1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tiết 41: Ôn tập chương 2: Tam giác

21 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng ba góc của một tam giác
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG II: TAM GIÁCTổng ba góc của một tam giác Hai tam giác bằng nhau Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác Tam giác cân Định lí Py – ta - go Các trường hợp bằng nhau của tam giác

Trang 2

Tiết 41:

Ôn tập chương 2: Tam giác

Trang 3

CHƯƠNG II: TAM GIÁC

Tổng ba góc của một tam giác

Hai tam giác bằng nhau

Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

Tam giác cân

Định lí Py – ta - go

Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

Trang 4

1/ Tổng ba góc của một tam giác.

Tổng ba góc của một tam giác bằng 180 0

2/ Áp dụng vào tam giác vuông.

Trong một tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau

3/ Góc ngoài của tam giác.

Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó.

CHƯƠNG II: TAM GIÁC

Tổng ba góc của một tam giác

Trang 5

1/ Tổng ba góc của một tam giác.

Tổng ba góc của một tam giác bằng 180 0

VD 1 :Tìm x trong hình vẽ sau:

Xét ∆ ABC ta có:

0

180 ˆ

ˆ + = + B C Â

Trang 6

2/ Áp dụng vào tam giác vuông.

Trang 7

3/ Góc ngoài của tam giác

Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó

E D

y = ˆ + ˆ (theo định lí về tính chất

góc ngoài của tam giác)

VD 3:

Trang 8

CHƯƠNG II: TAM GIÁC

Các trường hợp bằng nhau của tam giác

1.Trường hợp bằng nhau cạnh- cạnh - cạnh

2.Trường hợp bằng nhau cạnh- góc- cạnh

2.Trường hợp bằng nhau góc- cạnh- góc

Trang 9

Các trường hợp bằng nhau của tam giác

Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

Trang 10

2.Trường hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh

Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai

cạnh và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

C B

Trang 13

Chứng minh ABC = EDF

Trang 15

1 2 3 4 5

Trang 16

Câu hỏi 1: Cho hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây đúng?

A ∆BCA = ∆EAD (g.c.g)

B ∆BAC = ∆ADE (g.c.g)

C ∆ABC = ∆AED (g.c.g)

D ∆ABC = ∆EDA (g.c.g)

Trang 17

Câu hỏi 2: Cho ∆ABC và ∆NPM, có BC = PM, Cần thêm một điều kiện gì để ∆ABC = ∆NPM theo

Trang 18

Câu hỏi 3: Cho tam giác ABC và tam giác MNP, có , AC = MP, Phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 19

Chúc mừng ! Bạn không cần trả lời câu hỏi

!

Trang 20

Câu hỏi 5: Cho ∆ABC, có AB = AC, trên cạnh AB và

AC lấy hai điểm D, E sao cho AD = AE Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 21

Bài 1: Tìm x trong hình vẽ sau:

Bài 2: Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng a Vẽ cung tròn tâm A cắt đường thẳng a ở B và C Vẽ các cung tròn tâm B và tâm C có cùng bán kính sao cho chúng cắt nhau tại một điểm khác A, gọi điểm đó

là D Hãy giải thích vì sao AD vuông góc với đường thẳng a.

Ngày đăng: 15/12/2022, 16:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w