1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ly thuyet on tap chuong 3 tam giac dong dangchi tiet toan lop 8

31 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý thuyết on tap chương 3 tam giác đẳng giác chi tiết toàn lớp 8
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Thầy Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 800,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập chương A Lý thuyết 1 Định lí Ta let trong tam giác 1 1 Tỉ số của hai đường thẳng Định nghĩa Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo Tỉ số của hai đoạn thẳng A[.]

Trang 1

Ôn tập chương

A Lý thuyết

1 Định lí Ta- let trong tam giác

1.1 Tỉ số của hai đường thẳng

- Định nghĩa

Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo

Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD được kí hiệu là AB

Trang 2

Tổng quát : ABC, B C / /BC; B AB, C AC

Trang 3

Kết luận B’C’// BC

Ví dụ 3 Trong tam giác ABC có AB = 10cm; AC = 15cm Lấy trên cạnh AB điểm

B’, trên cạnh AC lấy điểm C’ sao cho AB’ = 4cm; AC’ = 6cm Chứng minh

Trang 4

- Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh còn lại của một của một tam giác và song song với các cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh còn lại của tam giác đã cho

- Chú ý: Hệ quả trên vẫn đúng cho trường hợp đường thẳng song song với một

cạnh và cắt phần kéo dài của hai cạnh còn lại

Ví dụ 4 Trong tam giác ABC có AB = 6cm và B’C’// BC Lấy trên cạnh AB điểm

B’, trên cạnh AC lấy điểm C’ sao cho AB’ = 4cm; AC’ = 3cm Tính độ dài cạnh

AC

Lời giải:

Trang 5

Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn tỉ

lệ với hai cạnh kề của hai đoạn ấy

Trang 6

Ví dụ 5 Cho tam giác ABC có AD là đường phân giác của góc BAC sao cho DB

Định lí vẫn đúng với đường phân giác của góc ngoài của tam giác

Nếu AE’ là phân giác của góc BAx

Trang 7

4 Khái niệm tam giác đồng dạng

Các tính chất của hai tam giác đồng dạng:

Tính chất 1 Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó

Tính chất 2 Nếu ∆ABC ∆ A’B’C’ thì ∆A’B’C’ ∆ ABC

Tính chất 3 Nếu ∆A’B’C’ ∆ A”B”C” và ∆A”B”C ∆ ABC thì ∆A’B’C’ ∆ ABC

Ví dụ 6 Cho ∆A’B’C’ ∆ ABC như hình vẽ Tính tỉ số đồng dạng ?

Trang 8

Giả thiết ∆ ADC có DE // BC ((D AB ;E AC)

- Chú ý: Định lí cũng đúng cho trường hợp đường thẳng d cắt phần kéo dài của hai

tam giác song song với cạnh còn lại

Trang 9

- Ví dụ 7 Cho ∆ABC và ∆A’B’C’ có độ dài các cạnh như hình vẽ

- Ví dụ 8 Cho tam giác ABC có AB = 15cm; AC = 20cm Trên hai cạnh AB, AC

lần lượt lấy 2 điểm E, D sao cho AD = 8cm; AE = 6cm

Chứng minh ∆AED ∆ ABC

Lời giải:

Trang 11

Suy ra: ∆ABH ∆ ACK

8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

8.1 Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông

Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:

+ Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia + Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia

8.2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam vuông đồng dạng

- Định lý 1: Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ

với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông

8.3 Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng

- Định lý 2: Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số

Trang 12

Khi đó, ta có tỉ số hai đường cao là : A B C

Lời giải:

Gọi đường cao xuất phát từ M của tam giác MNP là MK

Trang 16

Lời giải:

Do N nằm giữa A và C nên : NC = AC- AN = 13,5 - 6 = 7,5cm

Suy ra: MN // BC ( định lí Ta let đảo)

Theo hệ quả định lí ta let ta có;

Trang 17

Bài 8 Cho tam giác ABC , đường thẳng d song song với BC cắt 2 cạnh AB và

AC lần lượt tại M và N Biết rằng AM 1

MB = 2 Tỉnh tỉ số chu vi tam giác AMN và ABC ?

Trang 19

Bài 11 Cho tam giác ABC, các đường phân giác BD và CE Biết AD 2

DC 3,

EB 6 Tính các cạnh của tam giác ABC, biết chu vi của tam giác là 45cm

Lời giải:

Áp dụng tính chất của các đường phân giác BD và CE của

tam giác ABC ta được:

Trang 20

Theo tính chất tia phân giác của góc ta có: AB DB

Bài 13 Cho ∆A’B’C’ ∆ ABC có AB 3

∆ABC là 40cm Tính chu vi của hai tam giác ABC và A’B’C’

Lời giải:

Ta có: ∆A’B’C’ ∆ ABC nên:

Trang 21

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

Nên PA’B’C’ = 70cm và PABC = 30 cm

Vậy chu vi của ∆ ABC là 30cm, chu vi của ∆A’B’C’ là 70cm

Bài 14 Cho ∆ MNP có MN = 4cm; NP = 6cm; PQ = 8cm Tam giác M’N’P’ đồng

dạng với tam giác MNP có độ dài cạnh lớn nhất là 16 cm Tính độ dài các cạnh còn lại của ∆M’N’P’?

Lời giải:

Tam giác MNP có cạnh PQ dài nhất

Mà ∆M’N’P’ ∆ MNP nên cạnh P’Q’ là cạnh dài nhất trong tam giác M’N’P’

Bài 15 Cho ∆ ABC ∆ MNP có tỉ số đồng dạng là k 2

7, chu vi của ∆ABC bằng 12cm Chu vi của ∆MNP là?

Trang 22

6 =14 12 nên hai tam giác này không đồng dạng với nhau

c) Sắp xếp độ dài các cạnh của hai tam giác theo thứ tự tăng dần:

4cm; 8cm; 10 cm và 7cm; 12cm; 14cm

7 12 14 nên hai tam giác này không đồng dạng với nhau

Bài 17 Tứ giác ABCD có AB = 2cm; BC = 6cm; CD = 8cm; DA = 3cm và BD = 4 cm Chứng minh rằng:

a) ∆BAD ∆ DBC

Trang 23

Suy ra, ABCD là hình thang

Bài 18 Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh AB = 4cm; BC = 7cm và AC = 8cm Biết

tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC và chu vi tam giác A’B’C’ là 38cm Tính

độ dài các cạnh của tam giác A’B’C’

Lời giải:

Chu vi của tam giác ABC là: PABC = AB + BC + CA = 19 cm

Vì ∆A’B’C’ ∆ ABC nên ta có:

Trang 24

Suy ra: ∆OBC ∆ OAD (đpcm)

Bài 20 Cho tam giác ABC có AC = 12cm; BC = 8cm Trên cạnh AC lấy điểm E

sao cho AE = 7cm Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho DC = 4,5 Chứng minh;

EDC BAC=

Lời giải:

Trang 25

Suy ra: ∆CED ∆ CBA (c.g.c)

Do đó: EDC BAC= (2 góc tương ứng) (đpcm)

Bài 21 Chỉ ra các tam giác đồng dạng với nhau trong hình vẽ sau?

Trang 26

Suy ra: ∆ABC ∆ A’B’C’

Bài 22 Cho hình bên, ABCD là hình thang (AB// CD) có AB = 12 cm ; CD =

Lời giải:

Xét ∆ABD và ∆BDC có:

Trang 27

Bài 23 Cho góc xOy khác góc bẹt Trên tia Ox lấy 2 điểm A và B sao cho: OA = 5cm;

OB = 16cm Trên tia Oy, lấy hai điểm C và D sao cho OC = 8cm; OD =10cm

a) Chứng minh ∆OCB ∆ OAD

b) Gọi I là giao điểm của các cạnh AD và BC Chứng minh rằng ∆IBA ∆ IDC

Suy ra: ∆OCB ∆ OAD (c.g.c)

b) Theo a ta có: ∆OCB ∆ OAD

Mà CID AIB(vì đối đỉnh) (2)

Trang 28

Từ (1) và (2) suy ra: ∆IBA ∆ IDC (g.g)

Bài 24 Tìm x , y trong hình vẽ sau:

Trang 29

Bài 25 Cho tam giác ABC vuông tại A có chân đường cao AH chia cạnh huyền

BC thành hai đoạn thẳng có độ dài lần lượt là HB = 16 cm và HC = 25 cm Tính diện tích của tam giác ABC?

Vậy diện tích tam giác ABC là 410 cm2

Bài 26 Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên

BC Biết AB = 5cm; AC = 12cm

a) Tính BH?

Trang 30

b) Chứng minh ∆AHB ∆ CHA

Suy ra: ∆AHB ∆ CHA (g.g)

Bài 27 Cho tam giác ABC vuông tại A Dựng hai đường phân giác trong BH; CN

của góc B và góc C Hai đường này cắt nhau tại I Gọi K là hình chiếu vuông góc của I lên BC Chứng minh:

a) ∆IKC ∆ NAC

b) ∆IKB ∆ HAB

Ngày đăng: 27/11/2022, 12:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w