1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ngày soạn

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: 1.Kiến thức: Củng cố kiến thức về cacbon và hợp chất của cacbon 2.Kĩ năng: - Viết PTHH hoàn thành dãy phản ứng - Nhận biết gốc cacbonac - Tính thành phân phần trăm oxit tro

Trang 1

Ngày soạn : 27/11/2019

Ngày dạy : 29/11/2019

Tiết PPCT: 26 Bài 19: LUYỆN TẬP:

TÍNH CHẤT CỦA CACBON- SILIC

VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG (tiết 1)

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Củng cố kiến thức về cacbon và hợp chất của cacbon

2.Kĩ năng:

- Viết PTHH hoàn thành dãy phản ứng

- Nhận biết gốc cacbonac

- Tính thành phân phần trăm oxit trong hỗn hợp phản ứng với CO

- Tính thể tích CO tham gia phản ứng

3.Thái độ:

- Phát huy kĩ năng tư duy của học sinh

4 Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển

- Năng lực tự học

- Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học

- Năng lực ngôn ngữ hóa học và giao tiếp

- Năng lực hợp tác

- Năng lực thẩm mĩ

- Năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào cuộc sống

II TRỌNG TÂM:

- Viết PTHH hoàn thành dãy chuyển hoá

- Nhận biết gốc cacbonac

- Tính thành phân phần trăm oxit trong hỗn hợp phản ứng với CO

- Tính thể tích CO tham gia phản ứng

III CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập.Máy chiếu.

2 Học sinh: Ôn tập

IV PHƯƠNG PHÁP:

- Gv đặt vấn đề

- Hs hoạt động nhóm, tự giải quyết vấn đề dưới sự hướng dẫn của gv

Trang 2

V TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà

3 Nội dung:

Củng cố kiến

thức về cacbon

và hợp chất

của cacbon

Kĩ năng :

- Viết PTHH

hoàn thành

dãy phản ứng

- Nhận

cacbonac

- Tính

thành phân

phần trăm oxit

trong hỗn hợp

phản ứng với

CO

- Tính

thể tích CO

tham gia phản

ứng

Hoạt động 1:

- Gv: Chia lớp thành 8 nhóm; Phát phiếu học tập cho học sinh:

+ BT1: Nhóm 1 và 8 + BT2: Nhóm 2 và 7 + BT3: Nhóm 3 và 6 + BT4: Nhóm 4 và 5

- GV phát phiếu học tập

Hoạt động 2:

- Gv phát vấn học sinh về nội dung kiến thức đã học

Hoạt động 3:

II BÀI TẬP:

HS thảo luận trong 5’

Đại diện các nhóm lên bảng trình bày, học sinh khác nhận xét, bổ sung

Gv nhận xét, đánh giá

PHIẾU HỌC TẬP Bài tập1: Viết PTHH hoàn thành dãy chuyển hoá sau:

I KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG:

SGK trang 85

II BÀI TẬP:

Bài tập1:

Giải:

1) C + O2 ��t o� CO2 2) CO2 + C ��t o� 2CO 3) 2CO + O2 ��t o� 2CO2 4) CO2 + NaOH  NaHCO3 5) 2NaHCO3 ��t o� Na2CO3 + CO2 + H2O

+ Thông qua

HĐ chung của cả lớp,

GV hướng dẫn HS thực hiện các yêu cầu và điều chỉnh

- GV đánh gía bằng cách ghi điểm khuyên khích học sinh + GV quan sát và đánh giá hoạt động

cá nhân, hoạt động nhóm của HS Giúp

HS tìm hướng giải quyết những khó khăn trong quá trình hoạt động

+ GV hướng dẫn HS tổng hợp, điều

Trang 3

Bài tập 2: Bằng phương pháp hoá học, hãy nhận biết các

dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau: HCl, NaOH,

Na2CO3, NaNO3, Na3PO4?

Bài tập 3: Khử 16 gam hỗn hợp các oxit kim loại: FeO,

Fe2O3, Fe3O4, CuO và PbO bằng khí CO ở nhiệt độ cao,

khối lượng chất rắn thu được là 11,2 gam Tính thể tích

khí CO đã tham gia phản ứng ở điều kiện chuẩn?

Bài tập 4: Cho luồng khí CO dư đi qua 9,1 gam hỗn hợp

gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn

toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Tính % khối lượng mỗi

oxit trong hỗn hợp đầu?

Bài tập 2

Giải:

- Quì tím: Nhận biết HCl, NaOH

- Axit HCl: Nhận biết Na2CO3

- Dung dịch AgNO3: Nhận biết Na3PO4

Bài tập 3:

Giải:

Gọi x là số mol CO tham gia phản ứng

→ Số mol CO2 = x mol

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có :

16 + 28x = 11,2 + 44x → x = 0,3 Thể tích CO đã tham gia phản ứng :

V = 0,3.22,4= 6,72 lit

Bài tập 4:

Giải:

Chỉ có CuO bị CO khử nên hỗn hợp chất rắn thu được gồm Cu và Al2O3

Ta có : 80 102 9,1 0,05

Khối lượng CuO = 80.0,05=4(g)

→ %CuO=4.100 44%

9,1  ;%Al2O3 = 56%

chỉnh kiến thức để hoàn thiện nội dung bài học

4 Củng cố: Củng cố sau mỗi bài tập

VI Dặn dò:

- Làm bài tập SGK

- Ôn tập kiến thức

VII Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 24/02/2021, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w