Chng I C¨n bËc hai c¨n bËc ba KiÓm tra chÊt lîng häc k× II M«n lÞch sö 8 Thêi gian 45 phót kh«ng kÓ giao ®Ò Ma trËn ra ®Ò Néi dung Sè tiÕ t NhËn biÕt Th«ng hiÓu VËn dông TN TL TN TL TN TL Cuéc kh¸ng[.]
Trang 1Kiểm tra chất lợng học kì II.
Môn: lịch sử 8
Thời gian: 45 phút không kể giao đề
Ma trận ra đề:
Nội dung tiếSố
t
Nhận biết Thônghiểu dụngVận
TN TL TN TL TN TL Cuộc kháng chiến
chống Pháp
C43.
Phong trào kháng
Pháp cuối thế kỉ
C10, 5
C52.
0 2.5 Trào lu cải cách
Duy tân ở Việt
Nam nửa cuối thế
kỉ XIX
1 C31.
Chính sách khai
thác thuộc địa
của thực dân
Pháp
2 C21, 25
C10, 5
1.7 5 Phong trào yêu nớc
chống Pháp đầu
0, 75
C61.
0
1.7 5
Đề bài.
I Phần trắc nghiệm: (4 điểm).
Câu 1: (1đ) Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng.
1/ Hiệp ớc nào chấm dứt sự tồn tại của triều đình nhà Nguyễn với t cách là một quốc gia độc lập?
A Hiệp ớc Nhâm Tuất(1862) B. Hiệp ớc Giáp Tuất (1874)
C Hiệp ớc Quý Mùi (1883) D Hiệp ớc Pa-tơ-nốt (1884)
2/ Đầu thế kỉ XX, những sự kiện nào trên thế giới tác động đến xã hội Việt Nam?
A Cuộc Duy tân của Thiên hoàng Minh Trị ở Nhật.
B Học thuyết Tam dân của Tôn Trung Sơn ở Trung Quốc
C T tởng dân chủ T sản ở châu Âu và cuộc Duy Tân ở Nhật Bản.
D Sự ra đời của Chủ nghĩa Mác
Câu 2: (1,0đ) Điền những từ ngữ thích hợp vào chỗ trống sau
để nêu ý nghĩa của trào lu cải cách ở Việt Nam nửa cuối thế kỉ XIX:
Trang 2Dù không thành hiện thực, song những t tởng cải cách cuối thế kỉ
XI X đã gây đợc tiếng vang lớn, ít nhất cũng đã dám tấn công
vào và phản
ánh của những ngời Việt Nam hiểu biết, thức thời
Câu 3: (2đ) Nối sự kiện ở cột A tơng ứng với thời gian ở cột B rồi điền kết quả vào cột C.
1 Pháp thành lập Liên bang Đông Dơng
2 Thực dân Pháp bắt đầu chơng trình khai
thác thuộc địa
3 Đông Kinh nghĩa thục
4 Khởi nghĩa của binh lính và tù chính trị
Thái Nguyên
A, 1897
B, 1907
C, 1917
D, 1887
1 –
2 –
3 –
4 –
II Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 4: (3đ) Hoàn cảnh, nội dung của Hiệp ớc Hác-măng? Câu 5 : (2đ) Kể tên những cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của phong trào Cần Vơng? (Nêu tên cuộc khởi nghĩa, ngời lãnh đạo, địa bàn và
thời gian hoạt động)
Câu 6: ( 1đ) Vì sao Nguyễn ái Quốc lại ra đi tìm con đờng cứu nớc mới?
Đáp án tóm tắt- biểu điểm
I Phần trắc nghiệm (4đ)
Câu 1: Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm: 1 – D; 2 – C.
Câu 2: Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm: những t t ởng bảo thủ .trình
độ nhận thức mới
Câu 3: Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm:
1 – D; 2 – A; 3 – B; 4 – C
II Phần tự luận (6đ)
Câu 4: * Hoàn cảnh: - Pháp đổ bộ lên cửa biển Thuận An, triều
đình hoảng hốt xin đình chiến (0,5đ)
- Cao uỷ Pháp là Hác-măng lên ngay Huế và đa ra một bản hiệp ớc
thảo sẵn, đợc triều đình chấp nhận vào ngày 25/8/1883 (0,5đ)
* Nội dung: - Triều đình Huế thừa nhận nền bảo hộ của Pháp ở
Bắc Kì và Trung Kì, Nam Kì thuộc Pháp (0,5đ)
- Triều đình chỉ đợc cai quản vùng đất Trung Kì nhng mọi việc
đều phải thông qua Pháp (0,5đ)
- Pháp nắm mọi quyền trị an và nội vụ (0,5đ)
- Triều đình Huế phải rút quân đội ở Bắc Kì về Trung Kì
(0,5đ)
Câu 5:
Ba Đình Phạm Bành và Đinh Công Thanh Hoá 1886-1887
Trang 3Tráng Bãi Sậy Nguyễn Thiện Thuật Hng Yên 1883-1892 Hơng Khê Phan Đình Phùng Hà Tĩnh 1885-1895
Câu 6: - Xuất phát từ lòng yêu nớc thơng dân, căm thù giặc Pháp (0,25đ)
- Sinh ra và lớn lên trong hoàn cảnh nớc mất nhà tan, chứng kiến nhiều
cuộc khởi nghĩa nổ ra nhng không thành công (0,5đ)
- Tuy khâm phục tinh thần yêu nớc của các vị tiền bối nhng Nguyễn ái Quốc không tán thành đờng lối hoạt động của họ nên quyết định tìm
con đờng cứu nớc mới cho dân tộc (0,25đ)
Báo cáo kết quả Kiểm tra chất lợng học kì II.
Môn: lịch sử 7+ 8+ 9
Khối 9:
Lớp Số
l-ợng
0 -> 2.0 2.1 -> 4.9 5.0 -> 7.9 8.0 -> 10
9A 43 0 0 7 16.3 16 37.2 20 46.5
9B 41 1 2.4 12 29.3 25 61.0 3 7.3
9C 41 0 0 7 17.0 29 71.0 5 12.0
9D 38 0 0 4 10.5 27 71.1 7 18.4
Tổn
g
Khối 8:
Lớp Số
l-ợng
0 -> 2.0 2.1 -> 4.9 5.0 -> 7.9 8.0 -> 10
8A
8B
Trang 4Tæn
g
Khèi 7:
Líp Sè
l-îng
0 -> 2.0 2.1 -> 4.9 5.0 -> 7.9 8.0 -> 10
7A
7B
7C
Tæn
g