Ng©n hµng c©u hái m«n sinh häc 9 Ng©n hµng c©u hái m«n sinh häc 9 Gi¸o viªn ra ®Ò L¬ng ThÞ Nga 1 Môc ®Ých cña viÖc tù thô phÊn b¾t buéc ë c©y giao phÊn lµ A T¹o ra nh÷ng c©y cã kiÓu gen dÞ hîp *B T¹o[.]
Trang 1Ngân hàng câu hỏi môn sinh học 9
Giáo viên ra đề: Lơng Thị Nga
1 Mục đích của việc tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn là:
A Tạo ra những cây có kiểu gen dị hợp
*B Tạo ra những dòng thuần để chuẩn bị lai khác dòng, tạo
-u thế lai
C Chọn lọc những cây có biểu hiện kiểu hình phù hợp với
điều kiện sống
D Cả A, B và C
2 Tạo u thế lai ở cây trồng, ở F1 phần lớn thu đợc các cây có kiểu gen nh thế nào?
A Có kiểu gen đồng hợp về gen lặn
B Có kiểu gen đồng hợp về gen trội
*C Có kiểu gen dị hợp
D Cả A, B và C
3 Muốn duy trì u thế lai ở F1 qua các thế hệ phải dùng biện pháp nhân giống nào sau đây ?
*A Nhân giống vô tính
B Nhân giống bằng cách cho lai các cặp F1 với nhau
C Nhân giống bằng cách lai F1 với với cây có kiểu gen đồng hợp lặn
D Cả A, B và C
4 Vì sao ngời ta khong dùng con lai F1 có u thế lai để làm giống?
A ở đời sau xuất hiện các kiểu gen đồng hợp trội
B ở đời sau xuất hiệncác kiểu gen dị hợp không có cùng kiểu gen với bố mẹ
*C ở đời sau xuất hiện các iểu gen đồng hợp về gen lặn có hại làm giảm u thế lai
D Cả A, B và C
5 Trong phơng pháp chọn lọc hàng loạt vật liệu ( giống) khởi đầu
đợc chọn thờng dựa trên cơ sở nào?
A Dựa trên kiểu gen của giống hiện có
*B Dựa trên kiểu hình của giống đang biểu hiện để chọn
C Dựa trên các tính trạng biểu hiện của những cây bị đột biến gen tự nhiên
D Cả A, B và C
6 Nhợc điểm của phơng pháp chọn lọc hàng loạt là:
A Không kiểm tra đợc kiểu hình của giống cây trồng
B Không kiểm tra đợc kiểu gen của cá thể
Trang 2C Không tạo ra đợc giống địa phơng quý.
D năng suất giống đợc chọn không đạt so với khởi đầu
ĐA: B
7 Ưu điểm của phơng pháp chọn lọc cá thể là:
A Kết hợp đợc việc đánh giá dựa trên kiểu hình và kiểu gen
B Hiệu quả chọn giống nhanh đạt mục đích có lợi cho con ng-ời
C Giống tạo ra có năng suất thờng không ổn định
*D Cả A, B và C
8 Môi trờng sống của sinh vật là gì?
A Tất cả những gì có trong tự nhiên
B Tất cả các yếu tố ảnh hởng trực tiếp lên sinh vật
C Tất cả các yếu tố ảnh hởng gián tiếp lên sinh vật
D Tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật có ảnh hởng trực tiếp hay gián tiếp lên sinh vật
ĐA: D
9 Nhân tố sinh thái bao gồm:
A Khí hậu, nhiệt độ, ánh sáng, động vật
B Nớc, con ngời, động vật, thực vật
C Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh và con ngời
D Vi khuẩn, đất, ánh sáng rừng cây
ĐA: C
10 Trong các nhân tố sinh thái nhiệt độ, ánh sáng và độ ẩm,
nhân tố nào là quan trọng hơn cả đối với sự sống nói chung ? Vì sao?
ĐA:
- Trong các nhân tố sinh thái nhiệt độ, ánh sáng và độ ẩm, nhân tố nào cũng cần thiết cho sự sống, nhng nhân tố ánh sáng là quan trọng hơn cả
- Giải thích:
+ Nhân tố ánh sáng trực tiếp chi phối lên hai nhân tố còn lại Khi cờng độ chiếu sáng tăng lên thì nhiệt độ môi trờng tăng theo, nhiệt độ tăng thì độ ẩm giảm xuống Khi cờng độ chiếu sáng giảm thì ngợc lại
+ Năng lợng do ánh sáng chiếu xuống mặt đất, một phần đã chuyển hoá thành năng lợng sống thông qua quá trình quang hợp
mà đi vào hệ thống sốngcung cấp năng lợng cho các sinh vật
11 Giải thích cây mọc ở trên đờng phố có nhà cao tầng, ngọn cây nghiêng và tán lệch về phía có nhiều ánh sáng ?
ĐA:
Cây có tính hớng sáng Vì phía sát với nhà cao tầng bị nhà cao tầng che mất ánh sáng nên cây không phát triển về phía nhà
Trang 3cao tầng mà phát triển về phía ngợc lại ( phía có nhiều ánh sáng) làm cho ngọn cây nghiêng và tán lệch về phía có nhiều ánh sáng
12 Trình bày các mối quan hệ cùng loài ?
ĐA:
Các sinh vật trong cùng một loài sống gần nhau, liên hệ với nhau, hình thành nên nhóm cá thể Trong nhóm cá thể, các sinh vật thờng hỗ trợ hoặc cạnh tranh lẫn nhau
Nh vậy, có hai kiểu quan hệ cùng loài là: quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh
13 Trong điều kiện nào hai loài cạnh tranh lẫn nhau ?
ĐA:
Điều kiện hai loài cạnh tranh: Hai loài cạnh tranh với nhau khi chúng có chung nhu cầu sống nh nhu cầu về thức ăn, nơi c trú, nơi sinh sản,
14 Điều kkhẳng định nào sau đây là sai ?
A cây sống nơi thiếu ánh sáng (ẩm ớt) có phiến lá mỏng, bản rộng, mô giậu kém phát triển
B Một số cây sống nơi khô hạn có thân mọng nớc, lá biến thành gai
*C Độ ẩm của không khí và đất ảnh hởng không đáng kể
đến sinh trởng và phát triển của của sinh vật
D Khi gặp khô hạn, lớp da trần của \ếch nhái làm cho cơ thể chúng mất nớc nhanh chóng
15 Các loài có giới hạn sinh thái rộng với tất cả các nhân tố sinh thái thờng
A Phân bố hẹp *B Phân bố rộng
C Phân bố đồng đều D Phân bố rải rác
16 Vào mùa đông ruồi và muối phát triển yếu do :
A ánh sáng yếu B Thiếu thức
ăn
*C Nhiệt độ thấp D Dịch bệnh nhiều
17 Nhiệt độ ảnh hởng đến mạnh nhất đến động vật ở giai đoạn nào sau đây?
A Phôi thai *B Sơ sinh
C Trởng thành D Sau trởng thành
18 Nhiệt độ ảnh hởng đến mạnh nhất đến thực vật ở giai đoạn nào sau đây?
Trang 4*A cây non B sắp nở hoa
C nở hoa D sau nở hoa
19 Mối quan hệ giữa nấm và tảo tạo thành Địa y là mối quan hệ:
A dinh dỡng B hội sinh
*C cộng sinh D hợp tác
20 Nguyên nhân chủ yếu của đấu tranh cùng loài là:
*A do chúng có cùng nhu cầu sốngvà khi nguồn sống hạn hẹp
B mật độ cao
C Điều kiện sống thai đổi
D chống lạiđiều kiện bất lợi
21 ứng dụng của sự thích nghi của thực vật với ánh sáng, ngời ta đã trồng:
*A cây a sáng trớc, cây a bóng sau
B cây a bóng trớc, cây a sáng sau
C cây nào trông trứơc là tuỳ thuộc vào tốc độ sinh trởng của hai giống
D đồng thời cùng một lúc hai loại cây này
22 Yếu tố chính quyết định số lợng cá thể các quần thể sâu hại cây trồng là;
A dimh dỡng *B nhiệt độ
C ánh sáng D thổ
những
23 Nêu khái niệm quần thể cho ví dụ Những dấu hiệu để nhận biết một quần thể sinh vật ? Khi mật độ quần thể tăng quá cao sẽ dẫn đến hiện tợng gì?
ĐA:
- Quần thể là tập hợp những cá thể cùng loài, cùng sinh sông trong một khu vực nhất định, vào một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới
- Ví dụ: Quần thể cá chép ở Hồ Tây, Hà Nội
- dấu hiệu để nhận bieets quần thể:
+ Các cá thể cùng một loài
+ Cùng sinh sống trong một không gian xác định
+ Vào một thời điểm nhất định
+ Có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới
- Khi mật độ cá thể tăng quá cao dẫn đến thiếu thức ăn và các điều kiện sống khác, sự cạnh tranh giữa các sinh vật xảy ra gay gắt làm cho nhiều cá thể phát tán đi nơi khác
24 Những đặc trng cơ bản của quần thể ? Trong những đặc
tr-ng trên, đặc trtr-ng nào đợc coi là cơ bản nhất của quần thể ? Giải thích
ĐA:
* Đặc trng cơ bản của quần thể:
Trang 5- Mật độ quần thể là số lợng sinh vật của quần thể trênmột
đơn vị diện tích hay thể tích
- Cấu trúc giớ tính đợc biểu thị bởi tỉ lệ đực/cái
- Thành phần nhóm tuổi cho thấy khả năng tồn tại và sự phát triển của quần thể trong tơng lai
* Mật độ đợc coi là đặc trng cơ bản nhất Vì mật độ có ảnh hởng tới mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trờng, mức lan
truyền của vật ký sinh,khả năng gặp nhau giữa các cá thể đực và cái trong mùa sinh sản và sức sinh sản của các cá thể trong quần thể
25 Một quần thể thỏ bị giảm sút số lợng, để cứu vãn tình hình ngời ta định bổ sung vào đó một số cá thể Theo em cách đó có
đựơc không? Giải thích tại sao?
Vì sao những quần thể có số lợng cá thể quá ít dễ có nguy cơ bị diệt chủng?
ĐA:
- Để cứu vãn sự giảm sút số lợng cá thể , trớc hết ta phải tìm ra nguyên nhân gây ra tình trạng đó từ đó đề xuất những biện pháp thích hợp
Do kẻ thù Xây dựng vành đai bảo vệ Săn bắn quá mức Cấm săn bắn
Ô nhiễm môi trờng sống Chống ô nhiễm
Do giảm sút nguồn thức ăn Việc bổ sung cá thể càng
không có lợi Thiên tai, dịch bệnh Có thể bổ sung thêm số cá thể
vừa phải để tăng sức sinh sản của quần thể, song phải chú ý nhiều mặt khác nữa thì biện pháp này mới có hiệu quả
- Những quần thể có số lợng cá thể quá ít dễ có nguy cơ
tuyệt chủng vì:
+ Khả năng tự vệ và chống trả yếu
+ Sức sinh sản giảm (nguyên nhân chính) do: tần số gặp gỡ giữa các cá thể đực và cái rất thấp, ít có khả năng lựa chọn khi giao phối dẫn đến làm giảm sức sống, dễ xảy ra giao phối gần dẫn
đến suy thoái
26 Giải thích tại sao quần xã có cấu trúc động?
ĐA:
- Quần xã là tập hợp nhiều quần thể sinh vật đợc hình thành trong quá trình lịch sử
Trang 6- Quần xã luôn có tơng tác với môi trờng qu mối quan hệ tơng
hỗ giữa các quần thể với nhau và với môi trờng ở một mức độ nhât
định Nh vậy, quần xã làm biến đổi môi trờng và môi trờng bị biến đổi sẽ tác động trở lại làm biến đổi cấu trúc quần xã, hay thay thế bằng một quần xã khác
27 Đặc trng quan trọng nhất của quần thể là:
A tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi
B thành phần nhóm tuổi
*C mật độ
D thành phần nhóm tuổi, mật độ
28 Mật độ quần thể là:
*A số lợng sinh vật có trong một đơn vị diện tích hay thể tích
B số lợng sinh vật có trong một vùng nào đó
C số lợng hợp lí các sinh vật có trong một đơn vị nào đó
D sự phân bố cá thể sinh vật trên diện tích
29 Mối quan hệ hai bên cùng có lợi và nhất thiết phải có nhau đợc gọi là:
A quan hệ hội sinh *B quan hệ cộng sinh
C quan hệ hợp tác D quan hệ hỗ trợ
30 Mối quan hệ hai bên cùng có lợi và không nhất thiết phải có nhau
đợc gọi là:
A quan hệ hội sinh B quan hệ cộng sinh
*C quan hệ hợp tác D quan hệ hỗ trợ
31 Các loài sinh vật khác loài tranh giành nhau thức ăn, nơi ở và các điều kiện sống khác đợc gọi là
A quan hệ kí sinh
B quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác
C quan hệ cộng sinh
*D quan hệ cạnh tranh
32 Quan hệ giữa nấm và tảo trong địa y là:
A quan hệ hội sinh *B quan hệ cộng sinh
C quan hệ hợp tác D quan hệ hỗ trợ
33 Số lợng hơu nai sống trong rừng bị khống chế bởi số lợng hổ thông qua quanhệ nào sau đây ?
A quan hệ kí sinh
*B quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác
C quan hệ cộng sinh
D quan hệ cạnh tranh
Trang 734 Quan hệ giữa vi khuẩn sống trong nốt sần cay họ Đậu và cây
họ Đậu là:
A quan hệ hội sinh *B quan hệ cộng sinh
C quan hệ hợp tác D quan hệ hỗ trợ
35 Quan hệ giữa dê và bò cùng ăn cỏ trên một cánh đồng là:
A quan hệ kí sinh
B quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác
C quan hệ hợp tác
*D quan hệ cạnh tranh
36 Quần thể ngời khác với quần thể sinh vật về đặc trng nào sau
đây?
A Tỉ lệ giới tính B Thành phần nhóm tuổi
C Mật độ quần thể *D Văn hoá
37 Hậu quả của sự tăng dân số quá nhanh là gì?
1 Thiếu nơi ở
2 Thiếu lơng thực
3 Thiếu trờng học, bệnh viện
4 Ô nhiễm môi trờng
5 Chặt phá rừng
6 Chậm phát triênt kinh tế
7 tắc nghẽn giao thông
8 Năng suất lao động tăng
Phơng án trả lời đúng là:
A 1, 2, 3, 4, 5, 6 B 2, 3, 4, 5, 6, 7
*C 1, 2, 3, 4, 5, 7 D 3, 4, 5, 6, 7, 8
38 Nơi nào sau đây không phải là một hệ sinh thái?
*A Một con suối nhỏ B Một cây gỗ mục
C Một cái ao D Biển Thái
Bình Dơng
39 Yếu tố quan trọng nhất chi phối cơ chế điều chỉnh số lợng cá thể của quần thể là:
A sức tăng trởng của các cá thể *B nguồn thức ăn từ môi trờng
C mức sinh sản D mức tử vong
40 Loài nào sau đây là sinh vật sản xuất:
Trang 8A nấm rơm *B rêu bám trên cây
C cây tầm gửi D dây tơ hồng
41 Loài nào sau đây không phải là sinh vật sản xuất:
*A dây tơ hồng B dơng xỉ
C rêu D tảo lục
42 Nhóm sinh vật sản xuất ra lợng hữu cơ lớn nhất Quả Đất là:
A Thực vật B Vi khuẩn
*C Tảo D Động vật nguyên sinh
43 Quan hệ hỗ trợ là:
A Quan hệ hợp tác giữa các loài sinh vật
B Quan hệ hợp tác giữa hai loài một bên có lợi bên kia không có hại
C Quan hệ một bên có lợi và một bên có hại
D Quan hệ cả hai bên đều có hại
ĐA: A
44 Quan hệ đối địch là gì?
A Quan hệ giữa động vật ăn thịt và con mồi
B Quan hệ giữa động vật ăn thực vật
C Quan hệ cả hai bên đều có lợi
D Quan hệ một bên có lợi, một bên có hại
ĐA: A
45 Tác hại của ô nhiễm môi trờng ?
ĐA:
- Gây hại cho đời sống con ngời và các sinh vậy khác
- Tạo điều kiện cho các loài sinh vật gây bệnh phát triển
- Làm suy thoái hệ sinh thái và môi trờng sống của sinh vật
- Các chất phóng xạ, chất độc ảnh hởng đến hệ sinh thái, gây bệnh di truyền
46 Hãy cho biết hậu quả của ô nhiễm môi trờng và trách nhiệm của mỗi chúng ta?
ĐA:
- hậu quả của ô nhiễm môi trờng là làm ảnh hởng tới sức khoẻ
và gây ra nhiều bệnh cho con ngời và sinh vật
- Trách nhiệm của mỗi ngời chúng ta là phải hành động để chống ô nhiễm môi trờng, góp phần bảo vệ môi trờng sống của chính mình và cho các thế hệ mai sau
47 Tác động lớn nhất của con ngời đến môi trờng tự nhên là:
*A phá huỷ thảm thực vật từ đó gây ra nhiều hậu quả xấu
Trang 9B gây chiến tranh làm mất sức ngời, sức của và gây ô
nhiễm môi trờng
C cải tạo tự nhiên làm mất cân bằng sinh thái ở nhiều vùng
D săn bắt động vật hoang dã
48 Cho các biện pháp sau:
1 Sử dụng có hiệu quả các nguồn tài nguyên
2 Tăng cờng trồng rừng ở khắp mọi nơi
3 Bảo vệ các loài sinh vật
4 Kiểm soát và giảm thiểu các nguồn chất thải gây ô nhiễm
5 Tạo ra các laòi vật nuôi, cây trồng có năng suất cao
Những biện pháp bảo vệ và cải tạo môi trờng là:
*A 1, 2, 3, 4 B 1, 2, 4, 5 C 2, 3, 4, 5
D 1, 3, 4, 5
49.Ô nhiễm môi trờng là:
A Hiện tợng môi trờng tự nhiên bị bẩn, các tính chất vật lý, hoá học, sinh học bị thay đổi gây tác hại cho con ngời và các sinh vật khác
*B hiên tợng môi trờng chứa nhiều chất độc hại và dễ lên men
C hiện tợng môi trờng có nhiều loại rác khó tiêu huỷ và nhiều xác chết động thực vật gây hôi thối
D hiện tợng gây ra nhiều bệnh dịch cho ngời và động vật
50 Biện pháp bảo vệ và phát triển rừng hiện nay là:
A Không khai thác B Trồng nhiều hơn khai thác
C Cải tạo rừng *D Trồng và khai thác theo kế hoạch
51 Tại sao phải bảo vệ sinh thái rừng ?
ĐA:
- Rừng là môi trờng sống của nhiều loài sinh vật
- Rừng góp phần điều hoà khí hậu, giữ cân bằng sinh thái của Trái Đất
52.Tại sao lại phải sử dụnghợp lý tài nguyên rừng?
ĐA:
- Rừng có nhiều loại lâm sản quý và có vai trò quan trọng trong điều hoà khí hậu
- Rừng góp phần ngăn chặn lũ lụt, xói mòn đất
- Rừng là nơi c trú của các laòi động vật và vi sinh vật
Trang 1053 Làm thế nào để bảo vệ thiên nhiên?
ĐA:
- Cải tạo các hệ sinh thái suy thoái
- Bảo vệ tài nguyên sinh vật
- Tăng cờng trồng rừng và bảo tồn động vật quý hiếm
54 Nội dung cơ bản của luật bảo vệ môi trờng là gì?
ĐA:
- Phòng, chống suy thoái, ô nhiễm và sự cố môi trờng
- Khắc phục suy thoái, ô nhiễm và sự cố môi trờng
55 Trách nhiệm của mỗi ngời dân trong chấp hành Luật Bảo vệ môi trờng là gì?
ĐA:
- Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm giữ cho môi trờng
trong lành, sạch đẹp, cải thiện môi trờng, đảm bảo cân bằng sinh thái
- Mọi ngời cần ngăn chặn, khắc phục những hậu quả xấu do thiên tai và con ngời gây ra
- Khai thác và sử dụng hợp lý yài nguyên thiên nhiên
56 Tại sao phải sử dụng hợp lý tài nguyên đất
ĐA:
- Đất là môi trờng để sản xuất lơng thực, thực phẩm nuôi sống con ngời
- Đất là nơi xây nhà, các khu công nghiệp, làm đờng giao thông
57 Con ngời tác động nh thế nào đến môi trờng và sinh quyển? vai trò của con ngời đối với việc cải biến môi trờng ?
ĐA:
- Con ngời đã và đang khai thác bừa bãi các nguồn tài nguyên tái sinh, làm cho rừng và đất ngày càng bị thu hẹp, bị thoái hoá; nhiều loại động vật, tài nguyên thuỷ sản bị đánh bắt quá mức (cá voi, cá heo, cá ngừ, cá thu, tôm hùm )
- Con ngời có thể cải tạo môi trơng bằng các biện pháp: bảo
vệ rừng và thên nhiên hoang dã; cải biến khí hậu và khử mặn nớc biển, các hệ sinh thái và trao đổi chất nhân tạo ; sử dụng hợp lý, boả vệ và phục hồi nguồn tài nguyên thiên nhiên
58 Sắp xếp các tài nguyên tơng ứng với mỗi dạng tài nguyên
1 Tài nguyên tái a Tài nguyên sinh vật 1