Gọi I là giao điểm ba đường phân giác trong.[r]
Trang 1Tiết 55
Trang 2A- Lý thuyết
Các kiến thức cơ bản trong ch ơng
1 Cung – Liên hệ giữa cung, dây và đ ờng kính.
2 Góc với đ ờng tròn
3 Tứ giác nội tiếp.
4 Đ ờng tròn ngoại tiếp, đ ờng tròn nội tiếp đa
giác đều
5 Độ dài đ ờng tròn, diện tích hình tròn
Trang 3Bài 1 : Hãy điền chữ Đ( đúng ), S (sai) vào ô trống
1 Trong một đ ờng tròn đ ờng kính đi qua trung điểm của một dây cung
thì chia cung căng dây ấy thành hai cung bằng nhau
2 Trong một đ ờng tròn, đ ờng kính đi qua điểm chính giữa của một cung
thì đi qua trung điểm của dây căng cung ấy
3 Trong một đ ờng tròn, các góc nội tiếp cùng chắn một dây thì bằng
nhau
4 Trong một đ ờng tròn, góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và dây cung và góc
nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau
5 Trong một đ ờng tròn, góc nội tiếp có số đo bằng nửa số đo của góc ở
tâm cùng chắn một cung
6 Trong một đ ờng tròn góc nội tiếp là góc vuông thì chắn nửa đ ờng tròn
7 Trong một đ ờng tròn, đ ờng kính đi qua điểm chính giữa của một cung
thì vuông góc với dây căng cung ấy và ng ợc lại
8 Trong một đ ờng tròn, số đo của góc ở bên trong đ ờng tròn bằng nửa
tổng số đo hai cung bị chắn
9 Tứ giác có tổng hai góc bằng 1800 thì nội tiếp đ ợc đ ờng tròn
10 Một tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện
S
Đ
Đ
Đ
Đ
Đ
Đ
Trong một đ ờng tròn, góc nội tiếp nhỏ hơn hoặc bằng 90 0 có số đo bằng
nửa số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung.
Đ
Trong một đ ờng tròn, các góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau.
Trong một đ ờng tròn đ ờng kính đi qua trung điểm của một dây
không đi qua tâm thỡ chia cung căng dây ấy thành hai cung bằng nhau
S
S
S
Đ
Đ
Đ
Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 180 0 thì nội tiếp đ ợc đ ờng tròn
Trang 4B i 2: ài 2:
B i 2: ài 2: Bµi 89 (SGK/104)
a) Vẽ góc ở tâm chắn Tính ?
b) Vẽ góc nội tiếp đỉnh C chắn
Tính ?
c) Vẽ góc tạo bởi tia tiếp tuyến Bt và dây BA
Tính ?
d) Vẽ góc ADB có đỉnh D ở bên trong đường tròn.
So sánh và
e) Vẽ góc AEB có đỉnh E ở bên ngoài đường tròn
(E và C cùng phía đối với AB)
So sánh và
AmB
AmB
ACB
ABt
ACB
ADB
AEB ACB
A
O
B
m
Trang 5Bµi 89 (SGK/104)
E
H G
t 1
D
O
B A
C
m
a) sđ = sđ = 60 0
b) sđ = sđ = 30 0
c) sđ = sđ = 30 0
hoặc sđ = sđ = 150 0
d) >
e) <
AOB AmB
1
2 AmB
1 ABt
AmB
ADB ACB
AEB ACB
t 2
1 2
2
1
1
2
Trang 6Bài 3: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), cạnh BC cố định,
= α < 900 Gọi I là giao điểm ba đường phân giác trong ∆ Gọi ABC a) Tính theo α
Hướng dẫn giải:
a) = 900 + α
BC cố định
dựng trên đoạn thẳng BC (nằm trên cùng
nửa mp chứa A bờ BC, trừ 2điểm B, C )
BIC
2
BIC
1 2
A
C B
O I
C’
B’
A’
1 2
Trang 7Ai nhanh h¬n???
Bài 4: Điền vào chỗ chấm các góc phù
hợp để có kết luận đúng
Nếu tứ giác ABCD có:
+ =1800
thì: a) = ………
b) = ………
c) = ………
d) + ……… =1800
A
C
D
B
ACD
BCD
BDC
ABD
BAD
ADB
BAC
ACB
Trang 8• Học thuộc “Tóm tắt các kiến thức cần nhớ”
(SGK – Tr 101, 102, 103).
• BTVN: 92, 93, 95, 97, 98, 99 (SGK – Tr104,105).
• Tiết sau tiếp tục ôn tập ch ơng III
Yêu cầu mang đầy đủ dụng cụ học tập và máy tính bỏ túi.