thuy t trình có powerpointỗ ổ ẩ ị ộ ế
+ Chu n b phẩ ị ương pháp h c bài sauọ
Trang 12Ti t 41ế BÀI T PẬ
Trang 13+ N m v ng các khái ni m v t trắ ữ ệ ề ừ ường, c m ng t , đả ứ ừ ường s c t ứ ừ
+ N m đắ ược d ng đạ ường c m ng t , chi u đả ứ ừ ề ường c m ng t véc t c mả ứ ừ ơ ả
ng t c a t tr ng c a dòng đi n ch y trong dây d n có d ng d c bi t
Giáo viên: Xem, gi i các bài t p sgk và sách bài t p.ả ậ ậ
Chu n b thêm n t s câu h i tr c nghi m và bài t p khác. ẩ ị ộ ố ỏ ắ ệ ậ
H c sinh: ọ Gi i các câu h i tr c nghi m và bài t p th y cô đã ra v nhà.ả ỏ ắ ệ ậ ầ ề
Chu n b s n các v n đ mà mình còn vẩ ị ẵ ấ ề ướng m c c n ph i h i th yắ ầ ả ỏ ầ cô
n i dung câu h i. M i câu h i ngộ ỏ ỗ ỏ ười ch i ch có 1 c h i tr l i; đúng thì nh nơ ỉ ơ ộ ả ờ ậ
được quà theo giá tr c a câu h i. Sai không có quà. (10 câu h i)ị ủ ỏ ỏ
B.TÌM HI U BÀI M IỂ Ớ : Gi i các câu h i tr c nghi m.ả ỏ ắ ệ
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ TG N i dung c b nộ ơ ả
Yêu c u hs gi i thích t i sao ch nầ ả ạ ọ
Câu 4 trang 128 : BCâu 5 trang 128 : BCâu 3 trang 133 : ACâu 4 trang 133 : C
Trang 14C. HO T Đ NG LUY N T PẠ Ộ Ệ Ậ : Gi i các bài t p t lu n.ả ậ ự ậ
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ TG N i dung c b nộ ơ ả
V hình.ẽ
Yêu c u h c sinh xác đ nh phầ ọ ị ươ ng
chi u và đ l n c a ề ộ ớ ủ B1 vàB2 t i Oạ 2.
Yêu c u h c sinh xác đ nh phầ ọ ị ươ ng
chi u và đ l n c a véc t c m ngề ộ ớ ủ ơ ả ứ
Gi s các dòng đi n đả ử ệ ược đ tặ trong m t ph ng nh hình v ặ ẵ ư ẽ
chi u v i ề ớ B1vàB2 và có đ l n:ộ ớ
B = B1+ B2 = 106+ 6,28.106 = 7,28.106(T)
Bài 7 trang 133
Gi s hai dây d n đả ử ẫ ược đ tặ vuông góc v i m t ph ng hình v ,ớ ặ ẵ ẽ dòng I1 đi vào t i A, dòng Iạ 2 đi vào
t i B.ạ Xét đi m M t i đó c m ng tể ạ ả ứ ừ
t ng h p do hai dòng Iổ ợ 1 và I2 gây ra là:
B
= B1 + B2 = 0 => B1 = B2
Trang 15Đ ể B1vàB2 cùng phương thì M
ph i n m trên đả ằ ường th ng n i Aẳ ố
và B, đ ể B1va B2 ngược chi u thì Mề
ph i n m trong đo n th ng n i Aả ằ ạ ẳ ố
=> AM = 30cm; BM = 20cm
Qu tích nh ng đi m M n m trênỹ ữ ể ằ
đường th ng song song v i hai dòngẳ ớ
đi n, cách dòng đi n th nh t 30cmệ ệ ứ ấ
và cách dòng th hai 20cm.ứ
D. TÌM TÒI VÀ M R NGỞ Ộ
+ Nêu các v t d ng xung quanh chúng ta có tính ch t nh đã nêu bài h c;ậ ụ ấ ư ở ọ
+ Xây d ng các bài toán ng d ng hi n tự ứ ụ ệ ượng đã nêu bài h c;ở ọ
+ Chu n b n i dung bài m i ra s đ t duy;ậ ị ộ ớ ơ ồ ư
+ M i t chu n b m t bài thuy t trình có powerpointỗ ổ ẩ ị ộ ế
+ Chu n b phẩ ị ương pháp h c bài sauọ
Trang 16Ti t 42ế L C LORENXỰ Ơ
Trang 17n i dung câu h i. M i câu h i ngộ ỏ ỗ ỏ ười ch i ch có 1 c h i tr l i; đúng thì nh nơ ỉ ơ ộ ả ờ ậ
được quà theo giá tr c a câu h i. Sai không có quà. (10 câu h i)ị ủ ỏ ỏ
B.TÌM HI U BÀI M IỂ Ớ : Tìm hi u l c Lorenx ể ự ơ
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ TG N i dung c b nộ ơ ả
Gi i thi u hình v 22.1.ớ ệ ẽ
Hướng d n h c sinh t tìm ra k tẫ ọ ự ế
qu ả
Gi i thi u hình 22.2.ớ ệ
Hướng d n h c sinh rút ra k t lu nẫ ọ ế ậ
(30 phút)
I. L c Lorenxự ơ
1. Đ nh nghĩa l c Lorenxị ự ơ
M i h t mang đi n tích chuy nọ ạ ệ ể
đ ng trong m t t trộ ộ ừ ường, đ u ch uề ị tác d ng c a l c t L c này đụ ủ ự ừ ự ượ c
Trang 18v hề ướng c a l c Lorenx ủ ự ơ
Đ a ra k t lu n đ y đ v đ cư ế ậ ầ ủ ề ặ
đi m c a l c Lorenx ể ủ ự ơ
Yêu c u h c sinh th c hi n C1.ầ ọ ự ệ
Yêu c u h c sinh th c hi n C2.ầ ọ ự ệ
+ Có phương vuông góc v i ớ vvà B;+ Có chi u theo qui t c bàn tay trái:ề ắ
đ bàn tay trái m r ng sao cho tể ở ộ ừ
trường hướng vào lòng bàn tay, chi u t c tay đ n ngón gi a làề ừ ổ ế ữ chi u c a ề ủ vkhi q0 > 0 và ngượ c
chi u ề vkhi q0 < 0. Lúc đó chi u c aề ủ
l c Lorenx là chi u ngón cái choãiự ơ ề ra;
D. TÌM TÒI VÀ M R NGỞ Ộ
+ Nêu các v t d ng xung quanh chúng ta có tính ch t nh đã nêu bài h c;ậ ụ ấ ư ở ọ
+ Xây d ng các bài toán ng d ng hi n tự ứ ụ ệ ượng đã nêu bài h c;ở ọ
+ Chu n b n i dung bài m i ra s đ t duy;ậ ị ộ ớ ơ ồ ư
+ M i t chu n b m t bài thuy t trình có powerpointỗ ổ ẩ ị ộ ế
+ Chu n b phẩ ị ương pháp h c bài sauọ
Trang 19Ti t 43ế BÀI T PẬ
Trang 20+ N m đắ ược đ c tr ng v phặ ư ề ương chi u và bi u th c c a l c Lorenx ề ể ứ ủ ự ơ
+ N m đắ ược các đ c tr ng c b n c a chuy n đ ng c a h t đi n tích trong tặ ư ơ ả ủ ể ộ ủ ạ ệ ừ
trường đ u, bi u th c bán kín c a vòng tròn qu đ o.ề ể ứ ủ ỹ ạ
b. kĩ năng: hình thành ho c rèn luy n đ c kĩ năng h c bài và ghi nh ki n th cặ ệ ượ ọ ớ ế ứ
Giáo viên: Xem, gi i các bài t p sgk và sách bài t p.ả ậ ậ
Chu n b thêm n t s câu h i tr c nghi m và bài t p khác. ẩ ị ộ ố ỏ ắ ệ ậ
H c sinh: ọ Ôn l i chuy n đ ng đ u, l c hạ ể ộ ề ự ướng tâm, đ nh lí đ ng năng, thuy tị ộ ế electron v dòng đi n trong kim lo i, l c Lorenx ề ệ ạ ự ơ
Gi i các câu h i tr c nghi m và bài t p th y cô đã ra v nhà.ả ỏ ắ ệ ậ ầ ề
Chu n b s n các v n đ mà mình còn vẩ ị ẵ ấ ề ướng m c c n ph i h i th yắ ầ ả ỏ ầ cô
n i dung câu h i. M i câu h i ngộ ỏ ỗ ỏ ười ch i ch có 1 c h i tr l i; đúng thì nh nơ ỉ ơ ộ ả ờ ậ
được quà theo giá tr c a câu h i. Sai không có quà. (10 câu h i)ị ủ ỏ ỏ
B.TÌM HI U BÀI M IỂ Ớ : Gi i các câu h i tr c nghi m.ả ỏ ắ ệ
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ TG N i dung c b nộ ơ ả
Yêu c u hs gi i thích t i sao ch nầ ả ạ ọ
Câu 3 trang 138 : CCâu 4 trang 138 : DCâu 5 trang 138 : CCâu 22.1 : ACâu 22.2 : BCâu 22.3 : B
Trang 21Yêu c u hs gi i thích t i sao ch nầ ả ạ ọ
B
C. HO T Đ NG LUY N T PẠ Ộ Ệ Ậ
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ TG N i dung c b nộ ơ ả
Yêu c u h c sinh vi t bi u th cầ ọ ế ể ứ
tính bán kính qu đ o chuy n đ ngỹ ạ ể ộ
c a h t t đó suy ra t c đ c a h t.ủ ạ ừ ố ộ ủ ạ
Yêu c u h c sinh vi t bi u th cầ ọ ế ể ứ
tính chu kì chuy n đ ng c a h t vàể ộ ủ ạ
thay s đ tính T.ố ể
Yêu c u h c sinh xác đ nh hầ ọ ị ướ ng
và đ l n c a gây ra trên độ ớ ủ ườ ng
th ng h t đi n tích chuy n đ ng.ẳ ạ ệ ể ộ
Yêu c u h c sinh xác đ nh phầ ọ ị ươ ng
chi u và đ l n c a l c Lorenxề ộ ớ ủ ự ơ
tác d ng lên h t đi n tích.ụ ạ ệ
Bài trang a) T c đ c a prôtôn: ố ộ ủ
Ta có R =
v = = 4,784.106(m/s) . b) Chu kì chuy n đ ng c aể ộ ủ prôtôn:
T = = 6,6.106(s)Bài 22.11
C m ng t do dòng đi nả ứ ừ ệ
ch y trong dây d n th ng gây raạ ẫ ẳ trên đường th ng h t đi n tíchẳ ạ ệ chuy n đ ng có phể ộ ương vuông góc v i m t ph ng ch a dây d nớ ặ ẵ ứ ẫ
và đường th ng đi n tíchẳ ệ chuy n đ ng, có đ l n:ể ộ ộ ớ
D. TÌM TÒI VÀ M R NGỞ Ộ
+ Nêu các v t d ng xung quanh chúng ta có tính ch t nh đã nêu bài h c;ậ ụ ấ ư ở ọ
+ Xây d ng các bài toán ng d ng hi n tự ứ ụ ệ ượng đã nêu bài h c;ở ọ
+ Chu n b n i dung bài m i ra s đ t duy;ậ ị ộ ớ ơ ồ ư
+ M i t chu n b m t bài thuy t trình có powerpointỗ ổ ẩ ị ộ ế
+ Chu n b phẩ ị ương pháp h c bài sauọ
Trang 23CHƯƠNG V. C M NG ĐI N T Ả Ứ Ệ Ừ
Ti t 44. ế T THÔNG. C M NG ĐI N T SU T ĐI N Đ NG C M NGỪ Ả Ứ Ệ Ừ Ấ Ệ Ộ Ả Ứ
Trang 24+ Vi t đế ược công th c và hi u đứ ể ược ý nghĩa v t lý c a t thông.ậ ủ ừ
+ Phát bi u để ược đ nh nghĩa và hi u đị ể ược khi nào thì có hi n tệ ượng c m ng ả ứ
H c sinh: ọ + Ôn l i v đạ ề ường s c t ứ ừ
+ So sánh đường s c đi n và đứ ệ ường s c t ứ ừIII. TI N TRÌNH D Y – H CẾ Ạ Ọ
A. KH I Đ NG (5 PHÚT)Ở Ộ (5 phút) :
Trò ch i: Ph n thơ ầ ưởng nh ý.ư
Lu t ch i: Ngậ ơ ười qu n trò s nêu ra giá tr c a câu h i trả ẽ ị ủ ỏ ước, người ch i s xungơ ẽ phong và được g i ch i. Khi đã ch n đọ ơ ọ ược người ch i thì ngơ ười qu n trò s nêuả ẽ
n i dung câu h i. M i câu h i ngộ ỏ ỗ ỏ ười ch i ch có 1 c h i tr l i; đúng thì nh nơ ỉ ơ ộ ả ờ ậ
được quà theo giá tr c a câu h i. Sai không có quà. (10 câu h i)ị ủ ỏ ỏ
B.TÌM HI U BÀI M IỂ Ớ
Ho t đ ng 1: ạ ộ : Tìm hi u t thông.ể ừ
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ TG N i dung c b nộ ơ ả
V hình 23.1.ẽ
Gi i thi u khái ni m t thông.ớ ệ ệ ừ
Gi i thi u đ n v t thông.ớ ệ ơ ị ừ
(15 phút)
2. Đ n v t thông ơ ị ừ
Trong h SI đ n v tệ ơ ị ừ thông là vêbe (Wb).
1Wb = 1T.1m2
Trang 25Ho t đ ng 2:ạ ộ : Tìm hi u hi n tể ệ ượng c m ng đi n t ả ứ ệ ừ
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ TG N i dung c b nộ ơ ả
V hình 22.3.ẽ
Gi i thi u các thí nghi m.ớ ệ ệ
Cho h c sinh nh n xét qua t ng thíọ ậ ừ
nghi m.ệ
Yêu c u h c sinh th c hi n C2.ầ ọ ự ệ
Yêu c u h c sinh rút ra nh n xétầ ọ ậ
chung
Yêu c u h c sinh rút ra k t lu n.ầ ọ ế ậ
( 20phút) II. Hi n tệ ượng c m ng đi n tả ứ ệ ừ
1. Thí nghi mệ
a) Thí nghi m 1ệ Cho nam châm d ch chuy n l iị ể ạ
g n vòng dây kín (C) ta th y trongầ ấ
m ch kín (C) xu t hi n dòngạ ấ ệ
đi n.ệb) Thí nghi m 2ệ Cho nam châm d ch chuy n ra xaị ể
m ch kín (C) ta th y trong m chạ ấ ạ kín (C) xu t hi n dòng đi n ngấ ệ ệ ượ cchi u v i thí nghi m 1.ề ớ ệ
c) Thí nghi m 3ệ
Gi cho nam châm đ ng yên vàữ ứ
d ch chuy n m ch kín (C) ta cũngị ể ạ thu được k t qu tế ả ương t ự
d) Thí nghi m 4ệ Thay nam châm vĩnh c u b ngử ằ nam châm đi n Khi thay đ iệ ổ
cường đ dòng đi n trong namộ ệ châm đi n thì trong m ch kín (C)ệ ạ cũng xu t hi n dòng đi n.ấ ệ ệ
2. K t lu nế ậ
a) T t c các thí nghi m trên đ uấ ả ệ ề
có m t đ c đi m chung là t thôngộ ạ ể ừ qua m ch kín (C) bi n thiên. D aạ ế ự vào công th c đ nh nghĩa t thông,ứ ị ừ
ta nh n th y, khi m t trong các đ iậ ấ ộ ạ
lượng B, S ho c ặ thay đ i thì tổ ừ thông bi n thiên.ế
b) K t qu c a thí nghi m ch ngế ả ủ ệ ứ
t r ng:ỏ ằ+ M i khi t thông qua m ch kínỗ ừ ạ (C) bi n thiên thì trong m ch kínế ạ (C) xu t hi n m t dòng đi n g iấ ệ ộ ệ ọ
là hi n tệ ượng c m ng đi n t ả ứ ệ ừ+ Hi n tệ ượng c m ng đi n t chả ứ ệ ừ ỉ
t n t i trong kho ng th i gian tồ ạ ả ờ ừ thông qua m ch kín bi n thiên.ạ ế
C. HO T Đ NG LUY N T PẠ Ộ Ệ Ậ
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ TG
Cho h c sinh tóm t t nh ng Ki nọ ắ ữ ế
th c, k năng c b n.ứ ỹ ơ ả
Yêu c u h c sinh v nhà th c hi n cácầ ọ ề ự ệ
câu h i và làm các bài t p trang 147, 148ỏ ậ
Tóm t t nh ng Ki n th c, k năng cắ ữ ế ứ ỹ ơ
b n.ả Ghi các bài t p v nhà.ậ ề
Trang 26sgk các bài t p 23.1, 23.6 sbt.ậ
D. TÌM TÒI VÀ M R NGỞ Ộ
+ Nêu các v t d ng xung quanh chúng ta có tính ch t nh đã nêu bài h c;ậ ụ ấ ư ở ọ
+ Xây d ng các bài toán ng d ng hi n tự ứ ụ ệ ượng đã nêu bài h c;ở ọ
+ Chu n b n i dung bài m i ra s đ t duy;ậ ị ộ ớ ơ ồ ư
+ M i t chu n b m t bài thuy t trình có powerpointỗ ổ ẩ ị ộ ế
+ Chu n b phẩ ị ương pháp h c bài sauọ
Ti t 45ế T THÔNG. C M NG ĐI N T SU T ĐI N Đ NG C M NGỪ Ả Ứ Ệ Ừ Ấ Ệ Ộ Ả Ứ
Trang 27+ Phát bi u để ược đ nh lu t Lenx theo nh ng cách khác nhau và bi t v n d ng ị ậ ơ ữ ế ậ ụ
đ xác đ nh chi u c a dòng đi n c m ng trong các trể ị ề ủ ệ ả ứ ường h p khác nhau.ợ
+ Phát bi u để ược đ nh nghĩa và nêu đị ược m t s tính ch t c a dòng đi n Fucô.ộ ố ấ ủ ệ
b. kĩ năng: hình thành ho c rèn luy n đ c kĩ năng h c bài và ghi nh ki n th cặ ệ ượ ọ ớ ế ứ
H c sinh: ọ + Ôn l i v đạ ề ường s c t ứ ừ
+ So sánh đường s c đi n và đứ ệ ường s c t ứ ừIII. TI N TRÌNH D Y – H CẾ Ạ Ọ
A. KH I Đ NG (5 PHÚT)Ở Ộ
Trò ch i: Ph n thơ ầ ưởng nh ý.ư
Lu t ch i: Ngậ ơ ười qu n trò s nêu ra giá tr c a câu h i trả ẽ ị ủ ỏ ước, người ch i s xungơ ẽ phong và được g i ch i. Khi đã ch n đọ ơ ọ ược người ch i thì ngơ ười qu n trò s nêuả ẽ
n i dung câu h i. M i câu h i ngộ ỏ ỗ ỏ ười ch i ch có 1 c h i tr l i; đúng thì nh nơ ỉ ơ ộ ả ờ ậ
được quà theo giá tr c a câu h i. Sai không có quà. (10 câu h i)ị ủ ỏ ỏ
B. TÌM HI U BÀI M IỂ Ớ
Ho t đ ng 1:ạ ộ Tìm hi u đ nh lu t Lenx v chi u dòng đi n c m ng.ể ị ậ ơ ề ề ệ ả ứ
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ TG N i dung c b nộ ơ ả
Gi i thi u đ nh lu t.ớ ệ ị ậ
Yêu c u h c sinh th c hi n C3.ầ ọ ự ệ
Gi i thi u trớ ệ ường h p t thông quaợ ừ
(C) bi n thiên do k t qu c aế ế ả ủ
chuy n đ ng.ể ộ
Gi i thi u đ nh lu t.ớ ệ ị ậ
5 phút III Đ nh lu t Lenx v chi uị ậ ơ ề ề
dòng đi n c m ngệ ả ứ
Dòng đi n c m ng xu t hi n trongệ ả ứ ấ ệ
m ch kín có chi u sao cho t trạ ề ừ ườ ng
c m ng có tác d ng ch ng l i sả ứ ụ ố ạ ự
bi n thiên c a t thông ban đ u quaế ủ ừ ầ
m ch kín.ạ Khi t thông qua m ch kín (C) bi nừ ạ ế thiên do k t qu c a m t chuy nế ả ủ ộ ể
đ ng nào đó thì t trộ ừ ường c m ng cóả ứ tác d ng ch ng l i chuy n đ ng nóiụ ố ạ ể ộ
Trang 28Ho t đ ng 2:ạ ộ Tìm hi u dòng đi n Fucô.ể ệ
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ TG N i dung c b nộ ơ ả
Yêu c u h c sinh nêu ng d ng.ầ ọ ứ ụ
Gi i thi u tính ch t c a dòng Fucôớ ệ ấ ủ
gây ra hi u ng t a nhi t.ệ ứ ỏ ệ
Yêu c u h c sinh nêu các ng d ngầ ọ ứ ụ
c a tính ch t này.ủ ấ
Gi i thi u tác d ng có h i c aớ ệ ụ ạ ủ
dòng đi n Fucô.ệ
Yêu c u h c sinh nêu các cách làmầ ọ
gi m đi n tr c a kh i kim lo i.ả ệ ở ủ ố ạ
5 phút Dòng đi n Fucôệ
1. Thí nghi m 1ệ
M t bánh xe kim lo i có d ng m tộ ạ ạ ộ đĩa tròn quay xung quanh tr c O c aụ ủ
nó trước m t nam châm đi n Khiộ ệ
ch a cho dòng đi n ch y vào namư ệ ạ châm, bánh xe quay bình thường. Khi cho dòng đi n ch y vào nam châmệ ạ bánh xe quay ch m và b hãm d ngậ ị ừ
l i.ạ
2. Thí nghi m 2ệ
M t kh i kim lo i hình l p phộ ố ạ ậ ươ ng
được đ t gi a hai c c c a m t namặ ữ ự ủ ộ châm đi n. Kh i y đệ ố ấ ược treo b ngằ
m t s i dây m t đ u c d nh; trộ ợ ộ ầ ố ị ướ ckhi đ a kh i vào trong nam châmư ố
đi n, s i dây treo đệ ợ ược xo n nhi uắ ề vòng N u ch a có dòng đi n vàoế ư ệ nam châm đi n, khi th ra kh i kimệ ả ố
và kh i kim lo i chuy n đ ng trongố ạ ể ộ
t trừ ường thì trong th tích c a chúngể ủ
đi n t ệ ừ
4. Tính ch t và công d ng c a dòngấ ụ ủ Fucô
+ M i kh i kim lo i chuy n đ ngọ ố ạ ể ộ trong t trừ ường đ u ch u tác d ng c aề ị ụ ủ
nh ng l c hãm đi n t Tính ch t nàyữ ự ệ ừ ấ
đượ ức ng d ng trong các b phanhụ ộ
đi n t c a nh ng ôtô h ng n ng.ệ ừ ủ ữ ạ ặ
Trang 29+ Dòng đi n Fucô gây ra hi u ngệ ệ ứ
t a nhi t Jun – Lenx trong kh i kimỏ ệ ơ ố
lo i đ t trong t trạ ặ ừ ường bi n thiên.ế Tính ch t này đấ ượ ức ng d ng trongụ các lò c m ng đ nung nóng kimả ứ ể
lo i.ạ+ Trong nhi u trề ường h p dòng đi nợ ệ Fucô gây nên nh ng t n hao năngữ ổ
lượng vô ích. Đ gi m tác d ng c aể ả ụ ủ dòng Fucô, người ta có th tăng đi nể ệ
tr c a kh i kim lo i.ở ủ ố ạ+ Dòng Fucô cũng đượ ức ng d ngụ trong m t s lò tôi kim lo i.ộ ố ạ
Ho t đ ng 3: ạ ộ Tìm hi u su t đi n đ ng c m ng trong m ch kín.ể ấ ệ ộ ả ứ ạ
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ TG N i dung c b nộ ơ ả
Yêu c u h c sinh th c hi n C1.ầ ọ ự ệ
Nêu khái ni m su t đi n đ ng c mệ ấ ệ ộ ả
m ch kínạ
1. Đ nh nghĩa ị
Su t đi n đ ng c m ng là su tấ ệ ộ ả ứ ấ
đi n đ ng sinh ra dòng đi n c m ngệ ộ ệ ả ứ trong m ch kín.ạ
xu t hi n trong m ch kín t l v i t cấ ệ ạ ỉ ệ ớ ố
đ bi n thiên t thông qua m ch kínộ ế ừ ạ đó
Ho t đ ng 4ạ ộ : Tìm hi u quan h gi a su t đi n đ ng c m ng và đ nh lu t Lenể ệ ữ ấ ệ ộ ả ứ ị ậ
Hướng d n cho h c sinh đ nhẫ ọ ị
hướng cho (C) và ch n chi u phápọ ề
tuy n dế ương đ tính t thông.ể ừ
Yêu c u h c sinh xác đ nh chi uầ ọ ị ề
c a dòng đi n c m ng xu t hi nủ ệ ả ứ ấ ệ
trong (C) khi tăng và khi gi m.ả
Yêu c u h c sinh th c hi n C3.ầ ọ ự ệ
(10 phút)
II. Quan h gi a su t đi n đ ngệ ữ ấ ệ ộ
c m ng và đ nh lu t Lenxả ứ ị ậ ơ
S xu t hi n d u () trong bi u th cự ấ ệ ấ ể ứ
c a eủ C là phù h p v i đ nh lu t Lenợ ớ ị ậ
x ơ
Trước h t m ch kín (C) ph i đế ạ ả ượ c
đ nh hị ướng. D a vào chi u đã ch nự ề ọ trên (C), ta ch n chi u pháp tuy nọ ề ế
dương đ tính t thông qua m ch kín.ể ừ ạ
N u ế tăng thì eC < 0: chi u c aề ủ
su t đi n đ ng c m ng (chi u c aấ ệ ộ ả ứ ề ủ
Trang 30dòng đi n c m ng) ngệ ả ứ ược chi u v iề ớ chi u c a m ch.ề ủ ạ
N u ế gi m thì eả C > 0: chi u c aề ủ
su t đi n đ ng c m ng (chi u c aấ ệ ộ ả ứ ề ủ dòng đi n c m ng) cùng chi u v iệ ả ứ ề ớ chi u c a m ch.ề ủ ạ
C. HO T Đ NG LUY N T PẠ Ộ Ệ Ậ (10 phút)
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ N i dungộ
Cho h c sinh tóm t t nh ng Ki nọ ắ ữ ế
th c, k năng c b n.ứ ỹ ơ ả
Yêu c u h c sinh v nhà th c hi n cácầ ọ ề ự ệ
câu h i và làm các bài t p trang 147, 148ỏ ậ
sgk các bài t p 23.1, 23.6 sbt.ậ
Tóm t t nh ng Ki n th c, k năng cắ ữ ế ứ ỹ ơ
b n.ả Ghi các bài t p v nhà.ậ ề
D. TÌM TÒI VÀ M R NGỞ Ộ
+ Nêu các v t d ng xung quanh chúng ta có tính ch t nh đã nêu bài h c;ậ ụ ấ ư ở ọ
+ Xây d ng các bài toán ng d ng hi n tự ứ ụ ệ ượng đã nêu bài h c;ở ọ
+ Chu n b n i dung bài m i ra s đ t duy;ậ ị ộ ớ ơ ồ ư
Trang 31Ti t 46ế BÀI T PẬ
Trang 32Giáo viên: Xem, gi i các bài t p sgk và sách bài t p.ả ậ ậ
Chu n b thêm n t s câu h i tr c nghi m và bài t p khác. ẩ ị ộ ố ỏ ắ ệ ậ
H c sinh: ọ Gi i các câu h i tr c nghi m và bài t p th y cô đã ra v nhà.ả ỏ ắ ệ ậ ầ ề
Chu n b s n các v n đ mà mình còn vẩ ị ẵ ấ ề ướng m c c n ph i h i th yắ ầ ả ỏ ầ cô
III. TI N TRÌNH D Y – H CẾ Ạ Ọ
A. KH I Đ NG (5 PHÚT)Ở Ộ
Thuy t trình ch đ "Tri th c quý báu"ế ủ ề ứ
Nêu các l u ý khi gi i bài t p v hi n tư ả ậ ề ệ ượng c m ng đi n t :ả ứ ệ ừ
+ Trong m t t trộ ừ ường đ u , t thông qua m t di n tích S gi i h n b i m t vòngề ừ ộ ệ ớ ạ ở ộ dây kín ph ng đẵ ược xác đ nh b i bi u th c: ị ở ể ứ = BScos
+ Khi gi i bài t p c n xác đ nh đả ậ ầ ị ược góc h p b i véc t c m ng t và phápợ ở ơ ả ứ ừ tuy n c a m t ph ng vòng dây. L u ý, s đế ủ ặ ẵ ư ố ường s c t xuyên qua di n tích S càngứ ừ ệ nhi u thì t thông ề ừ càng l n. Khi m t m ch đi n chuy n đ ng trong t trớ ộ ạ ệ ể ộ ừ ường thì công c a các l c đi n t tác d ng lên m ch đi n đủ ự ệ ừ ụ ạ ệ ược đo b ng tích c a cằ ủ ường độ dòng đi n v i đ bi n thiên t thông qua m ch: ệ ớ ộ ế ừ ạ A = IBS = I
B.TÌM HI U BÀI M IỂ Ớ (10 phút) : Gi i các câu h i tr c nghi m.ả ỏ ắ ệ
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ TG N i dung c b nộ ơ ả
Yêu c u hs gi i thích t i sao ch n .ầ ả ạ ọ
Yêu c u hs gi i thích t i sao ch n .ầ ả ạ ọ
Yêu c u hs gi i thích t i sao ch n .ầ ả ạ ọ
15 Câu 3 trang 147 : DCâu 4 trang 148 : ACâu 23.1 : D
Trang 33h ồc) Trong (C) không có dòng đi n.ệd) Trong (C) có dòng đi n xoay chi u.ệ ềBài 23.6
a) = BScos1800 = 0,02.0,12 = 2.104(Wb)
b) = BScos00 = 0,02.0,12 = 2.104(Wb). c) = 0
d) = Bscos450 = 0,02.0,12. = .104(Wb)
e) = Bscos1350 = 0,02.0,12. = .104(Wb)
D. TÌM TÒI VÀ M R NGỞ Ộ
+ Nêu các v t d ng xung quanh chúng ta có tính ch t nh đã nêu bài h c;ậ ụ ấ ư ở ọ
+ Xây d ng các bài toán ng d ng hi n tự ứ ụ ệ ượng đã nêu bài h c;ở ọ
+ Chu n b n i dung bài m i ra s đ t duy;ậ ị ộ ớ ơ ồ ư
+ M i t chu n b m t bài thuy t trình có powerpointỗ ổ ẩ ị ộ ế
+ Chu n b phẩ ị ương pháp h c bài sauọ
Trang 34Ti t 47: BÀI T Pế Ậ
Trang 351.Giáo viên Tài li u gi ng d yệ ả ạ : SGK, SBT, giáo án, phi u bài t p.ế ậ
D ng c thí nghi m: Chu n b các thí nghi m v c m ng t ụ ụ ệ ẩ ị ệ ề ả ứ ừ
D ng c h tr khác: Chu n b các hình v v các đụ ụ ỗ ợ ẩ ị ẽ ề ường s c t ứ ừtrong các ví d khác ụ
2.H c sinhọ
Gi i các câu h i tr c nghi m và bài t p th y cô đã ra v nhà.ả ỏ ắ ệ ậ ầ ề
Chu n b s n các v n đ mà mình còn vẩ ị ẵ ấ ề ướng m c c n ph i h i th y cô.ắ ầ ả ỏ ầ
III. TI N TRÌNH D Y – H CẾ Ạ Ọ
A. KH I Đ NG (5 PHÚT)Ở Ộ
Thuy t trình ch đ "Tri th c quý báu"ế ủ ề ứ
Nêu các l u ý khi gi i bài t p v hi n tư ả ậ ề ệ ượng c m ng đi n t :ả ứ ệ ừ
+ Trong m t t trộ ừ ường đ u ề B, t thông qua m t di n tích S gi i h n b i m từ ộ ệ ớ ạ ở ộ vòng dây kín ph ng đẵ ược xác đ nh b i bi u th c: ị ở ể ứ = BScos
+ Khi gi i bài t p c n xác đ nh đả ậ ầ ị ược góc h p b i véc t c m ng t ợ ở ơ ả ứ ừ B và
pháp tuy n ế nc a m t ph ng vòng dây. L u ý, s đủ ặ ẵ ư ố ường s c t xuyên qua di n tíchứ ừ ệ
S càng nhi u thì t thông ề ừ càng l n. Khi m t m ch đi n chuy n đ ng trong tớ ộ ạ ệ ể ộ ừ
trường thì công c a các l c đi n t tác d ng lên m ch đi n đủ ự ệ ừ ụ ạ ệ ược đo b ng tích c aằ ủ
cường đ dòng đi n v i đ bi n thiên t thông qua m ch: ộ ệ ớ ộ ế ừ ạ A = IBS = I
B.TÌM HI U BÀI M IỂ Ớ (10 phút) : Gi i các câu h i tr c nghi m.ả ỏ ắ ệ
Ho t đ ng c a Th y và Tròạ ộ ủ ầ Th iờ
lượng
Ki n th c, k năng c n đ tế ứ ỹ ầ ạ
Ho t đ ng 1 ạ ộ : Nêu các l u ý khi ư 10 * Nh ng l u ý khi gi i bài toán c mữ ư ả ả
Trang 36gi i bài t p v hi n t ả ậ ề ệ ượ ng c m ả
GV nêu các l u ý khi gi i bài t pư ả ậ
v hi n tề ệ ượng c m ng đi n tả ứ ệ ừ
phút ứng đi n tệ ừ
+ Trong m t t trộ ừ ường đ u ề B, từ thông qua m t di n tích S gi i h n b iộ ệ ớ ạ ở
m t vòng dây kín ph ng độ ẵ ược xác
đ nh b i bi u th c: ị ở ể ứ = BScos+ Khi gi i bài t p c n xác đ nh đả ậ ầ ị ượ cgóc h p b i véc t c m ng t ợ ở ơ ả ứ ừ B
và pháp tuy n ế nc a m t ph ng vòngủ ặ ẵ dây. L u ý, s đư ố ường s c t xuyênứ ừ qua di n tích S càng nhi u thì t thôngệ ề ừ càng l n Khi m t m ch đi nớ ộ ạ ệ chuy n đ ng trong t trể ộ ừ ường thì công
c a các l c đi n t tác d ng lên m chủ ự ệ ừ ụ ạ
đi n đệ ược đo b ng tích c a cằ ủ ường độ dòng đi n v i đ bi n thiên t thôngệ ớ ộ ế ừ qua m ch: ạ A = IBS = I
Câu 4 148 : ACâu 23.1 : D
kim đ ng h ồ ồb) Dòng đi n trong (C) cùng chi uệ ề kim đ ng h ồ ồ
c) Trong (C) không có dòng đi n.ệd) Trong (C) có dòng đi n xoayệ chi u.ề
Bài 23.6
a) = BScos1800 = 0,02.0,12 = 2.104(Wb)
Trang 37Câu h i 2: ỏ Yêu c u h c sinh vi tầ ọ ế
Câu h i 4: ỏ Nh n xét và g i m tậ ọ ộ
HS đ i di n lên b ng thay s tínhạ ệ ả ố
e) = Bscos1350 = 0,02.0,12 2
2 = 2 104(Wb)
D. TÌM TÒI VÀ M R NGỞ Ộ
GV: Nh c l i Ki n th c, k năng quan tr ngắ ạ ế ứ ỹ ọ
Y/c HS v nhà: Xem l i các bài t p đã ch a.ề ạ ậ ữ
+ Hoàn thành các bài t p trong t bài t p.ậ ờ ậ
+ Đ c và tìm hi u các bài gi ng trên m ng bài 24 theo s phân công sau:ọ ể ả ạ ự
T 1 : tìm hi u su t đi n đ ng c m ng là gì và công th c đ nh lu t Fa ra đây.ổ ể ấ ệ ộ ả ừ ứ ị ậ
T 2: Tìm và gi i m t s bài t p ng d ng đ nh lu t Fa ra đây.ổ ả ộ ố ậ ứ ụ ị ậ
T 3: Quan h gi a su t đi n đ ng c m ng và đ nh lu t Lenxổ ệ ữ ấ ệ ộ ả ứ ị ậ ơ
T 4:ổ Chuy n hóa năng l ng trong hi n t ng c m ng đi n tể ượ ệ ượ ả ứ ệ ừ
HS: Nh n nhi m v h c t p.ậ ệ ụ ọ ậ
+ Nêu các v t d ng xung quanh chúng ta có tính ch t nh đã nêu bài h c;ậ ụ ấ ư ở ọ
+ Xây d ng các bài toán ng d ng hi n tự ứ ụ ệ ượng đã nêu bài h c;ở ọ
+ Chu n b n i dung bài m i ra s đ t duy;ậ ị ộ ớ ơ ồ ư
+ M i t chu n b m t bài thuy t trình có powerpointỗ ổ ẩ ị ộ ế
+ Chu n b phẩ ị ương pháp h c bài sauọ
Trang 38Ti t 48ế T C MỰ Ả
Trang 39+ Vi t đế ược công th c tính su t đi n đ ng t c m.ứ ấ ệ ộ ự ả
+ Nêu được b n ch t và vi t đả ấ ế ược công th c tính năng lứ ượng c a ng dây t ủ ố ự
A. KH I Đ NG (5 PHÚT)Ở Ộ (5 phút) : Trò ch i: Ph n thơ ầ ưởng nh ý.ư
Lu t ch i: Ngậ ơ ười qu n trò s nêu ra giá tr c a câu h i trả ẽ ị ủ ỏ ước, người ch i s xungơ ẽ phong và được g i ch i. Khi đã ch n đọ ơ ọ ược người ch i thì ngơ ười qu n trò s nêuả ẽ
n i dung câu h i. M i câu h i ngộ ỏ ỗ ỏ ười ch i ch có 1 c h i tr l i; đúng thì nh nơ ỉ ơ ộ ả ờ ậ
được quà theo giá tr c a câu h i. Sai không có quà. (10 câu h i)ị ủ ỏ ỏ
B.TÌM HI U BÀI M IỂ Ớ : Tìm hi u t thông riêng qua m t m ch kín.ể ừ ộ ạ
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ TG N i dung c b nộ ơ ả
Gi i thi u đ n v đ t c m.ớ ệ ơ ị ộ ự ả
Yêu c u h c sinh tìm m i liên hầ ọ ố ệ
gi a đ n v c a đ t c m cà cácữ ơ ị ủ ộ ự ả
đ n v khác.ơ ị
(8 phút) I. T thông riêng qua m t m ch kínừ ộ ạ
T thông riêng c a m t m ch kín cóừ ủ ộ ạ dòng đi n ch y qua: ệ ạ = Li
Đ t c m c a m t ng dây:ộ ự ả ủ ộ ố
L = 4 107 S
Đ n v c a đ t c m là henri (H)ơ ị ủ ộ ự ả
1H =
Ho t đ ng 3ạ ộ : Tìm hi u hi n tể ệ ượng t c m.ự ả
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ TG N i dung c b nộ ơ ả
Trang 40Gi i thi u hi n tớ ệ ệ ượng tự
II. Hi n tệ ượng t c mự ả
1. Đ nh nghĩa ị
Hi n tệ ượng t c m là hi n tự ả ệ ượng c m ngả ứ
đi n t x y ra trong m t m ch có dòng đi nệ ừ ả ộ ạ ệ
mà s bi n thiên c a t thông qua m chự ế ủ ừ ạ
được gây ra b i s bi n thiên c a cở ự ế ủ ường độ dòng đi n trong m ch.ệ ạ
2. M t s ví d v hi n tộ ố ụ ề ệ ượng t c mự ả
a) Ví d 1ụ Khi đóng khóa K, đèn 1 sáng lên ngay còn đèn 2 sáng lên t t ừ ừ
Gi i thích: Khi đóng khóa K, dòng đi n quaả ệ
b ng lên trừ ước khi t t.ắ
Gi i thích: Khi ng t K, dòng đi n iả ắ ệ L gi mả
đ t ng t xu ng 0. Trong ng dây xu t hi nộ ộ ố ố ấ ệ dòng đi n c m ng cùng chi u v i iệ ả ứ ề ớ L ban
đ u, dòng đi n này ch y qua đèn và vì Kầ ệ ạ
ng t đ t ng t nên cắ ộ ộ ường đ dòng c m ngộ ả ứ khá l n, làm cho đén sáng b ng lên trớ ừ ước khi
t t.ắ
Ho t đ ng 4ạ ộ : Tìm hi u su t đi n đ ng t c m.ể ấ ệ ộ ự ả
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ TG N i dung c b nộ ơ ả
Gi i thi u su t đi n đ ngớ ệ ấ ệ ộ
III. Su t đi n đ ng t c mấ ệ ộ ự ả
1. Su t đi n đ ng t c mấ ệ ộ ự ả
Su t đi n đ ng c m ng trong m ch xuátấ ệ ộ ả ứ ạ
hi n do hi n tệ ệ ượng t c m g i là su t đi nự ả ọ ấ ệ
Ho t đ ngạ ộ 5 : Tìm hi u ng d ng c a hi n t ng t c m.ể ứ ụ ủ ệ ượ ự ả
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ TG N i dung c b nộ ơ ả
Yêu c u h c sinh nêu m tầ ọ ộ
s ng d ng c a hi n tố ứ ụ ủ ệ ượ ng
(4 phút) ng d ngỨ ụ
Hi n tệ ượng t c m có nhi u ng d ngự ả ề ứ ụ