1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ngày soạn: 25/9/2017

13 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập 1
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông (Thường là nơi phát hành tài liệu nhưng không rõ tên trường cụ thể)
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2017
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 165 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn 25/9/2017 Ngày soạn 25/9/2017 Ngày giảng 3/10/2017 Tiết 16 LUYỆN TẬP 1 I MỤC TIÊU 1 Kiến thức HS biết áp dụng các tính chất và quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính 2 Kỹ năng Rèn kĩ nă[.]

Trang 1

Ngày soạn: 25/9/2017

Ngày giảng: 3/10/2017 Tiết 16

LUYỆN TẬP 1

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS biết áp dụng các tính chất và quy ước về thứ tự thực hiện các phép

tính

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng và thực hiện thành thạo bài tập tính giá trị biểu thức, bài toán tìm x, kĩ năng tính nhanh, tính nhẩm

3 Thái độ

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán Thói quen quan sát nhận xét đề bài, trình bày bài khoa học, rõ ràng

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;

4 Năng lực:

- Năng lực tự học

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực tính toán

- Năng lực hợp tác

II CÂU HỎI QUAN TRỌNG

1.Nêu thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc, có dấu ngoặc?

III ĐÁNH GIÁ HỌC SINH QUA:

+ Trả lời được những câu hỏi từng phần, sinh hoạt nhóm tích cực, hiệu quả

+ Vận dụng làm tốt các bài tập dạng: Tính giá trị biểu thức; Tìm x

- Hình thức đánh giá: Trả lời câu hỏi của giáo viên, lên bảng làm bài tập

- Công cụ đánh giá: Cho điểm vào sổ điểm lớp, khen ngợi tuyên dương

trước lớp, tập thể lớp đánh giá

IV ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

+ Phương tiện : bảng phụ

+ Đồ dùng : Phấn màu

V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

V.1 Ổn định lớp: ( 1 phút )

V.2: Kiểm tra bài cũ - chữa bài tập về nhà

- Mục đích : Kiểm tra nội dung kiến thức cũ để đánh giá việc học ở nhà và

tiếp thu kiến thức tiết trước của Hs đồng thời củng cố kiến thức (15 phút).

- Phương pháp: Vấn đáp, hs lên bảng trình bày, thuyết trình

- Phương tiện, tư liệu: phấn màu

Trang 2

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

- GV nêu câu hỏi kiểm tra và ghi đề bài

lên bảng:

+ HS1: Nêu quy ước về thứ tự thực

hiện phép tính với biểu thức không có

dấu ngoặc Làm bài tập

* Thực hiện phép tính:

a) 5 42 – 18 : 32

b) 27 75 + 25 27 - 150

+ HS2: Nêu quy ước về thứ tự thực

hiện phép tính với biểu thức có dấu

ngoặc Làm bài tập

c) 12:{390:[500 – (125 + 35 7)]}

- GV gọi HS nhận xét

+ phần b còn có cách làm nào khác?

+ Vận dụng tính chất nào ở cách 1?

+ Cách nào tính dễ dàng hơn?

- GV chữa và cho Hs nhận xét kĩ thứ

tự thực hiện phép tính ở phần c

- Gv đánh giá và cho điểm 2 HS

- Gv: Đây chính ND bài 73ª, 77ab

- Gv chốt: Khi thực hiện phép tính, ta

có thể vận dụng tính chất đã học để làm

bài mà không cần theo quy ước thứ tự

thực hiện phép tính để có thể dễ dàng

tính được kết quả

- 2 Hs lên bảng trình bày

- Hs cả lớp cùng làm

- HS nhận xét

* Dạng 1: Thực hiện phép tính:

a) 5 42 – 18 : 32

= 5 16 – 18 : 9 = 80 - 2 = 78

b) 27 75 + 25 27 - 150

= 27( 75 + 25) - 150

= 27 100 - 150

= 2700 - 150

= 2550

+ HS đứng tại chỗ trình bày cách khác Cách 2: Theo TTTH phép tính

27 75 + 25 27 - 150

= 2025 + 675 - 150

= 2700 - 150

= 2550 c) 12:{390:[500 – (125 + 35 7)]}

= 12:{390:[500 – (125 + 245 )]}

= 12:{390:[500 – 370 ]}

= 12:{390: 130 }

= 12: 3

= 4

V.3 Luyện tập:

1 Hoạt động 1:

- Mục đích: Tiếp tục luyện tập về dạng tính giá trị biểu thức (12 phút).

- Phương pháp: vấn đáp, HS lên bảng làm bài

- Phương tiện, tư liệu: Phấn màu

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

- Gv giới thiệu: Bài 78 giống dạng bài - Hs ghi đề bài vào vở

Trang 3

thực hiện phép tính nhưng yêu cầu đề

bài trình bày theo cách khác

- Gv ghi đề bài lên bảng

- Gọi HS nhận xét GV chữa bài

- Gv yêu cầu HS căn cứ kết quả bài tập

78 để hoàn thiện nội dung bài 79 là một

bài tập ứng dụng thực tế

- Gv ghi nhanh thứ tự cần điền lên

bảng

- Yêu cầu HS diễn giải nội dung phép

tính

* Bài 78: Tính giá trị của biểu thức:

12000 – (1500.2 + 1800.3 + 1800.2: 3)

- 1Hs lên làm bài

- cả lớp cùng làm

- Hs nhận xét bài bạn

12000 – (1500.2 + 1800.3 + 1800.2: 3)

= 12000 – (3000 + 5400 + 3600: 3)

= 12000 – (3000 + 5400 + 1200)

= 12000 – 9600 = 2400

* Bài 79:

- HS suy nghĩ ít phút và đứng tại chỗ đọc kết quả

Nội dung cần điền:

.1500 1800

Diễn giải:

12000 – (1500.2 + 1800.3 + 1800.2: 3)

Tổng Tiền bút Tiền vở 1 quyển sách

2 Hoạt động 2:

- Mục đích: Luyện tập dạng toán tìm x: (15 phút )

- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập thực hành

- Phương tiện, tư liệu: phấn màu, bảng phụ nhóm, bút dạ

Hoạt động của Thày Hoạt động của trò

- GV giới thiệu dạng toán tiếp theo: tìm

x

- Gv: Để có được kết quả 42 ta phải thực

hiện dãy phép tính ở bên trái dấu “=”

theo thứ tự như thế nào, giả sử x đã biết?

- Gv: Vậy để tìm được x ta phải thực

hiện theo thứ tự ngược lại bắt đầu từ kết

quả

- Phần d lưu ý Hs tính giá trị của lũy

thừa ở vế phải trước

- Yêu cầu 2 Hs lên bảng làm bài

- Gọi HS nhận xét, GV chữa bài

- Gv hướng dẫn HS có thể tìm x theo

cách xác định thành phần của các phép

tính và đi tìm thành phần chưa biết

* Dạng 2: Tìm số tự nhiên x Bài 74 ( SGK/ 32):

- Hs nêu thứ tự

- 2 Hs lên bảng làm bài

- Hs dưới lớp cùng làm

- HS nhận xét bài bạn

c) 96 – 3( x+ 1) = 42 3( x+ 1) = 96 – 42 3( x + 1) = 54

x + 1 = 54 : 3

x + 1 =18

x = 17 d) 12x – 33 = 32 33

12x – 33 = 35

12x = 243 + 33 12x = 276

Trang 4

- Gv đưa tiếp nội dung bài tập 75

( SGK/32) bằng cách ghi nhanh lên

bảng, yêu cầu 2 Hs đứng tại chỗ đọc kết

quả

- Gọi HS nhận xét Gv chốt kết quả

đúng

- Gv đưa thêm yêu cầu: Gọi ô trống đầu

tiên cần tìm là x, hãy viết đề bài với yêu

cầu tìm x

- Gv chốt kết quả

x = 276 : 12

x = 23

Bài tập 75 ( SGK/32):

- 2 Hs đứng tại chỗ đọc kết quả

- HS nhận xét

Điền số thích hợp vào ô vuông: + 3 x 4 a)

x 3 - 4

b)

- HS thảo luận nhóm theo bàn và

nêu kết quả:

a) (x +3) 4 = 60 b) x 3 – 4 = 11

V.4 Củng cố:

- Mục đích: Củng cố ( 1 phút)

- Phương pháp: Vấn đáp

- Phương tiện, tư liệu:

Hoạt động của Thày Hoạt động của trò

- GV đưa câu hỏi củng cố: Nêu các kiến

thức đã vận dụng trong tiết học hôm nay?

- Đã vận dụng làm các dạng bài tập nào ?

- HS đứng tại chỗ trình bày miệng

V.5 Hướng dẫn về nhà:

- Mục đích: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà đạt hiệu quả ( 1 phút)

- Phương pháp: đọc chép

- Phương tiện, tư liệu:

+ Xem lại các dạng bài tập đã chữa

+ Làm các bài tập 80, 81, 82 ( SGK/ 33)

+ Làm bài tập 107, 108, 109, 110 ( SBT)

- Tiết sau mang máy tính bỏ túi để học tiếp tiết luyện tập

V.6 Rút kinh nghiệm

-Thời gian:

1 2

1

Trang 5

-Phương pháp:

- Phương tiện:

- Nội dung khác:

VI TÀI LIỆU THAM KHẢO

- Sách giáo khoa toán 6, sách bài tập toán 6, sách giáo viên toán 6, chuẩn kiến thức kĩ năng

Ngày soạn: 26/9/2017

Ngày giảng: 05/10/2017 Tiết 17

LUYỆN TẬP 2 I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức :Giúp HS nắm được thứ tự thực hiện các phép tính và các qui

ước

2 Kỹ năng

- Biết vận dụng qui ước trên vào giải các bài tập thành thạo

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

3.Thái độ

- Rèn luyện thái độ hợp tác, cẩn thận, tỉ mỉ, sẵn sàng tiếp cận kiến thức mới

- Học được cách học, cách khái quát logic một vấn đề một cách hiệu quả, cách ghi chép khoa học, mạch lạc, bao quát mà chi chi tiết một vấn đề

4 Năng lực:

- Năng lực tự học

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực tính toán

- Năng lực hợp tác

II/ CÂU HỎI QUAN TRỌNG

1) Bài học ngày hôm nay cần nhắc lại những kiến thức nào đã học?

2) Hãy nêu các dạng bài tập thường gặp ứng với các phần kiến thức đã học?

Trang 6

III/ ĐÁNH GIÁ

- HS nhắc lại các phần kiến thức đã học trong chương

- HS làm các bài tập trong SGK dưới sự hướng dẫn của GV

- Thảo luận nhĩm sơi nổi

- Tỏ ra yêu thích bộ mơn

- Liệt kê các hình thức đánh giá: cho điểm vào sổ điểm lớp theo thang điểm IV/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Phương tiện: Máy tính, máy chiếu Projector

- Đồ dùng: Thước thẳng

- Cả lớp : Thước thẳng, bẳng nhĩm, bút dạ

V/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

V.1 Ổn định tổ chức (2phút)

V 2 Kiểm tra 15 phút: (Cĩ đề kèm theo)

KIỂM TRA 15’

I Trắc nghiệm (3,0 điểm):

Hãy khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả

lời mà em cho là đúng nhất.

Bài 1 Cho tập hợp A các số tự nhiên x sao cho x + 5

= 5 Hãy cho biết tập hợp A có bao nhiên phần tử ?

A 5 phần tử B 10 phần tử C không có phần tử D 1 phần tử

Bài 2 Viết kết quả phép tính sau dưới dạng một

lũy thừa 73 72 7 = ?

A 75 B 7 C 77 D 78

Bài 3 Viết kết quả phép tính sau dưới dạng một

lũy thừa 87: 87 = ?

A 1 B 08 C 81

D 814

II Tự luận: (7,0 điểm):

Bài 4: (3 điểm)Viết kết quả phép tính sau dưới

dạng một lũy thừa

a) x2 x4 x = ………

=………

Bài 5: (4 điểm)Tìm số tự nhiên x, biết :

a) x – 22 = 23

b) 10 + 2x = 45 : 43

Trang 7

V.3 Giảng bài mới:

Hoạt động 1 : Chữa bài tập về nhà (7ph)

- Mục đích: chữa bài tập về nhà, rèn luyện cách trình bày bài

- Phương pháp : luyện tập, kiểm tra

- Phương tiện : đề bài tập

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Bài 1: Tìm số tự nhiên x biết:

a/ (x – 47) – 115 = 0

b/ (x – 36) : 18 = 12

c/ 2x = 16 d/ x50 = x

- Cho HS hoạt động độc lập

- Gọi 4 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét và cho điểm

- 4HS lên bảng làm BT HS1: a/ (x – 47) – 115 = 0

x – 47 – 115 =0 x– 162 = 0

x = 162 HS2: b/ (x – 36) : 18 = 12

(x – 36) = 12 18 (x – 36) = 216

x = 216 + 36

x = 252 HS3: c/ 2x = 16

2x = 24

x = 4 HS4: d/ x50 = x

=> x = 0; 1

- HS dưới lớp kiểm tra và nhận xét

Hoạt động 2 Luyện tập( 20 phút )

- Mục đích/ thời gian: Học sinh làm các dạng bài tập liên quan đến các phần

kiến thức đã học trong chương

- Phương pháp: Vấn đáp, hoạt động nhóm

- Phương tiện, tư liệu: SGK, phấn màu, thước thẳng, bảng nhóm, bút dạ

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

-Yêu cầu học sinh kể tên một số

dạng bài tập thường gặp trong

chương

- Đưa ra nhận xét và hệ thống lại

một số dạng bài tập cơ bản cố

thể gặp trong chương

GV đưa đề bài tập đại diện cho

các dạng bài lên máy chiếu

- 1HS kể tên một số dạng bài tập có thể gặp trong chương

- HS dưới lớp bổ sung thêm các dạng có thể gặp khác

- HS ghi bài vào vở

Trang 8

GV cho HS làm bài tập 1 theo

nhóm trong 5 phút Sau đó gọi

đại diện các nhóm lên trình bày

Bài 1: Tính nhanh:

a/ (2100 – 42) : 21

b/ 26 + 17 + 28 + 29 + 30 + 31 +

32 + 33

c/ 2 31 12 + 4 6 41 + 8 27

3

- Nhận xét và cho điểm các

nhóm

GV tiếp tục chiếu bài tập 2 lên

máy chiếu

Bài 2: Thực hiện các phép tính

sau:

a/ 15 23 + 4.32 – 5.7

b/ (39 42 – 37 42) : 42

c/ 2448 : [119 – ( 23 – 6)]

? Nêu thứ tự thực hiện các phép

tính?

Gọi 3HS lên bảng làm bài tập

GV xuống dưới lớp hướng dẫn

HS làm bài

Cho cả lớp nhận xét.

- HS làm bài tập theo nhóm

- Đại diện các nhóm lên bảng trình bày a/ (2100 – 42) : 21

= (2100 : 21) – (42 : 21) = 100 – 2 = 98 b/ 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 +

33 = (26 + 33) + (27 + 32) + (28 + 31) + (29 + 30)

= 59 4 = 236 c/ 2 31.12 + 4 6 41 + 8 27.3

= 24 31 + 24 42 + 24 27

= 24 (31 + 42 + 27)

= 24 100 = 2400 -HS dưới lớp quan sát, nhận xét và ghi bài vào

HS: Hoạt động theo nhóm làm bàn.

- HS trả lời câu hỏi của GV

- 3 HS lên bảng làm bài, các HS khác dưới lớp làm bài vào vở

HS1:

a/15 23 + 4.32 – 5.7 = 15.8 + 4.9 – 35

= 120 + 36– 35 = 121 HS2:

b/ (39 42 – 37 42) : 42 = [42.(39 –37)]:42 = 42.2:42 = 2 HS3:

c/ 2448 : [119 – ( 23 – 6)]

= 2448:[119 – 17] = 2448: 102 = 24

- HS cả lớp nhận xét

- HS ghi bài vào vở

Trang 9

- Đánh giá và ghi điểm.

Chiếu bài tập 4 lên màn hình

Bài 4:

a/ Viết tập hợp A các số tự nhiên

lớn hơn 9 và nhỏ hơn 13 theo

hai cách

b/ Điền các ký hiệu thích hợp

vào ô trống:

9 A ; {10; 11} A ;

12 A - Hưỡng dẫn HS cả lớp cách làm BT - HS đọc đề và suy nghĩ cách giải bài tập 2HS Lên bảng trình bày a/ A = {10; 11; 12} A = {x ∈ N / 9 < x < 13} b/ 9 ∉ A {9; 10} ⊂ A 12 ∈ A V.4: Củng cố : - Mục đích/ thời gian: Củng cố lại các kiến thức trọng tâm trong chương và các dạng bài tập thường gặp (2phút) - Phương pháp: thuyết trình - Phương tiện, tư liệu: SGK Hoạt động của thầy Hoạt động của trò ? Hãy phát biểu lại những kiến thức trọng tâm của chương và các dạng BT cơ bản -Trả lời V.5.Hướng dẫn về nhà: - Mục đích/ thời gian: Hướng dẫn về nhà (1phút) - Phương pháp: đọc chép Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ôn tập lại các kiến thức đã học để giờ sau làm bài kiểm tra 1 tiết - Ghi chép V.6 Rút kinh nghiệm: -Thời gian:

- Phương pháp:

- Phương tiện:

- Nội dung khác:

VI/ TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 10

Sách giáo khoa toán 6, Sách bài tập toán 6 Sách giáo viên toán 6.

Ngày soạn : 27/9/2017

Ngày giảng : 06/10/2017

Tiết 18

KIỂM TRA 45 PHÚT I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức : - Kiểm tra cách viết một tập hơp, thứ tự thực hiện các phép

tính

2 Kỹ năng : - Kiểm tra kĩ năng sử dụng kí hiệu thuộc, không thuộc, tâp

hợp con, nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, kĩ năng thực hiện phép tính cộng trừ nhân chia số tự nhiên thông qua bài toán thực hiện phép tính và tìm x

- Kiểm tra kĩ năng trình bày lời giải của học sinh

- Từ kết quả kiểm tra GV có sự điều chỉnh PPDH cho phù hợp với đối tượng

HS

- Biết vận dụng qui ước trên vào giải các bài tập thành thạo

- Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc

3.Thái độ

- Có ý thức tự học, hứng thú với việc học bộ môn Toán

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính nhanh và chính xác

- Vận dụng các kiến thức đã học để giải thành thạo các bài tập

4.Tư duy

- Tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo

- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận logic, rèn thao tác tư duy so sánh, tương tự

5 Năng lực:

-Thông qua bài học hình thành cho HS năng lực tự học, giải quyết vấn

đề và sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực tính toán, năng lực hợp tác, năng lực thẩm mĩ khi trình bày bài

II/ CÂU HỎI QUAN TRỌNG: Không

III/ ĐÁNH GIÁ:

Trang 11

- Qua bài kiểm tra: về cách suy luận logic, cách diễn đạt và trình bày của học sinh

- Liệt kê hình thức đánh giá: cho điểm vào bài kiểm tra theo thang điểm 10

IV/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Phương tiện:

- Đồ dùng: +GV: Đề kiểm tra

+HS: Giấy kiểm tra

V/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

V.1 Ổn định tổ chức :

V.2 Ma trận

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Khái niệm về

tập hợp, phần

tử (4 tiết)

Đếm đúng số phần

tử của tập hợp hữu hạn.

Biết các cách viết các tập hợp.

0,5

1 1

2

2 Các phép

toán về số tự

nhiên

(7 tiết)

Viết được các

số tự nhiên

Tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí

Vận dụng được quy tắc tìm số bị trừ, số

bị chia , thừa số chưa biết để tìm x

Số câu 1

0,5

1 2

1 1,5

3

3 Lũy thừa với

số mũ tự nhiên

(3 tiết)

Biết định nghĩa lũy thừa

Biết dùng lũy thừa

để viết gọn một tích

có nhiều lũy thừa bằng nhau

Thực hiện được các phép nhân và phép chia các lũy thừa cùng cơ số

Số câu

Số điểm

1 0,5

1 0,5

1 0,5

3 1,5 = 15%

4 Thứ tự thực

hiện phép tính

(3 tiết)

Vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính

để tính đúng giá trị biểu thức

Số câu

Số điểm

1 2

1

2 = 20%

a Đề bài:

Trang 12

Câu 1:(2,5 điểm)

a) Viết số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số?

b)Tính số phần tử tập hợp A = {8; 9; 10; …; 20}?

c) Tính : 25.26

d) Tính : 816 : 87

Câu 2: (1 điểm) Cho tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn

10 Hãy viết tập hợp A theo hai cách

Câu 3: (2 điểm) Tính nhanh:

Câu 4: (2 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:

a) x : 13 = 41 b) (x – 47) – 115 = 0 c/ 5 x - 1 – 13 = 612

Câu 5: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 3 52 – 16 : 22 b) {(15.3 – 21) : 4} + 108

b.Đáp án và biểu điểm:

1 a) 999

b) Tập hợp A có:20-8+1=13 (phần tử)

c) 25.26

= 211

d) 816 : 87

= 89

0,5 1 0,5 0,5

2 C1: C = {x N | 5 < x < 10}

C2: C = {6 ; 7 ; 8 ; 9}

0,5 0,5

3 a) 86 + 375 + 14 = (86 + 14) + 375 = 100 + 375 = 475

b) 28.64 + 28.36 = 28.(64 + 36) = 28.100 = 2800

1 1

4 a) x : 13 = 41

x = 41.13

x = 533

b) (x – 47) – 115 = 0

x – 47 = 115

x = 115 + 47

x = 162

c/ 5 x - 1 – 13 = 612

5 x – 1 =612+13

5 x - 1 =625

5 x - 1 =54

=>x-1=4

=> x=5

1 0,5 0,5

( 0,25 0,25 0,25 0,25 )

Ngày đăng: 05/01/2023, 22:02

w