1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tiết 40.ÔN TẬP CHƯƠNG 2

11 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 40. Ôn tập chương 2
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 2,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong một tam giác, góc nhỏ nhất là góc nhọn 2.. Trong một tam giác vuông, hai góc nhọn bù nhau 5... Nếu ba góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nh

Trang 1

     0

A B C 180

A

A

    CAx B C

Trang 2

Câu Đ S

1 Trong một tam giác, góc nhỏ nhất là góc nhọn

2 Trong một tam giác, có ít nhất là hai góc nhọn 3.Trong một tam giác, góc lớn nhất là góc tù

4 Trong một tam giác vuông, hai góc nhọn

bù nhau

5 Nếu là góc đáy của một tam giác cân thi < 900

6 Nếu là góc ở đỉnh của một tam giác cân thi < 900

A

A

A

A

Bài tập 1: Hóy điền dấu ôXằ vào ụ thớch hợp.

Tiết 40.ễN TẬP CHƯƠNG 2

Trang 3

     0

A B C 180

CHƯƠNG 2: TAM GIÁC

A

A

    CAx B C

Trang 4

Bài tập 2: Trong các khẳng định sau, câu nào đúng, câu nào sai ?

1 Nếu ba góc của tam giác này bằng ba góc của

tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

2 Hai tam giác bằng nhau thì các cạnh tương ứng

bằng nhau.

3 Nếu một cạnh góc vuông và một góc nhọn của

tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và

một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam

giác vuông đó bằng nhau.

4 ABC =MNP  B = P

Tiết 40 ÔN TẬP CHƯƠNG 2

Trang 5

Tam giác cân Tam giác đều Tam giác vuông Tam giác vuông cân

Định nghĩa

Quan hệ

giữa các

góc

Quan hệ

giữa các

cạnh

Một số

cách chứng

minh

(D u hi u ấu hiệu ệu

nh n bi t) ận biết) ết)

A

C

A

C A

B

C

B

A

Bˆ  2

Aˆ 180 Bˆ

0

Bˆ 2 180

Aˆ 0

0 60 Cˆ Bˆ

Aˆ    Bˆ  Cˆ  900 Bˆ  Cˆ  50

AC

AB  AB  AC  BC

2 2 2

AC AB

BC  

Pitago) lý

dịnh theo (

AC BC

AB BC

AC

AB 

ABC: AB = AC ABC: AB = AC = BC ABC: Â = 90 0 ABC:

 = 90 0 ; AB = AC

+  có 2 cạnh bằng nhau

+  có 2 góc bằng nhau

+  có 3 cạnh bằng nhau

+  có 3 góc bằng nhau

+  cân có 1 góc bằng 60 0

+  cú 1 gúc = 90 0

+ chứng minh theo định lý Pytago đảo

+  vuông có 2 cạnh góc vuông bằng nhau

+ vuông có 2 góc nhọn = nhau

+  cân có góc ở

đỉnh = 90 0

Trang 6

Bµi TẬP 3:

Cho hình sau trong đó AE  BC , biết

AE = 4m , AC = 5m , BC = 9m.

Chọn đáp án đúng:

1) EC bằng:

2) AB bằng:

Tiết 40 ÔN TẬP CHƯƠNG 2

Trang 7

2 1

2 1

H

D

A

 . 

 

ABHACH c g c

 

Từ đó suy ra điều phải chứng minh.

Cần chứng minh

Bài 4 Chữa bài 69 SGK trang 141: Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng a Vẽ

cung trũn tõm A cắt đường thẳng a ở B và C Vẽ cỏc cung trũn tõm B và C có cựng

bỏn kớnh sao cho chỳng cắt nhau tại một điểm khỏc A, gọi điểm đó là D Hóy giải

thớch vỡ sao AD vuụng góc với đường thẳng a

Bài giải:

Vỡ cung trũn tõm A cắt đường thẳng a tại 2 điểm B,C Nờn ta có AB = AC

Vỡ hai cung trũn tõm B và tõm C có cựng bỏn kớnh và chỳng

cắt nhau tại D Nờn ta có DB = DC

 

 

 

 

 

1 2

1 2

1 2

0

1 2

ét ABD và ACD có:

AB = AC (cmt)

AD chung

BD = CD cmt

2 óc t ơng ứng

ét ABH và ACH có:

AB = AC cmt

.

2 óc t ơng ứng

à 180 2 óc kề bù ên

X

ABD ACD c c c

A A g

X

A A cmt ABH ACH c g c

AH chung

H H g

m H H g n   

0

1 2 90

H H

AH BC hay AD a

Trang 8

2 1

2 1

H

D

A

 . 

 

ABHACH c g c

 

Từ đó suy ra điều phải chứng minh.

Cần chứng minh

Tiết 40 ễN TẬP CHƯƠNG 2

Bài 4 Chữa bài 69 SGK trang 141: Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng a Vẽ

cung trũn tõm A cắt đường thẳng a ở B và C Vẽ cỏc cung trũn tõm B và C có cựng

bỏn kớnh sao cho chỳng cắt nhau tại một điểm khỏc A, gọi điểm đó là D Hóy giải

thớch vỡ sao AD vuụng góc với đường thẳng a

* Trường hợp D và A nằm

cựng phớa đối với a (chứng

minh tương tự)

H

D

C B

A

a

Trang 9

Bài 5

0

Cho ABC có C = 40 Kẻ AH BC (H BC) Kẻ phân giác AD của góc HAC (D HC) a) Tính số đo của góc ADH.

b) Kẻ HK AC Biết HAB = AHK Tính số đo góc ABC.

  

0

2

ADH= ?

ADH = 90

1 2

= 90 90 40 50

Xét AHC vuông tại H

A



  

   

     

Hướng dẫn

phần a)

Trang 10

Tiết 40 ƠN TẬP CHƯƠNG 2

Bài 5

0

Cho ABC có C = 40 Kẻ AH BC (H BC) Kẻ phân giác AD của góc HAC (D HC) a) Tính số đo của góc ADH.

b) Kẻ HK AC Biết HAB = AHK Tính số đo góc ABC.

  

0

0

ABC= 90

AC = ?

90

// HK

(giả thiết)

ACB B

AB

  



  

 

Hướng dẫn

(phần b)

Trang 11

- Ôn lại lí thuyết theo đề cương và bảng/ SGK.

- Trình bày bài tập 5 vào vở.

- Xem trước bài: Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác - Chương III/ SGK tập II.

Ngày đăng: 22/02/2023, 20:18

w