[§Çu] So¹n c©u hái trong khãa [®Çu] vµ [Cuèi] v [§Çu] So¹n c©u hái trong khãa [®Çu] vµ [Cuèi] [?] Kh«ng nªn nhÞn tiÓu l©u vµ ®i tiÓu ®óng lóc sÏ [X] T¹o ®iÒu kiÖn thuËn lîi cho sù h×nh thµnh níc tiÓu[.]
Trang 1[Đầu] Soạn câu hỏi trong khóa [đầu] và [Cuối]
[?] Không nên nhịn tiểu lâu và đi tiểu đúng lúc sẽ:
[X] Tạo điều kiện thuận lợi cho sự hình thành nớc tiểu đợc liên tục và hạn chế khả năng tạo sỏi thận
[O] Hạn chế khả năng tạo sỏi thận
[O] Hạn chế đợc các vi sinh vật gây bệnh
[O] Tạo điều kiện thuận lợi cho sự hình thành nớc tiểu đợc liên tục
[?] Dung tích phổi khi hít vào và thở ra bình thờng và gắng sức có thể phụ thuộc vào các yếu tố nào?
[X] Tầm vóc, giới tính, tình trạng sức khoẻ, bệnh tật, sự luyện tập
[O] Tầm vóc, tình trạng sức khoẻ, bệnh tật, sự luyện tập
[O] Tầm vóc, giới tính, bệnh tật, sự luyện tập
[O] Giới tính, tình trạng sức khoẻ, bệnh tật, sự luyện tập
[?] ý nào sau đây không đúng với sự đóng mở của khí khổng?
[X] ánh sáng là nguyên nhân duy nhất gây nên việc mở khí khổng
[O] Cây khi thiếu nớc ở ngoài sáng khí khổng đóng lại
[O] Cây xơng rồng sống trên sa mạc khí khổng đóng hoàn toàn vào ban ngày
[O] Yếu tố đóng vai trò quan trọng trong việc đóng mở khí khổng là nớc [?] Nớc đợc vận chuyển ở thân chủ yếu:
[X] Qua mạch gỗ
[O] Từ mạch gỗ sang mạch rây
[O] Từ mạch rây sang mạch gỗ
[O] Qua mạch rây
[?] Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nớc ở thân là:
[X] Lực hút do lá
[O] Lực đẩy do rễ
[O] Lực liên kết giữa các phân tử nớc
[O] Lực bám giữa các phân tử nớc với thành mạch dẫn
[?] Con đờng thoát hơi nớc qua khí khổng có đặc điểm gì?
[X] Vận tốc lớn, đợc điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
[O] Vận tốc nhỏ, đợc điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
[O] Vận tốc lớn, không đợc điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
[O] Vận tốc nhỏ, không đợc điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng [?] Các nguyên tố đại lợng (đa lợng) gồm:
[X] C,H,O,N,P,K,S,Ca,Mg
[O] C,H,O,N,P,K,S,Ca,Fe
[O] C,H,O,N,P,K,S,Mn,Mg
[O] C,H,O,N,P,K,S,Cu,Mg
[?] Nguyên nhân trớc tiên làm cho cây không a mặn mất khả năng sinh trởng trên đất có độ mặn cao là:
[X] Thế nớc của đất là quá thấp
[O] Hàm lợng ôxi trong đất là quá thấp
[O] Các ion khoáng là độc hại đối với cây
[O] Nhiều phân tử muối
[?] Trong các bộ phận của rễ, bộ phận nào quan trọng nhất?
[X] Miền lông hút
[O] Miền sinh trởng
[O] Chóp rễ
Trang 2[O] Miền bần.
[?] Tác dụng chính của kĩ thuật nhổ cây con đem trồng là gì?
[X] Làm đứt chóp rễ và miền sinh trởng kích thích sự ra rễ con
[O] Bố trí thích hợp thời gian để trồng
[O] Tận dụng đợc đất gieo trồng
[O] Tiết kiệm đợc giống
[?] Vai trò của nitơ đối với thực vật là:
[X] Thành phần của protein, axit nucleic
[O] Thành phần của protein, ATP, coenzim, phát triển rễ, đậu quả
[O] Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim
[O] Giữ cân bằng nớc và ion khoáng trong tế bào, mở khí khổng
[?] Điều kiện nào dới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?
[X] Thực hiện trong điều kiện hiếu khí
[O] Có các lực khử mạnh
[O] Có sự tham gia của enzim nitrogenaza
[O] Đợc cung cấp ATP
[?] Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là :
[X] Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của lá cây
[O] Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra
[O] Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của thân cây
[O] Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của hoa
[?] Vì sao lá cây có màu xanh lục?
[X] Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
[O] Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
[O] Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
[O] Vì hệ sắc tố phụ (cảotenoit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
[?] ý nào dới đây không đúng với u điểm của thực vật C4 so với thực vật C3? [X] Thích nghi với những điều kiện khí hậu bình thờng
[O] Cờng độ quang hợp cao hơn
[O] Nhu cầu nớc thấp hơn, thoát hơi nớc ít hơn
[O] Năng suất cao hơn
[?] Các chất hữu cơ của thực vật đợc hình thành từ chất nào?
[X] Cacbonic
[O] Nớc
[O] Nitơ
[O] Các chất khoáng
[?] Hô hấp sáng xảy ra ở thực vật nào?
[X] Thực vật C3
[O] Thực vật C4
[O] Thực vật C3, C4
[O] Thực vật CAM
[?] ý nào không đúng với cấu tạo ống tiêu hoá ở ngời?
[X] Trong ống tiêu hoá của ngời có diều
[O] Trong ống tiêu hoá của ngời có dạ dày
[O] Trong ống tiêu hoá của ngời có ruột non
[O] Trong ống tiêu hoá của ngời có thực quản
[?] ý nào không đúng với u thế của ống tiêu hoá so với túi tiêu hoá?
[X] dịch tiêu hoá đợc hoà loãng
[O] dịch tiêu hoá không đợc hoà loãng
[O] Có sự kết hợp tiêu hoá cơ học và tiêu hoá hoá học
Trang 3[O] ống tiêu hoá gồm nhiều bộ phận tạo sự chuyên hoá về chức năng
[?] Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?
[X] Phổi của chim
[O] Phổi của bò sát
[O] Phổi của thú
[O] Phổi của ếch
[?] Trai, ốc, tôm có hình thức hô hấp là:
[X] Hô hấp bằng mang
[O] Hô hấp bằng phổi
[O] Hô hấp bằng hệ thống ống khí
[O] Hô hấp qua bề mặt cơ thể
[?] Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn?
[X] Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô không hô hấp đợc [O] Vì độ ẩm trên cạn thấp
[O] Vì không hấp thu đợc O2 trong không khí
[O] Vì nhiệt độ trên cạn cao
[?] Diễn biến của hệ tuần hoàn hở diễn ra nh thế nào?
[X] Tim -> Động mạch -> khoang cơ thể -> hỗn hợp máu - dịch mô -> tĩnh mạch -> tim
[O] Tim -> Động mạch -> hỗn hợp máu - dịch mô -> khoang cơ thể -> tĩnh mạch -> tim
[O] Tim -> tĩnh mạch -> khoang cơ thể -> hỗn hợp máu - dịch mô -> động mạch -> tim
[O] Tim -> Động mạch -> hỗn hợp máu - dịch mô -> tĩnh mạch -> khoang cơ thể -> tim
[?] Diễn biến của hệ tuần hoàn ở Trâu diễn ra nh thế nào?
[X] Tâm thất trái -> Động mạch -> mao mạch -> tĩnh mạch -> tâm nhĩ phải -> tâm thất phải -> động mạch phổi -> mao mạch phổi -> tĩnh mạch phổi -> tâm nhĩ trái -> tâm thất trái
[O] Tâm thất trái -> Động mạch -> mao mạch -> tĩnh mạch -> tâm thất phải -> tâm nhĩ phải -> động mạch phổi -> mao mạch phổi -> tĩnh mạch phổi -> tâm nhĩ trái -> tâm thất trái
[O] Tâm thất trái -> Động mạch -> mao mạch -> tĩnh mạch -> tâm nhĩ phải -> tâm thất trái -> động mạch phổi -> mao mạch phổi -> tĩnh mạch phổi ->tâm nhĩ trái -> tâm thất trái
[O] Tâm thất phải -> Động mạch -> mao mạch -> tĩnh mạch -> tâm nhĩ trái -> tâm thất trái -> động mạch phổi -> mao mạch phổi -> tĩnh mạch phổi -> tâm nhĩ trái -> tâm thất trái
[?] Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào?
[X] Mực ống, bạch tuộc, chân đầu và động vật có xơng sống
[O] động vật có xơng sống
[O] Thân mềm, chân khớp
[O] Côn trùng, bạch tuộc, giun đốt
[?] Hệ dẫn truyền tim gồm;
[X] Nút nhĩ thất, nút xoang nhĩ, bó His, mạng puốckin
[O] Nút xoang nhĩ, bó His, mạng puốckin
[O] Nút nhĩ thất, nút xoang nhĩ, mạng puốckin
[O] Nút nhĩ thất, nút xoang nhĩ, bó His, van tim
[?] Vì sao ở ngời già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?
[X] Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
Trang 4[O] Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết
áp cao dễ làm vỡ mạch
[O] Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp thấp dễ làm vỡ mạch
[O] Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các tĩnh mạch, khi huyết
áp cao dễ làm vỡ mạch
[?] Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:
[X] Trung ơng thần kinh hoặc tuyến nội tiết
[O] Thận, gan, tim, mạch máu
[O] Thụ thể hoặc các cơ quan thụ cảm
[O] Cơ quan sinh sản
[?] Khi tiêm cho ngời, bác sĩ thờng tiêm vào:
[X] Tĩnh mạch
[O] Động mạch
[O] Mao mạch
[O] Da
[?] Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế cân bằng nội môi nào?
[X] Điều hoà áp suất thẩm thấu
[O] Điều hoà huyết áp
[O] Điều hoà nồng độ glucozơ trong máu
[O] Điều hoà huyết áp, áp suất thẩm thấu
[Cuối] Có thể soạn câu hỏi với nhiều hơn 4 lựa chọn
- Lu ý: không sửa cấu trúc tạo sẵn này
- Mẹo nhỏ: Sử dụng cách đặt phím tắt sẽ soạn thảo nhanh và tiện hơn