Ngày soạn 3/9/2017 Ngày soạn 3/9/2017 Ngày giảng 11/9/2017 Tiết 6 §5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN A Mục tiêu 1 Kiến thức HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tự nhi[.]
Trang 1Ngày soạn: 3/9/2017
Ngày giảng: 11/9/2017
Tiết 6
§5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
A Mục tiêu.
1.Kiến thức:
- HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tự
nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát biểu và viết dưới dạng tổng quát của các tính chất đó
2 Kĩ năng:
- HS biết vận dụng các tính chất trên vào làm các bài tập tính nhẩm, tính nhanh
- HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán
3 Tư duy:
-Phát triển tư duy khái quát, linh hoạt cho HS
4 Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận và yêu thích bộ môn.
5 Năng lực:
-Thông qua bài học hình thành cho HS năng lực tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo,
năng lực giao tiếp, năng lực tính toán, năng lực hợp tác, năng lực thẩm mĩ khi trình bày bài
B Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của giáo viên: Bài soạn, phấn mầu, bảng phụ ghi tính chất của phép cộng và
phép nhân số tự nhiên như SGK/15
2 Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập kiến thức cũ.
C Phương pháp dạy học.
- Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm nhỏ, quan sát
D.Tiến trình dạy học – Giáo dục
1 Ổn định tổ chức lớp( 1’):
2 Kiểm tra bài cũ : 3’
? Tính chu vi của hình chữ nhật có chiều dài bằng 32m và chiêud rộng bằng 25m?
Đáp án: (32 + 25)x2 = 57x2 = 114m
3 Bài mới:35'
* Hoạt động 1 (12'): Tổng và tích của hai số
tự nhiên.
? Xác định các phép toán trong BT trên?
H: Phép cộng; phép nhân
? Xác định vai trò của các số trong các phép
tính trên?
H: 32; 25: Số hạng; 57; 2: thừa số
1 Tổng và tích của hai số tự nhiên:
a ) Tổng của hai số tự nhiên:
a + b = c
(SH) (SH) (Tổng)
b)Tích của hai số tự nhiên:
Trang 257; tổng; 114: tích.
G: Giới thiệu phép cộng và phép nhân như
SGK Lưu ý hs dùng dấu “x” hoặc “.”để chỉ
phép nhân
Giới thiệu qui ước: Trong một tích mà các thừa
số đều bằng chữ, hoặc chỉ có một thừa số bằng
số, ta viết không cần ghi dấu nhân giữa các
thừa số
Vd: a.b = ab ; x.y.z = xyz ; 4.m.n = 4mn
Củng cố: Treo bảng phụ bài ?1 ; ?2
H: Đứng tại chỗ trả lời.
G: Chỉ vào các chỗ trống đã điền ở cột 3 và
cột 5 của bài ?1 (được ghi bằng phấn màu) để
dẫn đến kết quả bài ?2
?Làm bài 30 a)(SGK/17)?
?Xác định các thừa số trong phép nhân? Thừa
số nào đã biết, thừa số nào chưa biết?
Tìm thừa số chưa biết ntn?
G: Nhấn mạnh : Lấy tích chia cho thừa số đã
biết
? Em có NX gì về tích này?
H: Tích bằng 0 nên có 1 thừa số bằng 0.
G: Nhắc lại mục b bài ?2 áp dụng để tính.
H: Lên bảng trình bày:
(x - 34) 15 = 0
x - 34 = 0
x = 34
a b = c (TS) (TS) (Tích)
VD: a.b = ab
x.y.z = xyz 4.m.n = 4mn
?1
?2
a) Tích của 1 số với 0 thì bằng 0
b) Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa
số bằng 0
* Hoạt động 2(10'): Tính chất của phép cộng
và phép nhân số tự nhiên
G: Các em đã học các tính chất cuả phép cộng
và phép nhân số tự nhiên
?Hãy nhắc lại: Phép cộng số tự nhiên có
những tính chất gì?
G: Treo bảng phụ kẻ khung các tính chất của
phép cộng/15 SGK và nhắc lại các tính chất
đó
? Phép cộng và phép nhân có những tính chất
gì giống nhau?
♦ Củng cố: Làm ?3
H: làm vào vở, 3hs lên bảng.
? NX? Nêu các tính chất đã sử dụng trong
phép tính?
2.Tính chất của phép cộng
và phép nhân số tự nhiên :
(SGK)
?3.
a) (46 + 54) + 17 = 100 + 17
Trang 3G: Hãy cho biết tính chất nào có liên quan
giữa phép cộng và phép nhân số tự nhiên.
Phát biểu tính chất đó?
H: Đọc bằng lời tính chất như SGK.
G: Chỉ vào bảng phụ và nhắc lại tính chất phân
phối giữa phép nhân đối với phép cộng dạng
tổng quát như SGK
=117
b) (4.25).37 = 100 37 = 3700 c) 87.( 36 + 64) = 87 100 = 8700
* Hoạt động 2(10'):
G: Tranh vẽ minh hoạ.
? Nêu cách giải?
G: Lưu ý qđường ô tô đi chính là qđường đi
bộ
H: Trình bày lời giải
G: Yêu cầu các nhóm làm cả 4 câu và treo
bảng nhóm Cả lớp kiểm tra đánh giá nhóm
nhanh nhất và đúng
* Luyện tập:
Bài 26 (SGK/16)
Quãng đường ô tô đi từ Hà Nội lên Yên Bái:
54 + 19 + 82 = 155 km
Bài 27 ( SGk/16):
a) 86 + 357 + 14 = (86 + 14) + 357 = 100 + 357 = 457 b) 72 + 69 + 128 = ( 72 + 128) + 69 = 200 + 69 = 269
c)25.5.4.27.2 = (25.4).(5.2).27 = 100.10.27 = 27 000
d) 28 64 + 28 36 = 28 (64 + 36) = 28 100 = 2800
4 Củng cố:( 2')
?Phép cộng và phép nhân có gì giống nhau ?
Nêu cách tính 1 số hạng nếu biết tổng và số hạng kia?
Nêu cách tính 1 thừa số nếu biết tích và thừa số kia?
Các tính chất của phép cộng và phép nhân được dùng trong dạng bài tập nào? Cách sử dụng?
- G: Chốt lại nội dung cơ bản của bài học
5 Hướng dẫn về nhà:(2ph)
- Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân
- Làm bài tập 27, 28, 29, 30b, 31/16 + 17sgk
- Nhắc HS chuẩn bị máy tính bỏ túi cho tiết sau
E Rút kinh nghiệm giờ dạy.
-………
-………
-………
Trang 4Ngày soạn: 3/9/2017
Ngày giảng: 12/9/2017
Tiết 7 LuyÖn tËp 1
A Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm , tính
nhanh Biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào bài toán Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
3 Tư duy:
-Phát triển tư duy khái quát, linh hoạt cho HS
4 Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận và yêu thích bộ môn.
5 Năng lực:
-Thông qua bài học hình thành cho HS năng lực tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo,
năng lực giao tiếp, năng lực tính toán, năng lực hợp tác, năng lực thẩm mĩ khi trình bày bài
B Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của GV: Phấn màu, bảng phụ viết sẵn đề bài tập Tranh vẽ máy tính bỏ túi
phóng to, tranh nhà bác học Gau - Xơ, máy tính bỏ túi
2 Chuẩn bị của HS: Dụng cụ học tập, kiến thức cũ, máy tính bỏ túi.
C Phương pháp
- Vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm nhỏ, luyện tập
D.Tiến trình dạy học – Giáo dục
1 Ổn định tổ chức lớp( 1’):
2 Kiểm tra bài cũ (3'):
HS: Phát biểu các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên
Tính nhanh : a) 4 37 25
b) 56 + 16 + 44
Đáp án:
a) 4 37 25 =(4.25).37 = 100.37 = 3700
b) 56 + 16 + 44 = (56 + 44) + 16 = 100 + 16 = 116
3 Bài mới (35'):
* Hoạt động 1 (12'): Dạng tính nhẩm
Bài tập 31/17 Sgk:
G: Tương tự như trên, yêu cầu HS hoạt động
nhóm, lên bảng thực hiện và nêu các bước làm
H: Thực hiện theo yêu cầu của GV.
? Nêu các t/c đã sử dụng?
Bài tập 31/17 Sgk:
Tính nhanh : a) 135 + 360 + 65 + 40
= (135 + 65) + (360 + 40)
= 200 + 400 = 600 b) 463 + 318 + 137 + 22 = (463 + 137) + (138 + 22) = 600 + 340 = 940
Trang 5Bài 32/17 Sgk:
G: Cho HS tự đọc phần hướng dẫn trong sách
sau đó vận dụng cách tính
G: Chốt lại cách làm bằng câu hỏi.
? Chúng ta đã vận dụng tính chất nào của
phép cộng để tính nhanh.
H: Thực hiện tính chất kết hợp
? Nhắc lại các bước thực hiện phép tính dạng
này?Cách tính nhanh này được áp dụng trong
trường hợp nào?
c) 20 + 21 + 22 + … + 29 + 30
= (20 + 30) + (21 + 29) +…
…+ (24 + 26) + 25
= 50 + 50 + + 50 + 25275
Bài 32/17 Sgk: Tính nhanh.
a) 996 + 45 = 996 + (4 + 41)
= (996 + 4) + 41
= 1000 + 41 = 1041 b) 37 + 198 = (35 + 2) + 198
= 35 + (2 + 198) = 35 + 200
= 235
Hoạt động 2(3'): Dạng tìm qui luật của dãy
số
Bài 33/17 Sgk:
G: Cho HS đọc đề bài.
- Phân tích và hướng dẫn cho HS cách giải.
2 = 1 + 1 ; 3 = 2 + 1 ; 5 = 3 + 2 …
H: Lên bảng trình bày.
Bài 33/17 Sgk:
Bốn số cần tìm là 13; 21; 34, 55
* Hoạt động 3(10'): Dạng sử dụng máy tính
bỏ túi
Bài 34/17 Sgk:
G: Giới thiệu về MTBT FX – 500MS hoặc các
máy tương đương: các nút của máy và chức
năng của chúng
- Cho HS chơi trò chơi “Tiếp sức”
GV: Nêu thể lệ trò chơi như sau:
* Nhân sự: Gồm 2 nhóm, mỗi nhóm 5 em
* Nội dung : Thang điểm 10
+ Thời gian : 5 điểm
- Đội về trước : 5 điểm
- Đội về sau : 3 điểm
+ Nội dung : 5 điểm
- Mỗi câu tính đúng 1 điểm
* Cách chơi:
Dùng máy tính lần lượt chuyền phấn cho nhau
lên bảng điền kết quả phép tính vào bảng phụ
cho mỗi đội đã ghi sẵn đề bài
H: Lên bảng thực hiện trò chơi.
G: Cho HS nhận xét, đánh giá, ghi điểm.
? Nêu cách bấm máy khác mà em biết?
G: HD cách bấm phần b,c,d:
Bài 34/17 Sgk:
Dùng máy tính bỏ túi tính các tổng sau :
a) 1364 + 4578 = 5942 b) 6453 + 1469 = 7922 c) 5421 + 1469 = 6890 d) 3124 + 1469 = 4593 e) 1534 + 217 + 217 + 217 = 2185
Trang 6+ Ấn 1469 SHIFT STO A
+ Ấn 6453 + ALPHA A =
……
Phần e:
Ấn 1534 ANS + 217 = = =
* Hoạt động 4 (10'): Dạng toán nâng cao
G: Đưa tranh nhà bác học Gau-xơ và giới
thiệu về tiểu sử của ông
- Giới thiệu cách tính tổng nhiều số hạng theo
qui luật như SGK
Tổng = ( Số đầu + số cuối ) Số số hạng : 2
SSH = ( Số cuối – số đầu) : KC2STNLT + 1
H: Hoạt động theo nhóm làm bài tập.
Tính nhanh các tổng sau:
a) A = 26 + 27 + 28 + … + 33
b) B = 1 + 3+ 7 + … + 2007
* Bài tập: Tính nhanh các tổng
sau:
a) A = 26 + 27 + 28 + … + 33
= (26 + 33) (33 - 26 + 1):2
= 59 8:2 = 236 b) B = 1 + 3+ 7 + … + 2007
= (1+ 2007).[(2007 - 1):2 + 1]:2
= 2008 1004:2 = 1008016
4 Củng cố (2'):
- Nhắc lại các tính chất của phép cộng số tự nhiên? Các tính chất này có ứng dụng gì trong
giải toán?
- Nêu lại các dạng toán, cách làm?
- GV: Nhấn mạnh lại nội dung trên
5 Hướng dẫn về nhà (3')
- Xem lại các bài tập đã giải
- Làm bài tập 35, 36, 37, 38, 39, 40/19, 20 SGK
- Làm bài 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49/9 SBT
- Tiết sau mang máy tính bỏ túi
Bài tập thêm
1 Tính tổng :
A = 0 + 1 + 2 + 3 + + 100
B = 5 + 10 + 15 + 20+ + 2005
2 Tính nhanh :
a) 25 12 + 64 12 + 39 12 b) 5 25 2 16 4
c) 17 85 + 15 17 - 120 d) 36 28 + 36 82 + 64 69 + 64 41
E Rút kinh nghiệm giờ dạy.
-………
Trang 7Ngày soạn: 3/9/2017
Ngày giảng: 14/9/2017
Tiết 8
LuyÖn tËp 2
A Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên.
2 Kĩ năng: - HS nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên để áp
dụng thành thạo vào các bài tập
- Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh
- Biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào bài toán
- Rèn kĩ năng tính toán chính xác, hợp lý, nhanh
3 Tư duy:
-Phát triển tư duy khái quát, linh hoạt cho HS
4 Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận và yêu thích bộ môn.
5 Năng lực:
-Thông qua bài học hình thành cho HS năng lực tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo,
năng lực giao tiếp, năng lực tính toán, năng lực hợp tác, năng lực thẩm mĩ khi trình bày bài
B Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của GV: Phấn màu, bảng phụ viết sẵn đề bài tập Tranh vẽ máy tính bỏ túi
phóng to, máy tính bỏ túi
2 Chuẩn bị của HS: Dụng cụ học tập, kiến thức cũ, máy tính bỏ túi.
C Phương pháp.
- Vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm nhỏ, luyện tập
D.Tiến trình dạy học – Giáo dục
1 Ổn định tổ chức lớp( 1’):
2 Kiểm tra bài cũ (5'):
HS1: Ghi dạng tổng quát về các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên HS2: Làm bài tập 47/9 SBT
Đáp án
11 18 = 6 3 11 = 11 9 2
15 45 = 9 5 15 = 45 3 5
3 Bài mới (35'):
* Hoạt động 1(10'): Dạng tính nhẩm
Bài 36/19 Sgk:
G: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài.
H: đọc đề.
? Nêu cách tính nhẩm tích 2 số? Cách làm?
H: Áp dụng t/c k/hợp hoặc t/c phân phối:
+ Áp dụng t/c phân phối: tách 1 thừa số thành
Bài 36/19 Sgk:
a) 15.4 = 15.(2.2) = (15.2) 2 = 30.2 = 60
25.12 = 25.(4.3) =(25.4) 3 = 100.3 = 300
125.16= 125.(8.2) = (125.8)
= 1000.2 = 2000
Trang 8+ Áp dụng t/c k/hợp: tách 1 thừa số thành tích
H: Lên bảng thực hiện.
G: Cho cả lớp nhận xét- Đánh giá, ghi điểm.
? Nêu các cách tính khác?
Bài tập 37/20 Sgk:
G: Hướng dẫn cách tính nhẩm 13.99 từ tính
chất a.(b - c) = ab – ac như SGK
? Để tính tích bằng cách áp dụng t/c trên ta
làm thế nào?
H: Tách 1 thừa số thành hiệu rồi tính.
H: Lên bảng tính nhẩm 16.19; 46.99; 35.98
G: Cho cả lớp nhận xét- Đánh giá, ghi điểm.
Bài 35/19 Sgk:
G: Gọi HS đọc đề và lên bảng
Tìm các tích bằng nhau như thế nào?
H: Làm xuất hiện các thừa số giống nhau.
Làm nhóm, báo cáo kq
b) 25.12 = 25.(10 + 2) = 25.10 + 25.2
= 250 + 50 = 300 34.11 = 34.(10 + 1)
= 34.10 + 34.1 = 340 + 34
= 374 47.101 = 47.(100 + 1) = 47.100 + 47.1
= 4700 + 47 = 4747
Bài tập 37/20 Sgk:
a) 16.19 = 16 (20 - 1)
= 16.20 - 16.1 = 320 - 16 = 304 b) 46.99 = 46.(100 - 1)
= 46.100 - 46.1 = 4600 - 46
= 4554 c) 35.98 = 35.(100 - 2)
= 35.100 - 35.2 = 3500 - 70
= 3430
Bài 35/19 Sgk:
Các tích bằng nhau là ; a) 15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.4 (đều bằng 15.12)
b) 4.4.9 = 8.18 = 8.2.9 (đều bằng 16.9 hoặc 8.18
* Hoạt động 2(10'): Dạng sử dụng máy tính
bỏ túi
Bài 38/20 Sgk:
G: Giới thiệu nút dấu nhân “x”
- Hướng dẫn cách sử dụng phép nhân các số
như SGK
+ Sử dụng máy tính phép nhân tương tự như
phép cộng chỉ thay dấu “+” thành dấu “x”
- Cho 3 HS lên bàng thực hiện
Bài 39/20 Sgk:
G: Gọi 5 HS lên bảng tính.
H: Sử dụng máy tính điền kết quả Nêu qui
trình bấm
? Hãy nhận xét các kết quả vừa tìm được?
H: Các tích tìm được chính là 6 chữ số của số
đã cho nhưng viết theo thứ tự khác nhau
G: Hướng dẫn cách khác:
142857 = Ans + 142857 = = = …
Hoặc: 2 SHIFT STO A
Bài 38/20 Sgk:
1/ 375 376 = 141000 2/ 624.625 = 390000 3/ 13.81.215 = 226395
Bài 39/20 Sgk:
142857 2 = 285714
142857 3 = 428571
142857 4 = 571428
142857 5 = 714285
142857 6 = 857142 Nhận xét: Các tích tìm được chính là 6 chữ số của số đã cho nhưng viết theo thứ tự khác nhau
Trang 9142857 x ALPHA A =
ALPHA A + 1 SHIFT STO A
∆SHIFT COPY = =…
* Hoạt động 3: Dạng toán thực tế : 5’
Bài 40/20 Sgk:
G: Cho HS đọc đề và dự đoán _
ab ; cd ; abcd
H: Bình Ngô đại cáo ra đời năm: 1428
Bài 40/20 Sgk:
_
ab = 14 ; cd = 2 _
ab = 2.14 = 28
⇒abcd = 1428 Bình Ngô đại cáo ra đời năm: 1428
4.Củng cố (4'): Nhắc lại tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên.
5 Hướng dẫn về nhà: 1’
- Xem lại các bài tập đã giải
- HS khá giỏi làm các bài tập : 53, 54, 59, 60, 61/ 9;10 SBT
- Xem bài “ Phép trừ và phép chia”
- Vẽ trước tia số vào vở nháp
E Rút kinh nghiệm giờ dạy.
-……… -……… -………
************************************