Bµi kiÓm tra dµnh cho 15phót cã thÓ chän 10 trong sè 25 c©u hái Bµi kiÓm tra dµnh cho 15phót cã thÓ chän 10 trong sè 25 c©u hái *Khoanh trßn tríc ph¬ng ¸n tr¶ lêi ®óng ( Mçi c©u 1 ®iÓm) 1 Khi ®Æt vµo[.]
Trang 1Bài kiểm tra dành cho 15phút- có thể chọn 10 trong số 25 câu hỏi
*Khoanh tròn trớc phơng án trả lời đúng: ( Mỗi câu 1 điểm)
1 Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 6V thì cờng
độ dòng điện qua nó là 0,5 A Nếu hiệu điện thế đặt vào hai
đầu dây dẫn là 24 V thì cờng độ dòng điện qua nó là :
A 1A B 1,5A C 2A D.3A
2.Cờng độ dòng điện qua một dây dẫn là 2A Khi nó đợc mắc vào một hiệu điện thế 12V Muốn cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó tăng thêm 0,5 A thì hiệu điện thế hai đầu dây dẫn là:
A 15V B 24V C 18V
D 20V
3.Dòng điện chạy qua một dây dẫn có cờng độ 12mA khi nó đợc
đặt vào một hiệu điện thế 6V Muốn cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn có cờng độ 9 mA thì hiệu điện thế đặt vào hai
đầu dây dẫn là
A 4V B 3,5V C 4,5V
D 5V
4 Câu phát biểu nào sau đây là đúng nhất:
A Cờng độ dòng điện chạy qua một dây dẫn tỷ lệ nghịch với hiệu điện thế hai đầu dây dẫn
B Hiệu điện thế hai đầu dây dẫn tăng bao nhiêu lần thì cờng
độ dòng điện chạy qua dây đó giảm bấy nhiêu lần
C Cờng độ dòng điện chạy qua một dây dẫn tăng bao nhiêu lần thì hiệu điện thế giữa hai đầu dây đó cũng tăng bấy nhiêu lần
D Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng (hoặc giảm) bao nhiêu lần thì cờng độ dòng chạy qua dây dẫn đó cũng tăng (hoặc giảm) bấy nhiêu lần
5 Trong thí nghiệm khảo sát định luật Ôm đối với một dây dẫn nhất định có thể làm thay đổi cặp đại lợng nào sau đây:
A Thay đổi hiệu điện thế và điện trở dây dẫn
B Thay đổi điện trở dây dẫn và cờng độ dòng điện
C Thay đổi hiệu điện thế và cờng độ dòng điện
D Cả A,B,C đều sai
6 Trên hình vẽ là đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế của 4 dây dẫn khác nhau, dây có
điện trở lớn nhất là:
A Dây1 C Dây 3
B Dây 2 D Dây 4
2
Trang 24
0 U(V)
7 Khi đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở thì dòng điện chạy qua nó có cờng độ dòng điện là I Điện trở dây dẫn đợc tính bằng công thức:
A R= UI B R= U I C R=U I
D R= U+ I
8 Câu phát biểu nào sau đây là đúng: điện trở của một dây dẫn nhất định thì :
A Chỉ tỷ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây
B Chỉ tỷ lệ nghịch với cờng độ dòng điện chạy qua dây
C Tỷ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỷ lệ ngịch với cờng độ dòng điện chạy qua nó
D Không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và cờng độ dòng điện chạy qua nó
9 Cờng độ dòng điện chạy qua điện trở R = 6 Ω là 0,6A Khi đó hiệu điện thế hai đầu điện trở là
A 3,6V B 36V C 0,1V D 10V
10 Đặt vào hai đầu R một hiệu điện thế U= 12 V khi đó cờng
độ dòng điện chạy qua điện trở là 0,6 A điện trở đó có giá trị là:
A 10Ω B 5Ω C.15 Ω D
20Ω
11 Cho hai điện trở R1= 10Ω chịu đợc cờng độ tối đa 2A và R2=
20Ωchịu đợc cờng độ dòng điện tối đa là 1,5 A Hãy tìm hiệu
điện thế tối đa có thể đặt vào hai đầu đoạn mạch khi R1nt R2
12 Với hai điện trở nh trên thì hiệu điện thế tối đa đặt vào hai
đầu đoạn mạch khi R1//R2
13 Cho ba điện trở R1=3Ω R2=6Ω R3=8Ω, chịu đợc cờng độ dòng điện tối đa tơng ứng là : I1=5A, I2=2A, I3=3A, Tìm hiệu
điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu đoạn mạch khi R1ntR2ntR3
14 Cho ba điện trở R1=3Ω R2=6Ω R3=8Ω, chịu đợc cờng độ dòng điện tối đa tơng ứng là : I1=5A, I2=2A, I3=3A, Tìm hiệu
điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu đoạn mạch khi R1//R2//tR3
15.Cho ba điện trở R1=3Ω R2=6Ω R3=8Ω, chịu đợc cờng độ dòng điện tối đa tơng ứng là : I1=5A, I2=2A, I3=3A, Tìm hiệu
điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu đoạn mạch khi (R1ntR2)//R3
Trang 316 Cho ba điện trở R1=3Ω R2=6Ω R3=8Ω, chịu đợc cờng độ dòng điện tối đa tơng ứng là : I1=5A, I2=2A, I3=3A, Tìm hiệu
điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu đoạn mạch khi R3nt(R1//R2)
*Khoanh tròn trớc phơng án trả lời đúng: ( Mỗi câu 1 điểm)
17 Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 10V thì c-ờng độ dòng điện qua nó là 0,5 A Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 24 V thì cờng độ dòng điện qua nó là :
A 1A B 1,2A C 2A D.3A
18.Cờng độ dòng điện qua một dây dẫn là 3A Khi nó đợc mắc vào một hiệu điện thế 12V Muốn cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó tăng thêm 0,5 A thì hiệu điện thế hai đầu dây dẫn là:
A 15V B 24V C 18V
D 14V
19.Dòng điện chạy qua một dây dẫn có cờng độ 15mA khi nó đợc
đặt vào một hiệu điện thế 6V Muốn cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn có cờng độ 9 mA thì hiệu điện thế đặt vào hai
đầu dây dẫn là
A 4V B 3,6V C 4,5V
D 5V
20 Câu phát biểu nào sau đây là đúng nhất:
A Cờng độ dòng điện chạy qua một dây dẫn tỷ lệ nghịch với hiệu điện thế hai đầu dây dẫn
B Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng (hoặc giảm) bao nhiêu lần thì cờng độ dòng chạy qua dây dẫn đó cũng tăng (hoặc giảm) bấy nhiêu lần
C Hiệu điện thế hai đầu dây dẫn tăng bao nhiêu lần thì cờng
độ dòng điện chạy qua dây đó giảm bấy nhiêu lần
D Cờng độ dòng điện chạy qua một dây dẫn tăng bao nhiêu lần thì hiệu điện thế giữa hai đầu dây đó cũng tăng bấy nhiêu lần
21 Trong thí nghiệm khảo sát định luật Ôm đối với một dây dẫn nhất định có thể làm thay đổi cặp đại lợng nào sau đây:
A Thay đổi hiệu điện thế và điện trở dây dẫn
B Thay đổi hiệu điện thế và cờng độ dòng điện
C Thay đổi điện trở dây dẫn và cờng độ dòng điện
D Cả A,B,C đều sai
22 Khi đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở thì dòng điện chạy qua nó có cờng độ dòng điện là I Điện trở dây dẫn đợc tính bằng công thức:
Trang 4B R= UI B R=U I C R= U I
D R= U+ I
23 Câu phát biểu nào sau đây là đúng: điện trở của một dây dẫn nhất định thì :
A Chỉ tỷ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây
B Không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và cờng độ dòng điện chạy qua nó
C Chỉ tỷ lệ nghịch với cờng độ dòng điện chạy qua dây
D Tỷ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỷ lệ nghịch với cờng độ dòng điện chạy qua nó
24 Cờng độ dòng điện chạy qua điện trở R = 12 Ω là 0,6A Khi
đó hiệu điện thế hai đầu điện trở là
A 3,6V B 36V C 0,1V D 7,2V
25 Đặt vào hai đầu R một hiệu điện thế U= 30 V khi đó cờng
độ dòng điện chạy qua điện trở là 0,6 A điện trở đó có giá trị là:
A 10Ω B 50Ω C.15 Ω
D 20Ω
Bài tập Vật lí nâng cao phần chuyển động cơ học
1 Tớnh vận tốc trung bỡnh của một vật trong hai trường hợp sau:
a, nữa thời gian đầu chuyển động với vận tốc v1, nữa thời gian sau chuyển động với vận tốc v2
b, Nữa quóng đường đầu chuyển động với vận tốc v1, nữa quóng đường sau chuyển động với vận tốc v2
c, So sỏnh vận tốc trung bỡnh trong hai trường hợp trờn
d, Áp dụng số v1= 40km/h; v2= 60km/h
2 Một người đi xe đạp đó đi 4 km với vận tốc v1= 10 km/h, sau đú người đú dừng lại để sữa xe trong 10 phỳt rồi tiếp tục đi 8 km với vận tốc v2 Biết vận tốc trung bỡnh của người đú là 6 km/h Hóy tỡm v2
Trang 53 Một người đi xe đạp, nữa quãng đường đầu có vận tốc v1= 12km/h, nữa quãng đường sau có vận tốc v2 không đổi Biết vận tốc trung bình trên cả quãng đường
là v= 8 km/h Hãy tìm v2
4 Một người đi xe đạp trên đường thẳng AB Trên 1/3 đoạn đầu đi với vận tốc
15 km/h, 1/3 đoạn đường tiếp theo đi với vận tốc 10km/h, và 1/3 đoạn cuối đi với vận tốc 5 km/h Hãy tính vận tốc trung bình của xe đạp trên cả đoạn đường AB
5 Một người đi xe đạp trên đường thẳng MN Nữa đoạn đường đầu đi với vận tốc v1= 20 km/h Trong nữa quãng đường còn lại thì nữa thời gian đầu đi với vận tốc v2= 10km/h, sau đó đi với vận tốc v3= 5km/h Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả đoạn MN