Chng III Nguyªn hµm vµ tÝch ph©n Gi¸o ¸n Gi¶i tÝch 12 Vò ThÞ Ph¬ng Thuú Ch ¬ng III Nguyªn hµm vµ tÝch ph©n §1 nguyªn hµm TiÕt theo PPCT 253 > 256 TuÇn d¹y I Môc ®Ých, yªu cÇu HS n¾m v÷ng ®Þnh nghÜa n[.]
Trang 1I - Mục đích, yêu cầu:
HS nắm vững định nghĩa nguyên hàm của một hàm số, định lý, các tính chất của nguyên hàm, bảng các nguyên hàm cơ bản
HS biết cách tìm nguyên hàm của một hàm số
II - Tiến hành:
A- ổ n định lớp, kiểm tra sĩ số
B - Giảng bài mới:
GV nhắc lại vấn đề tổng quát: Cho hàm số
f(x) xác định trên khoảng (a; b), tìm các
hàm số F(x) sao cho trên khoảng đó: F'(x)
= f(x)
GV nêu khẳng định: Hàm số F(x) nói trên
đợc gọi là nguyên hàm của hàm số f(x) và
yêu cầu học sinh hãy nêu định nghĩa
nguyên hàm
GV chính xác hoá
1) Định nghĩa:
hàm số f(x) trên khoảng (a; b) nếu với mọi
x(a; b) ta có: F'(x) = f(x)
Nếu thay cho khoảng (a; b) là đoạn [a; b]
thì phải có thêm: F'(a+) = f(a) và F'(b-) = f(b)
Trang 2+ Ngợc lại, mọi nguyên hàm của hàm số f(x)
trên khoảng (a; b) đều có thể viết dới dạng
Dấugọi là dấu tích phân, f(x)dx gọi là biểu
thức dới dấu tích phân và là vi phân của mọi
Thật vậy: (F(x) + C)' = F'(x) + 0 = f(x)
* Giả sử G(x) cũng là một nguyênhàm của f(x) ta phải chứng minhG(x) = F(x) + C hay G(x) - F(x) = Cvới C = const
HS chứng minh bổ đề dựa vào định
lý Lagrăng (SGK - 113)
HS theo dõi và ghi chép
HS tự rút ra nhận xét: muốn tìm tấtcả các nguyên hàm của hàm số f(x) tachỉ cần tìm một nguyên hàm thì mọinguyên hàm khác đều suy ra đợcbằng cách cộng vào đó một hằng sốnào đó
Ví dụ: 1) 2xdx x 2C
2) 1
2 x dx x C
3 Các tính chất của nguyên hàm:
GV đặt câu hỏi để dẫn đến các tính chất
* Từ (*) cho biết f x dx ( ) ' ?
* Đã biết (aF(x))' = aF'(x) = af(x) Vậy
HS nêu và chứng minh các tính chất
Trang 34 Sự tồn tại của nguyên hàm:
GV nêu định lý, cho HS thừa nhận:
Định lý: Mọi hàm số f(x) liên tục trên đoạn
[a; b] đều có nguyên hàm trên đoạn đó
GV nêu quy ớc: Từ đây chỉ xét các hàm số
đpcm
* Chứng minh tơng tự trên
*
Hiển nhiên vì F'(t) = f(t) nên (F(u(x)))' = F'(u).u'(x) = f(u).u'(x) = f(u(x)).u'(x) đpcm
HS theo dõi và ghi chép
Trang 4x
dx x
Trang 5*VÝ dô 6: F(x) =
2
31 3
x dx x
212
31(1 )2
2
c F x x x C
5 22) ( )
5
d F x x x C
) ( ) x
a F x e x C) ( ) 2 x
b F x e tgx C
2 32) ( ) 2
Trang 6d x a C) ln | cos |
e x C
3cos
1)
I - Mục đích, yêu cầu:
HS hiểu bài toán tính diện tích hình thang cong, nắm vững định nghĩa tích phân, các tính chất của tích phân
C - Giảng bài mới:
1 Diện tích hình thang cong:
GV giới thiệu khái niệm tam giác cong,
Trang 7hình thang cong và bài toán tính diện tích
của hình phẳng giới hạn bởi 1 đờng cong
GV nêu bài toán
Bài toán: Tính diện tích của hình thang
cong aABb, đợc giới hạn bởi đồ thị hàm số
liên tục y = f(x), f(x) 0, trục Ox và hai
đ-ờng thẳng x = a, x = b
HS theo dõi và ghi chép
b
b a a
f x dx F x F b F a
Trang 8GV hớng dẫn HS giải bài toán.
(SGK trang120 -> 122)
GV: bài toán trên chính là nội dung của định
lý sau Nêu định lý
ĐL: Giả sử y = f(x) là một hàm số liên tục và
f(x) 0 trên đoạn [a; b] Thế thì diện tích của
hình thang cong giới hạn bởi đồ thị của hàm
số đó, trục Ox và hai đờng thẳng x = a, x = b
là: S = F(b) - F(a) , trong đó F(x) là một
2 Định nghĩa tích phân:
GV nêu định nghĩa
một khoảng K, a và b là hai phần tử bất kỳ
của K, F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên
K Hiệu số F(b) - F(a) đợc gọi là tích phân từ a
Trong đó: là đấu tích phân, f(x) dx là biểu
thức dới dấu tích phân và là vi phân của mọi
nguyên hàm của f(x), f(x) là hàm số dới dấu
12)
HS theo dõi và ghi chép
HS theo dõi và ghi chép
f x dx F x F b F a
Trang 9f, a và b mà không phụ thuộc vào cách ký
hiệu biến số tích phân
GV đặt câu hỏi: Từ định nghĩa tích phân hãy
3 Các tính chất của tích phân:
Giả sử các hàm số f(x), g(x) liên tục trên
khoảng K và a, b, c thuộc K Khi đó:
HS theo dõi và ghi chép
HS suy nghĩ và chứng minh một sốcông thức, còn lại coi nh bài tập
+ Chứng minh (3): Giả sử F(x) là mộtnguyên hàm của f(x) thì kF(x) là mộtng.hàm của kf(x) Ta có:
( ) ( ) ( )
( ) ( )( )
F'(x) = f(x) 0, x [a; b] F(x) đồngbiến trên [a; b] Do đó:
Trang 10dx x
21
sin
14
x
x dx x
cotg xdx dx
x cotgx x
dx x
Trang 11dx b
)
dx c
Trang 13Hoạt động của GV Hoạt động của HS
và các tính chất của tích phân, tuy
nhiên với nhiều tích phân phức tạp
HS theo dõi và ghi chép
* Quy tắc đổi biến số dạng 1
+ Đặt x = u(t), với u(t) là một hàm số có
đạo hàm liên tục trên [; ] và u() = a,
HS theo dõi và ghi chép
HS suy nghĩ và chứng minh
HS đọc SGK(130)
Trang 14tính rồi tính tích phân theo biến t.
GV lu ý HS đổi biến phải đổi cận
GV nêu ví dụ và hớng dẫn HS cách giải
VD1: Tính
1
2
01
2
1
1cos
2
0 1
dx I
tgt t ,
khi x = 1 thì 3
3
tgt t
Trang 153 2 0
51
xdx I
x
HS theo dõi và ghi chép
HS áp dụng quy tắc đổi biến số dạng 2, chọnbiến mới thích hợp để giải các ví dụ
Trang 16dt I
ĐL: Nếu u(x) và v(x) là hai hàm số có đạo
hàm liên tục trên đoạn [a; b] thì:
1ln
HS áp dụng công thức tích phân từngphần để giải ví dụ
b a
u x dvu x v x v x du
Trang 17§Æt 4 5
1ln
1 5 5
2
2 0
xdx du
Trang 18VD5: TÝnh
1ln
2 0
0
1.ln 1
Trang 20I - Mục đích, yêu cầu:
HS nắm vững và biết cách vận dụng các công thức tính: diện tích của hìnhphẳng, thể tích của vật thể, thể tích của vật thể tròn xoay
II - Tiến hành:
A- ổ n định lớp, kiểm tra sĩ số
B - Kiểm tra bài cũ:
GV nêu bài tập để kiểm tra bài cũ
Trang 21hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a; b], hai
đ-ờng thẳng x = a, x = b và trục Ox là:
GV nêu ví dụ
VD1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
đồ thị của hàm số y = cosx trên đoạn [0; ] và
HS theo dõi và ghi chép
HS suy nghĩ và giải các ví dụ
VD1:
0cos
2cosxdx cosx dx sinx sinx 2
của hai hàm số y = f1(x), y = f2(x) liên tục
trên [a; b], hai đờng thẳng x = a, x = b và
Trang 22VD5: Tính diện tích của hình tròn (O; R).
VD6: Tính diện tích của hình elip
+ Thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi hình
phẳng giới hạn bởi các đờng y = f(x), x= a, x=
Trang 23+ Thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi hình
phẳng giới hạn bởi các đờng x = g(y), y= a, y=
b, x = 0:
GV nêu các ví dụ
VD1: Tính thể tích vật thể sinh bởi hình phẳng
giới hạn bởi parabol y = x2 + x, trục Ox và hai
đờng thẳng x = 0, x = 1 khi quay quanh trục
0
3130
V x x dx (đvtt)
VD2: Tính thể tích vật thể sinh bởi hình
phẳng giới hạn bởi hai đờng cong y = x2 và
y x khi quay quanh trục Ox
3 ứ ng dụng vào vật lý :
2 2
Bài 1(154) Tính diện tích của hình phẳng
giới hạn bởi các đờng sau:
S x x dx 323
e)
1ln
e
S xdx1
f)
8 3
11
Trang 24b) y x x 1 x 2 , y0.
Bài 3(155) Tính diện tích hình phẳng giới
hạn bởi parabol y = x2 - 2x + 2, tiếp tuyến
của nó tại điểm M(3; 5) và trục tung
xoay, sinh bởi mỗi hình phẳng giới hạn bởi
các đờng sau đây khi nó quay xung quanh
quay xung quanh trục Ox
Bài 8(155) Cho parabol (P): y2 = 4x Tính
diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và các
tiếp tuyến của nó đi qua điểm A(-2; 1)
a) b)
4 8
Trang 25Ôn Tập Chơng III
Tiết theo PPCT : 272 -> 273
Tuần dạy :
I - Mục đích, yêu cầu:
HS thành thạo trong việc sử dụng các phơng pháp khác nhau để tính tích phân;ứng dụng thành thạo tích phân để tính diện tích của hình phẳng, thể tích của vật thểtròn xoay
dx I
Trang 26tuyÕn t¹i c¸c ®iÓm M1(0; -3) vµ M2(3; 0).
xung quanh trôc Ox ;
c) y2 = x3, y = 0, x = 1 khi nã quay xung
Trang 27I - Mục đích, yêu cầu:
Kiểm tra HS việc sử dụng các phơng pháp khác nhau để tính tích phân; cáchứng dụng tích phân để tính diện tích của hình phẳng, thể tích của vật thể tròn xoay
x x
Bài 2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 3x - x2, trục Ox vàcác đờng thẳng x = -1, x = 4
Bài 3 Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
số y = 3x - x2 và đờng thẳng y = 2 khi quay quanh trục Ox
B / Biểu điểm:
Bài 1 a) 1,5đ ; b) 1,5đ ; c) 1,5đ ; d) 1,5đ
Bài 2 2đ
Bài 3 2đ