1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ngày soạn: 29 / 12 / 2019

3 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôxi
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập lớn
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 104 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn 29 / 12 / 2019 6/ 4 / 2020 TÊN CHỦ ĐỀ OXI Chủ đề gồm Nội dung 1 Tính chất của oxi Nội dung 2 Sự oxi hóa, phản ứng hóa hợp, ứng dụng của oxi Nội dung 3 Oxit Nội dung 4 Điều chế oxi, phản[.]

Trang 1

6/ 4 / 2020

TÊN CHỦ ĐỀ : OXI

Chủ đề gồm:

Nội dung 1: Tính chất của oxi

Nội dung 2: Sự oxi hóa, phản ứng hóa hợp, ứng dụng của oxi

Nội dung 3: Oxit

Nội dung 4: Điều chế oxi, phản ứng phân hủy

Kiến thức

+ Tính chất vật lí của oxi : Trạng thái, màu sắc, mùi, tính tan trong nước, tỉ khối so với không khí + Tính chất hóa học của oxi: là phi kim hoạt động hóa học mạnh đặc biệt ở nhiệt độ cao, tác dụng với nhiều phi kim như ( P,S…), hóa trị của oxi trong các hợp chất thường bằng II Tác dụng với hầu hết kim loại( Fe, Cu ), với chất hợp (CH4)

+ Sự oxi hóa là sự tác dụng của oxi với một chất khác

+ Khái niệm phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy

+ Ứng dụng của oxi trong đời sống và sản xuất

+ Định nghĩa oxit nói chung, khái niệm oxit axit, oxit bazơ, oxit của kim loại có nhiều hóa trị , oxit của phi kim nhiều hóa trị Cách lập CTHH của oxit

+ Phương pháp điều chế oxi trong phòng thí nghiệm ( hai cách điều chế oxi) và thu khí o xi

Nội dung 1:Tính chất của oxi

I Tính chất vật lí:

+ Oxi là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí Dưới áp suất khí quyển oxi hóa lỏng ở – 183oC, oxi lỏng có màu xanh nhạt

II Tính chất hóa học:

1) Tác dụng với phi kim:

a) Với lưu huỳnh: Lưu huỳnh + oxi lưu huỳnh đioxit

- PTHH:S + O2 

o

t

SO2 b) Với photpho: photpho + oxi điphotpho pentaoxit

- PTHH: 4P + 5O2

o

t

2P2O5

2) Tác dụng với kim loại:

- Sắt cháy mạnh trong khí oxi tạo ra các hạt màu nâu đỏ là oxit sắt từ

- PTHH: 3Fe + 2O2

o

t

Fe3O4

3) Tác dụng với hợp chất:

- Khí metan cháy trong không khí do tác dụng với oxi, tỏa nhiều nhiệt

- PTHH: CH4+ 2O2  t o CO2+ H2O

* Khí oxi là một đơn chất rất hoạt động, đặc biệt ở nhiệt độ cao, nó dễ dàng tham gia phản ứng với nhiều phi kim, nhiều kim loại và hợp chất Trong các hợp chất hóa học, nguyên tố oxi có hóa trị II

Nội dung 2: Sự oxi hóa, phản ứng hóa hợp, ứng dụng của oxi

I Sự oxi hóa:

+ Sự tác dụng của oxi với một chất là sự oxi hóa( Chất đó có thể là đơn chất hay hợp chất)

+ Ví dụ: S + O2  t o SO2

CH4 +2O2  t o CO2 +H2O

II Phản ứng hóa hợp:

+ Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất mới ( sản phẩm ) được tạo thành từ 2 hay nhiều chất ban đầu

+ Ví dụ: CaO + H2O → Ca(OH)2

4Fe + 3O2 + 6H2O → 4Fe(OH)3

III Ứng dụng của oxi:

Trang 2

- Oxi hóa chất dinh dưỡng trong cơ thể người và động vật

- Bệnh nhân khó thở, phi công, chiến sĩ chữa cháy

+ Sự đốt nhiên liệu:

- Hỗn hợp axetilen và oxi để hàn cắt kim loại

- Trong công nghiệp sản xuất, người ta nạp oxi vào lò để tăng nhiệt độ, nâng hiệu suất và chất lượng sản phẩm

- Oxi lỏng để chế tạo mìn phá đá

Nội dung 3: Oxit

I Định nghĩa oxit:

Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi

Ví dụ: CO2, CuO, Fe2O3, P2O5,

II Công thức:

Công thức:

a II

MxOy Theo qui tắc hóa trị: a.x = II.y

M: KHHH của nguyên tố

a : Hóa trị của M

x,y: chỉ số nguyên tử M và O

III Phân loại:

Oxit phân thành 2 loại( dựa vào thành phần nguyên tố)

+ Oxit axit: là oxit của phi kim và tương ứng với một axit

VD: CO2 , P2O5 , N2O , SO2

+ Oxit bazơ: thường là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ

VD: FeO , Na2O, Al2O3 , MgO

*Chú ý: Một vài kim loại hóa trị cao như Cr(VI) , Mn(VII) tạo ra oxit axit là CrO3 , Mn2O7

IV Tên gọi:

Tên oxit : tên nguyên tố + oxit

Ví dụ:

Na2O : Natri oxit

CaO : Canxi oxit

– Nếu kim loại có nhiều hóa trị :

Tên oxit bazơ : Tên kim loại (kèm theo hóa trị) + oxit

Ví dụ :

Fe2O3 : Sắt (III) oxit

FeO : Sắt (II) oxit

– Nếu phi kim có nhiều hóa trị :

Tên oxit axit : Tên phi kim (có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) + oxit (có tiền tố chỉ số nguyên

tử oxi)

Ví dụ :

CO2 : Cacbon đioxit

SO3 :Lưuhuỳnh trioxit

P2O3:Điphotpho trioxit

N2O5 :Đinitơ pentaoxit

Nội dung 4: Điều chế oxi, phản ứng phân hủy

I Điều chế khí O 2 trong phòng thí nghiệm:

Trong phòng thí nghiệm, khí Oxi được điều chế bằng cách đun nóng những hợp chất giàu oxi và

dễ bị phân hủy ở nhiệt độ cao như KMnO4 và KClO3

PT: 2KClO3

0

t

  2KCl + 3O2 

Trang 3

2KMnO4  t K2MnO4 + MnO2 + O2 

II Phản ứng phân hủy:

Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới

VD: 2KClO3

0

t

  2KCl + 3O2  2KMnO4

0

t

  K2MnO4 + MnO2 + O2 

Luyện tập

Bài 1: Hoàn thành các PTHH sau cho biết chúng thuộc loại phản ứng gì?

a ? + Mg  t o MgS

b ? + O2

o

t

Al2O3

c H2O t o H2 + O2

d CaCO3 

o

t

CaO+ CO2

Bài 2/BT4- 84SGK

Bài 3 Trắc nghiệm:

Hãy chọn đáp án đúng:

Câu 1: Tính chất hóa học nào sau đây là của khí Oxi :

A- Oxi tác dụng với 1 số phi kim tạo ra dung dịch axit

B- Oxi tác dụng với 1 số phi kim tạo ra oxit axit

C- Oxi tác dụng với 1 số phi kim tạo ra dung dịch muối

D- Oxi tác dụng với 1 số phi kim tạo ra oxit axit

Câu 2: Có các phản ứng hoá học sau:

1 CaCO3  CaO + CO2 ↑ 4 4P + 5O2  2P2O5

2 BaO + H2O  Ba(OH)2 5 H2 + CuO  Cu + H2O

3 Mg + H2SO4  MgSO4 + H2↑ 6 2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2

Nhóm chỉ gồm các phản ứng phân hủy là:

A - 1,3 B 2, 4 C 3, 5 D 1, 6

Câu 3: Phản ứng hóa hợp là:

a 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 b 2KNO3 2KNO2 + O2

c SO3 + H2O H2SO4 d Zn + 2HCI ZnCI2 + H2

Câu 4: Khí oxi là đơn chất phi kim rất hoạt động, đặc biệt là ở nhiệt độ cao

A.Vì ở nhiệt độ cao khí oxi phản ứng được với nhiều chất

B Vì ở nhiệt độ cao khí oxi chuyển động nhanh

C Vì ở nhiệt độ cao khí oxi có màu xanh nhạt

D Vì ở nhiệt độ cao khí oxi tan được trong nước

Câu 5: Trong các nhóm oxit sau, nhóm oxit nào toàn là oxit bazơ

A.Na2O, CaO, P2O5, CO2 B CaO, MgO, K2O, CuO

C.SiO2, CuO, SO2, Ag2O D.MgO, CaO, CO2, SiO2

Câu 6: Trong các nhóm oxit sau, nhóm oxit nào toàn là oxit axit

A.Na2O, CaO, P2O5, CO2 B CaO, MgO, K2O, CuO

C SiO2, CuO, SO2, Ag2O D SiO2, P2O5, CO2, SO2

Các em đọc kỹ lý thuyết và làm bài tập Tuần sau có đáp án

Ngày đăng: 11/11/2022, 17:35

w