Bé c©u hái tr¾c nghiÖm «n thi tèt nghiÖp Bé c©u hái tr¾c nghiÖm «n thi tèt nghiÖp Ban c¬ b¶n N¨m häc 2008 – 2009 PhÇn 5 Di truyÒn häc 1 Bµi 1 gen, m di truyÒn vµ sù tù nh©n ®«i cña ADN 1 Gen lµ mét ®o[.]
Trang 1Bé c©u hái tr¾c nghiÖm «n thi tèt nghiÖp
Ban c¬ b¶nN¨m häc 2008 – 2009
Trang 2Bài 1 gen, mã di truyền và sự tự nhân
đôi của ADN
1 Gen là một đoạn ADN
A mang thông tin cấu trúc của phân tử
prôtêin
B mang thông tin mã hoá cho một sản
phẩm xác định là chuỗi polipép tít
hay ARN
C mang thông tin di truyền
D chứa các bộ 3 mã hoá các axitamin
2 Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm
A các gen có vùng mã hoá liên tục
B các gen không có vùng mã hoá liên
A các gen có vùng mã hoá liên tục
B các gen không có vùng mã hoá liên
tục
C phần lớn các gen có vùng mã hoá
không liên tục
D phần lớn các gen không có vùng mã
hoá liên tục
5 Bản chất của mã di truyền là
A một bộ ba mã hoá cho một axitamin
B 3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác
loại đều mã hoá cho một axitamin
C trình tự sắp xếp các nulêôtit trong
gen quy định trình tự sắp xếp các
axit amin trong prôtêin
D các axitamin đựơc mã hoá trong
gen
6 Mã di truyền phản ánh tính đa dạng của
sinh giới vì
A có 61 bộ ba, có thể mã hoá cho 20
loại axit amin, sự sắp xếp theo một
trình tự nghiêm ngặt các bộ ba đã
tạo ra bản mật mã TTDT đặc trng
cho loài
B sự sắp xếp theo một trình tựnghiêm ngặt các bộ ba đã tạo ra bảnmật mã TTDT đặc trng cho loài
C sự sắp xếp theo nhiều cách khácnhau của các bộ ba đã tạo nhiều bảnmật mã TTDT khác nhau
D với 4 loại nuclêôtit tạo 64 bộ mã, cóthể mã hoá cho 20 loại axit amin
7 Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn
ra theo nguyên tắc
A bổ sung; bán bảo tồn
B trong phân tử ADN con có một mạchcủa mẹ và một mạch mới đợc tổnghợp
C mạch mới đợc tổng hợp theo mạchkhuôn của mẹ
D một mạch tổng hợp liên tục, mộtmạch tổng hợp gián đoạn
8 Quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ cómột mạch đợc tổng hợp liên tục, mạch cònlại tổng hợp gián đoạn vì
A enzim xúc tác quá trình tự nhân
đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3,
của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạchpôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dàitheo chiều 5, - 3,
B enzim xúc tác quá trình tự nhân
đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3,
của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạchpôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dàitheo chiều 3, - 5,
C enzim xúc tác quá trình tự nhân
đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 5,
của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạchpôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dàitheo chiều 5, - 3,
D hai mạch của phân tử ADN ngợcchiều nhau và có khả năng tự nhân
đôi theo nguyên tắc bổ xung
9 Quá trình tự nhân đôi của ADN, enzim ADN - pô limeraza có vai trò
A tháo xoắn phân tử ADN, bẻ gãy cácliên kết H giữa 2 mạch ADN lắp rápcác nuclêôtit tự do theo nguyên tắc
bổ xung với mỗi mạch khuôn củaADN
B bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạchADN
C duỗi xoắn phân tử ADN, lắp ráp cácnuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổxung với mỗi mạch khuôn của ADN
Trang 3D bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch
ADN, cung cấp năng lợng cho quá
trình tự nhân đôi
10 Điểm mấu chốt trong quá trình tự
nhân đôi của ADN làm cho 2 ADN con
giống với ADN mẹ là
A nguyên tắc bổ sung, bán bảo
B ARN ribôxôm D SiARN
3 Giai đoạn khụng cú trong quỏ trỡnh phiờn mó của
sinh vật nhõn sơ là
A enzim tỏch 2 mạch của gen
B tổng hợp mạch polinuclờụtit mới
C cắt nối cỏc exon
D cỏc enzim thực hiện việc sửa sai
4 Trong phiên mã, mạch ADN đợc dùng để
D bắt đầu bằng axitamin Met
6 Thành phần nào sau đây không trực
tiếp tham gia quá trình dịch mã ?
A- mARN B- ADN
C- tARN D- Ribôxôm
7 Trên mạch khuôn của một đoạn gen cấu
trúc có trình tự các nuclêôtit nh sau :
-XGA GAA TTT XGA-, căn cứ vào bảng mã di
truyền có trình tự các axit amin trong
chuỗi pôlipeptit tơng ứng đợc điều khiểntổng hợp từ đoạn gen đó là
A – Ala- Leu- Lys- Ala-
B – Leu- Ala- Lys- Ala-
C – Ala- Lys- Leu- Ala-
D – Ala- Lys- Ala- Leu-
C cân bằng giữa sự cần tổng hợp vàkhông cần tổng hợp prôtêin
D việc ức chế và cảm ứng các gen cấutrúc để tổng hợp prôtêin theo nhucầu tế bào
3.2 Hoạt động của gen chịu sự kiểm soátbởi
A gen điều hoà
D gen điều hoà
3.4 Hoạt động điều hoà của gen ở sinhvật nhân chuẩn chịu sự kiểm soát bởi
A gen điều hoà, gen tăng cờng vàgen gây bất hoạt
B cơ chế điều hoà ức chế, gengây bất hoạt
C cơ chế điều hoà cảm ứng, gentăng cờng
D cơ chế điều hoà cùng gen tăng ờng và gen gây bất hoạt
B thành phần tham gia chỉ có gen
điều hoà, gen ức chế, gen gây bấthoạt
Trang 4C thành phần than gia có các gen
cấu trúc, gen ức chế, gen gây bất
hoạt, vùng khởi động, vùng kết thúc
và nhiều yếu tố khác
D có nhiều mức điều hoà: NST tháo
xoắn, điều hoà phiên mã, sau phiên
D đảm bảo cho hoạt động sống của
tế bào trở nên hài hoà
* 3.7 Sự biến đổi cấu trúc nhiễm sắc
chất tạo thuận lợi cho sự phiên mã của một
số trình tự thuộc điều hoà ở mức
A trớc phiên mã
B phiên mã
C dịch mã
D sau dịch mã
3.8 Trong cơ chế điều hoà hoạt động
gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen
điều hoà là
A nơi gắn vào của prôtêin ức chế để
cản trở hoạt động của enzim phiên
3.9 Sinh vật nhân thực sự điều hoà hoạt
động của gen diễn ra
A ở giai đoạn trớc phiên mã
B ở giai đoạn phiên mã
D những biến đổi xảy ra trên suốtchiều dài của phân tử ADN
D mang đột biến gen
*3 Dạng đột biến gen gây hậu quả lớnnhất về mặt cấu trúc của gen là
A mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên
B mất 3 cặp nuclêôtit trớc mã kếtthúc
B sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bảnADN, tác nhân hoá học, tác nhânsinh học của môi trờng
C sự bắt cặp không đúng, tác nhânvật lí của môi trờng, tác nhân sinhhọc của môi trờng
A đầu gen C giữa gen
B 2/3 gen D cuối gen
*7 Đột biến thêm cặp nuclêôtit trong gen
A làm cho gen trở nên dài hơn so vớigen ban đầu
Trang 5B có thể làm cho gen trở nên ngắn
hơn so với gen ban đầu
C tách thành hai gen mới bằng nhau
D có thể làm cho gen trở nên dài
hoặc ngắn hơn gen ban đầu
*8 Đột biến thay thế cặp nuclêôtit trong
gen
A làm cho gen có chiều dài không
đổi
B có thể làm cho gen trở nên ngắn
hơn so với gen ban đầu
C làm cho gen trở nên dài hơn gen
ban đầu
D có thể làm cho gen trở nên dài
hoặc ngắn hơn gen ban đầu
9 Guanin dạng hiếm kết cặp với timin
trong tái bản tạo nên
*12 Trờng hợp đột biến liên quan tới 1 cặp
nuclêôtit làm cho gen cấu trúc có số liên
kết hy đrô không thay đổi so với gen ban
13 Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng
hợp so với chuỗi pôlipeptit do gen bình
th-ờng tổng hợp có số axit amin bằng nhau
nhng khác nhau về axit amin thứ 80 Gen
cấu trúc đã bị đột biến dạng
A thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng
1 cặp nuclêôtit khác ở bộ ba thứ 80
B đảo vị trí cặp nuclêôtit ở vị trí80
C thêm 1 cặp nuclêôtit vào vị trí80
B không hoặc làm thay đổi 1axitamin trong chuỗi pôlypéptít dogen đó chỉ huy tổng hợp
C làm thay đổi 2 axitamin trongchuỗi pôlypéptít do gen đó chỉ huytổng hợp
D làm thay đổi một số axitamintrong chuỗi pôlypéptít do gen đóchỉ huy tổng hợp
15 Đột biến gen có ý nghĩa đối với tiếnhoá vì
A làm xuất hiện các alen mới, tổng
đột biến trong quần thể có số lợng
Bài 5 nhiễm sắc thể
và đột biến cấu trúc Nhiễm sắc thể
1 Cấu trúc nhiễm sắc thể ở sinh vậtnhân sơ
A chỉ là phân tử ADN mạch kép, códạng vòng, không liên kết với prôtêin
Trang 63 Hình thái của nhiễm sắc thể biến đổi
qua các kỳ phân bào và nhìn rõ nhất ở
kỳ
A trung gian C giữa
B trớc D sau
4 Mỗi nhiễm sắc thể chứa một phân tử
ADN dài gấp hàng ngàn lần so với đờng
A thuận lợi cho sự phân ly các nhiễm
sắc thể trong quá trình phân bào
B thuận lợi cho sự tổ hợp các nhiễm
sắc thể trong quá trình phân bào
C thuận lợi cho sự phân ly, sự tổ hợp
các nhiễm sắc thể trong quá trình
phân bào
D giúp tế bào chứa đợc nhiều nhiễm
sắc thể
6 Một nuclêôxôm gồm
A một đoạn phân tử ADN quấn 11/4
vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử
histôn
B phân tử ADN quấn 7/4 vòng quanh
khối cầu gồm 8 phân tử histôn
C phân tử histôn đợc quấn quanh bởi
một đoạn ADN dài 146 cặp
nuclêôtit
D 8 phân tử histôn đợc quấn quanh
bởi 7/4 vòng xoắn ADN dài 146 cặp
B tác nhân vật lí, hoá học, tác nhânsinh học
C biến đổi sinh lí, hoá sinh nội bào,tác nhân sinh học
D tác nhân vật lí, hoá học, biến đổisinh lí, hoá sinh nội bào
12 Các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắcthể gồm mất đoạn, lặp đoạn
A đảo đoạn, thay thế đoạn
B thay thế đoạn, đảo đoạn
C đảo đoạn, chuyển đoạn
D quay đoạn, thay thế đoạn
13 Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể là
A sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắcthể, làm giảm số lợng gen trênnhiễm sắc thể
B một đoạn của nhiễm sắc thể cóthể lặp lại một hay nhiều lần, làmtăng số lợng gen trên đó
C một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi
đảo ngợc 1800 và nối lại làm thay
đổi trình tự phân bố gen
D sự trao đổi các đoạn nhiễm sắcthể không tơng đồng làm thay đổinhóm gen liên kết
14 Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể là
A sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắcthể, làm giảm số lợng gen trênnhiễm sắc thể
B một đoạn của nhiễm sắc thể cóthể lặp lại một hay nhiều lần, làmtăng số lợng gen trên đó
C một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi
đảo ngợc 1800 và nối lại làm thay
đổi trình tự phân bố gen
D sự trao đổi các đoạn nhiễm sắcthể không tơng đồng làm thay đổinhóm gen liên kết
Trang 715 Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể là
A sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc
thể, làm giảm số lợng gen trên
nhiễm sắc thể
B một đoạn của nhiễm sắc thể có
thể lặp lại một hay nhiều lần, làm
tăng số lợng gen trên đó
C một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi
đảo ngợc 1800 và nối lại làm thay
đổi trình tự phân bố gen
D sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc
thể không tơng đồng làm thay
đổi nhóm gen liên kết
16 Đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể
là
A sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc
thể, làm giảm số lợng gen trên
nhiễm sắc thể
B một đoạn của nhiễm sắc thể có
thể lặp lại một hay nhiều lần, làm
tăng số lợng gen trên đó
C một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi
đảo ngợc 1800 và nối lại làm thay
2 Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lợng
nhiễm sắc thể liên quan tới một
3 Trờng hợp cơ thể sinh vật trong bộ
nhiễm sắc thể gồm có hai bộ nhiễm của
A thể ba, thể bốn kép
B thể bốn, thể ba
C thể bốn, thể bốn kép
D thể ba, thể bốn kép
5 Các đa bội lệch có ý nghĩa trong
A tiến hoá, nghiên cứu di truyền
B chọn giống, nghiên cứu di truyền
C chọn giống, tiến hoá, nghiên cứu ditruyền
D chọn giống, tiến hoá
6 Sự thụ tinh giữa 2 giao tử (n+1) sẽ tạonên
A thể 4 nhiễm hoặc thể ba nhiễmkép
B thể ba nhiễm
C thể 1 nhiễm
D thể khuyết nhiễm
7 Cơ chế phát sinh đột biến số lợngnhiễm sắc thể là
A quá trình tiếp hợp và trao đổichéo của nhiễm sắc thể bị rốiloạn
B quá trình tự nhân đôi củanhiễm sắc thể bị rối loạn
C sự phân ly bất thờng của một haynhiều cặp nhiễm sắc thể tại kỳsau của quá trình phân bào
D thoi vô sắc không hình thànhtrong quá trình phân bào
8 Hiện tợng đa bội ở động vật rất hiếmxảy ra vì
A chúng mẫn cảm với các yếu tố gây
đột biến
B cơ quan sinh sản thờng nằm sâutrong cơ thể nên rất ít chịu ảnh h-ởng của các tác nhân gây đa bội
C cơ quan sinh sản thờng nằm sâutrong cơ thể, đồng thời hệ thầnkinh phát triển
D chúng thờng bị chết khi đa bội hoá
9 Trờng hợp nào dới đây chỉ có ở thựcvật mà không có ở động vật?
A Hợp tử B Đa bào ỡng bội
l-C Đa bào đơn bội D Hợp tử luỡng bội
Trang 810 Đột biến nhiễm sắc thể thờng gây
hậu quả nghiêm trọng hơn so với đột biến
gen vì
A khi phát sinh sẽ biểu hiện ngay ở
một phần hay toàn bộ cơ thể và
th-ờng ảnh hởng nghiêm trọng đến sức
sống và sự sinh sản của sinh vật
B đó là loại biến dị chỉ xảy ra
trong nhân tế bào sinh vật
C gồm 2 dạng là đột biến cấu trúc
và đột biến số lợng
D chỉ xuất hiện với tần số rất thấp
Đáp án: 1D 2A 3C 4D 5C 6A 7C 8C 9C 10A
Bài 8 Quy luật menđen: quy luật phân li
*1 Điểm độc đáo nhất trong nghiên cứu
Di truyền của Men đen là
A chọn bố mẹ thuần chủng đem lai
dõi sự thể hiện cặp tính trạng đó qua
các thế hệ lai, sử dụng lí thuyết xác
suất và toán học để xử lý kết quả
2 Khi lai bố mẹ khác nhau về một cặp
3 Điều không thuộc bản chất của qui luật
phân ly của Men Đen
A mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều
D các giao tử là giao tử thuần khiết
4 Cơ sở tế bào học của quy luật phân là
A sự phân ly đồng đều của cặp NST
tơng đồng trong phát sinh giao tử
và sự tổ hợp của chúng qua thụ tinh
D do sự di truyền cùng nhau của cặpalen trên một nhiễm sắc thể
5 Qui luật phân ly không nghiệm đúngtrong điều kiện
A bố mẹ thuần chủng về cặp tínhtrạng đem lai
B số lợng cá thể thu đợc của phép laiphải đủ lớn
C tính trạng do một gen qui định vàchịu ảnh hởng của môi trờng
D tính trạng do một gen qui địnhtrong đó gen trội át hoàn toàn genlặn
Đáp án 1D 2C 3A 4A 5CBài 9 Quy luật menđen: Quy luật phân li
B “Các cặp nhân tố di truyền(cặpalen) phân ly độc lập với nhau trongphát sinh giao tử ”
C “Khi lai bố mẹ thuần chủng khácnhau về nhiều cặp tính trạng tơngphản thì xác suất xuất hiện mỗikiểu hình ở F2 bằng tích xác suấtcủa các tinh trạng hợp thành nó”
D “Khi lai bố mẹ thuần chủng khácnhau về nhiều cặp tính trạng tơngphản thì F2 mỗi cặp tính trạng xétriêng rẽ đều phân ly theo kiểuhình 3:1”
2 Cơ sở tế bào học của quy luật phân
độc lập là
A Sự phân ly độc lập và tổ hợp tự docủa các cặp NST tơng đồng trong phátsinh giao tử đa đến sự phân ly độc lập
và tổ hợp tự do của các cặp alen
C sự phân ly độc lập, tổ hợp tự docủa các nhiễm sắc thể
D các gen nằm trên các nhiễm sắcthể
E do sự di truyền cùng nhau của cặpalen trên một nhiễm sắc thể
Trang 93 Điều kiện quan trọng nhất đảm bảo
C trội lặn hoàn toàn
D mỗi gen quy định một tính trạng
t-ơng ứng
*4 Một loài thực vật gen A quy định cây
cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen
b- quả trắng Các gen di truyền độc lập
Đời lai có một loại kiểu hình cây thấp,
quả trắng chiếm 1/16 Kiểu gen của các
nhất trong mỗi câu sau:
2.1 Trờng hợp các gen không alen(không
t-ơng ứng)khi cùng hiện diện trong một
kiểu gen sẽ tạo kiểu hình riêng biệt là
t-ơng tác
A bổ sung B át chế
C cộng gộp D đồng trội
2.2 Trờng hợp mỗi gen cùng loại(trội hoặc
lặn của các gen không alen) đều góp
phần nh nhau vào sự biểu hiện tính trạng
là tơng tác
A bổ sung B át chế
C cộng gộp D đồng trội
2.3 Khi cho giao phấn các cây lúa mì hạt
màu đỏ với nhau, đời lai thu đợc 9/16 hạt
mầu đỏ; 6/16 hạt màu nâu: 1/16 hạt màu
trắng Biết rằng các gen qui định tính
B một gen có thể tác động đến sựbiểu hiện của nhiều tính trạng khácnhau
C một gen có thể tác động đến sựbiểu hiện của 1 hoặc 1 số tínhtrạng
D nhiều gen có thể tác động đến sựbiểu hiện của 1 tính trạng
2.6 Sự tác động của 1 gen lên nhiều tínhtrạng đã
A làm xuất hiện kiểu hình mới cha có
ở bố mẹ
B làm cho tính trạng đã có ở bố mẹkhông biểu hiện ở đời lai
C tạo nhiều biến dị tổ hợp
D tạo dãy biến dị tơng quan
Đáp án 1A 2C 3B 4D 5B 6DBài 11 Liên kết gen và hoán vị gen
1 Trờng hợp dẫn tới sự di truyền liên kết là
A các tính trạng khi phân ly làm thànhmột nhóm tính trạng liên kết
B các cặp gen quy định các cặp tínhtrạng nằm trên các cặp nhiễm sắcthể khác nhau
C các cặp gen quy định các cặp tínhtrạng xét tới cùng nằm trên 1 cặpnhiễm sắc thể
D tất cả các gen nằm trên cùng mộtnhiễm sắc thể phải luôn di truyềncùng nhau
2 Nhận định nào sau đây đúng với hiệntợng di truyền liên kết?
A Các cặp gen quy định các cặptính trạng nằm trên các cặp nhiễmsắc thể khác nhau
B Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp
C Làm hạn chế các biến dị tổ hợp
D Luôn tạo ra các nhóm gen liên kếtquý mới
*3 Bằng chứng của sự liên kết gen là
A hai gen cùng tồn tại trong một giaotử
Trang 10B một gen đã cho liên quan đến một
B nhiễm sắc thể lỡng bội của loài
C nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội n
của loài
D giao tử của loài
5 Nhận định nào sau đây đúng với hiện
tợng di truyền liên kết gen không hoàn
A trao đổi đoạn tơng ứng giữa 2
crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu I
giảm phân
B trao đổi chéo giữa 2 crômatit “
không chị em” trong cặp nhiễm
sắc thể tơng đồng ở kì đầu I
giảm phân
C tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể
t-ơng đồng tại kì đầu I giảm phân
D tiếp hợp giữa 2 crômatit cùng nguồn
gốc ở kì đầu I giảm phân
*7 Hoán vị gen thờng nhỏ hơn 50% vì
A các gen trong tế bào phần lớn di
truyền độc lập hoặc liên kết gen
hoàn toàn
B các gen trên 1 nhiễm sắc thể có xu
hớng chủ yếu là liên kết, nếu có
hoán vị gen xảy ra chỉ xảy ra giữa
2 trong 4 crômatit khác nguồn của
cặp NST kép tơng đồng
C chỉ có các gen ở gần nhau hoặc ở
xa tâm động mới xảy ra hoán vị
gen
D hoán vị gen xảy ra còn phụ thuộc
vào giới, loài, cá thể
*8 Nhận định nào sau đây không đúng
với điều kiện xảy ra hoán vị gen ?
A Hoán vị gen chỉ xảy ra ở cơ thể có
kiểu gen dị hợp tử
B Có sự tiếp hợp và trao đổi đoạngiữa các crômatit khác nguồn trongcặp NST kép tơng đồng ở kỳ đầu Igiảm phân
C Tuỳ loài sinh vật, tuỳ giới tính
D Tuỳ khoảng cách giữa các gen hoặc
vị trí của gen gần hay xa tâm
độc lập, liên kết gen hoàn toàn
D số các tổ hợp ở đời lai luôn ít
*10 Hiện tợng hoán vị gen làm tăng tính
đa dạng ở các loài giao phối vì
A đời lai luôn luôn xuất hiện số loạikiểu hình nhiều và khác so với bốmẹ
B giảm phân tạo nhiều giao tử, khi thụtinh tạo nhiều tổ hợp kiểu gen, biểuhiện thành nhiều kiểu hình
C trong cơ thể có thể đạt tần số hoán
vị gen tới 50%
D trong kỳ đầu I giảm phân tạo giao
tử tất cả các nhiễm sắc thể képtrong cặp tơng đồng đồng đã xảy
ra tiếp hợp và trao đổi chéo các
đoạn tơng ứng
Đáp án 1C 2C 3C 4C 5B 6B 7B 8A 9D 10BBài 12 di truyền liên kết với giới tính
C số cặp nhiễm sắc thể bằng một
D ngoài các gen qui định giới tính còn
có các gen qui định tính trạng ờng
th-2 Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY,vùng không tơng đồng chứa các gen
A alen
B đặc trng cho từng nhiễm sắc thể
C tồn tại thành từng cặp tơng ứng
D di truyền tơng tự nh các gen nằmtrên nhiễm sắc thể thờng
Trang 113 Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY,
vùng tơng đồng chứa các gen di truyền
4 Trong giới dị giao XY, tính trạng do các
gen ở đoạn không tơng đồng của X quy
th-ờng hoặc nhiễm sắc thể giới tính
7 Khi nghiên cứu di truyền qua tế bào
chất, kết luận rút ra từ kết quả khác nhau
giữa lai thuận và lai nghịch là
A nhân tế bào có vai trò quan trọng
nhất trong sự di truyền
B cơ thể mẹ có vai trò quyết định
các tính trạng của cơ thể con
C phát hiện đợc tính trạng đó do gen
nhân hay do gen tế bào chất
D tế bào chất có vai trò nhất định
trong di truyền
8 Lai thuận và lai nghịch đã đợc sử dụng
để phát hiện ra quy luật di truyền
A tơng tác gen, trội lặn không hoàn toàn
B tơng tác gen, phân ly độc lập
C liên kết gen trên nhiễm sắc thể
th-ờng và trên nhiễm sắc thể giới tính,
di truền qua tế bào chất
D trội lặn hoàn toàn, phân ly độc lập
9 Kết quả của phép lai thuận nghịch khác
nhau theo kiểu đời con luôn có kiểu hình
giống mẹ thì gen quy định tính trạng
th-10 Điều không đúng về di truyền qua tế bàochất là
A kết quả lai thuận nghịch khác nhautrong đó con lai thờng mang tínhtrạng của mẹ và vai trò chủ yếuthuộc về tế bào chất của giao tử cái
B các tính trạng di truyền không tuântheo các quy luật di truyền nhiễmsắc thể
C vật chất di truyền và tế bào chất
đ-ợc chia đều cho các tế bào con
D tính trạng do gen trong tế bào chấtquy định vẫn tồn tại khi thay thếnhân tế bào bằng một nhân có cấutrúc khác
Đáp án 1A 2B 3A 4C 5A 6B 7C 8C 9C 10C
Bài 13 ảnh hởng của môi trờnglên sự biểu hiện của gen
1 Thờng biến là những biến đổi về
A kiểu hình của cùng một kiểu gen
A không liên quan đến những biến
đổi trong kiểu gen
B do tác động của môi trờng
C phát sinh trong quá trình pháttriển cá thể
D không liên quan đến rối loạnphân bào
3 Kiểu hình của cơ thể là kết quả của
A sự tơng tác giữa kiểu gen với môitrờng
B sự truyền đạt những tính trạngcủa bố mẹ cho con cái
C quá trình phát sinh đột biến
D sự phát sinh các biến dị tổ hợp
4 Mức phản ứng là
A khả năng sinh vật có thể phản ứngtrớc những điều kiện bật lợi của môitrờng
Trang 12B mức độ biểu hiện kiểu hình trớc
những điều kiện môi trờng khác
nhau
C tập hợp các kiểu hình của một kiểu
gen tơng ứng với các môi trờng khác
nhau
D khả năng biến đổi của sinh vật trớc
sự thay đổi của môi trờng
5 Yếu tố quy định mức phản ứng của cơ
C trội lặn không hoàn toàn
D trội lặn hoàn toàn
7 Những tính trạng có mức phản ứng hẹp
thờng là những tính trạng
A chất lợng B số lợng
B trội lặn không hoàn toàn
D trội lặn hoàn toàn
8 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Giống bình thờng, kĩ thuật sản
xuất tốt cho năng suất cao
B Năng suất là kết quả tác động của
giống và kĩ thuật
C Kĩ thuật sản xuất quy định năng
xuất cụ thể của giống
D Kiểu gen quy định gới hạn năng xuất
của một giống vật nuôi hay cây
trồng
Đáp án 1A 2A 3A 4C 5C 6B 7A 8A
Bài 16 Cấu trúc di truyền của quần thể
1 Vốn gen của quần thể là
A là tổng số các kiểu gen của quần
thể tại thời điểm xác định
B toàn bộ các alen của tất cả các gen
trong quần thể tại thời điểm xác
4 Điều không đúng về đặc điểm cấutrúc di truyền của quần thể tự phối là
A sự tự phối làm cho quần thể phânchia thành những dòng thuần cókiểu gen khác nhau
B qua nhiều thế hệ tự phối các gen ởtrạng thái dị hợp chuyển dần sangtrạng thái đồng hợp
C làm giảm thể đồng hợp trội, tăng tỉ
lệ thể đồng hợp lặn, triệt tiêu u thếlai, sức sống giảm
D trong các thế hệ con cháu của thựcvật tự thụ phấn hoặc giao phối cậnhuyết của động vật sự chọn lọckhông mang lại hiệu quả
Đáp án: 1B, 2C, 3C, 4C
1 Nguyên nhân làm cho quần thể ngẫuphối đa hình là
A có nhiều kiểu gen khác nhau
B có nhiều kiểu hình khác nhau
C tạo nhiều biến dị tổ hợp
D các cá thể trong quần thể chỉ giốngnhau ở những nét cơ bản
2 Trong các phát biểu sau, phát biểu phùhợp với định luật Hacđi- Van bec là
A Trong một hệ sinh thái đỉnh cực,dòng năng lợng không thay đổi
B Trong một quần thể ngẫu phối, tần
số các alen và thành phần kiểu gen
đợc duy trì ổn định qua các thế
hệ
C Các cá thể có chiều cao hơn phân
bố bên dới các vĩ độ cao hơn
Trang 13D Trong quần thể, tần số đột biến bù
trừ với áp lực chọn lọc
3 Điều không đúng về ý nghĩa của định
luật Hacđi- Van bec là
A Các quần thể trong tự nhiên luôn
đạt trạng thái cân bằng
B Giải thích vì sao trong tự nhiên
có nhiều quần thể đã duy trì ổn
định qua thời gian dài
C Từ tỉ lệ các loại kiểu hình trong
quần thể có thể suy ra tỉ lệ các loại
kiểu gen và tần số tơng đối của các
alen
D Từ tần số tơng đối của các alen
có thể dự đoán tỉ lệ các loại kiểu
gen và kiểu hình
*4 Trong một quần thể thực vật cây cao
trội hoàn toàn so với cây thấp Quần thể
luôn đạt trạng thái cân bằng Hacđi- Van
bec là quần thể có
A toàn cây cao
B 1/2 số cây cao, 1/2 số cây thấp
C 1/4 số cây cao, còn lại cây thấp
D toàn cây thấp
6 Trong quần thể Hacđi- vanbec, có 2
alen A và a trong đó có 4% kiểu gen aa
Tần số tơng đối của alenA và alen a trong
quàn thể đó là
A 0,6A : 0,4 a B 0,8A : 0,2 a
C 0,84A : 0,16 a D 0,64A : 0,36 a
*7.Trong những điều kiện nghiệm đúng
sau của định luật Hacđi- Vanbec, điều
kiện cơ bản nhất là
A quần thể phải đủ lớn, trong đó các
cá thể mang kiểu gen và kiểu hình
khác nhau đều đợc giao phối với xác
suất ngang nhau
B các loại giao tử đều có sức sống và
thụ tinh nh nhau
C các loại hợp tử đều có sức sống nh
nhau
D không có đột biến, chọn lọc, dunhập gen
B xuất hiện những tính trạng lạkhông có ở bố mẹ
C xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp
A phát hiện các đặc điểm đợc tạo ra
từ hiện tợng hoán vị gen để tìm tổhợp lai có giá trị kinh tế nhất
B xác định đợc vai trò của các gen ditruyền liên kết với giới tính
C đánh giá vai trò của tế bào chất lên
sự biểu hiện tính trạng, để tìm tổhợp lai có giá trị kinh tế nhất
D phát hiện đợc các đặc điểm ditruyền tốt của dòng mẹ
4 Trong chọn giống, ngời ta dùng phơngpháp tự thụ phấn bắt buộc hoặc giao phốicận huyết nhằm mục đích
A tạo giống mới B tạo u thế lai
C cải tiến giống D tạo dòng thuần
5 Ưu thế lai cao nhất ở
A F1 B F2
C F3 D F4
6 Không sử dụng cơ thể lai F1 để nhângiống vì
A dễ bị đột biến và ảnh hởng xấu
đến đời sau
B có đặc điểm di truyền không ổn
định
C tỉ lệ dị hợp ở cơ thể lai F1 bị giảmdần qua các thế hệ
D đời sau dễ phân tính
7 Loại biến dị xuất hiện khi dùng u thế laitrong lai giống là
A đột biến gen
B biến dị tổ hợp
Trang 142 ứng dụng …3….trong tạo giống mới ở…
4… bao gồm nhiều kĩ thuật nh…5… nuôi
lai tế bào, 6 nuôi cấy hạt phấn, 7 công
nghệ tế bào, 8 vật nuôi, 9 cấy truyền
phôi
Bài 20 tạo giống mới nhờ công nghệ gen
1 Để tạo ra các giống, chủng vi khuẩn có
khả năng sản xuất trên qui mô công
nghiệp các chế phẩm sinh học nh: axit
amin, vitamin, enzim, hoocmôn, kháng
sinh , ngời ta sử dụng
B plasmits và nấm men
C thực khuẩn thể và nấm men
C tách ADN của tế bào cho và tách
plasmit khỏi tế bào vi khuẩn
D chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào
nhận
4 Trong kĩ thuật cấy gen, tế bào nhận
đ-ợc sử dụng phổ biến là vi khuẩn E.coli vìchúng
A có tốc độ sinh sản nhanh
B thích nghi cao với môi trờng
C dễ phát sinh biến dị
D có cấu tạo cơ thể đơn giản
5 Để nối đoạn ADN của tế bào cho vàoADN plasmits, ngời ta sử dụng en zym
7 Trong kĩ thuật di truyền, điều không
đúng về phơng pháp đa ADN tái tổ hợpvào trong tế bào nhận là:
A Dùng muối CaCl2 hoặc dùng xung
điện
B Dùng vi kim tiêm hoặc súng bắngen
C Dùng hoóc môn thích hợp kíchthích tế bào nhận thực bào
D Gói ADN tái tổ hợp trong lớp mànglipít, chúng liên kết với màng sinhchất và giải phóng AND tái tổ hợpvào tế bào nhận
8 Trong kĩ thuật di truyền, để phân lậpdòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp ngời taphải chọn thể truyền
9 Một trong những ứng dụng của kỹ thuật
di truyền là
A sản xuất lợng lớn prôtêin trong thờigian ngắn
B tạo thể song nhị bội
C tạo các giống cây ăn quả khônghạt
D tạo u thế lai
10 u thế nổi bật của kĩ thuật di truyềnlà
Trang 15A sản xuất một loại prôtêin nào đó
với số lợng lớn trong một thời gian
ngắn
B khả năng cho tái tổ hợp thông tin
di truyền giữa các loài rất xa nhau
1 Trong các bệnh di truyền ở ngời bệnh
thiếu máu hồng cầu hình liềm là do
A tơng tác của nhiều gen gây nên
B gen đột biến trội gây nên
C đột biến số lợng nhiễm sắc thể
gây nên
D đột biến cấu trúc nhiễm sắc
thể gây nên
2 Trong các bệnh di truyền ở ngời bệnh
nhân có kiểu hình đầu nhỏ, sứt môi tới
75%, tai thấp và biến dạng(hội chứng
Patau) do
A tơng tác của nhiều gen gây nên
B gen đột biến trội gây nên
hẹp, cẳng tay gập vào cánh tay do
A tơng tác của nhiều gen gây nên
B gen đột biến trội gây nên
C đột biến số lợng nhiễm sắc thểgây nên
D đột biến cấu trúc nhiễm sắcthể gây nên
4 Di truyền y học đã chỉ ra nguyên nhângây bệnh ung th ở cơ chế phân tử đềuliên quan tới biến đổi
A cấu trúc của nhiễm sắc thể
B cấu trúc của ADN
B chẩn đoán, cung cấp thông tin vềkhả năng mắc các loại bệnh ditruyền ở đời con của các gia đình
đã có bệnh này
C cho lời khuyên trong việc kết hôn,sinh đẻ
D cho lời khuyên trong việc đề phòng
và hạn chế hậu quả xấu của ônhiễm môi trờng
2 Điều không đúng về liệu pháp gen là
A việc chữa trị các bệnh di truyềnbằng cách phục hồi chức năng cácgen bị đột biến
B dựa trên nguyên tắc đa bổ xunggen lành vào cơ thể ngời bệnh
C có thể thay thế gen bệnh bằng genlành
D nghiên cứu hoạt động của bộ genngời để giải quyết các vấn đề của
y học
Đáp án 1A 2D
Trang 16PhÇn s¸u TiÕn ho¸